Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200100162-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20191281539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-01 14:54:00 đến ngày 2020-01-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,443,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT từ nhà ông San Oanh thôn Yên Nghiệp đến nhà ông Thuân thôn Gia: Phần nền đường. | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,476 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4028 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4476 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT từ nhà ông San Oanh thôn Yên Nghiệp đến nhà ông Thuân thôn Gia: Phần mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,6 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7762 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 574,43 | m3 |
| 5 | Rải bạt xác rắn tạo phẳng đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.030,53 | m2 |
| 6 | Ván khuôn vuốt nối mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 7 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 540 | m |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1466 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2004 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1657 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1657 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 18km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1657 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT từ nhà ông San Oanh thôn Yên Nghiệp đến nhà ông Thuân thôn Gia: Phần rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,34 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,91 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch xây bằng búa căn (20%KL) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,236 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch xây bằng máy đào <=0,8m3 (80%KL) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1694 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 264,43 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,124 | m3 |
| 8 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4112 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,0124 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1213 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,94 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 196,42 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 305,49 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.388,6 | m2 |
| 15 | Ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,12 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,1 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,1424 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan fi 6-8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,1749 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan fi 12 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,9222 | tấn |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 133,92 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.488 | cái |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| E | Hạng mục: Tuyến từ nhà ông Hải đến nhà ông Hoán thôn Gia (Trại Mới) xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc: Phần nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,749 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1574 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Tuyến từ nhà ông Hải đến nhà ông Hoán thôn Gia (Trại Mới) xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc: Phần mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,23 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,23 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2114 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt xác rắn tạo phẳng đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.450,42 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3272 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 294,86 | m3 |
| 7 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 263,09 | m |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2164 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,5884 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2445 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2445 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 18km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2445 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Tuyến từ nhà ông Hải đến nhà ông Hoán thôn Gia (Trại Mới) xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc: Phần rãnh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,082 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng <=250kg (vận dụng 50% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 246 | cái |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,3 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,96 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,682 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,031 | m3 |
| 8 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4528 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,678 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,42 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,14 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,85 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 158,4 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0362 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,87 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,96 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan fi 6-8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5095 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan fi 12 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | tấn |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 447 | cái |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi