Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị trụ sở làm việc mới của Văn phòng đăng ký đất đai huyện Chơn Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200105391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư thương mại xây dựng Bảo An |
| Tên gói thầu | Xây dựng và mua sắm thiết bị trụ sở làm việc mới của Văn phòng đăng ký đất đai huyện Chơn Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20191280818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn Quỹ hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-03 15:41:00 đến ngày 2020-01-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,986,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,958 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,958 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 35,748 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 33,4726 | 100m3 |
| 5 | Mua đất sỏi đỏ đắp công trình | Chương V của E-HSMT | 3.782,4038 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 37,824 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 226,9442 | 100m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V của E-HSMT | 11,9939 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 95,9512 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Chương V của E-HSMT | 94,9 | 10m |
| D | HÀNG RÀO + BỜ KÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,3771 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,0721 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,5014 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 14,9144 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,1142 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 119,6235 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,2416 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,038 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,1674 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,0733 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,1857 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,8076 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,4922 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,7323 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,1608 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,7359 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1007 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,5423 | tấn |
| 19 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,8778 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,7439 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 187,355 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 71,34 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 83,856 | m2 |
| 24 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 185,3755 | m2 |
| 25 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 155,196 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 340,5715 | m2 |
| 27 | Đắp đầu cột | Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 28 | Làm chỉ âm trang trí thân cột | Chương V của E-HSMT | 216 | m |
| 29 | Sản xuất hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 93,7135 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 93,7135 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 93,7135 | m2 |
| 32 | SXLD chông sắt tường xây gạch | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 35 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường , chiều dầy >30cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 84,2375 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống thoát nước d60 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| E | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 29,12 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V của E-HSMT | 10,686 | m3 |
| 3 | Lát gạch 4x8x18 rãnh cáp làm dấu mương cáp (68v/m2) | Chương V của E-HSMT | 1.272,96 | 100viên |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 13,3422 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1334 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Chương V của E-HSMT | 0 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện chính (800*600*300) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11) | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=400A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,6606 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,022 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,0192 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 19,879 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,2479 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 27,085 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 40,187 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,655 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,2064 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3563 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 1,3406 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,9273 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 13,179 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,3839 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,3069 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 1,7242 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,176 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,2168 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,1686 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,3143 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,8878 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,904 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,5624 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,1745 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,2863 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,8089 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 17,256 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,8606 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,3579 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 2,5589 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0794 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 24,746 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,1096 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,6072 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 3,9527 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 37,0102 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 3,9202 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 3,7838 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,234 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,4356 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,1661 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2015 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,4919 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 18,7064 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <=45 cm | Chương V của E-HSMT | 1,8706 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,477 | tấn |
| 53 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,272 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39,724 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 62,5 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,266 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,8924 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,7488 | m3 |
| 59 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,0976 | m3 |
| 60 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,633 | m3 |
| 61 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,5376 | m3 |
| 62 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,556 | m3 |
| 63 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,026 | m3 |
| 64 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,3571 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 20,0368 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 97,98 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 485,428 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 89,28 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 618,34 | m2 |
| 71 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 329,6 | m |
| 72 | Đắp trang trí cột | Chương V của E-HSMT | 27 | cột |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 316 | m |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 182,2076 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 269,05 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 124,7276 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 148,25 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 299,504 | m2 |
| 79 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSMT | 145,3828 | m2 |
| 80 | Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | Chương V của E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 81 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 97,98 | m2 |
| 82 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.103,768 | m2 |
| 83 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 599,5076 | m2 |
| 84 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 134,89 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 97,98 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.084,9356 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 753,23 | m2 |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,2965 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,2965 | tấn |
| 90 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,6532 | 100m2 |
| 91 | Dán tấm lợp bitum | Chương V của E-HSMT | 178,409 | m2 |
| 92 | Keo chống thấm gốc dầu bitum | Chương V của E-HSMT | 3 | thùng |
| 93 | Màng tự dính KP | Chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| 94 | Đinh bê tông | Chương V của E-HSMT | 18 | kg |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 574,335 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V của E-HSMT | 22,272 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 99 | Trần thạch cao chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 100 | SXLD lan can sắt trang trí | Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 101 | Tay vịn gỗ nhóm II | Chương V của E-HSMT | 10,2 | md |
| 102 | Trụ lan can gỗ nhóm II | Chương V của E-HSMT | 3 | trụ |
| 103 | SXLD lan can cầu thang bằng sắt | Chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 105 | SXLD lan can inox | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 107 | SX cửa sổ khung sắt | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 108 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 119,58 | m2 |
| 110 | SX cửa đi khung nhôm hệ cao cấp kính cường lực dày 8 ly, bao gồm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 35,84 | m2 |
| 111 | SX cửa sổ khung nhôm hệ cao cấp kính cường lực dày 8 ly, bao gồm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 82,48 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 77,04 | m2 |
| 113 | SX khung sắt bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 77,04 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 77,04 | m2 |
| 115 | Ổ khóa cửa tay gạt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 116 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 18,025 | m2 |
| 117 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 290,2125 | m2 |
| 118 | SX vách kính khung nhôm cao cấp, kính cường lực 8ly, bao gồm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 18,025 | m2 |
| 119 | SX vách kính pano nhôm kính hệ 700 | Chương V của E-HSMT | 290,2125 | m2 |
| 120 | SX cửa đi panô nhôm kính | Chương V của E-HSMT | 1,665 | m2 |
| 121 | SXLD ổ khóa bấm tròn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | SXLD vách ngăn tấm compact HPL dày 18mm, chịu nước, phụ kiện inox 304 | Chương V của E-HSMT | 36,49 | m2 |
| 123 | Trần thạch cao hoa văn 50x50 | Chương V của E-HSMT | 272,5 | m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 6,0372 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 6,1879 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 127 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 128 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 129 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 134 | Đèn led 24W sát trần D300 ánh sáng trắng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 137 | Công tắc 01 chiều | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 138 | Công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 780 | m |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 146 | Dây cáp điện thoại 8 lỗi | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 147 | MCCB 3P -150A -380V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | MCCB 3P -50A -380V | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | CB 1P -30A -220V | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 150 | MCCB 1P 2 CỰC -50A -220V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | MCCB 3P 3 CỰC -50A -220V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Đế âm CB | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 153 | Đế âm đơn gắn công tắc, ổ cắp,dimer | Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 156 | Tủ điện đựng CB cho mỗi tầng KT:400x250x150 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 157 | Tủ điện tổng KT:800x600x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 163 | Tê D34 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V của E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V của E-HSMT | 15 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 168 | Tê D114 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt cao cấp | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cao cấp | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 182 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,1375 | 100m3 |
| 183 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,6405 | m3 |
| 184 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 185 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,128 | m3 |
| 186 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,8676 | m3 |
| 187 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 188 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,59 | m2 |
| 189 | Bả bằng ximăng vào tường | Chương V của E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 190 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,6473 | m3 |
| 191 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 192 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 193 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 194 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 0,719 | m3 |
| 195 | Lớp sỏi cụi 1x2 dày 200 | Chương V của E-HSMT | 0,292 | m3 |
| G | NHÀ LƯU TRỮ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,6542 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,404 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,8895 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 14,524 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 30,754 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,402 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1087 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 1,8663 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,6517 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,57 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,6542 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,3862 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,6446 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,148 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,8892 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,2341 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,641 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,982 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,954 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,2152 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,6918 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,6688 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,834 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,147 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,2432 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,2808 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 1,4254 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 17,972 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,7972 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 2,407 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,108 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,9108 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,2125 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,3897 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,1951 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 28,396 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 3,3395 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 2,41 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,4142 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2204 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,1352 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,4853 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,3144 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,1708 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,1117 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,1221 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,5056 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 19,672 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 19,672 | m3 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 54 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,008 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,871 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,0596 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,4304 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,57 | m3 |
| 59 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,5609 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,364 | m3 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 134,9 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 72,94 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( Tính cho sơn trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 377,188 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( Tính cho sơn ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 136,48 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 89,4187 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tính cho sơn ngoài) | Chương V của E-HSMT | 71,088 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 742,849 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 147,9 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 463,675 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 229,6 | m |
| 71 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.206,524 | m2 |
| 72 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 754,0547 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 678,183 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.282,3957 | m2 |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,412 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,412 | tấn |
| 77 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,684 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất lan can | Chương V của E-HSMT | 0,1015 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 18,4642 | m2 |
| 81 | SXLD lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 9 | md |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 83 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSMT | 96,8 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 396,35 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V của E-HSMT | 23,996 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 14,5 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 23,808 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 90 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 17,94 | m2 |
| 91 | SX cửa đi khung sắt | Chương V của E-HSMT | 13,185 | m2 |
| 92 | SX cửa sổ khung sắt | Chương V của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 93 | SX hoa cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 94 | SX vách kính khung sắt | Chương V của E-HSMT | 17,94 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 74,325 | m2 |
| 96 | Ổ khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 5 | bô |
| 97 | SXLD kính dày 5 ly | Chương V của E-HSMT | 44,6916 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 5,346 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 3,9462 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 101 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 102 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 105 | Đèn led 1,2m đơn 1x18W | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 106 | Đèn led 1,2m đơn 2x18W | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Công tắc 01 chiều | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 110 | Công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 780 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 590 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 118 | Dây cáp điện thoại 8 lỗi | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 122 | MCCB 1P-2 cực 50A-220V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | MCCB 3P-3 cực 50A-380V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Đế âm CB | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 125 | Đế âm đơn gắn công tắc, ổ cắp,dimer | Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 120x120mm | Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 128 | Tủ điện đựng CB cho mỗi tầng KT:400x250x150 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Tủ điện tổng KT:800x600x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| H | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,7504 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,47 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 71,0853 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,358 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,0667 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,4256 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1741 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3371 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,764 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3908 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0458 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,5305 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3696 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0802 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,3258 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,936 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0424 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,5127 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,4986 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,6689 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,2037 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,6872 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2628 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0519 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,1185 | tấn |
| 28 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,948 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,628 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 31 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,399 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 176,95 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 168,75 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,95 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 71,18 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,212 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 39 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 345,7 | m2 |
| 40 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 72,128 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 249,078 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 168,75 | m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 9,576 | 100m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,384 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 77,97 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V của E-HSMT | 6,8328 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 48 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSMT | 44,732 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7111 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7111 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,912 | 100m2 |
| 52 | Trần tôn lạnh dày 0.38mm | Chương V của E-HSMT | 64,36 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 23,28 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 55 | SX cửa đi khung sắt kính | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 56 | SX cửa sổ khung sắt | Chương V của E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 57 | SX hoa cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 37,56 | m2 |
| 59 | SXLD ổ khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 60 | SXLD kính trắng dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 12,2941 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 2,5092 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 30A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Tủ điện tổng KT 450x350x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 74 | Ống ruột gà D21 | Chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V của E-HSMT | 0,328 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| I | NHÀ ĐỂ XE 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,1764 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 15,122 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,056 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,102 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2292 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1076 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,2468 | tấn |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,76 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,56 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,742 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 116,82 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,183 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,7023 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,7023 | tấn |
| 16 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,9268 | tấn |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Chương V của E-HSMT | 0,9268 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,6941 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,6941 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V của E-HSMT | 103,9694 | m2 |
| 21 | Bu long D14 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| J | NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 14,74 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0573 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1146 | tấn |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,626 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1626 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0471 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,1566 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1392 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0602 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,183 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,8706 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 49,45 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,69 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 31 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 93,61 | m2 |
| 32 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 18,69 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 62,85 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 49,45 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3158 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,3158 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 38 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 39 | Vách ngăn bằng tấm compact | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 8,84 | m2 |
| 41 | SX cửa đi khung nhôm kính màu dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 42 | SX cửa đi khung nhôm kính màu dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 43 | ổ khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,342 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,342 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,49 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,84 | m2 |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 50 | Ống ruột gà D21 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Chương V của E-HSMT | 0 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,1375 | 100m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,6405 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 71 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,128 | m3 |
| 72 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,8676 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,59 | m2 |
| 75 | Bả bằng ximăng vào tường | Chương V của E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,6473 | m3 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 0,719 | m3 |
| 81 | Lớp sỏi cụi 1x2 dày 200 | Chương V của E-HSMT | 0,292 | m3 |
| K | CỔNG - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,1716 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,692 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 12,386 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,329 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,493 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0944 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1866 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,641 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,688 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,4327 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0571 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,2551 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,064 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2538 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0674 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,3324 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,378 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,3008 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1658 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,2301 | m3 |
| 26 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,0112 | m3 |
| 27 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,8744 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 93,5576 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,76 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,88 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,13 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,88 | m2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSMT | 22,38 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,348 | m |
| 35 | kẻ joint tường | Chương V của E-HSMT | 23,25 | md |
| 36 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 92,6494 | m2 |
| 37 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 47,01 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 81,01 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 60,8894 | m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Chương V của E-HSMT | 1,404 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 18,0532 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 3,765 | m2 |
| 45 | Ống gạch men sứ trang trí 70x150 | Chương V của E-HSMT | 10,85 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 49 | Ổ khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | bô |
| 50 | Bộ chữ bằng inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 2,795 | m2 |
| 52 | SX cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 2,795 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 2,795 | m2 |
| 54 | Cổng xếp bằng inox | Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 56 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,4416 | 100m2 |
| L | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 2 | Máy bơm hỏa tiễn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống chống nhựa bảo vệ thành miệng giếng khoan | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 9 | Dây cáp treo bơm | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 10 | Xây hố bảo vệ miệng giếng + công việc khác | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| M | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NHÀ LƯU TRỮ | |||
| 1 | Bình Co2 68 lít (45 kg). Áp suất thử: 250 bar. Áp suất làm việc: 150 bar. Dung tích chứa: 45 kg một bình. Đường kính ngoài: 267nm. Chất liệu chính: 37Mn. Có kèm theo khung sắt đẩy, có bánh xe thuận tiện di chuyển.. Xuất xứ : Đài Loan. Bảo hành: 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 15 | Bình |
| 2 | Bình kích hoạt 1 lít theo quy trình bắc buộc 4 bình, xuất xứ Đài Loan, Bảo hành: 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| 3 | Nút xả khí khẩn cấp Unipos FD3050Y. Nguyên lý: Tiếp xúc (COM – NO). Lắp đặt điện: thiết bị đầu cuối để lắp đặt. Sử dụng: 2 dây. Tiết diện dây: (0,8-1,5) mm2. Mức độ bảo vệ: IP 40. Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến 60°C. Độ ẩm tương đối: (93 ± 3)% ở 40°C. Kích thước: 90x 90x 44 mm. Chất liệu:Nhựa ABS. Xuất xứ : EU .Bảo hành: 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Nút ngưng xả khí FD3050B Unipos. Phần mặt cắt của dây kết nối: 0,8 – 1,5 mm2. Mức độ bảo vệ: IP 40. Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến 60°C. Độ ẩm tương đối: (93 ± 3)% ở 40°C. Kích thước: 90 x 90 x 44 mm. Chất liệu: ABS. (Mã Hochiki 2 loại công tắc sẽ lệch nhau ~3-4 lần). Xuất xứ : EU . Bảo hành: 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Nút chờ xả khí. Phần mặt cắt của dây kết nối: 0,8 – 1,5 mm2. Mức độ bảo vệ: IP 40. Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến 60°C. Độ ẩm tương đối: (93 ± 3)% ở 40°C. Kích thước: 90 x 90 x 44 mm. Chất liệu: ABS. Xuất xứ : EU . Bảo hành: 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Công tắc áp suất Saginomiya 10 bar. Ngưỡng áp suất: 1,0 ~ 10,0 bar. Diff: 1,0 ~ 3,0 bar. Môi chất: FREON. Loại reset: Automatic. Xuất xứ : Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Van chọn lọc Saginomiya 10 bar. Xuất xứ : Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đầu phun khí Co2 Nittan 180 độ của Tikko kích thước 6cm. Xuất xứ : Trung Quốc. Bảo hành: 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Ti treo D10 (100 cái) và Cùm treo ống 34. Xuất xứ : Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Ống sắt tráng kẽm Ø90 (2,5mm) loại 6m/cây | Chương V của E-HSMT | 8 | lô |
| 11 | Ống sắt tráng kẽm Ø76 (2,5mm) loại 6m/cây | Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 12 | Ống sắt tráng kẽm Ø34 (2,5mm) loại 6m/cây | Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 13 | Tê, co hàn Ø90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Tê, co hàn Ø76 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Tê, co hàn Ø76/34 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Sơn bạch tuyết chống sét và đỏ | Chương V của E-HSMT | 10 | kg |
| 17 | Đào ống đi ngầm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Vật tư phụ (cọ, xăng, len, cao su non, tắc kê, vít, cốt, que hàn, các chi phí phát sinh...) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 19 | Nhân công lắp đặt hệ thống (gồm 6 người x 10 ngày) | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| N | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ LƯU TRỮ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 Zone horing QSP-120. Mô hình: QSP-120. Nguồn: 220V AC 50 / 60Hz. Dung lượng pin. + xả khí chữa cháy 1 vùng: 24V DC 1,2Ah . + xả khí chữa cháy 5 vùng: 24V DC 4Ah. Điện áp khu vực: 24V DC. Kháng EOL: 4,7kΩ. Loại phát hiện: Phát hiện qua vùng. Máy dò nhiệt được kết nối: Không giới hạn (Ngoại trừ kiểu điện tử). Máy dò khói kết nối: 25 / khu (Horing Lih sản xuất). Kích thước (mm) H x W x D: + 1 ô giao cắt: 350 x 400 x 130 + 5 khu vực giao nhau: 550 x 400 x 130. Xuất xứ : Đài Loan. Bảo hành: 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Trung tâm xả khí. Model: HOCHIKI UL/FM HCVR-3-R. - Điều khiển xả khí 3 vùng thông thường.- Theo danh sách UL và FM được chấp thuận. - Cài đặt xả khí theo 1 vùng hay nhiều vùng. - Lập trình sử dụng đơn giản. - Cài đặt thân thiện.- Tương thích với các trung tâm phóng xả khí khác. - Tương thích với FireNET Xtinguish.- Tương thích với loại van xả khí khác nhau.- Hỗ trợ lên đến 7 HCVR-SDU hoặc HCVR-AB.- Điện áp nguồn: 115VAC hoặc 230VAC; 24VDC.- Pin: 7Ah 12V (2 per panel).- Ngõ ra NAC: 10K Omhs.- Nhiệt độ hoạt động: 5°C to +40°C.- Giao tiếp RS-485: Dòng trở kháng tối đa 120 Ohms.- Kích thước: 15,2 x 12,2 x 3,5 mm. -Xuất xứ : Mỹ -Bảo hành: 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Đầu báo khói, nhiệt . Model: SLR-835BH-4. Hãng sản xuất: Hochiki. Điện áp làm việc: 8,0 – 35,0 V (DC). Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 49°C. Dòng điện báo động: 150 mA. Nguồn cấp điện: 12/24 V (DC). Điện áp định mức: 8 - 35 V (DC). Xuất xứ:Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Nút nhấn khẩn cấp báo cháy PPE-1W. Hãng sản xuất Hochiki. Điện áp hoạt động: 24 VDC. Dòng chịu tài ở tiếp điểm: 0,2 A. Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 70°C. Vật liệu: Nhựa chống cháy. Trọng lượng: 180g. Màu sắc: Đỏ. Thiết bị tương thích: HCV, HCA, HCP, RPP, RPS, DCP-FRCME-M, DCP-CZM. Xuất xứ:Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Chuông báo cháy. Loại 24V. Hãng sản xuất: Hochiki . Được làm bằng hợp kim đúc Baked; gắn kim loại thép dày 1,2mm, mạ crôm. Điện áp làm việc: 24VDC/ 8mA. Thanh âm cách 1m: ≥ 90dB. Nhiệt độ làm việc: -20ºC-60ºC.Trọng lượng: 465g. Xuất xứ:Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Dây tín hiệu CADIVI 2x0,75mm2, Xuất xứ: Việt Nam | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 7 | Dây nguồn CADIVI 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 8 | Ống nhựa SINO luồn dây 16 | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 9 | Vật tư phụ (tắc kê, vít, hộp nối, dây rút, băng keo,...) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Nhân công lắp đặt gồm 3 người x15 ngày | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| O | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 Zone horing QSP-120. Mô hình: QSP-120. Nguồn: 220V AC 50 / 60Hz. Dung lượng pin. + xả khí chữa cháy 1 vùng: 24V DC 1,2Ah . + xả khí chữa cháy 5 vùng: 24V DC 4Ah. Điện áp khu vực: 24V DC. Kháng EOL: 4,7kΩ. Loại phát hiện: Phát hiện qua vùng. Máy dò nhiệt được kết nối:. Không giới hạn (Ngoại trừ kiểu điện tử). Máy dò khói kết nối: 25 / khu (Horing Lih sản xuất). Kích thước (mm) H x W x D:. + 1 ô giao cắt: 350 x 400 x 130 . + 5 khu vực giao nhau: 550 x 400 x 130. Xuất xứ:Đài Loan. Bảo hành: 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói Horing QA05 - Dòng điện báo động: DC 24V 6mA - Dòng điện chờ: DC 24V 850uA - Thiết lập độ nhạy cảm phù hợp: EN54 - Nhiệt độ môi trường xung quanh: 0°C ~ +50°C - Nhiệt độ hoạt động: 58°C - Kích thước (D x H): (102 x 54) mm Xuất xứ:Đài Loan Bảo hành: 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 3 | Nút nhấn khẩn cấp báo cháy Horing QA 19 - Nút nhấn khẩn chìm địa chỉ HORING - Vật liệu nhựa chống cháy - Điện trở EOL: 10kΩ - Điện áp hoạt động: 16 ~ 32V DC - Dòng điện báo động: 6mA - Dòng điện cố định: 650 ~ 850uA Xuất xứ:Đài Loan Bảo hành: 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Chuông báo cháy . Loại 24V. Hãng sản xuất: Hochiki. Được làm bằng hợp kim đúc Baked; gắn kim loại thép dày 1,2mm, mạ crôm..Điện áp làm việc: 24VDC/ 8mA.. Thanh âm cách 1m: ≥ 90dB. Nhiệt độ làm việc: -20ºC-60ºC. Trọng lượng: 465g. Xuất xứ:Nhật bản. Bảo hành: 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Dây tín hiệu CADIVI 2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 6 | Dây nguồn CADIVI 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Ống nhựa SINO luồn dây 16 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Vật tư phụ (tắc kê, vít, hộp nối, dây rút, băng keo,...) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Nhân công lắp đặt hệ thống gồm 6 người x 6 ngày | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| P | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Kim thu sét Cirorotec NLP 110-15. Màu sắt: Trắng, Hảng sản xuất: Cirprotec. Bán kính bảo vệ Rp=51m theo tiêu chuẩn NFC17-102. Công nghệ: Kim thu sét chủ động - phát tia tiên đạo sớm (ESE).Chiều cao cột lắp đặt:5m. Vật liệu: Théo Inox không gỉ. Nhiệt độ sử dụng:Nhiệt độ môi trường. | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Hộp nhựa kiểm tra điện trở đất 200x200. Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Cọc đồng tiếp địa Ø16x2400. Xuất xứ: Việt Nam | Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 4 | Cáp đồng trần cadivi (11 sợi) 50 mm2. Xuất xứ: Việt Nam | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC Ø27. Xuất xứ: Việt Nam | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Dây neo 4 li. Xuất xứ: Việt Nam | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 7 | Ốc cà na siết cọc. Xuất xứ: Việt Nam | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Ốc siết dây neo. Xuất xứ: Việt Nam | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Tăng đơ 14 sắt mạ kẽm .Xuất xứ: Việt Nam | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đế kèm trụ sắt đỡ kim thu sét loại Ø 42 dài 5 mét. Xuất xứ: Việt Nam | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Khoan giếng tiếp địa bằng máy khoan công nghiệp.Cần thuê trọng gói 1 đơn vị có 2 người vận hành khoan địa chất đạt mức điện trở <10 ohm thi tiến hành thả cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 12 | Vật tư phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 13 | Nhân công lắp đặt hệ thống gồm 4 người x 3 ngày | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| Q | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Máy lạnh điều hòa 2HP; Máy lanh Daikin FTQ50SVMV. Loại máy: Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh). Công suất làm lanh: 2.0 HP -17.700 Btu/h. Sử dụng cho phòng: Diện tích 24-30m2 hoặc 72-90m3 khí. Nguồn điện (Ph/V/Hz):1 Pha, 220-240V, 50HZ. Công suất tiêu thụ điện: 1,73 Kw. Kích thước ống đồng Gas (mm): 6,4/12,7. Chiều dài ống gas tối đa (m): 30 (m). Chênh lệch độ cao tối đa (m): 20(m). Hiệu suất năng lượng CSPF:6,30 (CSPF). Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao. Dàn lạnh: Model dàn lạnh: FTKQ50SVML. Kích thước dàn lạnh (mm): 283x770x223 (mm) Trong lượng dàn lạnh (kg): 8 (kg). Dàn nóng: Model dàn lạnh: RKQ50SVML. Kích thước dàn lạnh (mm): 55x845x300 (mm). Trong lượng dàn lạnh (kg): 36 (kg).<br/>Xuất xứ: Thái Lan<br/>Bảo hành : 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Máy lạnh điều hòa 1,5 HP. Điều hòa inverter Daikin ATKC35TAVMV/ARKCTAVMV. Công suất lạnh:1,5HP -11.900 BTU. Loại máy: Điều hòa 1 chiều (chỉ làm lạnh). Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15-20m2 (từ 40 đến 60 m3). Công nghệ enverter: Điều hòa Inverter. Công suất tiêu thụ điện trung bình: 0,96Kw/h. Nhãn năng lượng tiết kiệm:5 sao (Hiệu suất năng lượng 5,5). Tiện ích: Tự động lại khi có điện, chức năng tự chuẩn đoán lỗi, chức nawmng hút ẩm, hẹn giờ bật tắt máy, Interlligent Eye cảm biến chuyển động, chế độ vận hành khi ngủ, hoạt động siêu êm. Chế độ tiết kiệm điện: Chế độ Ecôn Cool. Công nghệ kháng khuẩn khử mùi xúc tác quang Apatit Titan. Làm lạnh nhanh: Có. Xuất xứ: Thái Lan. Bảo hành : 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Bàn hội trường (Bàn gỗ): Mã hiệu: BHT02 .Bằng gỗ đỏ, dày 18mm phủ PU 4 lớp cả 2 mặt.Kích thước: D120Xr40xC75 (cm) Có ngăn bàn chia hai. | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Ghế hội trường (ghế gỗ): Mã hiệu: GHT02. Bằng gỗ đỏ, mặt ngồi caosu ghép. Kích thước:Mặt ghế 0,4x0,4 (m), chiều cao mặt ghế:0,45m, tổng chiều cao ghế 0,9 đến 1m. | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 5 | Bục phát biểu.Mã hiệu: BPB01.Bằng gỗ gỏi đỏ, phủ PU sơn màu nâu. Kích thước: D240xR110xC76(cm) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bàn ngồi giám đốc. Mã hiệu: DT2411VM5. Bàn làm từ gỗ công nghiệp cao cấp, chân bàn có các miếng nhựa chịu lực. Kích thước: D240xR110xC76 (cm) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Ghế ngồi giám đốc. Mã hiệu: TQ 35. Chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da thật, da công nghiệp hoặc PVC. Kích thước: D69xR75,5xC(110-115,5)cm | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Tủ đựng hồ sơ giám đốc. Mã hiệu: DC1350VM9. Gỗ công nghiệp Veneer, sơn phủ PU kết hợp gỗ Melamine cao cấp.Kích thước: D135xR40Xc200 (cm) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Rèm cửa chống nắng. Mã sản phẩm: KT-MV44. Chất liệu: Vải 100% Polyester cao cấp,chống bám bụi, dễ vệ sinh. Màu sắt đa dạng. Chuẩn đường may, chuẩn kích thước. Độ nhún tiêu chuẩn 2,5m | Chương V của E-HSMT | 52 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi