Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình bổ sung (cả thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220938463-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình bổ sung (cả thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220469521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh: 35.000 triệu đồng; nguồn ngân sách Huyện khoảng: 88.000 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:54:00 đến ngày 2022-10-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,468,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng: 01.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, công nghiệp, cấp IV trở lên; công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, cấp thoát nước) cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình xây dựng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 23,4 tỷ VND (trong đó công trình giao thông đạt từ 14,7 tỷ VNĐ trở lên, công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, cấp thoát nước) đạt từ 5,5 tỷ VNĐ trở lên, công trình công nghiệp điện đạt từ 3,2 tỷ VNĐ trở lên) trên vùng địa lý có tính chất tương tự.Nhà thầu có thể cung cấp 01 hợp đồng có toàn bộ các loại công trình nêu trên hoặc các hợp đồng riêng lẻ theo từng loại công trình với điều kiện số lượng hợp đồng mỗi loại là 01 và giá trị đạt tối thiểu theo yêu cầu nêu trên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông hoặc xây dựng cầu đường trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường,- Đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông hoặc xây dựng cầu đường trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường,- Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường,- Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường,- Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 01 công trình trở lên. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp Đại học chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=110cv
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 7T
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 9T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình bổ sung (cả thiết bị)
Đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ giãn dân tại làng Xộp, xã Mô Rai, huyện Sa Thầy
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh: 35.000 triệu đồng; nguồn ngân sách Huyện khoảng: 88.000 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy , địa chỉ: 74 Hùng Vương - Thị trấn Sa Thầy - huyện Sa Thầy - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: BQLDA Đầu tư Xây dựng huyện Sa Thầy, địa chỉ: Số 74, Hùng Vương, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603.821455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; lập Báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty TNHH Tư vấn – Đầu tư số 9. Địa chỉ: Thôn 1, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 387, Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Sa Thầy; Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy. + Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia do chủ đầu tư tự lập. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Sa Thầy. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy , địa chỉ: 74 Hùng Vương - Thị trấn Sa Thầy - huyện Sa Thầy - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: BQLDA Đầu tư Xây dựng huyện Sa Thầy, địa chỉ: Số 74, Hùng Vương, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603.821455


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do có quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì E-HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQLDA Đầu tư Xây dựng huyện Sa Thầy, địa chỉ: Số 74, Hùng Vương, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603.821455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Sa Thầy. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603.821103. - Địa chỉ của Bên mời thầu: BQLDA Đầu tư Xây dựng huyện Sa Thầy, địa chỉ: Số 74, Hùng Vương, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603.821455 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hà Huy Hải. Chức vụ: Giám đốc BQLDA Đầu tư Xây dựng huyện. Số điện thoại: 02603.821455. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia do chủ đầu tư thành lập. Số điện thoại: 02603.821455. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 12, Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào lớp đất phong hóa, đất cấp I558,107100m3
2Vận chuyển đất (đổ đi), đất cấp I558,107100m3
3Đào san đất, đất cấp III1.126,799100m3
4Đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,905.011,5100m2
5Vận chuyển đất, đất cấp III163,002100m3
6Đào xúc đất, đất cấp III261,974100m3
7Vận chuyển đất (đổ đi), đất cấp III23,724100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp I266,717100m3
2Vận chuyển đất (đổ đi), đất cấp I266,717100m3
3Đào nền đường, đất cấp III528,637100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp III106,587100m3
5Đào rãnh dọc, đất cấp III14,403100m3
6Vận chuyển đất (tận dụng để đắp K95), đất cấp III558,202100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95594,985100m3
8Vận chuyển đất (tận dụng để đắp K98), đất cấp III106,817100m3
9Lu đáy khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,95275,708100m2
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9892,084100m3
11Vận chuyển đất (Đất đào dư đi đắp san nền), đất cấp III38,41100m2
C MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới19,066100m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly136,182100m2
3Ván khuôn mặt đường6,242100m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 2.996,01m3
5Thi công khe co mặt đường bê tông1.401,6m
6Thi công khe giãn mặt đường bê tông233,6m
7Thi công khe co giả mặt đường bê tông1.411,2m
8Thi công khe dọc mặt đường bê tông1.891,42m
D BÓ VỈA TUYẾN N1
1Đào móng, đất cấp III3,595100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951,438100m3
3Vận chuyển đất (đổ đi), đất cấp III1,97100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax99,79m3
5Đổ bê tông bó vỉa đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250160,16m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng8,602100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa cấu kiện lắp ghép, đá 1x2, mác 25071,29m3
8Lắp đặt cấu kiện Bó vỉa.1.337cấu kiện
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa lắp ghép12,911100m2
E CỐNG LY TÂM D60; D80
1Đào móng, đất cấp III29,536100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9519,516100m3
3Vận chuyển đất (đổ đi), đất cấp III7,483100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax361,04m3
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm; Hvh349đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính D=600mm; Hvh9đoạn ống
7Mối nối cống, đường kính 600mm; Hvh312mối nối
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm; H3015đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính D=600mm; H305đoạn ống
10Mối nối cống, đường kính 600mm; H3020mối nối
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D=800mm; Hvh1đoạn ống
F HỐ GA + HỐ THU
1Đào móng, đất cấp III4,528100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,929100m3
3Vận chuyển đất (đổ đi), đất cấp III3,479100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax18,55m3
5Đổ bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 15046,38m3
6Đổ bê tông thân hố ga, đá 2x4, mác 150124,37m3
7Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 2509,04m3
8Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 1504,4m3
9Bê tông tấm đan, đá 1x2 M25012,55m3
10Ván khuôn tấm đan0,634100m2
11Ván khuôn móng1,04100m2
12Ván khuôn thân hố, cửa thu, đà kiềng10,449100m2
13Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 0,891tấn
14Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mm1,296tấn
15Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép 0,538tấn
16Lắp đặt tấm đan, trọng lượng >50 kg179cấu kiện
17Lưới thép chắn rác cửa thu nước1,79tấn
18Thép D12 liên kết lưới chắn rác0,061tấn
19Ống PVC đường kính ống d=200mm chờ đấu nối thoát nước0,171100m
20Lắp đặt lưới thép cửa thu nước, trọng lượng 57cái
G Cống bản KT(60x60)cm
1Đào móng, đất cấp III0,563100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,166100m3
3Vận chuyển đất (đổ đi), đất cấp III0,375100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,57m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1509,14m3
6Đổ bê tông hố thu, tường cánh, đá 2x4, mác 1509,9m3
7Ván khuôn móng0,295100m2
8Ván khuôn hố thu, tường cánh0,776100m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,307100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,472100m3
11Vận chuyển đất (đổ đi), đất cấp III0,774100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax7,26m3
13Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 15022,32m3
14Đổ bê tông thân cống, đá 2x4, mác 15016,74m3
15Đổ bê tông đà kiềng, đá 2x4, mác 2508,18m3
16Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2508,73m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan0,411100m2
18Ván khuôn móng0,372100m2
19Ván khuôn thân cống1,86100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 1,048tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,585tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 0,742tấn
23Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg67cấu kiện
H Cống D100cm; 2D150; Cửa xả
1Đào móng, đất cấp III13,385100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,958,96100m3
3Vận chuyển đất (đổ đi), đất cấp III3,26100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax32,15m3
5Đổ bê tông móng, sân, chân khay đá 2x4, mác 150144,93m3
6Đổ bê tông hố thu, tường cánh, đá 2x4, mác 15050,35m3
7Ván khuôn móng2,976100m2
8Ván khuôn hố thu, tường cánh2,734100m2
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D=800mm; H308đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính D=800mm; H304đoạn ống
11Mối nối cống, đường kính 800mm12mối nối
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax41,7m3
13Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150142,84m3
14Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 25072m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống10,938100m2
16Ván khuôn móng0,434100m2
17Cốt thép ống cống, đường kính 1,277tấn
18Cốt thép ống cống, đường kính 5,547tấn
19Lắp đặt ống cống D100033cấu kiện
20Lắp đặt ống cống D150084cấu kiện
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm33mối nối
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm84mối nối
I An toàn giao thông
1Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo tam giác cạnh 70cm, trụ đỡ biển báo sắt ống phi 80mm66cái
J HM: XD Đường dây trung áp
1Móng cột MT-2T(14)22Móng
2Móng cột MG-1T(14)11Móng
3Móng cột MG-2T(14)8Móng
4Tiếp địa lập lại LR-432V.trí
5Tiếp địa lập lại LR-101V.trí
6Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm212m
7Cầu chì tự rơi LBFCO-22kV6cái
8Dây chảy6sợi
9Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR)12bộ
10Chi tiết CTTĐ.THA-3 (01 xà THA)25bộ
11Cột PC.I-14-190-6,520Cột
12Cột PC.I-14-190-8,540Cột
13Xà néo rẽ XNR-10A1bộ
14Xà đỡ cầu chì XFCO2bộ
15Xà đỡ sứ đứng XSĐ2bộ
16Xà néo cột ghép NGT2-1N2bộ
17Xà đỡ thẳng DTT-622bộ
18Xà đỡ góc DGT2-7N10bộ
19Xà néo cột ghép XNA2-1N1bộ
20Xà néo cột ghép XNA2-1D8bộ
21Bu lông 16x25022bộ
22Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLT18bộ
23Cáp nhôm Ac/XLPE.95mm2-12,7/24kV5.158mét
24Sứ đứng 22kV cách điện bằng sứ148Bộ
25Sứ chuỗi Polyme 22kV + Phụ kiện60Bộ
26Mua sắm lắp đặt biển cấm41Bộ
27Kẹp xuyên cách điện IPC.95-24kV48Cái
28Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-5044Cái
29Ống nối dây nhôm lõi thép ON-ACSR9519Cái
30Giáp buộc cổ sứ148Cái
K HM: XD Đường dây hạ áp
1Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5)36Móng
2Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5)25Móng
3Tiếp địa lập lại LR-428V.trí
4Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng CTTĐ-528Bộ
5Cột PC.I-10-190-3,534Cột
6Cột PC.I-10-190-4,352Cột
7Cáp vặn xoắn ABC.4x95 mm23.492,8Mét
8Kẹp cáp xuyên cách điện; Cỡ dây 95mm256cái
9Khóa treo cáp ABC-KT-4x9555cái
10Khóa hãm cáp KH-4x9566cái
11Bu lông móc treo cáp BLM-25057cái
12Giá móc treo cáp GM-265cái
13Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLT58bộ
14Đấu cốt đồng nhôm cáp xuất tuyến ≤95mm28bộ
15Mua sắm lắp đặt biển cấm61bộ
L HM: LĐ TB trong trạm biến áp
1Cáp lực A/XLPE/PVC-50mm2-24kV63mét
2Đầu cốt phía trung áp; đầu cốt SC.50mm245cái
3Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100A3bộ
4Dây chảy trung thế 6K9sợi
5Sứ đứng PPI-22 linpot + Ty mạ9quả
6Dây nối đất công tác M.50mm25,6mét
7Cụm đấu rẽ và kẹp đấu rẽ18cái
8Chụp cách điện cầu chì tự rơi18Cái
9Chụp cách điện chống sét van9Cái
10Chụp cách điện sứ đứng trung áp (đầu bình BA)9Cái
11Chụp cách điện sứ hạ áp (đầu bình BA)9Cái
12Cáp đồng 4 lõi, CVV-3x120+1x70-0,6/1kV30mét
13Cáp đồng 4 lõi, CXV-3x95+1x50-0,6/1kV12mét
14Cáp đồng cách điện CXV1x95-0,6/1kV6mét
15Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 120mm254Cái
16Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm224Cái
17Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 70mm26Cái
18Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 50mm26Cái
19Ống co nhiệt DRS.161,5Mét
20Ống co nhiệt DRS.151,5Mét
21Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-250A3Cái
22Aptomat 3 pha lộ ra; MCCB-3P-125A6Cái
23Aptomat 3 pha lộ ra tủ bù; MCCB-3P-100A3Cái
24Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.105/8048Mét
25Tiếp địa trạm RL-453Vị trí
26Gia công lắp đặt xà trạm biến áp0,629tấn
27Tăng đơ giữ giữ máy biến áp6Cái
28Tủ điện hạ áp3tủ
29Bảng tên trạm3Cái
30Biển báo an toàn trạm3Cái
31Nền trạm3Vị trí
M THIẾT BỊ ĐIỆN
1TBA-3P-160kVA-22/0,4kV3máy
2Chống sét van AZS-21kV9cái
3Tủ bù hạ áp Cosφ-80kVAr-TĐĐK3tủ
N ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp III46,151100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường2.692,83m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9018,599100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm13,73100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 6mm12,71100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 50mm chiều dày 2,4mm130,87100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 168mm2,1100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 141mm1,8100m
9Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 76mm2,34100m
10Lắp đai khởi thuỷ đường kính 200mm2cái
11Lắp đai khởi thuỷ đường kính 140mm17cái
12Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125mm23cái
13Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 6,7mm1cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 50mm, chiều dày 2,4mm29cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 6,7mm5cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 6,0mm3cái
17Lắp nút bịt nhựa nối hàn, đường kính nút bịt 50mm2cái
O Hố van xả khí
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III26,14m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,085100m3
3Lót vữa đáy móng, dày 3cm, vữa XM mác 5010,78m2
4Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2003,19m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,65m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,062100m2
7Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,422100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,037100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,088tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg22cấu kiện
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm0,22100m
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 25mm44cái
13Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm22cái
14Lắp đai khởi thuỷ đường kính 140mm1cái
15Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125mm3cái
16Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50mm18cái
P Hố van điều chỉnh D150
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III24,047m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,175100m3
3Lót vữa đáy móng, dày 3cm, vữa XM mác 506,05m2
4Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2004,287m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,324m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,044100m2
7Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,324100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,022100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,041tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg10cấu kiện
11Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm5cái
12Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm5cái
13Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 140mm, chiều dày 6,7 mm10bộ
14Lắp bích thép, đường kính ống 150mm15cặp bích
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 150mm0,1100m
Q Hố van điều chỉnh D125
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III9,619m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0701100m3
3Lót vữa đáy móng, dày 3cm, vữa XM mác 502,42m2
4Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2001,715m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,13m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0176100m2
7Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,1296100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0086100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,0165tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg4cấu kiện
11Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm2cái
12Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm2cái
13Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 6,0 mm4bộ
14Lắp bích thép, đường kính ống 125mm6cặp bích
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 125mm0,04100m
R Hố van điều chỉnh D50
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III51,66m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,4204100m3
3Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2006,72m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2001,21m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,168100m2
6Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,008100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0806100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,1907tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg42cấu kiện
10Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm42cái
11Khâu nối ren ngoài HDPE D5084cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá1.843%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng: 01.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, công nghiệp, cấp IV trở lên; công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, cấp thoát nước) cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình xây dựng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 23,4 tỷ VND (trong đó công trình giao thông đạt từ 14,7 tỷ VNĐ trở lên, công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, cấp thoát nước) đạt từ 5,5 tỷ VNĐ trở lên, công trình công nghiệp điện đạt từ 3,2 tỷ VNĐ trở lên) trên vùng địa lý có tính chất tương tự.Nhà thầu có thể cung cấp 01 hợp đồng có toàn bộ các loại công trình nêu trên hoặc các hợp đồng riêng lẻ theo từng loại công trình với điều kiện số lượng hợp đồng mỗi loại là 01 và giá trị đạt tối thiểu theo yêu cầu nêu trên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông hoặc xây dựng cầu đường trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường,- Đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường giao thông 2 - Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông hoặc xây dựng cầu đường trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường,- Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục hệ thống điện 1 - Có bằng cấp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường,- Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 - Có bằng cấp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường,- Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.53
5 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng cấp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 01 công trình trở lên. Có tài liệu chứng minh.53
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 - Có bằng cấp Đại học chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích >=0,8m34
2 Máy ủi công suất >=110cv2
3 Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T6
4 Máy trộn bê tông công suất >= 250 lít6
5 Máy đầm dùi công suất >= 1,5kW3
6 Máy đầm bàn công suất >= 1kW3
7 Máy cắt, uốn cốt thép công suất >= 5kW2
8 Máy Lu Tải trọng >= 9T3
9 Máy thủy bình Máy thủy bình1
10 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
11 Máy san công suất >=110CV1
12 Cần cẩu sức nâng >=10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->