Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220916772-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220885574 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước, Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 12:42:00 đến ngày 2022-10-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,785,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật; Bảo hành tại nơi sử dụng.- Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên nghành xây dựng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách về quản lý kỹ thuật, công nghệ và sản xuất: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách về lắp đặt, đào tạo chuyển giao, bảo hành, bảo trì: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư; Phụ trách về Hợp đồng, nghiệm thu, bàn giao và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên, có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Các ngành nghề phù hợp với gói thầu, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn- Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Bậc 3/7 trở lên (Riêng đối với thợ mộc yêu cầu tối thiểu 06 người)Tất cả các công nhân kỹ thuật cần đính kèm bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TB01 Đầu tư xây dựng Doanh trại e52, e54, e64/f320/QĐ3 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước, Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập phù hợp. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021; đồng thời nhà thầu phải nộp kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Các hợp đồng đã thực hiện kèm theo Hóa đơn tài chính; 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bằng tốt nghiệp của nhân sự chủ chốt; - Các hợp đồng tương tự và các biên bản bàn giao, nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn tài chính các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc hoặc bản chụp được công chứng về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. 3. Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được lắp đặt tại công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 08 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm quy đinh tại E-CDNT 10.1(g) - Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng của E-HSDT theo như yêu cầu tại Chương III: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU. - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp. - Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu)bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3.
Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai
Số điện thoại: 0335537818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn Phòng Bộ Quốc Phòng. Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Shark Interior. Địa chỉ: Căn hộ L2-25.OT06, tòa nhà Landmark 2, Vinhomes Central Park, 720A Điện Biên Phủ, P.22, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường sắt 2 tầng (0,95*1,906*1,65) | 155 | Cái | D1906xR950xC1650mm Sơn tĩnh điện theo tiêu chuẩn KT | ||
| 2 | Phàn nằm gường sắt 2 tầng | 310 | Cái | Gỗ N3,4, tẩm sấy kỹ theo tiêu chuẩn KT | ||
| 3 | Giường gỗ cán bộ (2*1,2*0,72) | 188 | Cái | D2000xR1200xC720mm Gỗ N3,4, tẩm sấy kỹ theo tiêu chuẩn KT | ||
| 4 | Giá để giày dép (1,2*0,3*0,2) | 188 | Cái | D1200xR300xC200mm Gỗ N3,4, tẩm sấy kỹ theo tiêu chuẩn KT | ||
| 5 | Tủ áo gỗ 2 buồng (1,2*0,55*2) | 169 | Cái | R1200xS550xC2000mm Gỗ N3,4, tẩm sấy kỹ theo tiêu chuẩn KT | ||
| 6 | Tủ tài liệu sắt (1*0,5*2) | 142 | Cái | R1000xS500xC2000mm Khung thép sơn tĩnh điện, mạ Ni-Cr | ||
| 7 | Bộ bàn ghế uống nước (1 bàn+ 4 ghế tựa) | 88 | Bộ | Bàn uống nước KT: D1200xR700xC550mm. Ghế tựa R750xS650xC750mm. Gỗ N3 tẩm sấy kỹ, mặt bàn đá dày 2cm | ||
| 8 | Ghế tựa (0,42*0,44*1,08) | 851 | Cái | R420xS440xC1080mm Gỗ N3, tẩm sấy kỹ theo tiêu chuẩn KT | ||
| 9 | Bàn làm việc trợ lý (1,4*0,75*0,75) | 103 | Cái | D1400xR750xC750 mm Gỗ N3, tẩm sấy kỹ theo tiêu chuẩn KT | ||
| 10 | Bàn làm việc CH d (1,7*0,8*0,75) | 73 | Cái | D1700xR800xC750 mm Gỗ N3, tẩm sấy kỹ theo tiêu chuẩn KT | ||
| 11 | Bàn họp giao ban cấp c,d (2,4*1,2*0,75) | 42 | Cái | D2400xR1200xC750 mm Gỗ N3, tẩm sấy kỹ theo tiêu chuẩn KT | ||
| 12 | Bàn làm việc CH/e (1 bàn 1,6*0,8+ 1 ghế VIP) | 9 | bộ | D1600xR800xC750 mm Gỗ N3, tẩm sấy kỹ theo tiêu chuẩn KT | ||
| 13 | Bàn họp Chỉ huy/e (1 bàn 1,8*0,8+ 6 ghế tựa ) | 9 | bộ | D1800xR800xC750mm Gỗ N3, tẩm sấy kỹ theo tiêu chuẩn KT | ||
| 14 | Bộ bàn ghế tiếp khách (7 món:2bàn,1băng, 2đơn, 2 đôn) | 15 | Bộ | Gỗ xoan đào, tẩm sấy kỹ, chặm khắc tựa, tay vịn | ||
| 15 | Ghế băng (1,82*0,57*0,795) | 6 | Cái | D1820xS570xC795 mm Băng 3 chỗ ngồi, Inox 304 | ||
| 16 | Giá để sách báo (1,96*0,45*1,875) | 21 | Cái | D1960xS450xC1875 mm 5 tầng, khung thép sơn tĩnh điện, mạ Ni-Cr | ||
| 17 | Bàn vi tính (1,8*0,8*0,75)+ ghế | 3 | bộ | D1800xR800xC750 mm Gỗ N3, tẩm sấy kỹ theo tiêu chuẩn KT | ||
| 18 | Tủ để nhạc cụ (1,96*0,45*1,875) | 9 | Cái | D1960xS450xC1875 mm 5 tầng, khung thép sơn tĩnh điện, mạ Ni-Cr | ||
| 19 | Tủ để ti vi kết hợp kệ để đồ (1,8*0,45*0,5) | 12 | Cái | D1800xS450xC500 mm Gỗ N3, tẩm sấy kỹ theo tiêu chuẩn KT | ||
| 20 | Bàn Hội trường (1,8*0,5*0,78) | 36 | Cái | D1800xS500xC780 mm Gỗ N3, tẩm sấy kỹ theo tiêu chuẩn KT | ||
| 21 | Bàn học CS (1,2*0,4*0,75) | 592 | Cái | D1200xR400xC750mm Khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn ghế gỗ N3 tẩm sấy kỹ hoặc MILAMINE cao cấp | ||
| 22 | Ghế học CS (1,2*0,31*0,45) | 592 | Cái | D1200xR310xC450 Khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn ghế gỗ N3 tẩm sấy kỹ hoặc MILAMINE cao cấp | ||
| 23 | Bàn chủ tọa (KT: 1,8*0,8*0,75) | 6 | Cái | D1800xR800xC750 mm Gỗ N2,3 tẩm sấy kỹ; chạm 3 mặt | ||
| 24 | Ghế chủ tọa (KT: 0,7*0,85*1,15) | 3 | Cái | R700xS850xC1150mm Gỗ N2,3 tẩm sấy kỹ;nệm bọc nỉ | ||
| 25 | Bàn giao ban /e (KT: 1,3*0,5*0,75) | 33 | Cái | D1300xR500xC750 mm Gỗ N3, tẩm sấy kỹ theo tiêu chuẩn KT | ||
| 26 | Tủ đựng ly trà (KT: 1,2*0,5*1,8) | 3 | Cái | R1200xS500xC1800mm Gỗ N3, tẩm sấy kỹ theo tiêu chuẩn KT | ||
| 27 | Bục tượng Bác (KT: 0,6*0,8*1,2) | 16 | Cái | R800xS600xC1200mm Gỗ N2,3 tẩm sấy kỹ; chạm 3 mặt | ||
| 28 | Bục phát biểu (KT: 0,8*0,6*1,2) | 13 | Cái | R800xS600xC1200mm Gỗ N2,3 tẩm sấy kỹ; chạm 3 mặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật; Bảo hành tại nơi sử dụng.- Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên nghành xây dựng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách về quản lý kỹ thuật, công nghệ và sản xuất: | 1 | - Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư Phụ trách về lắp đặt, đào tạo chuyển giao, bảo hành, bảo trì: | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư; Phụ trách về Hợp đồng, nghiệm thu, bàn giao và thanh toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên, có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân lành nghề | 10 | - Các ngành nghề phù hợp với gói thầu, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn- Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Bậc 3/7 trở lên (Riêng đối với thợ mộc yêu cầu tối thiểu 06 người)Tất cả các công nhân kỹ thuật cần đính kèm bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi