Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200100162-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20191281539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-01 14:54:00 đến ngày 2020-01-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,443,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT từ nhà ông San Oanh thôn Yên Nghiệp đến nhà ông Thuân thôn Gia: Phần nền đường.
1 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,476 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4028 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4476 100m3
C Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT từ nhà ông San Oanh thôn Yên Nghiệp đến nhà ông Thuân thôn Gia: Phần mặt đường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,6 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,6 m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7762 100m3
4 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 574,43 m3
5 Rải bạt xác rắn tạo phẳng đổ bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 3.030,53 m2
6 Ván khuôn vuốt nối mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0972 100m2
7 Làm khe co Mô tả kỹ thuật tại chương V 540 m
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1466 100m3
9 Mua đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2004 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1657 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1657 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 18km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1657 100m3
D Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT từ nhà ông San Oanh thôn Yên Nghiệp đến nhà ông Thuân thôn Gia: Phần rãnh thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,34 m3
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cấu kiện
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 77,91 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch xây bằng búa căn (20%KL) Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,236 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch xây bằng máy đào <=0,8m3 (80%KL) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1694 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật tại chương V 264,43 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60,124 m3
8 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,4112 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,0124 100m3
10 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1213 100m3
11 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 130,94 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 196,42 m3
13 Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 305,49 m3
14 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.388,6 m2
15 Ván khuôn mũ tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,12 100m2
16 Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 132,1 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,1424 100m2
18 Cốt thép tấm đan fi 6-8mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,1749 tấn
19 Cốt thép tấm đan fi 12 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,9222 tấn
20 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 133,92 m3
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.488 cái
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
E Hạng mục: Tuyến từ nhà ông Hải đến nhà ông Hoán thôn Gia (Trại Mới) xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc: Phần nền đường
1 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,749 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1574 100m3
F Hạng mục: Tuyến từ nhà ông Hải đến nhà ông Hoán thôn Gia (Trại Mới) xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc: Phần mặt đường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,23 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,23 m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2114 100m3
4 Rải bạt xác rắn tạo phẳng đổ bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.450,42 m2
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3272 100m2
6 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 294,86 m3
7 Làm khe co Mô tả kỹ thuật tại chương V 263,09 m
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2164 100m3
9 Mua đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,5884 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2445 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2445 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 18km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2445 100m3
G Hạng mục: Tuyến từ nhà ông Hải đến nhà ông Hoán thôn Gia (Trại Mới) xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc: Phần rãnh
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,082 m3
2 Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng <=250kg (vận dụng 50% công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 246 cái
3 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (vận dụng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cấu kiện
4 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,3 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,96 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật tại chương V 54,682 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,031 m3
8 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4528 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,678 100m3
10 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,42 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,14 m3
12 Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,85 m3
13 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 158,4 m2
14 Ván khuôn mũ tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,0362 100m2
15 Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,87 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,96 100m2
17 Cốt thép tấm đan fi 6-8mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5095 tấn
18 Cốt thép tấm đan fi 12 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8 tấn
19 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 447 cái
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->