Gói thầu: Phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200104322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20180938399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Tây Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-03 10:18:00 đến ngày 2020-01-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,348,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHÙNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van d=100mm, ARV- Malaysia- 16 bar | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van d=65mm, ARV- Malaysia- 16 bar | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van d=40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van d=25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm, ARV- Malaysia- 16 Bar | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn giám sát trạng thái, đường kính van d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren đồng một chiều, đường kính van d=40mm, | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm, ARV-Malaysia-16 Bar | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | mối |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=40mm, ARV-Malaysia-16 Bar | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | mối |
| 11 | Lắp đặt rọ hút , đường kính rọ d=100mm, ARV-Malaysia-16 Bar | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | mối |
| 12 | Lắp đặt rọ hút, đường kính , đường kính rọ d=40mm, ARV-Malaysia-16 Bar | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | mối |
| 13 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính d=100mm, ARV-Malaysia-16 Bar | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | mối |
| 14 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính d=40mm, ARV-Malaysia-16 Bar | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | mối |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | bích |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bích |
| 17 | Lắp zoăng cao su, đường kính ống d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | bích |
| 18 | Lắp zoăng cao su, đường kính ống d=65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bích |
| 19 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van báo động Alarm vale mặt bích, đường kính van d=100mm, ARV-Malaysia- 16 Bar | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt bình tích áp lực 100 lít, Italia | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bình |
| 24 | Bể mồi 100l | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cấp nguồn máy bơm 3x16+1x10mm2 cho máy bơm điện chính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cấp nguồn máy bơm 3x16+1x10mm2 cho máy bơm điện bù | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 cấp nguồn cho máy bơm Diezel | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25/15mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25/15mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/80mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,2905 | m2 |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d>=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,63 | 100m |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200- bệ bơm chữa cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,65 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,55 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,41 | 100m |
| 54 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van d=65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van chặn một chiều ren đồng, đường kính van d=65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=65mm ARV-Malaysia-16 Bar | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65/50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thu thépnối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp mang sông, đường kính d=65/50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt kép ren kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 67 | Lắp đặt kép ren kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 69 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bích |
| 70 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bích |
| 71 | Lắp zoăng cao su, đường kính ống d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bích |
| 72 | Lắp zoăng cao su, đường kính ống d=6mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bích |
| 73 | Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 74 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính van d=65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính van d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 76 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường vòi d=65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường vòi d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 74 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy vách tường trong nhà, kích thước hộp 800x600x180mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37 | Hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà KT 500x700x220 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x220mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC KT 800x600x180 ( quần, áo, mặt nạ ...) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | Hộp |
| 82 | Lắp đặt vòi chữa cháy d65/20m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | Cuộn |
| 83 | Lắp đặt vòi chữa cháy d50/20m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37 | cuộn |
| 84 | lắp đặt lăng phun chữa cháy d65mm -16 bar | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 85 | lắp đặt lăng phun chữa cháy d50mm - 16 bar | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 86 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh pccc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 136 | Bình |
| 88 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 68 | Bình |
| 89 | Khoan rút lõi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37 | Lỗ |
| 90 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 92 | Vật liệu phụ hệ thống ( băng dính điện, cút nhựa, kẹp nhựa. vít nở...) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 141,6925 | m2 |
| 94 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,65 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,96 | 100m |
| C | Đào đất đường ống | |||
| 1 | Đắp đất đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55,5 | m3 |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân, hộp kỹ thuật kích thước 200x200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang loại thường,Hochiki | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 152 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thường, Hochiki | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 58 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy, Hochiki | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 210 | Cái |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy, Hochiki | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy , Hochiki | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | Cái |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy , Hochiki | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | Cái |
| 9 | Lắp đặt module đầu ra cho chuông báo cháy, Hochiki | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | Cái |
| 10 | Lắp đặt module địa chỉ cho đầu báo cháy, Hochiki | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | Cái |
| 11 | Điện trở báo cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ loại 1 loop | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.850 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 652 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 845 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố - Rạng đông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 86 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit - Rạng đông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32/25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 215 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 125 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4.381 | m |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính d=20mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính d=16mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.415 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=20mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=16mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 450 | cái |
| D | Lắp đặt hộp chia 3, đường kính cút d=16mm | |||
| 1 | Lắp đặt kẹp giữ ống d=20mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 125 | cái |
| 2 | Lắp đặt kẹp giữ ống d=16mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.250 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha kết nối nguồn Exit, sự cố, cường độ dòng điện =20A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m2 |
| 5 | Vật liệu phụ hệ thống ( băng dính điện, cút nhựa, kẹp nhựa. vít nở...) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện P=15 Kw Q>=72M3/h; H>=50,59m, Versa/ Singapore ( Hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điezel: P=15 Kw ; Q>=72M3/h; H>=50,59m Versa/ Singapore ( Hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa bù áp cơ điện:P=1 Kw Q>=1,4M3/h; H>=60m; Versa/ Singapore ( Hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 1 loop, Hochiki ( Hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 6 | Mặt nạ phòng khói: Model: CM - 2 , Xuất xứ: Hàn Quốc ( Hoặc tương đương), Bảo vệ tốt khỏi các loại khí: CO, HCL, SO2, HCN + | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | Cái |
| 7 | Thang dây thoát hiểm ; Loại dài 15m , Xuất xứ : Việt nam ( Hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 8 | Quần áo chữa cháy : - Vật liệu: Vải chống cháy Chất liệu:sử dụng 100% vải chịu nhiệt,Model: KTFSN300, Chịu được nhiệt độ 200-3000C.Kích cỡ: Size EU (S - cho người 65kg; M cho người 75kg; L cho người 85kg) , Xuất xứ :Hàn Quốc ( Hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | Cái |
| 9 | Dụng cụ phá dỡ : Búa tạ loại 5kg , chất liệu sắt, cán gỗ xuất xứ : Việt Nam ( Hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dụng cụ phá dỡ : Kìm cộng lực dài 90cm , chất liệu thép không rỉ xuất xứ : Việt Nam ( Hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 11 | Dụng cụ phá dỡ : Xà beng một đầu dẹt , một đầu nhọn, xuất xứ : Việt Nam ( Hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi