Gói thầu: Gói thầu 10: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925976-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 10: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:49:00 đến ngày 2022-10-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,511,841,831 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.08E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Trong đó bao gồm các hạng mục chính như sau: Xây dựng nhà kết cấu bê tông cốt thép từ 05 tầng trở lên; Lắp đặt hệ thống thang máy; Lắp đặt hệ thống PCCC; Lắp đặt hệ thống cơ điện tòa nhà, điều hòa không khí. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥85.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dung hoặc Kiến trúc). - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường. Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng dân dung hoặc Kiến trúc );- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dung.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này tại vị trí nhân sự đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán kỹ thuật phụ trách thi công cơ điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (điện/ cơ điện/ điện tử..);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cơ điện- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này tại vị trí nhân sự đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán kỹ thuật phụ trách thi công Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dung/ PCCC/ kỹ thuật...);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC công trình xây dung;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này tại vị trí nhân sự đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (xây dung/ cấp thoát nước);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này tại vị trí nhân sự đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bâc thợ tối thiểu 3/7; - Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 - 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cẩu tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 10: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị Nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Thường Tín 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo yêu cầu. - Bản cam kết kỹ thuật vật tư thiết bị hàng hóa đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu của chương V của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT. - Bảng kê khai nguồn gốc xuất xứ của VTTB sử dụng cho gói thầu (ghi rõ tên VTTB, nhà sản xuất/nước sản xuất) - Có Chứng chỉ ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản xuất vật tư thiết bị đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
+ Địa chỉ: số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.
+ Điện thoại: +84-24-33113395.
+ Fax: +84-24-232204013.
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Tel: 024.22200838, Fax: 024.22200899. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà làm việc chính - phần cọc | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT ly tâm PHC D350 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2.282,2 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 350mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 22,818 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 350mm, ép âm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,008 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 350mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 114 | mối nối |
| 5 | Bù trừ thép mối nối | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 85,2337 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong cọc bê tông | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,8056 | tấn |
| 7 | Cắt đầu cọc | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,198 | 1m |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IV (đổ thải) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0016 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Nhà làm việc chính - phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,3139 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,8296 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T đất cấp II (đổ thải) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,4843 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 24,7953 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 104,9853 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,2295 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,9339 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,0493 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,0647 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,4387 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,3077 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm, CB500-V | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,4873 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0743 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0297 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1082 | tấn |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 43,6205 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,7028 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4924 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1772 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,0704 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,8907 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,676 | 100m3 |
| 23 | Rải nilong lót cách ly | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,1746 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 61,7458 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,759 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,95 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0053 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2612 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Nhà làm việc chính - Kết cấu thân | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 101,7227 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16,3835 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,958 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,1586 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,5656 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,8191 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 249,827 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 23,7023 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,6478 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2723 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18,387 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15,4371 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 440,8481 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 27,561 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 43,9488 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,7466 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 25,4799 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,219 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,6268 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,534 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,033 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,2019 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,9922 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô d | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2291 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô d>10, CB500-V | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,0652 | tấn |
| 26 | Gia công hệ khung dàn mái sảnh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,1333 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, mái sảnh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,1333 | tấn |
| 28 | Bu lông neo M16, L=500 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 29 | Bu lông M27, L=500 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 299,2112 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,2539 | tấn |
| 32 | Gia công hệ khung thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,295 | tấn |
| 33 | Bu long neo M-24, L=700 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,2539 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hệ khung thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,295 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 124,5897 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Nhà làm việc chính - phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 299,8144 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 338,1081 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 41,9284 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.732,2295 | m2 |
| 5 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 316,16 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5.434,4793 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 907,27 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 950,6593 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 462,95 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 162,89 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5.897,4293 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 453,635 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7.274,4817 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2.502,0245 | m2 |
| 15 | Màng chống thấm 3 lớp (Sika hoặc tương đương), chống thấm WC | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 204,19 | m2 |
| 16 | Màng chống thấm gốc PVC, khu vực mái | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 656,987 | m2 |
| 17 | Lát gạch granit chống trơn trượt 300x300mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 152,47 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit KT:300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 470,48 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 26,9175 | m2 |
| 20 | Khung đỡ bàn lavabo | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16,65 | m2 |
| 21 | Vách ngăn vệ sinh bằng nhựa chống nước dày 12mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 31,14 | m2 |
| 22 | Gương gắn tường dày 5mm, mài cạnh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 31,185 | m2 |
| 23 | Lát gạch granit KT:600x600mm sáng màu | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2.541,05 | m2 |
| 24 | Lát gạch granit KT:600x600mm sẫm màu | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 22,94 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch granit sẫm màu, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,2 | m2 |
| 26 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 124,255 | m2 |
| 27 | Lát gỗ công nghiệp (hoặc sàn nhựa giả gỗ) khu sân khấu | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 81 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11,3395 | m3 |
| 29 | Thép lưới D4 A150 (1.6kg/1m2) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 362,864 | kg |
| 30 | Lát 2 lớp gạch lá nem 300x300mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 226,79 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 66 | m2 |
| 32 | Lợp tôn mạ màu hợp kim nhôm kẽm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,1624 | 100m2 |
| 33 | Trần thạch cao, trần thả, khung xương nổi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.235,73 | m2 |
| 34 | Trần thạch cao tấm phẳng khung xương chìm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.062,87 | m2 |
| 35 | Trần thạch cao tấm phẳng khung xương chìm, chống ẩm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 152,24 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.215,11 | m2 |
| 37 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.215,11 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,1856 | m3 |
| 39 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,9899 | tấn |
| 40 | Gia công tay vịn inox nhà vệ sinh tàn tật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0024 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 29,6022 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 65,9592 | m2 |
| 43 | Lát bậc cầu thang, gạch granit nhân tạo vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 273,5939 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá granit màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 154,192 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,905 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,587 | m3 |
| 47 | Công tác ốp đá marble màu vàng nhạt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 48 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 33,075 | m2 |
| 49 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,32 | 10m |
| 50 | Gia công lan can inox đường dốc | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0514 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can inox đường dốc | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,7604 | m2 |
| 52 | Mái sảnh kính an toàn dày 10.38mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 75,36 | m2 |
| 53 | Hệ liên kết chân nhện 4 chân | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 69 | bộ |
| 54 | Lắp dựng mái sảnh kính | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 75,36 | m2 |
| 55 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4635 | tấn |
| 56 | Sơn tĩnh điện hệ sàn đỡ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 463,5 | kg |
| 57 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4635 | tấn |
| 58 | Lam chớp chắn nắng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 59 | Cửa thép chống cháy 2 cánh phụ kiện trọn bộ. DF01 (KT:1200x2200) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 36,96 | m2 |
| 60 | Cửa thép chống cháy 1 cánh phụ kiện trọn bộ (KT: 750x2000) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 61 | Cửa gỗ chịu nước 1 cánh mở quay, phụ kiện trọn bộ. DW1 (KT: 900x2200) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 19,8 | m2 |
| 62 | Cửa gỗ chịu nước 1 cánh mở quay, phụ kiện trọn bộ. DW2 (1000x2200) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 63 | Cửa gỗ công nghiệp 2 cánh mở quay, khuôn kép, phụ kiện trọn bộ. DD01 (KT: 1200x2200) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 89,76 | m2 |
| 64 | Cửa gỗ công nghiệp 2 cánh mở quay, khuôn kép, phụ kiện trọn bộ. DD02 (KT: 1500x2200) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 65 | Cửa gỗ công nghiệp 2 cánh mở quay, khuôn kép, phụ kiện trọn bộ. DD3 (KT: 1200x2200) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 66 | Cửa gỗ công nghiệp 1 cánh mở quay, khuôn kép, phụ kiện trọn bộ. DD4 (KT: 900x2200) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 67 | Vách kính cố định , chiều dày nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 83,88 | m2 |
| 68 | Cửa sổ mở quay , sơn bột tĩnh điện tiêu chuẩn. Kính trắng an toàn 6.38mm- PKKK: Đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 69 | Cửa đi 2 cánh mở quay ngoài , sơn bột tĩnh điện tiêu chuẩn . Kính trắng an toàn 6.38mm- PKKK: Đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 70 | Vách kính sử dụng ke sập nhôm.Cửa trượt tự đông Label, phụ kiện đồng bộ.Thép hộp bọc nhôm tấm 2mm Kính temper | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,52 | m2 |
| 71 | Cửa sổ mở hất khung nhôm, sơn bột tĩnh điện tiêu chuẩn. Kính trắng an toàn 6.38mm- PKKK: Đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 72 | Cửa sổ mở trượt sơn bột tĩnh điện tiêu chuẩn. Kính trắng an toàn 6.38mm- PKKK: Đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 223,14 | m2 |
| 73 | Vách kính mặt dựng khung nhôm, sơn bột tĩnh điện tiêu chuẩn . Kính trắng an toàn 8.38mm- PKKK: Đồng bộ (bù trừ chênh lệch kính 50.000đ/m2 so với vách 10.38) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 180,44 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 24,4062 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m cho tầng 1, tầng 5 (chỉ tính thuê trong 6 tháng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,9456 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: Nhà làm việc chính - phần điện (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Đèn downlight led d110 220v-9w | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 331 | bộ |
| 2 | Đèn downlight led đôi d110 220v-2x9w | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 98 | bộ |
| 3 | Đèn led dây hắt khe 220v-7w/m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 4 | Đèn chùm bóng led 220v-9x5w | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần bóng led d270 220v-14w | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 6 | Đèn led dài 1200x150mm 220v-18w gắn nổi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 7 | Đèn led dài 1200x150mm 220v-18w chống thấm gắn nổi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Đèn led hộp dài 1200x150mm 220v-18w gắn nổi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 9 | Đèn led panel gắn âm trần kt 600x600 220v-36w | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 205 | bộ |
| 10 | Quạt trần sải cánh 1400mm, 220v-80w (bao gồm hộp số) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Công tắc đơn loại lắp chìm 220v-10a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 12 | Công tắc đôi loại lắp chìm 220v-10a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 13 | Công tắc ba loại lắp chìm 220v-10a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250v-16a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 117 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp nổi 250v-16a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 179 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chống thấm lắp chìm 250v-16a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp âm sàn 250v-16a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Máng cáp mạ kẽm sơn tĩnh điện 200x100mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 19 | Dây dẫn 1 ruột đồng cu/pvc(1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4.050 | m |
| 20 | Dây dẫn 1 ruột đồng cu/pvc(1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2.080 | m |
| 21 | Dây dẫn 1 ruột đồng cu/pvc(1x4)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 22 | Dây dẫn 2 ruột đồng cu/xlpe/pvc(2x4)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 195 | m |
| 23 | Dây dẫn 2 ruột đồng cu/xlpe/pvc(2x6)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 24 | Dây dẫn 2 ruột đồng cu/xlpe/pvc(2x10)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 25 | Dây dẫn 4 ruột đồng cu/xlpe/pvc(4x4)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 69 | m |
| 26 | Dây dẫn 4 ruột đồng cu/xlpe/pvc(4x6)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 27 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng cu/pvc(1x1,5)e vỏ màu vàng xanh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2.025 | m |
| 28 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng cu/pvc(1x2,5)e vỏ màu vàng xanh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.040 | m |
| 29 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng cu/pvc(1x4)e vỏ màu vàng xanh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 389 | m |
| 30 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng cu/pvc(1x6)e vỏ màu vàng xanh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 31 | Ống nhựa luồn dây chống cháy pvc d16 đi nổi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.335 | m |
| 32 | Ống nhựa luồn dây chống cháy pvc d16 đi chìm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 690 | m |
| 33 | Ống nhựa luồn dây chống cháy pvc d20 đi nổi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 670 | m |
| 34 | Ống nhựa luồn dây chống cháy pvc d20 đi chìm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 370 | m |
| 35 | Ống nhựa luồn dây chống cháy pvc d25 đi nổi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 253 | m |
| 36 | Ống nhựa luồn dây chống cháy pvc d25 đi chìm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 136 | m |
| 37 | Tủ điện kim loại kích thước (800x600x350x2)mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-50a-18ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-16a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-20a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-25a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-32a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-16a-10ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-25a-10ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | cầu chì hạ thế 3x2a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | đèn báo pha ( đỏ- vàng- xanh) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 47 | Tủ điện kim loại kích thước (800x600x350x2)mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-50a-18ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-16a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 50 | cầu chì hạ thế 3x2a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | đèn báo pha ( đỏ- vàng- xanh) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 52 | tủ điện kim loại kích thước (600x400x250x2)mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-20a-10ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-16a-10ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | cầu chì hạ thế 3x2a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | đèn báo pha ( đỏ- vàng- xanh) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 57 | bộ khởi động trực tiếp 3 pha 1.7kw | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica 8 mô đun | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 59 | aptomat 1 pha 2 cực mcb-2p-20a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-10a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | aptomat 1 pha 2 cực rcbo-2p-16a-6ka,30ma | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica 10 mô đun | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | aptomat 1 pha 2 cực mcb-2p-25a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-10a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | aptomat 1 pha 2 cực rcbo-1p+n-16a-6ka,30ma | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica 16 mô đun | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 67 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-25a-10ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-10a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | aptomat 1 pha 2 cực rcbo-1p+n-16a-6ka,30ma | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 70 | bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica 8 mô đun | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 71 | aptomat 1 pha 2 cực mcb-2p-32a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-10a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | aptomat 1 pha 2 cực rcbo-1p+n-16a-6ka,30ma | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | tủ điện kim loại kích thước (800x600x350x2)mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 75 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-50a-18ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-16a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-20a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 78 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-16a-10ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-25a-10ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | cầu chì hạ thế 3x2a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 81 | đèn báo pha ( đỏ- vàng- xanh) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 82 | tủ điện kim loại kích thước (800x600x350x2)mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-63a-18ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-16a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 85 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-20a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 86 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-32a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 87 | cầu chì hạ thế 3x2a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 88 | đèn báo pha ( đỏ- vàng- xanh) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 89 | tủ điện kim loại kích thước (600x400x250x2)mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 90 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-32a-10ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-25a-10ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-20a-10ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-10a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 94 | aptomat 1 pha 2 cực rcbo-1p+n-16a-6ka,30ma | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 95 | relay thời gian 24h | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | contactor 1p 16a, 220vac | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 97 | bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica 6 mô đun | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 98 | aptomat 1 pha 2 cực mcb-2p-20a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-10a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | aptomat 1 pha 2 cực rcbo-1p+n-16a-6ka,30ma | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica 14 mô đun | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-25a-10ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-10a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | aptomat 1 pha 2 cực rcbo-1p+n-16a-6ka,30ma | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 105 | bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica 6 mô đun | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 106 | aptomat 1 pha 2 cực mcb-2p-20a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-10a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | aptomat 1 pha 2 cực rcbo-1p+n-16a-6ka,30ma | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica 6 mô đun | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 110 | aptomat 1 pha 2 cực mcb-2p-20a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-10a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-16a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | aptomat 1 pha 2 cực rcbo-1p+n-16a-6ka,30ma | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | tủ điện kim loại kích thước (800x600x350x2)mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 115 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-50a-18ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-16a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-20a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 118 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-25a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-40a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-16a-10ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-25a-10ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | cầu chì hạ thế 3x2a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 123 | đèn báo pha ( đỏ- vàng- xanh) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 124 | tủ điện kim loại kích thước (800x600x350x2)mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 125 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-63a-18ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-16a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 127 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-20a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 128 | cầu chì hạ thế 3x2a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 129 | đèn báo pha ( đỏ- vàng- xanh) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 130 | bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica 12 mô đun | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 131 | aptomat 1 pha 2 cực mcb-2p-40a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 132 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-10a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | aptomat 1 pha 2 cực rcbo-1p+n-16a-6ka,30ma | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 134 | bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica 14 mô đun | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 135 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-25a-10ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 136 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-10a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 137 | aptomat 1 pha 2 cực rcbo-1p+n-16a-6ka,30ma | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 138 | bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica 6 mô đun | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 139 | aptomat 1 pha 2 cực mcb-2p-20a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-10a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | aptomat 1 pha 2 cực rcbo-1p+n-16a-6ka,30ma | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-16a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 143 | bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica 12 mô đun | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 144 | aptomat 1 pha 2 cực mcb-2p-40a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 145 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-10a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 146 | aptomat 1 pha 2 cực rcbo-1p+n-16a-6ka,30ma | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 147 | tủ điện kim loại kích thước (800x600x350x2)mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 148 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-50a-18ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-16a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-20a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 151 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-25a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-32a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 153 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-40a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-16a-10ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-25a-10ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | cầu chì hạ thế 3x2a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 157 | đèn báo pha ( đỏ- vàng- xanh) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 158 | tủ điện kim loại kích thước (800x600x350x2)mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 159 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-63a-18ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-16a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 161 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-20a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 162 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-32a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 163 | cầu chì hạ thế 3x2a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 164 | đèn báo pha ( đỏ- vàng- xanh) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 165 | bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica 18 mô đun | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 166 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-25a-10ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-10a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 168 | aptomat 1 pha 2 cực rcbo-1p+n-16a-6ka,30ma | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 169 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-16a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 170 | bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica 10 mô đun | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 171 | aptomat 1 pha 2 cực mcb-2p-25a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 172 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-10a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 173 | aptomat 1 pha 2 cực rcbo-1p+n-16a-6ka,30ma | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 174 | bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica 10 mô đun | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 175 | aptomat 1 pha 2 cực mcb-2p-32a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-10a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | aptomat 1 pha 2 cực rcbo-1p+n-16a-6ka,30ma | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 178 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-16a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 179 | bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica 12 mô đun | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 180 | aptomat 1 pha 2 cực mcb-2p-40a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 181 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-10a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 182 | aptomat 1 pha 2 cực rcbo-1p+n-16a-6ka,30ma | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 183 | tủ điện kim loại kích thước (800x600x350x2)mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 184 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-40a-18ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 185 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-16a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 186 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-20a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 187 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-16a-10ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 188 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-16a-10ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 189 | tủ điện kim loại kích thước (600x400x250x2)mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 190 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-25a-10ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 191 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-10a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 192 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-16a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 193 | aptomat 1 pha 2 cực rcbo-1p+n-16a-6ka,30ma | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 194 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-20a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 195 | relay thời gian 24h | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 196 | contactor 1p 16a, 220vac | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 197 | bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica 20 mô đun | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 198 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-32a-10ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 199 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-10a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 200 | aptomat 1 pha 2 cực rcbo-1p+n-16a-6ka,30ma | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 201 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-16a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 202 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-20a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 203 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-16a-10ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 204 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-80a-36ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 205 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-10a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 206 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-40a-25ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 207 | cầu chì hạ thế | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 208 | biến dòng đo lường 3x100/5a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 209 | đèn báo pha ( đỏ- vàng- xanh) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 210 | đồng hồ ampe 0-100a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 211 | đồng hồ volt 0-450v kèm chuyển mạch | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 212 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-160a-36ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 213 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-16a-10ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 214 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-50a-25ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 215 | cầu chì hạ thế | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 216 | biến dòng đo lường 3x100/5a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 217 | đèn báo pha ( đỏ- vàng- xanh) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 218 | đồng hồ ampe 0-160a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 219 | đồng hồ volt 0-450v kèm chuyển mạch | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| F | Hạng mục 6: Nhà làm việc chính - phần cấp thoát nước (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Ống ppr nước lạnh - pn10 D63 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 2 | Ống ppr nước lạnh - pn10 D40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 3 | Ống ppr nước lạnh - pn10 D32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 4 | Ống ppr nước lạnh - pn10 D25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 5 | Ống ppr nước lạnh - pn10 D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,25 | 100m |
| 6 | Măng sông PPR nước lạnh D63 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Măng sông PPR nước lạnh D40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,25 | 100m |
| 13 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,09 | 100m |
| 14 | Tê ppr nước lạnh d63x63 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Tê ppr nước lạnh d63x40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Tê ppr nước lạnh d40x32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Tê ppr nước lạnh d32x32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 18 | Tê ppr nước lạnh d32x25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Tê ppr nước lạnh d32x20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 20 | Cút trơn ppr nước lạnh d63 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Cút trơn ppr nước lạnh d40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Cút trơn ppr nước lạnh d32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 23 | Cút trơn ppr nước lạnh d25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Cút trơn ppr nước lạnh d20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 25 | Cút ppr nước lạnh ren trong d20/dn15 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 26 | Côn ppr nước lạnh d40/32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Côn ppr nước lạnh d32/20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 28 | Côn ppr nước lạnh d25/20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Van cổng dn50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Van ppr hàn nhiệt d32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 31 | Van ppr hàn nhiệt d25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Bích ppr d63 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Kép đồng hoặc inox (ren ngoài) dn15 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 34 | Nút bịt ppr dn15 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 35 | Bộ xí bệt + vòi xịt + trọn bộ thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 36 | Bộ chậu rửa mặt + vòi trộn + van góc + dây mềm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 37 | Bộ tiểu nam + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 38 | Phễu thu nước sàn ống thoát dn80 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 39 | Bồn nước inox 2500L | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 40 | Vòi nước | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Cầu thu nước mưa dn150 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 42 | Van phao cơ DN25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Ống u.pvc - pn8 D110 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,14 | 100m |
| 44 | Ống u.pvc - pn8 D90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 45 | Ống u.pvc - pn8 D60 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 46 | Ống u.pvc - pn8 D48 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 47 | Ống u.pvc - pn8 D42 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 48 | Ống u.pvc - pn6 D90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,59 | 100m |
| 49 | Ống u.pvc - pn6 D60 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D110 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,14 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D65 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,59 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D60 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 57 | Măng sông u.pvc D110 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 58 | Măng sông u.pvc D90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 59 | Tê đều u.pvc 135 độ D110 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 60 | Tê đều u.pvc 135 độ D90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 61 | Tê đều u.pvc 135 độ D60 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 62 | Tê lệch u.pvc 135 độ D110/90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 63 | Tê lệch u.pvc 135 độ D90/60 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 64 | Tê đều u.pvc 90 độ D60 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 65 | Cút u.pvc 135 độ D110 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 66 | Cút u.pvc 135 độ D90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 67 | Cút u.pvc 135 độ D60 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 68 | Cút u.pvc 90 độ D90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Cút u.pvc 90 độ D60 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 70 | Cút u.pvc 90 độ D48 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 71 | Cút u.pvc 90 độ D42 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 72 | Côn u.pvc D110/90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Côn u.pvc D60/42 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 74 | Côn u.pvc D60/48 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 75 | Nắp thông tắc sàn D110 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 76 | Nắp thông tắc trần D110 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 77 | Nắp thông tắc trần D90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 78 | Xiphong u.pvc D90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 79 | Tê kiểm tra D110 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 80 | Nút bịt D110 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 81 | Nút bịt D90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 82 | Nút bịt D48 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 83 | Nút bịt D42 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| G | Hạng mục 7: Nhà Làm việc chính - Phần điều hòa không khí (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | D6.4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 2 | D9.5 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,84 | 100m |
| 3 | D12.7 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,97 | 100m |
| 4 | D15.9 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,39 | 100m |
| 5 | D28.6 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,84 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,97 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,39 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 11 | Hộp trunking, KT300x200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 12 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,95 | 100m |
| 13 | Ống thoát nước ngưng PVC D34 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 14 | Ống thoát nước ngưng PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,95 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 18 | Cửa gió cấp 600x600 kèm hộp gió 550x550x150, dán bảo ôn tấm dày 25mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Cửa gió hồi 1200x600 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Van gió d350 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Ống gió mềm D350 bọc bông thủy tinh dày 25mm, tỉ trọng 22kg/m4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 22 | Ống gió tôn kt: 2000x400, bọc bảo ôn tấm dày 25mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 23 | Ống gió tôn kt: 1500x600, bọc bảo ôn tấm dày 25mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 24 | Ống gió tôn kt: 1000x500, bọc bảo ôn tấm dày 25mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 25 | Ống gió tôn kt: 1000x400, bọc bảo ôn tấm dày 25mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 26 | Ống gió tôn kt: 600x250, bọc bảo ôn tấm dày 25mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 27 | Côn thu: 2000x400/1000x400/l=500 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Côn thu: 2000x400/1500x600/l=500 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Côn thu: 1500x600/1000x500/l=500 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Cút 90: 1500x600 /r=1 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Chân rẽ: kt 2000x400/l=200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Chân rẽ: kt 1500x600/l=200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Chân rẽ: kt 600x250/l=200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Chân rẽ: kt d350/l=200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 35 | Bảng điều khiển gắn tường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 36 | Cửa gió cấp 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 37 | Louver kt: 1000x500 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Ống gió tôn kt: 800x250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 39 | Ống gió tôn kt: 500x250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 40 | Ống gió mềm d350 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 41 | Van gió d350 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Côn thu: 800x250/500x250/l=300 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Cút 90: kt 800x250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Z chuyển: kt 800x250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Chân rẽ: kt d350/l=200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 46 | Chuyển tiết diện đầu quạt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Bạt nối mềm đầu quạt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Louver kt: 500x300 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 49 | Cửa gió kt: 250x250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 50 | Van vcd d150 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 51 | Ống nối mềm d150 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 47 | m |
| 52 | Ống gió tôn kt: 300x200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 53 | Ống gió tôn kt: d150 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 54 | Côn thu: 300x200/d150/l=200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Cút 90 kt: d150 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Chân rẽ: d150/l=100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| H | Hạng mục 8: Nhà làm việc chính - hệ thống mạng dữ liệu, hệ thống thoại (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cáp mạng utp cat 6 chuẩn 23AWWG | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 300 | 10 m |
| 2 | Mặt 2 lỗ + đế | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 3 | Nhân đấu nối chuẩn CAT6 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 103 | cái |
| 4 | Ống nhựa D20 + phụ kiện đi nổi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 5 | Ống nhựa D20 + phụ kiện đi chìm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 6 | Máng thép trục đứng 300x100 đầy đủ phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 7 | Máng thép trục ngang 200x100 đầy đủ phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 8 | Ống nhựa D20 + phụ kiện đi nổi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 9 | Ống nhựa D20 + phụ kiện đi chìm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 10 | Cáp quang 8fo kéo sang nhà ăn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | 10 m |
| 11 | Ống nhựa 65/60 ngầm trong đất | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 12 | Đào rãnh chôn ống ngầm trong đất | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,026 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (đổ thài | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 16 | Cáp mạng utp cat 6 chuẩn 23AWWG | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 90 | 10 m |
| 17 | Ống nhựa D20 + phụ kiện đi nổi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 18 | Ống nhựa D20 + phụ kiện đi chìm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 19 | Cáp tín hiệu 2x1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 20 | Ống luồn cáp d20 kèm theo phụ kiện đi nổi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 21 | Ống luồn cáp d20 kèm theo phụ kiện đi chìm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 22 | Hộp đấu nối zone | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| I | Hạng mục 9: Nhà ăn - phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,858 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,303 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (đổ thải) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,555 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,176 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 34,699 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,774 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,719 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,541 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm, CB400-V | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,594 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,77 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,244 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, CB400-V | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,878 | tấn |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6x10x20, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,708 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,528 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,147 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 10mm, CB400-V | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,591 | 100m3 |
| 22 | Rải nilong lót | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,783 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,835 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,618 | tấn |
| J | Hạng mục 10: Nhà ăn - kết cấu thân | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,555 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,175 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,351 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,862 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 19,119 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,022 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,43 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,587 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,991 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 55,688 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,01 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,511 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,395 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,544 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,278 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,183 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,293 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,394 | tấn |
| K | Hạng mục 11: Nhà ăn - phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 59,714 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 19,197 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,74 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 337,439 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 507,413 | m2 |
| 6 | Trát má cửa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20,255 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 104,175 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 167,784 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 410,485 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 527,668 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 682,444 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.210,112 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 337,439 | m2 |
| 14 | Len đá cửa đi, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,535 | m2 |
| 15 | Sơn epoxy bê tông cán phẳng, phụ gia tăng cứng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 156,95 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 128,61 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 24,35 | m2 |
| 18 | Lớp vữa XM mác 50 dày 15 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 154,08 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công, mác 200 dày 50mm đánh dốc 2% về phễu thu nước | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,704 | m3 |
| 20 | Thép lưới D40 A150 (1.6kg/1m2) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 246,528 | kg |
| 21 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 178,43 | m2 |
| 22 | Lớp vữa XM dày 20 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 178,43 | m2 |
| 23 | Láng xi măng cát vàng tạo dốc mỏng nhất dày 20mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 178,43 | m2 |
| 24 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,375 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, granit KT300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,375 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch granit KT600x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 43,43 | m2 |
| 27 | Trần thạch cao chống ẩm, khung xương chìm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,375 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,375 | m2 |
| 29 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,375 | m2 |
| 30 | Khung đỡ bàn lavabo | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Vách ngăn vệ sinh bằng nhựa chống nước dày 12mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,005 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,858 | m2 |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng cửa thép chống cháy ei60 1330x2200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,778 | m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng cửa phòng vệ sinh, gỗ công nghiệp MDF chịu nước | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng cửa gỗ công nghiệp MDF kính mờ 2 cánh, bề mặt dán veneer, kính an toàn 10.38mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng cửa gỗ công nghiệp MDF kính mờ 1 cánh, bề mặt dán veneer, kính an toàn 10.38mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 37 | Vách kính khung nhôm cố định, khuôn nhôm hợp kim sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,74 | m2 |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất, khuôn nhôm hợp kim sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 25,38 | m2 |
| 39 | Cửa thép cuốn, khuôn nhôm hợp kim sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 40,8 | m2 |
| 40 | Động cơ cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 40,8 | m2 |
| 42 | Xây gạch đặc không nung 6x10x20, xây bậc thang, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,512 | m3 |
| 43 | Lát gạch granit nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18,894 | m2 |
| 44 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,31 | m2 |
| 45 | Gia công lan can cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,403 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 27,231 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,939 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,049 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m cho tầng 1, tầng 5 (chỉ tính thuê trong 6 tháng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m2 |
| L | Hạng mục 12: Nhà ăn - phần điện (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Đèn ốp trần bóng led d270 220v-14w | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Đèn led dài 1200x150mm 220v-18w gắn nổi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 3 | Đèn led dài 1200x150mm 220v-18w chống thấm gắn nổi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Đèn led hộp dài 1200x150mm 220v-18w gắn nổi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Công tắc đơn loại lắp chìm 220v-10a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Công tắc đôi loại lắp chìm 220v-10a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Công tắc ba loại lắp chìm 220v-10a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Công tắc xoay chiều lắp chìm 220v-10a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250v-16a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chống thấm lắp chìm 250v-16a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Dây dẫn 1 ruột đồng cu/pvc(1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 12 | Dây dẫn 1 ruột đồng cu/pvc(1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 13 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng cu/pvc(1x1,5)e vỏ màu vàng xanh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 14 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng cu/pvc(1x2,5)e vỏ màu vàng xanh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 15 | Ống nhựa luồn dây chống cháy pvc d16 đi nổi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 16 | Ống nhựa luồn dây chống cháy pvc d16 đi chìm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây chống cháy pvc d20 đi nổi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 18 | Ống nhựa luồn dây chống cháy pvc d20 đi chìm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 19 | tủ điện kim loại kích thước (800x600x350x2)mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 20 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-125a-36ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-80a-25ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-32a-18ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-16a-10ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | aptomat 1 pha 2 cực mcb-2p-32a-10ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-10a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | aptomat 1 pha 2 cực rcbo-1p+n-16a-6ka,30ma | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | biến dòng đo lường 3x125/5a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | đồng hồ ampe 0-125a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | đồng hồ volt 0-450v kèm chuyển mạch | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | cầu chì hạ thế 3x2a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | đèn báo pha ( đỏ- vàng- xanh) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 32 | tủ điện kim loại kích thước (800x600x350x2)mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 33 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-32a-18ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-10a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-16a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 36 | aptomat 1 pha 2 cực rcbo-1p+n-16a-6ka,30ma | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-20a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | cầu chì hạ thế 3x2a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | đèn báo pha ( đỏ- vàng- xanh) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| M | Hạng mục 13: Nhà ăn - phần cấp thoát nước (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Ống ppr nước lạnh - pn10 D50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 2 | Ống ppr nước lạnh - pn10 D40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống ppr nước lạnh - pn10 D32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 4 | Ống ppr nước lạnh - pn10 D25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 5 | Ống ppr nước lạnh - pn10 D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,71 | 100m |
| 12 | Tê ppr nước lạnh d50x50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Tê ppr nước lạnh d40x40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Tê ppr nước lạnh d32x32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Tê ppr nước lạnh d32x25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Tê ppr nước lạnh d32x20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Cút trơn ppr nước lạnh d50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Cút trơn ppr nước lạnh d40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Cút trơn ppr nước lạnh d32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Cút trơn ppr nước lạnh d20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 21 | Cút ppr nước lạnh ren trong D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Nút bịt thép D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Côn ppr nước lạnh d50/25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Côn ppr nước lạnh d40/25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Côn ppr nước lạnh d32/20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Côn ppr nước lạnh d25/20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Van ppr hàn nhiệt d50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Van ppr hàn nhiệt d40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Van ppr hàn nhiệt d32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Van ppr hàn nhiệt d25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Y lọc DN40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Nối mềm DN40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Nối mềm DN32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Van 1 chiều DN32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Rắc co D50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Rắc co D40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Rắc co D25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Kép 2 đầu ren ngoài | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Bộ xí bệt + vòi xịt + trọn bộ thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | Bộ lavabo + vòi trộn + trọn bộ thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 41 | Bộ tiểu nam + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 42 | Phễu thu nước sàn ống thoát dn75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Bồn nước inox 1500L | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 44 | Cầu thu nước mưa dn150 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Van phao cơ DN32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Ống u.pvc - pn8 D110 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 47 | Ống u.pvc - pn8 D90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 48 | Ống u.pvc - pn8 D75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 49 | Ống u.pvc - pn8 D60 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 50 | Ống u.pvc - pn6 D60 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 51 | Ống u.pvc - pn8 D48 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 52 | Ống u.pvc - pn8 D42 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D110 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D60 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 59 | Tê đều u.pvc 135 độ D110 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Tê đều u.pvc 135 độ D90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 61 | Tê đều u.pvc 135 độ D75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Tê đều u.pvc 90 độ D60 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Tê lệch u.pvc 135 độ D110/90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Tê lệch u.pvc 135 độ D75/60 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Cút u.pvc 135 độ D110 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 66 | Cút u.pvc 135 độ D75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 67 | Cút u.pvc 135 độ D90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 68 | Cút u.pvc 135 độ D60 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 69 | Cút u.pvc 90 độ D48 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Cút u.pvc 90 độ D42 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Côn u.pvc D60/42 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Côn u.pvc D60/48 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Xiphong u.pvc D75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Bịt thông tắc u.pvc D110 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 75 | Bịt thông tắc u.pvc D75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Bịt thông tắc u.pvc D60 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Nút bịt D110 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Nút bịt D75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Nút bịt D48 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Nút bịt D42 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| N | Hạng 14: Nhà ăn - Hệ thống điều hòa không khí (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | D6.4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 2 | D15.9 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 7 | Louver kt: 800x300 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Louver kt: 300x200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Ống gió tôn kt: 600x400 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 10 | Ống gió tôn kt: 500x400 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 11 | Cút 90 kt: 600x400 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Cút 90 kt: 500x400 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| O | Hạng mục 15: Nhà ăn - Hệ thống thông tin liên lạc (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây tín hiệu UTP CAT6 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | 10 m |
| 2 | Dây âm thanh 2x1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 3 | Ống nhựa cứng D20 kèm phụ kiện (kẹp, măng sông…) đi nổi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 4 | Ống nhựa cứng D20 kèm phụ kiện (kẹp, măng sông…) đi chìm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| P | Hạng mục 16: Nhà Kho - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,587 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,172 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (đổ thải) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,415 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11,288 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 29,759 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,681 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,628 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,464 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm, CB400-V | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,269 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,47 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,203 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, CB400-V | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,809 | tấn |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6x10x20, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,097 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,256 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 10mm, CB400-V | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,525 | 100m3 |
| 22 | Rải nilong lót | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,561 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15,61 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,53 | tấn |
| Q | Hạng mục 17: Nhà kho - kết cấu thân | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,828 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,073 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,32 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,783 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,82 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,946 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,414 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 43,465 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,168 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,312 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,107 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,951 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,179 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,324 | tấn |
| R | Hạng mục 18: Nhà kho - phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 47,699 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15,574 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,679 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 273,297 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 375,652 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,419 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 87,645 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 151,922 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 293,914 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 388,071 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 533,481 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 921,552 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 273,297 | m2 |
| 14 | Len đá cửa đi, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,347 | m2 |
| 15 | Sơn epoxy bê tông cán phẳng, phụ gia tăng cứng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 141,896 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 75,025 | m2 |
| 17 | Lớp vữa XM mác 50 dày 15 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 154,08 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công, mác 200 dày 50mm đánh dốc 2% về phễu thu nước | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,704 | m3 |
| 19 | Thép lưới D40 A150 (1.6kg/1m2) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 246,528 | kg |
| 20 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 154,08 | m2 |
| 21 | Lớp vữa XM dày 20 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 154,08 | m2 |
| 22 | Láng xi măng cát vàng tạo dốc mỏng nhất dày 20mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 154,08 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cửa thép chống cháy ei60 1330x2200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,63 | m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng cửa thép chống cháy ei60 750x2200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,65 | m2 |
| 25 | Vách kính khung nhôm cố định, khuôn nhôm hợp kim sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,74 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất, khuôn nhôm hợp kim sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,344 | m2 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6x10x20, xây bậc thang, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,306 | m3 |
| 28 | Lát gạch granit nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18,894 | m2 |
| 29 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,02 | m2 |
| 30 | Gia công lan can cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,651 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,17 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,498 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (chỉ tính thuê trong 6 tháng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,024 | 100m2 |
| S | Hạng mục 19: Nhà Kho - phần điện (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Đèn ốp trần bóng led d270 220v-14w | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Đèn led dài 1200x150mm 220v-18w gắn nổi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 3 | Đèn led dài 1200x150mm 220v-18w chống thấm gắn nổi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Đèn led hộp dài 1200x150mm 220v-18w gắn nổi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Công tắc đơn loại lắp chìm 220v-10a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Công tắc đôi loại lắp chìm 220v-10a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Công tắc ba loại lắp chìm 220v-10a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Công tắc xoay chiều lắp chìm 220v-10a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250v-16a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chống thấm lắp chìm 250v-16a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Dây dẫn 1 ruột đồng cu/pvc(1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 12 | Dây dẫn 1 ruột đồng cu/pvc(1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 13 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng cu/pvc(1x1,5)e vỏ màu vàng xanh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 14 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng cu/pvc(1x2,5)e vỏ màu vàng xanh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 15 | Ống nhựa luồn dây chống cháy pvc d16 đi nổi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 16 | Ống nhựa luồn dây chống cháy pvc d16 đi chìm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây chống cháy pvc d20 đi nổi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 18 | Ống nhựa luồn dây chống cháy pvc d20 đi chìm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 19 | tủ điện kim loại kích thước (800x600x350x2)mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 20 | aptomat 3 pha 3 cực mcb-3p-25a-18ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-10a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | aptomat 1 pha 1 cực mcb-1p-16a-6ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | aptomat 1 pha 2 cực rcbo-1p+n-16a-6ka,30ma | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | cầu chì hạ thế 3x2a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | đèn báo pha ( đỏ- vàng- xanh) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| T | Hạng mục 20: Cung cấp và lắp đặt Louver cho Nhà kho | |||
| 1 | Louver kt: 800x300 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Louver kt: 500x300 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Louver kt: 300x200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| U | Hạng mục 21: Chống sét ngoài nhà (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Thiết bị chống sét tia tiên đạo e.s.e | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Bulong ecu inox M10 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 4 | Bộ ghép nối inox 3mxd42x3mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Chân trụ đỡ cho thiết bị pulsar30 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Đai colie inox cố định cáp vào cột pulsar30 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 200 | cái |
| 8 | Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cáp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất d16 dài 2.4m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 10 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 11 | Cáp đồng trần 120mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 điện cực |
| 13 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Ống nhựa pvc d32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 15 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | TB |
| 16 | Thanh tiếp đất EB-A-G1 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Cáp tiếp địa cu/pvc 1x120mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 18 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất d16 dài 2.4m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 19 | Cáp đồng trần 120mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 20 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 150g/mối) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 điện cực |
| 21 | Hóa chất làm giảm điện trở gem tvt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | bao |
| 22 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 23 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | TB |
| V | Hạng mục 22: Điện ngoài nhà (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Thang cáp thông tầng sơn tĩnh điện kích thước 300x100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 2 | Vỏ tủ điện kim loại kích thước 1000x800x2200, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | aptomat 3 pha 4 cực mccb-4p-250a-50ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Thanh cái 630A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | ats--4p-250a-50ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Đồng hồ đo đếm đa năng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | cầu chì ống | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | đèn báo pha đỏ vàng xanh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ điện kim loại kích thước 1000x800x2200, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | aptomat 3 pha 4 cực mccb-4p-630a-50ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-160a-36ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-630a-36ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-400a-36ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-125a-36ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-50a-36ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-40a-36ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-32a-36ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-25a-36ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-20a-36ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | cầu chì ống | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | bộ chống sét lan truyền pb-gz1000 100ka(8/20µs) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Vỏ tủ điện kim loại kích thước 1000x800x2200, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-80a-36ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-50a-36ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-40a-36ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Thanh cái 250A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Vỏ tủ điện kim loại kích thước 1000x800x2200, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-400a-36ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-80a-36ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-63a-36ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-50a-36ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 32 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-40a-36ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | aptomat 3 pha 3 cực mccb-3p-32a-36ka | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | thanh cái 400a | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Cáp điện chống cháy cu/xlpe/pvc-fr (4x25) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 36 | Cáp điện chống cháy cu/xlpe/pvc-fr (4x10) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 37 | Cáp điện 4 ruột đồng cu/xlpe/pvc (4x2.5) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 38 | Cáp điện 4 ruột đồng cu/xlpe/pvc (4x4) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 39 | Cáp điện 4 ruột đồng cu/xlpe/pvc (4x6) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 40 | Cáp điện 4 ruột đồng cu/xlpe/pvc (4x10) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 41 | Cáp điện 4 ruột đồng cu/xlpe/pvc (4x16) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 42 | Cáp điện 4 ruột đồng cu/xlpe/pvc (4x25) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 43 | Cáp điện 4 ruột đồng cu/xlpe/pvc (4x50) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 44 | Cáp điện 1 ruột đồng cu/xlpe/pvc (1x240) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 45 | Cáp điện 1 ruột đồng cu/xlpe/mica-fr/pvc (1x150) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 126 | m |
| 46 | Cáp điện 1 ruột đồng cu/xlpe/mica-fr/pvc (1x120) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 47 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng cu/pvc(1x4)e vỏ màu vàng xanh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 48 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng cu/pvc(1x6)e vỏ màu vàng xanh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 49 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng cu/pvc(1x10)e vỏ màu vàng xanh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 50 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng cu/pvc(1x16)e vỏ màu vàng xanh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 51 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng cu/pvc(1x25)e vỏ màu vàng xanh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 52 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng cu/pvc(1x120)e vỏ màu vàng xanh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 53 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng cu/pvc(1x70)e vỏ màu vàng xanh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 54 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng cu/pvc(1x150)e vỏ màu vàng xanh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 55 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện hdpe d32/25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 56 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện hdpe d50/40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 57 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện hdpe d65/50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 58 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện hdpe d105/80 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 59 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện hdpe d130/100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 60 | Đầu cos đồng 150mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 61 | Đào mương cáp cấp điện đi dưới lòng đường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 62 | Đào mương cáp cấp điện đi trên vỉa hè | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m3 |
| 63 | Đào mương cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 64 | Đào mương cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,186 | 100m3 |
| 65 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,71 | 1000v |
| 66 | Lưới báo hiệu cáp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,65 | 100m2 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,561 | 100m3 |
| 68 | Đèn led pha KT420x320x90 công suất 150W | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| W | Hạng mục 23: Bể nước, bể pccc, bể tự hoại, bể tách mỡ, hố ga, rãnh b300 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,6231 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,8096 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,604 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II (đổ thải) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,0191 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 38,4678 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 91,5014 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,2875 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 19,2308 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,2251 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 65,4547 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,8402 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,5623 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,3063 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,7358 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,3687 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,6519 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 221 | 1 cấu kiện |
| 19 | Xây gạch không nung KT: 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,9944 | m3 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 797,676 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 797,676 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 109,87 | m2 |
| 23 | Chống thẩm bể | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 400,384 | m2 |
| 24 | Thi công băng cản nước | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 105,08 | m |
| 25 | Nắp rãnh thu nước composite 430x860mm tải trọng 12,5 tấn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Nắp ga thu nước composite tải trọng 12,5 tấn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| X | Hạng mục 24: Cổng hàng rào, nhà thường trực | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,5605 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,7637 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,2581 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3124 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,529 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 24,7082 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4974 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,0399 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2112 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm, CB400-V | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3062 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,9523 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,2407 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,1452 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1706 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0531 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,6905 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,6284 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,601 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3178 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0302 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 22 | Gia công hệ khung dàn mái | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3322 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3322 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 27,152 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4094 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0401 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cấu kiện |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,6605 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,4777 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 49,3141 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 184,0944 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 431,326 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 35 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,26 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 615,4204 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11,06 | m2 |
| 38 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18,288 | m2 |
| 41 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 31,5558 | m2 |
| 44 | Mũi mác trang trí hàng rào | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 23,212 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0289 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,444 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch granit KT:600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,44 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,44 | m2 |
| 49 | Mái tôn chống nắng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4614 | 100m2 |
| 50 | Cửa đi gỗ công nghiệp MDF chịu nước, kính mờ dày 6mm, phụ kiện trọn bộ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm sơn nhẵn mặt dày 1.4-2.5mm, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,9 | m2 |
| Y | Hạng mục 25: Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,378 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0624 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,424 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,8424 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,6082 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | mối nối |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,6698 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấnđất cấp I (đổ thải) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,6698 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| Z | Hạng mục 26: Nhà xe 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,858 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,606 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,217 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (đổ thải) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,641 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,691 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,537 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,446 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,212 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm, CB-400V | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,829 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,339 | 100m3 |
| 13 | Rải nilong lót | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,521 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,208 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,507 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,507 | tấn |
| 18 | Bu lông neo M16 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 19 | Gia công xà gồ đỡ mái tôn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,601 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ đỡ mái tôn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,601 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 85,4 | m2 |
| 22 | Lớp vữa xi măng lót mác 100 dày 20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 68,796 | m2 |
| 23 | Lớp bê tông tạo nhám dày 10 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,688 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,03 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 100,3 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 100,3 | m2 |
| 27 | Lợp tôn mạ màu hợp kim nhôm kẽm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,688 | 100m2 |
| 28 | Sênô thoát nước | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18 | md |
| AA | Hạng mục 27: Nhà xe 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,113 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,785 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (đổ thải) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,83 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,548 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,584 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm, CB-400V | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,806 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,508 | 100m3 |
| 13 | Rải nilong lót | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,781 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,812 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,216 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,585 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,317 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,278 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,648 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,755 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,96 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,154 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,018 | tấn |
| 27 | Lớp vữa xi măng lót mác 100 dày 20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 103,194 | m2 |
| 28 | Lớp bê tông tạo nhám dày 10 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,032 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc không nung 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16,884 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 181,08 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 26,232 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 34,72 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 102,6 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 344,632 | m2 |
| 35 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 95,76 | m2 |
| 36 | Lớp vữa XM dày 20 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 95,76 | m2 |
| 37 | Láng xi măng cát vàng tạo dốc mỏng nhất dày 20mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 95,76 | m2 |
| AB | Hạng mục 28: Giao thông | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,5984 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá dăm loại 2), h=20cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,8787 | 100m3 |
| 3 | Giấy dầu tẩm nhựa chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.439,34 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 215,901 | m3 |
| 5 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 242,37 | m |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 207,59 | m |
| 7 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 44,78 | m |
| 8 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,5346 | 100m2 |
| 9 | Đá xanh tự nhiên (30x30), dày 3cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.354,54 | m2 |
| AC | Hạng mục 29: Cung cấp và lắp đặt Phần nước tổng thể | |||
| 1 | Ống ppr nước lạnh - pn10 D50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 2 | Ống ppr nước lạnh - pn10 D40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,49 | 100m |
| 6 | Tê ppr nước lạnh d50x50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Tê ppr nước lạnh d40x40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Cút 90 PPR d50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Cút 90 PPR d40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Đồng hồ đo nước DN40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Crefin | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Van phao cơ DN40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Van PPR hàn nhiệt D50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Ống u.pvc - pn10 D200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 15 | Ống u.pvc - pn10 D140 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 18 | Ống u.pvc - pn10 D300 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 19 | Ống u.pvc - pn10 D200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=300mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 22 | Ống lồng thép DN300 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| AD | Hạng mục 30: Phần chống mối | |||
| 1 | Phòng chống mối bề mặt nền tầng 1 công trình (Nhà điều hành) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 631,8 | m2 |
| 2 | Công tác tạo hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 công trình bằng phương pháp đào hào rộng 40cm, sâu 60cm và chạy đường ống bảo trì Altis (nhà điều hành) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 29,42 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối bề mặt nền tầng 1công trình (nhà Kho) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 152,9 | m2 |
| 4 | Công tác tạo hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 công trình bằng phương pháp đào hào rộng 40cm, sâu 60cm và chạy đường ống bảo trì Altis (nhà Kho) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,42 | m3 |
| 5 | Phòng chống mối bề mặt nền tầng 1 công trình (Nhà ăn) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 177,5 | m2 |
| 6 | Công tác tạo hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 công trình bằng phương pháp đào hào rộng 40cm, sâu 60cm và chạy đường ống bảo trì Altis (Nhà ăn) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m3 |
| AE | Hạng mục 31: Phòng cháy chữa cháy - Phần Xây dựng và lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 820 | m |
| 2 | Cung cấp và Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 905 | m |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 282 | cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 820 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 112 | hộp |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mm x 160mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 1 mặt không hướng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 53 | đèn |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt 1 hướng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | đèn |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 60 | đèn |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Automat loại 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt cố định loại thường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 42 | đầu |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại địa chỉ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 180 | đầu |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt nút ấn báo cháy loại thường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | nút |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt nút ấn báo cháy loại địa chỉ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11 | nút |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | chuông |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | đèn |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2.755 | m |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy loại 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.075 | m |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2.760 | m |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 953 | cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2.697 | cái |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặtcút nhựa chữ L không nắp D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.288 | cái |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 222 | cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt ống ghen nhựa xoắn HDPE luồn dây tín hiệu D50/65 (Dùng cho cáp tín hiệu báo cháy đi ngầm ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 276 | m |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt Module địa chỉ cho đầu báo thường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt Module điều khiển cho quạt hút khói, thang máy, cửa cuốn, át tổng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặtCung cấp và Lắp đặt Module cách ly | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt Module giám sát tủ điều khiển xả khí | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt Module điều khiển chuông đèn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 32 | Đào đất đặt đặt cáp báo cháy ( kích thước 0,3x0,4m) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| 33 | Lấp đất, đầm chặt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt rọ hút nước DN125 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt rọ hút nước DN50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN125 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | mối |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | mối |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | mối |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | mối |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt Y lọc rác DN125 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt Y lọc rác DN50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt van an toàn DN100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt van xả khí DN25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn mặt bích DN125 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn mặt bích DN100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn ren DN65 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn ren DN50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn ren DN32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặtvan chặn ren DN25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn ren DN15 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Cung cấp và Lắp đặt van một chiều DN65 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp và Lắp đặtt van một chiều DN32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 55 | Cung cấp và Lắp đặt rắc co thép DN32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Cung cấp và Lắp đặt bình tích áp loại 100 lít | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 57 | Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 59 | Cung cấp và kéo rải cáp loại 3x25+1x16 mm2 cho bơm chữa cháy (tính trong phòng bơm) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 60 | Cung cấp và kéo rải cáp loại 3x6+1x4 mm2 cho bơm chữa cháy (tính trong phòng bơm) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 61 | Cung cấp và Lắp đặt dây tín hiệu loại chống cháy 2x1,5mm2 cho công tắc áp lực 2 ngưỡng (Cho bơm điện, bơm bù, van giám sát, công tắc dòng chảy, van báo động) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 62 | Cung cấp và Kéo rải cáp tiếp địa cho bơm chữa cháy loại 1x50mm2 (tính trong phòng bơm) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 63 | Cung cấp và Kéo rải dây điều khiển bơm diezel cho bơm chữa cháy loại 1x10mm2 (tính trong phòng bơm) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 64 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/65 (tính trong phòng bơm) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 65 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HPDE D30/40 luồn cáp bơm (tính trong phòng bơm) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 66 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HPDE D25/32 luồn dây tín hiệu (tính trong phòng bơm) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 67 | Cung cấp và Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ DN125 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp và Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ DN100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp và Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x550x220mm (có chân) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Cung cấp và Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 850x550x180mm (hộp chìm) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 71 | Cung cấp và Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 72 | Cung cấp và Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18 | cuộn |
| 73 | Cung cấp và Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 74 | Cung cấp và Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 75 | Cung cấp và Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 76 | Cung cấp và Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN65 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Cung cấp và Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-L20m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 78 | Cung cấp và Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN65 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen DN125 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 80 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen DN100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,26 | 100m |
| 81 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN80 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 82 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m |
| 83 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 84 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 85 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống thép DN125mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống thép DN100mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,26 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống thép D | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,13 | 100m |
| 89 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép DN125 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | bích |
| 90 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép DN100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 24 | bích |
| 91 | Cung cấp và Lắp đặt măng sông thép DN65 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 92 | Cung cấp và Lắp đặt măng sông thép DN32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Cung cấp và Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M14-L60 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 320 | bộ |
| 94 | Cung cấp và Lắp đặt zoăng cao su mặt bích DN125 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 95 | Cung cấp và Lắp đặt zoăng cao su mặt bích DN100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 96 | Cung cấp và Lắp đặt ubol ôm ống DN125 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 97 | Cung cấp và Lắp đặt ubol ôm ống DN100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 98 | Cung cấp và Lắp đặt ubol ôm ống DN65 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 99 | Cung cấp và Lắp đặt thép V5 treo đỡ ống | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 100 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép DN125 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép DN100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 102 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép DN65 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép thu DN100/80 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép thu DN100/65 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép thu DN100/50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép thu DN80/65 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép thu DN65/50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 108 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép DN125 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 109 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép DN100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 110 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép DN80 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Cung cấp và Lắp đặt chếch tráng kẽm DN65 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 112 | Cung cấp và Lắp đặt cút tráng kẽm DN65 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 113 | Cung cấp và Lắp đặt cút tráng kẽm DN50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 114 | Cung cấp và Lắp đặt cút tráng kẽm DN32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Cung cấp và Lắp đặtcút tráng kẽm DN25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Cung cấp và Lắp đặt côn thép DN125/100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Cung cấp và Lắp đặt côn thép DN80/65 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Cung cấp và Lắp đặtnút bịt đầu ống thép DN125 (bích bịt) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 119 | Cung cấp và Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN100 (bích bịt) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Cung cấp và Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN65 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 121 | Cung cấp và Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 122 | Cung cấp và Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 123 | Cung cấp và Lắp đặt hộp bình chữa cháy kích thước 700x700x220mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 124 | Cung cấp và Lắp đặt bình bột cứu hỏa ABC loại 8kg | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 90 | bình |
| 125 | Cung cấp và Lắp đặt hộp bộ dụng cụ phá dỡ và phương tiện cứu người kích thước 900x600x180mm (búa phá kính, kìm cộng lực, xà beng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 126 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 120,11 | m2 |
| 127 | Cung cấp và Lắp đặt miệng khóa gang | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡ và gối chặn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 129 | Bê tông lót trụ cứu hỏa và gối chặn M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 130 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 131 | Đào đất đặt đường ống | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 110,04 | m3 |
| 132 | Lấp đất, đầm chặt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,0332 | 100m3 |
| 133 | Khoan cắt tường thi công hộp chữa cháy vách tường (cao 900mm, rộng 600mm, sâu 200mm và rộng 80mm, sâu 80mm) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,99 | m3 |
| 134 | Trát hoàn trả tường mác #75 (kích thước100x100+900x600+80x dài) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,08 | m2 |
| 135 | Khoan cắt tường thi công hộp đựng bình chữa cháy (cao 750mm, rộng 750mm, sâu 220mm) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,59 | m3 |
| 136 | Trát hoàn trả tường mác #75 (kích thước 50x50+750x750) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16,39 | m2 |
| 137 | Lắp đặt gạch lỗ ốp sau tủ (50mmx100mm) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 138 | Khoan rút lõi đi đường ống nước trục đứng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13 | lỗ |
| 139 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống PCCC | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 140 | Cung cấp và Lắp đặt Bình thép đúc 40L, áp lực làm việc 42 bar / 50 bar bao gồm van đầu bình và đồng hồ hiển thị áp lực.36 kg. HFC-227ea (FM-200) agent, UL Listed.Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL Listed. | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Cung cấp và Lắp đặt Bình thép đúc 40L, áp lực làm việc 42 bar / 50 bar bao gồm van đầu bình và đồng hồ hiển thị áp lực.30 kg. HFC-227ea (FM-200) agent, UL Listed.Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL Listed. | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Cung cấp và Lắp đặt Bình thép đúc 140L, áp lực làm việc 42 bar / 50 bar bao gồm van đầu bình và đồng hồ hiển thị áp lực.77 kg. HFC-227ea (FM-200) agent, UL Listed.Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL Listed. | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Ống mềm xả khí DN50 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 140L/180L) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Ống mềm xả khí DN40 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 82.5L / 40L) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt Van kích hoạt bằng khí cho bình FM-200 /FK-5-1-12(NOVEC1230) loại 140L / 180L | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Đai giữ bình cho bình loại 140L (02 bộ cho mỗi bình) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 147 | Đai giữ bình cho bình loại 40L, 82.5L và bình 84L (02 bộ cho mỗi bình) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 148 | Nút bịt đường kích hoạt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Ống đồng cho kết nối giữa các bình loại 140L | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Ống đồng cho kết nối công tắc áp lực / van chọn vùng/ bình khí, dài 6000mm. | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 151 | Ống góp 02 bình khí loại 140L, SCH40 - 1 hàng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Cung cấp và lắp Tủ kích hoạt 1L (bao gồm bình kích hoạt van điện từ, công tắc áp lực khí xả) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 153 | Cung cấp và lắp Van điện từ kích hoạt cho bình đơn FM-200 /FK-5-1-12(NOVEC1230) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc áp lực xả khí | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt Van xả khí an toàn 8A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ áp lực 42 bar / 50 bar kèm tiếp điểm giám sát | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp.Loại 360 độ DN20. | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp.Loại 360 độ DN25. | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 159 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đúc áp lực cao D50 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 160 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đúc áp lực cao D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 161 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đúc áp lực cao D20 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 162 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép D50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép D25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 164 | Cung cấp và Lắp đặtcút thép D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 165 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép D50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép D50/25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 167 | Cung cấp và Lắp đặt quang treo D50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 168 | Cung cấp và Lắp đặt quang treo D25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 169 | Cung cấp và Lắp đặt quang treo D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 170 | Cung cấp và Lắp đặt thép V5 treo đỡ ống | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 171 | Cung cấp và Lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | đầu |
| 172 | Cung cấp và Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | đầu |
| 173 | Cung cấp và Lắp đặt nút ấn xả khí | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | nút |
| 174 | Cung cấp và Lắp đặt nút ấn dừng xả khí | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | nút |
| 175 | Cung cấp và Lắp đặt còi đèn kết hợp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 176 | Cung cấp và Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 loại chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 77 | m |
| 177 | Cung cấp và Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 178 | Cung cấp và Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 179 | Cung cấp và Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 180 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 181 | Cung cấp và Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 182 | Cung cấp và Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/mica/XLPE/Pvc -fr 3x6+1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/mica/XLPE/Pvc -fr 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 185 | Gia công và lắp đặt Ống gió 1000x250 dày 0.75mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 186 | Gia công và lắp đặt Ống gió 600x250 dày 0.75mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 24,6 | m |
| 187 | Gia công và lắp đặt Côn thu 1000x250/ktq | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 188 | Gia công và lắp đặt Côn thu 1000x250/600x250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 189 | Gia công và lắp đặt Chạc ba 1000x250/1000x250/1000x250 dày 0.75mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 190 | Gia công và lắp đặt Cút góc 1000x250 dày 0.75mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 191 | Cung cấp và Lắp đặt Van chăn lửa 1000x250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 192 | Cung cấp và Lắp đặt Hộp cửa gió 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 193 | Cung cấp và Lắp đặt Cửa thải gió 1400x450 kèm hộp gió | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 194 | Cung cấp và Lắp đặt Cửa gió kèm van 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 195 | Cung cấp và Lắp đặtNối mềm quạt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 196 | Giá đỡ quạt kèm chống rung quạt hướng trục | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 197 | Giá treo ống gió | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 198 | Cung cấp và Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 199 | Cung cấp và Lắp đặt Kẹp bích ống gió | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| AF | Hạng mục 32: Cung cấp và Lắp đặt điều hòa không khí, thiết bị cơ điện, viễn thông và thang máy - Nhà làm việc chính | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Điều hòa cục bộ công suất lớn loại đặt sàn - csl: 50kw, 3p, 380v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Điều hòa cục bộ loại casset - csl: 5.0kw, 1p, 220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Điều hòa cục bộ loại casset - csl: 7.1kw, 1p, 220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Điều hòa cục bộ loại casset - csl: 10.0kw, 1p, 220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Điều hòa cục bộ loại casset - csl: 12.5kw, 1p, 220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Điều hòa cục bộ loại treo tường - csl: 3.5kw, 1p, 220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Điều hòa cục bộ loại treo tường - csl: 6,0kw, 1p, 220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Điều hòa cục bộ loại treo tường - csl: 7,1kw, 1p, 220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Quạt hộp lưu lượng 5500 m3/h; 250pa, 3p,380v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Quạt hộp lưu lượng 900 m3/h; 200pa, 1p,220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Quạt hộp lưu lượng 800 m3/h; 200pa, 1p,220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Quạt gắn tường lưu lượng 1050 m3/h; 50pa, 1p,220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Quạt gắn tường lưu lượng 500 m3/h; 25pa, 1p,220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Quạt gắn tường lưu lượng 450 m3/h; 25pa, 1p,220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Quạt gắn tường lưu lượng 400 m3/h; 25pa, 1p,220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Quạt gắn tường lưu lượng 350 m3/h; 25pa, 1p,220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt Quạt gắn tường lưu lượng 300 m3/h; 25pa, 1p,220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Quạt gắn tường lưu lượng 250 m3/h; 25pa, 1p,220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Quạt gắn tường lưu lượng 200 m3/h; 25pa, 1p,220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt Quạt gắn tường lưu lượng 150 m3/h; 25pa, 1p,220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt Switch core 24 port 1g+ 2 sfp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch truy cập access switch:24 port 1g | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt Patchpanel 24 cổng cat6-siemax | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt Core i7 hoặc xeon e series, 2.6 ghz - 3.2ghz , 32 gb ram, 250 gb disk | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt Ups 6 kva lưu 15 phút loại gắn rack/tower ( cho tủ rack trung tâm) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt Tủ rack trung tâm 42u | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt Tủ rack tầng 27u | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch truy cập access switch:24 port 1g | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt Patchpanel 24 cổng cat6-siemax | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt Controler wifi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt Wifi gắn trần poe 750mb | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt Tủ rack 42u 19"04 quạt, 6 ổ cắm điện đa năng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt Loa âm trần chống cháy công suất 6w/ 100v, đường kính 20cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt Loa hộp gắn tường chống cháy 6w/ 100v | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt Bộ máy tính cài đặt corei5 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt Thiết bị trung tâm âm thanh 350w | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt Switch 24 port 1g+2 sfp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt Bộ phát nhạc đa năng cd | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt Bàn gọi màn hình cảm ứng lcd ip | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt Bộ quản lý nguồn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Thang máy tải trọng 750 kg | Thang máy nhà điều hành phải tuân thủ yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| AG | Hạng mục 33: Cung cấp và lắp đặt thiết bị cơ điện, viễn thông - Nhà ăn | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Cụm bơm cấp nước sinh hoạt q=5m3/h-H=45m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Điều hòa cục bộ loại treo tường- csl: 7.1kw, 1p, 220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Quạt hộp lưu lượng 5000 m3/h; 400pa, 3p,380v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Quạt hộp lưu lượng 4000 m3/h; 250pa, 3p,380v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Quạt gắn tường lưu lượng 900 m3/h; 50pa, 1p,220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Quạt gắn tường lưu lượng 600 m3/h; 25pa, 1p,220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Quạt gắn tường lưu lượng 500 m3/h; 25pa, 1p,220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Quạt gắn tường lưu lượng 350 m3/h; 25pa, 1p,220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặtQuạt gắn tường lưu lượng 150 m3/h; 25pa, 1p,220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Tủ rack 19'' 6U | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Switch POE 8 Port | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Camera IP ống POE 3.0MP | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Loa gắn trần 6 w | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Wifi 750 POE | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AH | Hạng mục 34: Cung cấp và lắp đặt thiết bị - Nhà Kho | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Quạt gắn tường lưu lượng 1100 m3/h; 50pa, 1p,220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Quạt gắn tường lưu lượng 800 m3/h; 25pa, 1p,220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Quạt gắn tường lưu lượng 300 m3/h; 25pa, 1p,220v, 50hz | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AI | Hạng mục 35: Cung cấp và lắp đặt thiết bị - Ngoài nhà | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E pulsar30 bán kính bảo vệ cấp 1 (level-I): 41m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102:2011 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Máy phát điện có vỏ chống ồn 160kva công suất liên tục | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| AJ | Hạng mục 36: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy (đơn giá bao gồm cung cấp + thi công lắp đặt thiết bị PCCC) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 2 loop (≥127 địa chỉ/loop) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị Tủ điều khiển xả khí | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 22.5l/s, H=55m.c.n | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị Máy bơm chữa cháy động cơ diezel có Q= 22.5l/s, H=55m.c.n | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H>=65m.c.n | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị Quạt hướng trục hút khói LL 13.200m3/h; cột áp 550Pa (động cơ chịu nhiệt 250 độ / 2 giờ) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị Tủ điện điều khiển quạt kết nối báo cháy | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị Tủ điều khiển cưỡng bức | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AK | Hạng mục 37: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm toàn bộ giá trị công trình | Theo quy định hiện hành và thiết kế công trình được duyệt | 1 | Trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.08E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Trong đó bao gồm các hạng mục chính như sau: Xây dựng nhà kết cấu bê tông cốt thép từ 05 tầng trở lên; Lắp đặt hệ thống thang máy; Lắp đặt hệ thống PCCC; Lắp đặt hệ thống cơ điện tòa nhà, điều hòa không khí. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥85.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dung hoặc Kiến trúc). - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường. Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 3 | 2 |
| 2 | Cán kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng dân dung hoặc Kiến trúc );- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dung.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này tại vị trí nhân sự đảm nhận | 2 | 2 |
| 3 | Cán kỹ thuật phụ trách thi công cơ điện | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (điện/ cơ điện/ điện tử..);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cơ điện- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này tại vị trí nhân sự đảm nhận | 2 | 2 |
| 4 | Cán kỹ thuật phụ trách thi công Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dung/ PCCC/ kỹ thuật...);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC công trình xây dung;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này tại vị trí nhân sự đảm nhận | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (xây dung/ cấp thoát nước);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này tại vị trí nhân sự đảm nhận | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Bâc thợ tối thiểu 3/7; - Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 20 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 - 12 tấn | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông | Sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Cẩu tháp | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Vận thăng | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy xúc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi