Gói thầu: Gói thầu số 18-19XL.SCL Thi công xây lắp công trình Đại tu đường dây hạ thế sau TBA Long Việt T7 và công trình Đại tu đường dây hạ thế sau TBA Long Việt T9
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200107197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18-19XL.SCL Thi công xây lắp công trình Đại tu đường dây hạ thế sau TBA Long Việt T7 và công trình Đại tu đường dây hạ thế sau TBA Long Việt T9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20191219668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-04 19:39:00 đến ngày 2020-01-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,122,964,814 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Đại tu đường dây hạ thế sau TBA Long Việt T7 | |||
| B | Nhân công B thực hiện | |||
| 1 | Tháo, thu hồi tủ điện hạ thế 600V-400A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 2 | Tháo, thu hôi tủ Pillar | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 600V-400A TN (1x400A + 1x40A + 2x320A + 2x250A + 1x25A) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ Pillar (1x400A + 2x250) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,35 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,35 | 100m |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 72 | 1 đầu cáp (1 pha) |
| 9 | Lắp đặt dây dây nối đất tủ Pilart tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt dây dây nối đất tủ Pilart tiết diện 35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | 1 m |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ép đầu cốt Pin. Tiết diện cáp 25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,4 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa tủ Pilart, ĐK fi 8-10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1868 | 100kg |
| 17 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, vật tư khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 18 | Thu hồi cáp Cu/XLPE 2x8mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10.608 | m |
| 19 | Thay biển tên trạm, biển báo an toàn, biển chỉ dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | công/bộ |
| 20 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 65 | hộp |
| 21 | Phá dỡ vỉa hè các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 482,4 | m2 |
| 22 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 385,92 | m3 |
| 23 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 192,96 | m3 |
| 24 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 120,6 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48,15 | 100m |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,6532 | 100m3 |
| 27 | Cắt khe đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,2 | 10m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 29 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,84 | m3 |
| 30 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,92 | m3 |
| 31 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1612 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,56 | 100m |
| C | Hoàn trả | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lát đường gạch block đá 1x2, chiều dày 12cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38,592 | m3 |
| 2 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,824 | m3 |
| 3 | Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 482,4 | m2 |
| 4 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.206 | m2 |
| 5 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 1,6 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 7 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0391 | 100tấn |
| 8 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0167 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0558 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7254 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 14 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62 | m2 |
| D | Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị thu hồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 3 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, vật tư khác thu hồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| E | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống thép trang kém D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 356 | m |
| 2 | Tiếp địa lắp lại (19.45kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 77,8 | kg |
| 3 | Gạch chỉ 210x100x60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11.412 | viên |
| F | Công trình: Đại tu đường dây hạ thế sau TBA Long Việt T9 | |||
| G | Nhân công B thực hiện | |||
| 1 | Tháo, thu hồi tủ điện hạ thế 600V-500A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo, thu hôi tủ Pillar | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 600V-500A TN (1x500A + 1x50A + 1x320A + 4x250A + 1x25A) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ Pillar (1x400A + 2x250) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | 1 tủ |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,2 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,91 | 100m |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 98 | 1 đầu cáp (1 pha) |
| 9 | Lắp đặt dây dây nối đất tủ Pilart tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt dây dây nối đất tủ Pilart tiết diện 35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | 1 m |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,4 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ép đầu cốt Pin. Tiết diện cáp 25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 10 cọc |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa tủ Pilart, ĐK fi 8-10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3269 | 100kg |
| 17 | Thu hồi cáp Cu/XLPE 2x(1x8mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7.354 | m |
| 18 | Thay biển tên trạm, biển báo an toàn, biển chỉ dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | công/bộ |
| 19 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 81 | hộp |
| 20 | Phá dỡ vỉa hè các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 452 | m2 |
| 21 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 361,6 | m3 |
| 22 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 180,8 | m3 |
| 23 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 113 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,51 | 100m |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,486 | 100m3 |
| 26 | Cắt khe đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,2 | 10m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 28 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 29 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 30 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1092 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,17 | 100m |
| H | Hoàn trả | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lát đường gạch block đá 1x2, chiều dày 12cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,16 | m3 |
| 2 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,52 | m3 |
| 3 | Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 452 | m2 |
| 4 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.130 | m2 |
| 5 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 1,6 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 7 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0265 | 100tấn |
| 8 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0113 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0378 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4914 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 14 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42 | m2 |
| I | Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị thu hồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 3 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, vật tư khác thu hồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 4 | Ô tô gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp, vật tư khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| J | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống thép trang kém D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 217 | m |
| 2 | Tiếp địa lắp lại (19.45kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 136,15 | kg |
| 3 | Gạch chỉ 210x100x60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10.548 | viên |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi