Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Hệ thống thủy lợi Hin Ké, bản Ái 1, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu

Dừng các gói ECO, BASIC và lộ trình điều chỉnh giá các gói dịch vụ 2023-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200105850-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Hệ thống thủy lợi Hin Ké, bản Ái 1, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20200103067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng Chương trình MTQG XD NTM + vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-03 17:33:00 đến ngày 2020-01-10 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,571,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 01
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
2 Đào móng công trình đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3831 100m3
3 Đào móng công trình đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9363 100m3
4 Đào móng công trình đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,213 100m3
5 Phá đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5777 m3
6 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6202 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6202 100m3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,94 m3
9 Bê tông chèn khe phai, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m3
10 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,34 m3
11 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3975 m3
12 Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3806 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,32 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,304 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,3725 m3
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,65 m2
17 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8218 100m2
18 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2631 100m2
19 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0238 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8382 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,639 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0175 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0293 tấn
24 Sản xuất thép rãnh phai bằng thép hình U200*75*9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1879 1tấn
25 Lắp dựng thép rãnh phai bằng thép hình U200*75*9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1879 1tấn
26 Khe lún bằng bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m2
27 Máy đóng mở V2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
B ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 02
1 Đào móng công trình đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0066 100m3
2 Đào móng công trình đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1795 100m3
3 Phá đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,0158 m3
4 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4517 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4517 100m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
7 Bê tông chèn khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
8 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,68 m3
9 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,823 m3
10 Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4506 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,88 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,942 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,256 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,106 m3
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294,02 m2
16 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6082 100m2
17 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2279 100m2
18 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0286 100m2
19 Làm khe lún bằng bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9182 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7105 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6634 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0352 tấn
26 Sản xuất thép rãnh phai bằng thép hình U200*75*9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2076 1tấn
27 Lắp dựng thép rãnh phai bằng thép hình U200*75*9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2076 1tấn
28 Máy đóng mở V2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
C TRÀN VƯỢT KÊNH SỐ 01 T4-T5
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,292 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,438 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,87 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6875 m3
5 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5775 m3
6 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
7 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m2
8 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1676 100m2
9 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm nắp tràn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0251 tấn
D TRÀN VƯỢT KÊNH SỐ 02 H26A - H27
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,66 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,44 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,26 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,925 m3
6 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9975 m3
7 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,022 m3
8 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m2
9 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4196 100m2
10 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0306 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm nắp tràn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0658 tấn
E MỐ ĐỠ KÊNH T35 - T36; H24 - H25
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
3 Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
4 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
5 Ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
F TUYẾN KÊNH
1 Phá đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,78 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,812 m3
3 Lót móng VXM M50 dày 3,0 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 894 m2
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,4 m3
5 Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,2 m3
6 Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
7 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8228 100m2
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1075 100m2
9 Làm khớp nối bằng bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,86 m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3493 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1938 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
G HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->