Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200106515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20190928927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-03 22:47:00 đến ngày 2020-01-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,839,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TỔ | |||
| C | NHÀ TỔ: PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch, tường gạch bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2068 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,4204 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,4265 | m3 |
| 4 | Bóc lớp trát vữa tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150,1142 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ10 tấn 1 km đầu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2962 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn 6 km tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2962 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn 3 km cuối | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2962 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,5836 | m2 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,5197 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7573 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,113 | m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,4257 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0885 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II ( 6km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0885 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II ( 8 km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0885 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,55 | 100m |
| 17 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,1881 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,153 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0122 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0153 | tấn |
| 21 | Đắp đất tôn nền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70,6187 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,5217 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5925 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,9403 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3656 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2647 | tấn |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,8712 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 248,2926 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 202,8682 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 248,2926 | m2 |
| 31 | Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 217,7394 | m2 |
| D | NHÀ TỔ-PHẦN CHUYÊN NGHÀNH | |||
| 1 | Hạ giải hoa văn, con giống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,1 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 299,472 | m2 |
| 4 | Hạ giải bậc cấp, chân tảng đá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,996 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,2574 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,599 | m3 |
| 7 | Hạ giải cửa gỗ, vách gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,4335 | m3 |
| 8 | Lắp dựng chân tảng đá xanh, tận dụng chân tảng cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3066 | m3 |
| 9 | Gia công bó hè, bậc cấp, ngưỡng cửa đá xanh, tận dụng phần đá bậc hiện trạng cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6874 | m3 |
| 10 | Gia công bó hè, bậc cấp, ngưỡng cửa đá xanh, lắp dựng phần đá bậc hiện trạng cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,7074 | m3 |
| 11 | Gia công bờ mái gắn gạch hoa chanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,2 | m |
| 12 | Gia công bờ mái gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,72 | m |
| 13 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,858 | m2 |
| 14 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 351,1424 | m |
| 15 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,4 | m |
| 16 | Thay mới 30% ngói mũi hài. Phần Vật liệu, nhân công thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88,8134 | m2 |
| 17 | Lợp ngói mũi hài , phần ngói tu bổ: Gồm Nhân công và vật liệu phụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 207,2314 | m2 |
| 18 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 245,6041 | m2 |
| 19 | Đắp hoa văn bê tông, chi tiết hoa văn triện bờ chảy, bờ nóc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,58 | m2 |
| 20 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,58 | m2 |
| 21 | Gia công rồng, phượng trên trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | con |
| 22 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | con |
| 23 | Gia công mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | mặt thú |
| 24 | Gia công bảng tự đắp chữ trên mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7115 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,0182 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4947 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,3059 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,7695 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8824 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5872 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7044 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5615 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,9968 | m3 |
| 34 | Gia công gỗ ván dày 60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,708 | m2 |
| 35 | Gia công gỗ ván dày 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8984 | m2 |
| 36 | Gia công gỗ ván dày 40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,584 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2039 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8316 | m3 |
| 39 | Gia công khung cánh cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3237 | m3 |
| 40 | Gia công gỗ dày 25 , cửa đi thượng song hạ bản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,5536 | m2 |
| 41 | Gia công gỗ dày 20 , cửa đi thượng song hạ bản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8432 | m2 |
| 42 | Gia công gỗ dày 30 , cửa đi bức bàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,956 | m2 |
| 43 | Gia công gỗ dày 25 , cửa đi bức bàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2608 | m2 |
| 44 | Gia công vách, chấn phong và các loại tương tự, gỗ dày 60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3525 | m2 |
| 45 | Gia công vách, chấn phong và các loại tương tự, gỗ dày 25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,8298 | m2 |
| 46 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,8429 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,5783 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,7784 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,6155 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,651 | m3 |
| 51 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,4987 | 100m2 |
| 52 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1776 | 100m2 |
| 53 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,3551 | 100m2 |
| E | NHÀ TỔ: PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bảng điện âm tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 2 | Bảng điện nổi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 230 | m |
| 6 | Đèn lồng to (bóng compact ánh sáng ấm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 7 | Đèn lồng nhỏ (bóng compact ánh sáng ấm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn neon 40W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống gen PVC D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gen PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | hộp |
| 14 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 15 | Băng dính điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cuộn |
| F | NHÀ TỔ: PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.416,9842 | m2 |
| 2 | Phun quét xử lý chân cột bằng thuốc Lentrek hoặc tương đương định mức 2l/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,1592 | m2 |
| 3 | Phòng mối nền công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 260 | m2 |
| 4 | Nilon lót nền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 260 | m2 |
| G | NHÀ TỔ: PHẦN NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3264 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1088 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0222 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II ( 6km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0222 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II ( 3 km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0222 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,504 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6123 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6123 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,2109 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,2109 | tấn |
| 13 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0902 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0902 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2078 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2078 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,0992 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 309,92 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,1212 | tấn |
| 20 | Vật liệu thu hồi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -8.121,2 | kg |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ TẠO SOẠN, GIẢNG ĐƯỜNG VÀ NHÀ BẾP | |||
| I | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 352 | m |
| 2 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,52 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44 | 1 mối nối |
| 4 | Cọc dẫn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cọc |
| 5 | Đập đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | m3 |
| 6 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,546 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,546 | 100m |
| 8 | Thuê cừ larsen 3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,276 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,7 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,602 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,6045 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,403 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II ( 6km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0885 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II ( 8 km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0885 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,7568 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9216 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1214 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8692 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8898 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,801 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4714 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3766 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5489 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,3186 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6127 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2966 | tấn |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1404 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,756 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0504 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0856 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5228 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0534 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0043 | tấn |
| 35 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6541 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp 1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,788 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp 2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,788 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,34 | m2 |
| 39 | Đánh màu vữa xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,2096 | m2 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,7205 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,61 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,415 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,161 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2338 | tấn |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,386 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1386 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2436 | tấn |
| 48 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,9728 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp 1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,08 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp 2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,08 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m2 |
| 52 | Đánh màu vữa xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2724 | m2 |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,9351 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,9675 | m3 |
| 55 | Chống thấm sàn tầng hầm bằng Sika Proof Membrane hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 119,6754 | m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,9351 | m3 |
| 57 | Ván khuôn nền, sân bãi , mặt đường bê tông và các loại tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1968 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bê tông hầm, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9118 | tấn |
| 59 | Tăng cường sàn chống mài mòn bằng bột tăng cường Victatop Grey. Tính trung bình 5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 119,6754 | m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,1674 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8782 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1224 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0927 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1897 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,3496 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9934 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5228 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6345 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3929 | tấn |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4488 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1881 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0662 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,251 | tấn |
| 74 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3583 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1695 | 100m2 |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3526 | tấn |
| 77 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=1 6m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,1949 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,4193 | 100m2 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,1782 | tấn |
| 80 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,678 | m3 |
| 81 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,7358 | m3 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85,248 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 859,0831 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 288,3554 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 153,4192 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 406,0062 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 859,0831 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, cột sơn màu giả gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 238,6672 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 368,3839 | m2 |
| 90 | Lát gạch gốm màu đỏ 300x300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 213,3 | m2 |
| 91 | Lát gạch Granite 300x300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,8 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch Granite, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96,593 | m2 |
| 93 | Lát đá Granit màu đỏ Rubi dày 20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,1264 | m2 |
| 94 | Ốp đá Granit màu đen dày 20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,5849 | m2 |
| 95 | Ốp đá Granit màu đỏ Ruby dày 20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m2 |
| 96 | Ốp gạch thẻ KT: 60x240 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70,0226 | m2 |
| 97 | Lát gạch men giả gỗ KT 400x400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,3 | m2 |
| 98 | Lát gạch men quả trám màu vàng nâu KT 400x400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,5 | m2 |
| 99 | Chống thấm nền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,1135 | m2 |
| 100 | Gạch lát chống trơn màu vàng nâu KT 300x300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,3135 | m2 |
| 101 | Ốp gạch men kính bệ bếp 600x600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,442 | m2 |
| 102 | Trần thạch cao chống thấm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,4527 | m2 |
| 103 | Cửa thép chống cháy, kính chống cháy EI70 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,928 | m2 |
| 104 | Cửa đi chống cháy, kính chống cháy EI70, đơn giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,78 | m2 |
| 105 | Vách ngăn Cabin bằng gỗ ép dày 30 , đơn giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,949 | m2 |
| 106 | Vách composit nhà vệ sinh , đơn giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,61 | m2 |
| 107 | Gia công cửa đi pano gỗ kính, gỗ pano dày 20, kính dán decal, , đơn giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,94 | m2 |
| 108 | Gia công cửa đi gỗ pano dày 20, , đơn giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,12 | m2 |
| 109 | Cửa sổ pano gỗ kính, pano gỗ dày 20, dán decal họa tiết, , đơn giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,74 | m2 |
| 110 | Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 4 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,764 | m2 |
| 111 | Gia công, ốp gỗ bậc cầu thang, gỗ dày 40, phần chiếu nghỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,9369 | m2 |
| 112 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,892 | m3 |
| 113 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,849 | m3 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7935 | m3 |
| 115 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0121 | m3 |
| 116 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6783 | m3 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 195,886 | m2 |
| 118 | Máng tôn hoa thu nước dày 0,8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,79 | md |
| 119 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2635 | 100m |
| J | PHẦN CHUYÊN NGHÀNH | |||
| 1 | Gia công bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,59 | m |
| 2 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80,0285 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 313,88 | m |
| 4 | Gia công mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 184,45 | m2 |
| 5 | Gia công mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,4296 | m2 |
| 6 | Gia công ô cửa sắc không, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,016 | m2 |
| 7 | Lắp đặt hoa BT đúc sẵn, lắp đặt cửa sắc không | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,016 | m2 |
| 8 | Gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hiện vật |
| 9 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | con |
| 10 | Gạch hoa gốm 300x300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | viên |
| 11 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4187 | m3 |
| 12 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2072 | m3 |
| 13 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,193 | m3 |
| 14 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0386 | m3 |
| 15 | Gia công các cấu kiện khung tay vịn và các cấu kiện tương tự lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5522 | m3 |
| 16 | Gia công gỗ khung gỗ và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9553 | m3 |
| 17 | Gia công gỗ lan can, gỗ dày 30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2893 | m2 |
| 18 | Gia công gỗ lan can, gỗ dày 70 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,22 | m2 |
| 19 | Gia công gỗ lan can, gỗ dày 35 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,464 | m2 |
| 20 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,5066 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4187 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6277 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2458 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,193 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2382 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1711 | m3 |
| 27 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 332,4257 | m2 |
| 28 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,427 | 100m2 |
| 29 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6765 | 100m2 |
| 30 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6765 | 100m2 |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ điện tổng 12 module mặt nhựa, đế nhựa Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 2 | Tủ điện 7 module, mặt nhựa, đế nhựa Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn Downlight led 7w, d120 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36w 1.2m gắn tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x20w 0,6m gắn tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn huỳnh quang máng 2x36w 1.2m gắn trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m 75w và hộp điều khiển | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 14w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn treo tường bóng compact 14w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc ba âm tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20A, ngắt 2 đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi âm tường loại 16A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn chống nước loại 16A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 24000 BTU (gồm cả phụ kiện và vật tư) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | máy |
| 19 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 12000 BTU (gồm cả phụ kiện và vật tư) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| 20 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 9000 BTU (gồm cả phụ kiện và vật tư) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 144 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn dây PVC, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 672 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn dây PVC, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | m |
| 29 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, dài 2.4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cọc |
| 30 | Thép nối cọc tiếp đất 40x4mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 31 | Kẹp bắt cọc và băng tiếp đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 32 | Thép dẫn sét D10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 98 | m |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m, D16 đầu bọc đồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính âm tường, Ổ Cắm Mạng LAN Máy Tính TV Gắn Tường DELIXI hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 35 | Cáp Cat5e | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 36 | Swich 16 ports, Switch TP-Link -TL-SF1016DS - 16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Moderm wifi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,43 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co nhựa vuông D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa vuông D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa 45 D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa 45 D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa 45 D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa 45 D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 57 | Lắp đăt P d=90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y đều D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y đều D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y đều D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 61 | Thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 62 | Thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 68 | Máy bơm nước (bao gồm cả phụ kiện và tủ điều khiển bơm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,121 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,31 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co nhựa vuông D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa vuông D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa vuông D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa vuông D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa vuông D20 ren trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 79 | Kép kẽm D15 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 80 | Tê nhựa D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 82 | Tê nhựa D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa nước D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa nước D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa nước D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 87 | Máy bơm nước tăng áp (bao gồm cả phụ kiện và tủ điều khiển bơm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt bình nước nóng 30 lít | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bình |
| 89 | Bồn Cầu INAX AC-504VAN 2 Khối Aqua Ceramic hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen, SEN TẮM NÓNG LẠNH INAX BFV-1403S-4C hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 92 | Vòi Chậu Lavabo Inax LFV-112S Nóng Lạnh hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 93 | Ống thải chữ P Inax A-675PV hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 94 | Bồn Tiểu Nam Inax U-411V Treo Tường hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 96 | Gương phòng tắm Inax tráng bạc KF-6090VA hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 97 | Phễu thu nước sàn D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| L | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7305 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7305 | 100m |
| 3 | Thuê cừ larsen 3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,383 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 134,8856 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,5779 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9625 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7743 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0081 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0266 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,5 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8553 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,6346 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4031 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4031 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4031 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4031 | 100m3 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,5 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa TH mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,636 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92,675 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92,675 | m2 |
| 21 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 162,311 | m2 |
| 22 | Gioăng cản nước bằng cao su V20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,87 | md |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY+ HÚT KHÓI | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ắc qui khô 0,6 Ah-24VDC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 9 | Kéo rải dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy 2x0,75mm2 ( dây chống cháy) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 550 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy đi chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 495 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gen mềm chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 12 | Măng sông nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 330 | cái |
| 13 | Tê, cút nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 99 | cái |
| 14 | Chia 2,3,4 ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 15 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 410 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 10 đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 17 | Kéo rải cáp báo cháy 2x10x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 08 kênh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trung tâm |
| 19 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | kênh |
| 20 | Lắp đặt hộp họng nước chữa cháy 600x500x200mm (loại họng đơn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 30m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cuộn |
| 22 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 (lăng B) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp đầu nối ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt họng tiếp nước từ xe chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Lăp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van bướm kèm công tắc giám sát D80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn kèm công tắc giám sát D80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả khí D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van bi xả test D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | chiếc |
| 39 | Lắp đặt khớp nối mềm D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | chiếc |
| 40 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 41 | Lắp đặt van báo động (Alarm Valve) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 42 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy Sprinkler quay lên loại D15, T=68 độ C; K=5,6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | chiếc |
| 43 | Lắp đặt ống thép D25 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép D40 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép D50 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép D65 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép D80 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép D100 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | 100m |
| 49 | Tê thép D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 50 | Tê thép D100/80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 51 | Tê thép D80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 52 | Tê thép D80/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Tê thép D80/65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 54 | Tê thép D65/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 55 | Tê thép D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 56 | Cút thép D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 57 | Cút thép D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 58 | Cút thép D65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 59 | Cút thép D80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 60 | Cút thép D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 61 | Côn thép D25/15 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 62 | Côn thép D40/32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 63 | Côn thép D65/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 64 | Côn thép D100/80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 65 | Côn thép D100/65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 66 | Kép thép D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 67 | Kép thép D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 68 | Măng sông thép D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 69 | Mặt bích thép D80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | chiếc |
| 70 | Mặt bích thép D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44 | chiếc |
| 71 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 72 | Đổ bê tông bệ máy bớm mác 150, 100x200x400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 73 | Lắp đặt giá để 3 bình chữa cháy 600x200x200-350mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC - MFZL8 - 8KG | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bình |
| 75 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bình |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ban đầu gồm có ( Búa, kìm, cưa, quần áo,...) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 77 | Thử áp lực đường ống D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống D65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống D80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | 100m |
| 83 | Kéo rải dây cáp điện cho máy bơm 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 84 | Kéo rải dây cáp điện cho máy bơm 3x6+1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | chiếc |
| 86 | Lắp đặt tủ bảo vệ, điều khiển tự động máy bơm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 87 | Sơn chống gỉ và sơn đỏ toàn bộ đường ống cứu hỏa (2 lớp) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 168 | m2 |
| 88 | Lắp đặt giá đỡ ống D100, D65, D50, D40, D32,D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 82 | bộ |
| 89 | Ubol 65A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46 | chiếc |
| 90 | Buloong M16xL700 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 300 | bộ |
| 91 | Van an toàn D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 92 | Rọ hút D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 93 | Y lọc D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 94 | Rọ hút D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 95 | Y lọc D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (Emegecy) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 98 | Kéo rải dây nguồn 2x1,5mm2 cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 99 | Lắp đặt ống gen bảo vệ dây nguồn D20 đi chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 288 | m |
| 100 | Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây nguồn D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | m |
| 101 | Măng sông nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 212 | cái |
| 102 | Tê, cút nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58 | cái |
| 103 | Chia 2,3,4 ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 104 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 240 | cái |
| 105 | Lắp đặt Automat bảo vệ hệ thống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 10 đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 107 | Lắp đặt quạt hướng trục hút khói tầng Hầm: Q=3000 m3/h; H=300Pa; P=2,5KW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 108 | Ống gió thẳng 300x200, tôn dày 1.15mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 109 | Ống gió thẳng 400x200, tôn dày 1.15mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 110 | Bịt đầu ống gió 300x200, tôn dày 1.15mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 111 | Côn thu 400x200/300x200, tôn dày 1.15mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 112 | Côn thu 400x200/500x200, tôn dày 1.15mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 113 | Cút cong 90 độ kt: 500x200, tôn dày 1.15mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 114 | Van dập lửa FD-400x200-L200mm, tôn dày 1.15mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 115 | Côn thu đầu quạt kt 400x200/Dquạt, tôn dày 1.15mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 116 | Mối nối mềm chống dung cho quạt bằng chất liệu vải silicone chống cháy 250 độ C trong 2 giờ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 117 | Chân rẽ 400x200/500x200, tôn dày 1.15mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 118 | Cửa gió nan thẳng nhôm sơn tĩnh điện màu trắng 400x200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 119 | Van gió điều chỉnh OBD bằng lá thép sơn màu đen 400x200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 120 | Louver thải gió kèm lưới chắn côn trung (Kích thước có thể thay đổi theo thực tế kiến trúc) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | m2 |
| 121 | Giá đỡ ống và phụ kiện bằng thép V4x40x4 mạ kẽm điện phân, gia công tại chỗ <=2 m + ty treo nở đóng mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 122 | Giá đỡ quạt bằng thép U100 mạ kẽm điện phân, gia công tại chỗ + nở đóng ecu bulong 10x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 123 | Lò xo giảm chấn kèm tai đỡ, bu lông, đai ốc, long đen,... | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 124 | Cable điện Cu/Mica/XLPE/Fr-OVC (4Cx2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 125 | Cable điện Cu/PVC/PVC-2Cx1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 126 | Ống luồn dây điện Vanlock D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 127 | Lắp đặt tủ điện hút khói tầng hầm, Ptt=2,5kW; Điều khiển quạt hút khói 2.5kW khởi động trực tiếp; Đồng hồ đo Voltage, Ampe kế, quạt điều khiển có chế độ Auto và Manual, có đèn báo trạng thái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 128 | Vật tư phụ và tiền thí nghiệm (Eecu bu long, vít bắn tôn, nở đóng, nở rút, lưỡi cắt, que hàn, keo Dog, gioăng cao su, silicon A100, sơn nhũ,...) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| N | THIẾT BỊ PCCC | |||
| O | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 08 kênh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 2 | Ắc qui khô 0,6Ah-24VDC, battery auto charge | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Chiếc |
| P | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ điện chính; Q=14,6l/s; H=40m. P=22kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ Diesel có công suất tương đương máy bơm chính; Q=14,6l/s; H=40m. P=59kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 3 | Máy bơm nước bù chữa cháy chuyên dụng động cơ điện chính; Q=1l/s; H=50m. P=3kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 4 | Bình áp lực 100l | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ bảo vệ, điều khiển tự động 3 máy bơm điện, vỏ tủ Việt Nam linh kiện Hàn Quốc hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| Q | HỆ THỐNG HÚT KHÓI TẦNG HẦM | |||
| 1 | Quạt hướng trục hút khói tầng Hầm: Q = 3000 m3/h; H=300Pa; P=2,5KW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 2 | Tủ điện hút khói tầng hầm, Ptt= 2,5kW;- Điều khiển quạt hút khói 2.5kW khởi động trực tiếp;- Đồng hồ đo Voltage, Ampe kế, quạt điều khiển có chế độ Auto và Manual, có đèn báo trạng thái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| R | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi