Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200103554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ xây dựng Hưng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200103548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-03 16:40:00 đến ngày 2020-01-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,243,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP MỞ RỘNG, PHÁT TRIỂN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC XÃ THUẬN HÒA VÀ XÀ PHIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 44,16 | M3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I (tính bằng 80% khối lượng đào) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 449,184 | M3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (tính bằng 20% khối lượng đất đào) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,3054 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,4514 | 100M3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 44,16 | M3 |
| 6 | Sản xuất bát neo ống qua cầu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,2842 | Tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bục đỡ tê | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0075 | 100M2 |
| 8 | Bê tông bục đỡ tê đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,12 | M3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,09 | M3 |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0105 | Tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0038 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng đai thép tấm 50x3mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0011 | Tấn |
| 13 | SXLD, tháo dơ? ván khuôn go? cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,018 | 100M2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt bulong M14x60 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 80 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 54,39 | 100M |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,25 | 100M |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 120mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,14 | 100 mét |
| 19 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90x60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt bích đơn đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt bích đơn đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 27 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90x27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN80mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN50mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt khâu ren ngoài STK, đường kính DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 33 | Gia công lắp đặt nắp chụp bảo vệ van xả khí | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt nắp chụp van gang, đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm (đơn giá nhân 0,7) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 38,073 | 100M |
| 36 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 38,073 | 100M |
| B | NÂNG CẤP MỞ RỘNG, PHÁT TRIỂN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC XÃ VĨNH THUẬN ĐÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 26,97 | M3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I (tính bằng 80% khối lượng đào) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 684,966 | M3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (tính bằng 20% khối lượng đất đào) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,9586 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8,0438 | 100M3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 26,97 | M3 |
| 6 | Sản xuất bát neo ống qua cầu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,172 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,675 | M3 |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0785 | Tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0288 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng đai thép tấm 50x3mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,008 | Tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,135 | 100M2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 13 | Lắp đặt bulong M14x60 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 76 | Bộ |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bục đỡ tê co | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0232 | 100M2 |
| 15 | Bê tông bục đỡ tê co đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,194 | M3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 63,89 | 100M |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 17,72 | 100M |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,25 | 100M |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,12 | 100 mét |
| 20 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt bích kép đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 29 | Lắp đặt bích đơn đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt bích đơn đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 31 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114/27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90/27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN100mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN80mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN50mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 38 | Lắp đặt khâu ren ngoài STK, đường kính DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 39 | Lắp đặt măng song gang, đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Gia công lắp đặt nắp chụp bảo vệ van xả khí | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 41 | Lắp đặt nắp chụp van gang, đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mm (đơn giá nhân 0,7) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 44,723 | 100M |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm (đơn giá nhân 0,7) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 12,404 | 100M |
| 44 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 44,723 | 100M |
| 45 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 12,404 | 100M |
| C | NÂNG CẤP MỞ RỘNG, PHÁT TRIỂN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC XÃ VĨNH VIỄN | |||
| 1 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 17,61 | M3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I (tính bằng 80% khối lượng đào) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 461,31 | M3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (tính bằng 20% khối lượng đất đào) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,4796 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,4638 | 100M3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 17,61 | M3 |
| 6 | Sản xuất bát neo ống qua cầu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,5386 | Tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bục đỡ tê co | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0172 | 100M2 |
| 8 | Bê tông bục đỡ tê co đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,187 | M3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,205 | M3 |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,2563 | Tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0941 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng đai thép tấm 50x3mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,441 | 100M2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 49 | Cái |
| 15 | Lắp đặt bulong M14x60 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 242 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 61,65 | 100M |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,2 | 100M |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,2 | 100 mét |
| 19 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 39 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt bích kép đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 27 | Lắp đặt bích đơn đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 28 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114/27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN100mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN50mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 33 | Lắp đặt khâu ren ngoài STK, đường kính DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 34 | Gia công lắp đặt nắp chụp bảo vệ van xả khí | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 35 | Lắp đặt nắp chụp van gang, đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mm (đơn giá nhân 0,7) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 43,155 | 100M |
| 37 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 114mm (đơn giá nhân 0,7) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 43,155 | 100M |
| D | NÂNG CẤP MỞ RỘNG, PHÁT TRIỂN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC XÃ THUẬN HƯNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 34,11 | M3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I (tính bằng 80% khối lượng đào) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 613,002 | M3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (tính bằng 20% khối lượng đất đào) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,7861 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6,5358 | 100M3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 34,11 | M3 |
| 6 | Sản xuất bát neo ống qua cầu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,2169 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,99 | M3 |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,1151 | Tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0422 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng đai thép tấm 50x3mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0117 | Tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,198 | 100M2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 22 | Cái |
| 13 | Lắp đặt bulong M14x60 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 102 | Bộ |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bục đỡ tê co | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0905 | 100M2 |
| 15 | Bê tông bục đỡ tê co đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,477 | M3 |
| 16 | Đào móng hố đồng hồ, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,536 | M3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,384 | M3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vư?a xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,56 | M3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,24 | M2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,36 | M2 |
| 21 | SXLD, tháo dở ván khuôn gổ cho bê tông đổ tại chổ Móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0112 | 100M2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 57,42 | 100M |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 17 | 100M |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,2 | 100M |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,16 | 100 mét |
| 26 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 27 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt măng song gang, đường kính 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt bích kép đường kính 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt bích đơn đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt bích đơn đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 39 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 168/27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90/27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D150mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN150mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN80mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN50mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 46 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 47 | Lắp đặt khâu ren ngoài STK, đường kính DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 48 | Gia công lắp đặt nắp chụp bảo vệ van xả khí | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 49 | Lắp đặt nắp chụp van gang, đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 168mm (đơn giá nhân 0,7) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 40,194 | 100M |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm (đơn giá nhân 0,7) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 11,9 | 100M |
| 52 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 40,194 | 100M |
| 53 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 11,9 | 100M |
| E | NÂNG CẤP MỞ RỘNG, PHÁT TRIỂN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC VĨNH VIỄN A | |||
| 1 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 29,73 | M3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I (tính bằng 80% khối lượng đào) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 563,382 | M3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (tính bằng 20% khối lượng đất đào) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,5773 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6,2028 | 100M3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 29,73 | M3 |
| 6 | Sản xuất bát neo ống qua cầu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,2543 | Tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bục đỡ tê co | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0147 | 100M2 |
| 8 | Bê tông bục đỡ tê co đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,147 | M3 |
| 9 | Lắp đặt bulong M14x60 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 68 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 37,37 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 28,35 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,2 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,09 | 100 mét |
| 14 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt bích kép đường kính 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt bích đơn đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt bích đơn đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 27 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 168/27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 28 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90/27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN150mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN80mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN50mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 34 | Lắp đặt khâu ren ngoài STK, đường kính DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 35 | Lắp đặt măng song gang, đường kính 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Gia công lắp đặt nắp chụp bảo vệ van xả khí | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 37 | Lắp đặt nắp chụp van gang, đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 168mm (đơn giá nhân 0,7) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 26,159 | 100M |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm (đơn giá nhân 0,7) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 19,845 | 100M |
| 40 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 26,159 | 100M |
| 41 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 19,845 | 100M |
| F | ĐỒNG HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 189,728 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,8973 | 100M3 |
| 3 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D90/27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 371 | Cái |
| 4 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D114/27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 292 | Cái |
| 5 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D168/27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 185 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 42,35 | 100M |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2.541 | Cái |
| 8 | Lắp đặt khâu ren trong nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1.694 | Cái |
| 9 | Lắp đặt khâu ren ngoài nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 847 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN15mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 847 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 847 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi