Gói thầu: Xây lắp công trình: Trường tiểu học Vị Bình 2

Điều chỉnh giá dịch vụ từ ngày 01-06-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200105434-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Trường tiểu học Vị Bình 2
Số hiệu KHLCNT 20191279522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-03 15:39:00 đến ngày 2020-01-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,346,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Theo Thiết kế 63,983 m3
2 Đóng cừ tràm dài 4m, thủ công, đất C1 Theo Thiết kế 6,24 100m
3 Vét bùn đầu cừ Theo Thiết kế 3,786 m3
4 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Theo Thiết kế 3,786 m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Thiết kế 0,427 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo Thiết kế 3,786 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo Thiết kế 6,49 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Thiết kế 8,26 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Theo Thiết kế 2,722 m3
10 Ván khuôn gỗ móng Theo Thiết kế 0,25 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Thiết kế 1,341 100m2
12 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo Thiết kế 0,544 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo Thiết kế 0,368 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Thiết kế 0,173 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo Thiết kế 0,879 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Thiết kế 0,1 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo Thiết kế 0,521 tấn
18 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo Thiết kế 9,862 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế 246,56 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế 42,56 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Thiết kế 61,64 m2
22 Đắp vữa đầu cột hàng rào, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 2,195 m2
23 Bả matít vào tường Theo Thiết kế 246,56 m2
24 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo Thiết kế 104,2 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Thiết kế 104,2 m2
26 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo Thiết kế 246,56 m2
27 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Thiết kế 5,221 100m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Thiết kế 243,659 m3
29 Sản xuất, lắp đặt bảng tên trường Theo Thiết kế 3,44 m2
30 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Theo Thiết kế 37 cấu kiện
31 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo Thiết kế 1,302 m3
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế 16,28 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế 16,28 m2
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100 Theo Thiết kế 37 cái
35 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Theo Thiết kế 92,621 m3
36 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Thiết kế 0,309 100m3
37 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Thiết kế 0,104 100m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo Thiết kế 10,376 m3
39 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Thiết kế 3,92 m3
40 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo Thiết kế 10,24 m3
41 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo Thiết kế 8,96 m3
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế 134,72 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế 139,2 m2
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Thiết kế 0,339 100m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Thiết kế 0,325 tấn
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100 Theo Thiết kế 144 cái
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế 49,44 m2
48 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Theo Thiết kế 0,468 m3
49 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 Theo Thiết kế 2,574 m3
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=300mm Theo Thiết kế 0,135 100m
51 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Thiết kế 2,028 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo Thiết kế 0,06 m3
53 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Thiết kế 12 cái
54 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Theo Thiết kế 6 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27mm Theo Thiết kế 0,4 100m
56 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo Thiết kế 10 bộ
57 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Thiết kế 10 bộ
58 Cạo bỏ lớp vôi củ trên tường, cột Theo Thiết kế 1.000,457 m2
59 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo Thiết kế 1.000,457 m2
60 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Thiết kế 1.000,457 m2
61 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo Thiết kế 151,16 m2
62 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Theo Thiết kế 151,16 m2
63 Tháo dỡ trần, thủ công Theo Thiết kế 114 m2
64 Làm trần bằng tấm tole khung xương nhôm L3x4 Theo Thiết kế 114 m2
65 Cạo bỏ lớp sơn củ trên tường Theo Thiết kế 220,54 m2
66 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo Thiết kế 220,54 m2
67 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Thiết kế 220,54 m2
68 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo Thiết kế 48,6 m2
69 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Theo Thiết kế 48,6 m2
70 Tháo dỡ các thiết bị đèn quạt củ Theo Thiết kế 130 bộ
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Thiết kế 500 m
72 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Thiết kế 500 m
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Thiết kế 78 bộ
74 Lắp đặt quạt trần Theo Thiết kế 52 cái
75 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Theo Thiết kế 0,45 m3
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Theo Thiết kế 5,4 m3
77 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Thiết kế 0,9 100m3
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo Thiết kế 0,9 m3
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo Thiết kế 3,563 m3
80 Sản xuất cột bằng thép hình Theo Thiết kế 1,089 tấn
81 Lắp cột thép các loại Theo Thiết kế 1,089 tấn
82 Sản xuất giằng mái thép Theo Thiết kế 0,522 tấn
83 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo Thiết kế 0,522 tấn
84 Sản xuất xà gồ thép Theo Thiết kế 0,577 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Theo Thiết kế 0,577 tấn
86 Làm mái râm che nắng sân trường Theo Thiết kế 4 100m2
87 Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) Theo Thiết kế 1 Cái
88 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng 36W Theo Thiết kế 3 Bộ
89 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo Thiết kế 60 Mét
90 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Thiết kế 30 m
91 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Theo Thiết kế 0,208 m3
92 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Thiết kế 0,138 100M3
93 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo Thiết kế 10,713 M3
94 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo Thiết kế 1,824 m3
95 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Theo Thiết kế 0,525 m3
96 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Thiết kế 13,488 m3
97 SXLD tháo dở ván khuôn móng, cổ cột Theo Thiết kế 0,142 100M2
98 SXLD cốt thép móng, đan nền, đan xây bó đường kính <=10mm Theo Thiết kế 0,498 Tấn
99 SXLD cốt thép móng, đan nền, đan xây bó đường kính <=18mm Theo Thiết kế 0,079 Tấn
100 Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40x80x1,4 k/c chia đều Theo Thiết kế 0,404 Tấn
101 Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 40x80x1,4 k/c chia đều Theo Thiết kế 0,404 Tấn
102 Sản xuất vì kèo, cột thép hình STK Theo Thiết kế 0,333 tấn
103 Lắp dựng vì kèo, cột thép hình STK Theo Thiết kế 0,333 Tấn
104 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,42mm Theo Thiết kế 1,169 100M2
105 Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo Thiết kế 1,595 M3
106 Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 17,722 M2
107 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 115,354 M2
108 SX lắp bu lông đường kính =18 mm, L = 500 Theo Thiết kế 48 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->