Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200106515-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20190928927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-03 22:47:00 đến ngày 2020-01-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,839,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC: NHÀ TỔ
C NHÀ TỔ: PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Phá dỡ kết cấu gạch, tường gạch bằng búa căn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,2068 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Chương V: Yêu cầu về xây lắp 25,4204 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,4265 m3
4 Bóc lớp trát vữa tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 150,1142 m2
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ10 tấn 1 km đầu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2962 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn 6 km tiếp theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2962 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn 3 km cuối Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2962 100m3
8 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 27,5836 m2
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,5197 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,7573 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,113 m3
12 Lấp đất hố móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,4257 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0885 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II ( 6km tiếp theo) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0885 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II ( 8 km tiếp theo) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0885 100m3
16 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,55 100m
17 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,1881 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,153 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0122 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0153 tấn
21 Đắp đất tôn nền Chương V: Yêu cầu về xây lắp 70,6187 m3
22 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,5217 m3
23 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,5925 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,9403 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3656 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2647 tấn
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14,8712 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 248,2926 m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 202,8682 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V: Yêu cầu về xây lắp 248,2926 m2
31 Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà Chương V: Yêu cầu về xây lắp 217,7394 m2
D NHÀ TỔ-PHẦN CHUYÊN NGHÀNH
1 Hạ giải hoa văn, con giống Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 con
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50,1 m
3 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 299,472 m2
4 Hạ giải bậc cấp, chân tảng đá Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,996 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16,2574 m3
6 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14,599 m3
7 Hạ giải cửa gỗ, vách gỗ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,4335 m3
8 Lắp dựng chân tảng đá xanh, tận dụng chân tảng cũ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,3066 m3
9 Gia công bó hè, bậc cấp, ngưỡng cửa đá xanh, tận dụng phần đá bậc hiện trạng cũ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,6874 m3
10 Gia công bó hè, bậc cấp, ngưỡng cửa đá xanh, lắp dựng phần đá bậc hiện trạng cũ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,7074 m3
11 Gia công bờ mái gắn gạch hoa chanh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 27,2 m
12 Gia công bờ mái gạch chỉ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 25,72 m
13 Trát bờ nóc, bờ chảy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 60,858 m2
14 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 351,1424 m
15 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15,4 m
16 Thay mới 30% ngói mũi hài. Phần Vật liệu, nhân công thay mới Chương V: Yêu cầu về xây lắp 88,8134 m2
17 Lợp ngói mũi hài , phần ngói tu bổ: Gồm Nhân công và vật liệu phụ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 207,2314 m2
18 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 245,6041 m2
19 Đắp hoa văn bê tông, chi tiết hoa văn triện bờ chảy, bờ nóc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,58 m2
20 Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,58 m2
21 Gia công rồng, phượng trên trụ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 con
22 Lắp dựng rồng, phượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 con
23 Gia công mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 mặt thú
24 Gia công bảng tự đắp chữ trên mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,7115 m2
25 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,0182 m3
26 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,4947 m3
27 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,3059 m3
28 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,7695 m3
29 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8824 m3
30 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5872 m3
31 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,7044 m3
32 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5615 m3
33 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,9968 m3
34 Gia công gỗ ván dày 60 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 17,708 m2
35 Gia công gỗ ván dày 50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,8984 m2
36 Gia công gỗ ván dày 40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,584 m2
37 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,2039 m3
38 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,8316 m3
39 Gia công khung cánh cửa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,3237 m3
40 Gia công gỗ dày 25 , cửa đi thượng song hạ bản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 17,5536 m2
41 Gia công gỗ dày 20 , cửa đi thượng song hạ bản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,8432 m2
42 Gia công gỗ dày 30 , cửa đi bức bàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,956 m2
43 Gia công gỗ dày 25 , cửa đi bức bàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,2608 m2
44 Gia công vách, chấn phong và các loại tương tự, gỗ dày 60 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3525 m2
45 Gia công vách, chấn phong và các loại tương tự, gỗ dày 25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24,8298 m2
46 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 23,8429 m2
47 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19,5783 m3
48 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,7784 m3
49 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,6155 m3
50 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,651 m3
51 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,4987 100m2
52 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,1776 100m2
53 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,3551 100m2
E NHÀ TỔ: PHẦN LẮP ĐẶT
1 Bảng điện âm tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
2 Bảng điện nổi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 230 m
6 Đèn lồng to (bóng compact ánh sáng ấm) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
7 Đèn lồng nhỏ (bóng compact ánh sáng ấm) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
8 Lắp đặt đèn neon 40W Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
11 Lắp đặt ống gen PVC D40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 60 m
12 Lắp đặt ống gen PVC D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 40 m
13 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 hộp
14 Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11 cái
15 Băng dính điện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 cuộn
F NHÀ TỔ: PHẦN CHỐNG MỐI
1 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1.416,9842 m2
2 Phun quét xử lý chân cột bằng thuốc Lentrek hoặc tương đương định mức 2l/m2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,1592 m2
3 Phòng mối nền công trình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 260 m2
4 Nilon lót nền Chương V: Yêu cầu về xây lắp 260 m2
G NHÀ TỔ: PHẦN NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,3264 m3
2 Lấp đất hố móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,1088 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0222 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II ( 6km tiếp theo) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0222 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II ( 3 km tiếp theo) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0222 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,504 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,12 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,112 100m2
9 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,6123 tấn
10 Lắp dựng cột thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,6123 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,2109 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,2109 tấn
13 Sản xuất giằng mái thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,0902 tấn
14 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,0902 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,2078 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,2078 tấn
17 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,0992 100m2
18 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 309,92 m2
19 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,1212 tấn
20 Vật liệu thu hồi Chương V: Yêu cầu về xây lắp -8.121,2 kg
H HẠNG MỤC: NHÀ TẠO SOẠN, GIẢNG ĐƯỜNG VÀ NHÀ BẾP
I PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Mua cọc BTCT 250x250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 352 m
2 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,52 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 44 1 mối nối
4 Cọc dẫn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cọc
5 Đập đầu cọc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,1 m3
6 ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,546 100m
7 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,546 100m
8 Thuê cừ larsen 3 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 57,276 tấn
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 26,7 m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,602 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,6045 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,403 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II ( 6km tiếp theo) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0885 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II ( 8 km tiếp theo) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0885 100m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19,7568 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,9216 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1214 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8692 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8898 tấn
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,801 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4714 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3766 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,5489 tấn
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 28,3186 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,6127 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,2966 tấn
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1404 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,756 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0504 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0856 tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5228 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0534 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0043 tấn
35 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,6541 m3
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp 1) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,788 m2
37 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp 2) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,788 m2
38 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,34 m2
39 Đánh màu vữa xi măng nguyên chất Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,2096 m2
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 38,7205 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,61 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,415 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,161 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2338 tấn
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,386 m3
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1386 100m2
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2436 tấn
48 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,9728 m3
49 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp 1) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 43,08 m2
50 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp 2) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 43,08 m2
51 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 32,4 m2
52 Đánh màu vữa xi măng nguyên chất Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,2724 m2
53 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 23,9351 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,9675 m3
55 Chống thấm sàn tầng hầm bằng Sika Proof Membrane hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về xây lắp 119,6754 m2
56 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 23,9351 m3
57 Ván khuôn nền, sân bãi , mặt đường bê tông và các loại tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,1968 100m2
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bê tông hầm, đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,9118 tấn
59 Tăng cường sàn chống mài mòn bằng bột tăng cường Victatop Grey. Tính trung bình 5kg/m2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 119,6754 m2
60 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,1674 m3
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8782 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1224 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0927 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,1897 tấn
65 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14,3496 m3
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,9934 100m2
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5228 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6345 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,3929 tấn
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,4488 m3
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1881 100m2
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0662 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,251 tấn
74 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,3583 m3
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1695 100m2
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3526 tấn
77 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=1 6m, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 44,1949 m3
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,4193 100m2
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,1782 tấn
80 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 55,678 m3
81 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 25,7358 m3
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 85,248 m2
83 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 859,0831 m2
84 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 288,3554 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 153,4192 m2
86 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 406,0062 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 859,0831 m2
88 Sơn dầm, cột sơn màu giả gỗ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 238,6672 m2
89 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 368,3839 m2
90 Lát gạch gốm màu đỏ 300x300 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 213,3 m2
91 Lát gạch Granite 300x300 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,8 m2
92 Công tác ốp gạch Granite, gạch 300x600 mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 96,593 m2
93 Lát đá Granit màu đỏ Rubi dày 20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,1264 m2
94 Ốp đá Granit màu đen dày 20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20,5849 m2
95 Ốp đá Granit màu đỏ Ruby dày 20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,76 m2
96 Ốp gạch thẻ KT: 60x240 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 70,0226 m2
97 Lát gạch men giả gỗ KT 400x400 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 64,3 m2
98 Lát gạch men quả trám màu vàng nâu KT 400x400 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,5 m2
99 Chống thấm nền Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30,1135 m2
100 Gạch lát chống trơn màu vàng nâu KT 300x300 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20,3135 m2
101 Ốp gạch men kính bệ bếp 600x600 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,442 m2
102 Trần thạch cao chống thấm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 37,4527 m2
103 Cửa thép chống cháy, kính chống cháy EI70 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,928 m2
104 Cửa đi chống cháy, kính chống cháy EI70, đơn giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt cửa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 21,78 m2
105 Vách ngăn Cabin bằng gỗ ép dày 30 , đơn giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt cửa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,949 m2
106 Vách composit nhà vệ sinh , đơn giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt cửa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,61 m2
107 Gia công cửa đi pano gỗ kính, gỗ pano dày 20, kính dán decal, , đơn giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt cửa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,94 m2
108 Gia công cửa đi gỗ pano dày 20, , đơn giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt cửa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,12 m2
109 Cửa sổ pano gỗ kính, pano gỗ dày 20, dán decal họa tiết, , đơn giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt cửa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 34,74 m2
110 Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 4 cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 49,764 m2
111 Gia công, ốp gỗ bậc cầu thang, gỗ dày 40, phần chiếu nghỉ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,9369 m2
112 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,892 m3
113 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,849 m3
114 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,7935 m3
115 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,0121 m3
116 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,6783 m3
117 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 195,886 m2
118 Máng tôn hoa thu nước dày 0,8mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30,79 md
119 Ống nhựa PVC D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2635 100m
J PHẦN CHUYÊN NGHÀNH
1 Gia công bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 69,59 m
2 Trát bờ nóc, bờ chảy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 80,0285 m2
3 Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 313,88 m
4 Gia công mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Chương V: Yêu cầu về xây lắp 184,45 m2
5 Gia công mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,4296 m2
6 Gia công ô cửa sắc không, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,016 m2
7 Lắp đặt hoa BT đúc sẵn, lắp đặt cửa sắc không Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,016 m2
8 Gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 hiện vật
9 Lắp dựng các con thú khác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 con
10 Gạch hoa gốm 300x300 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 38 viên
11 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4187 m3
12 Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2072 m3
13 Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,193 m3
14 Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0386 m3
15 Gia công các cấu kiện khung tay vịn và các cấu kiện tương tự lan can cầu thang Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,5522 m3
16 Gia công gỗ khung gỗ và các cấu kiện tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9553 m3
17 Gia công gỗ lan can, gỗ dày 30 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2893 m2
18 Gia công gỗ lan can, gỗ dày 70 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,22 m2
19 Gia công gỗ lan can, gỗ dày 35 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,464 m2
20 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,5066 m2
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4187 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,6277 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2458 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,193 m3
25 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,2382 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,1711 m3
27 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V: Yêu cầu về xây lắp 332,4257 m2
28 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,427 100m2
29 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,6765 100m2
30 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,6765 100m2
K PHẦN LẮP ĐẶT
1 Tủ điện tổng 12 module mặt nhựa, đế nhựa Sino hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
2 Tủ điện 7 module, mặt nhựa, đế nhựa Sino hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
3 Lắp đặt đèn Downlight led 7w, d120 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 bộ
4 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36w 1.2m gắn tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
5 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x20w 0,6m gắn tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
6 Lắp đặt đèn huỳnh quang máng 2x36w 1.2m gắn trần Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m 75w và hộp điều khiển Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
8 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
9 Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 14w Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
10 Lắp đặt đèn treo tường bóng compact 14w Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24 bộ
11 Lắp đặt công tắc đơn âm tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
12 Lắp đặt công tắc đôi âm tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
13 Lắp đặt công tắc ba âm tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
14 Lắp đặt công tắc đơn âm tường đảo chiều Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13 cái
15 Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20A, ngắt 2 đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
16 Lắp đặt ổ cắm điện đôi âm tường loại 16A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 49 cái
17 Lắp đặt ổ cắm điện đơn chống nước loại 16A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
18 Lắp đặt máy điều hòa không khí 24000 BTU (gồm cả phụ kiện và vật tư) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 máy
19 Lắp đặt máy điều hòa không khí 12000 BTU (gồm cả phụ kiện và vật tư) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 máy
20 Lắp đặt máy điều hòa không khí 9000 BTU (gồm cả phụ kiện và vật tư) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 600 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 144 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 600 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 4x6mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 1x6mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 4x16mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50 m
27 Lắp đặt ống luồn dây PVC, đường kính <=27mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 672 m
28 Lắp đặt ống luồn dây PVC, đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 36 m
29 Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, dài 2.4m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 cọc
30 Thép nối cọc tiếp đất 40x4mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 m
31 Kẹp bắt cọc và băng tiếp đất Chương V: Yêu cầu về xây lắp 45 m
32 Thép dẫn sét D10 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 98 m
33 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m, D16 đầu bọc đồng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
34 Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính âm tường, Ổ Cắm Mạng LAN Máy Tính TV Gắn Tường DELIXI hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
35 Cáp Cat5e Chương V: Yêu cầu về xây lắp 200 m
36 Swich 16 ports, Switch TP-Link -TL-SF1016DS - 16 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
37 Moderm wifi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
38 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
39 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
40 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
41 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
42 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
44 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
45 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
46 Lắp đặt ống nhựa D42 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
47 Lắp đặt ống nhựa D60 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
48 Lắp đặt ống nhựa D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,43 100m
49 Lắp đặt ống nhựa D110 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,64 100m
50 Lắp đặt ống nhựa D50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
51 Lắp đặt co nhựa vuông D42 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
52 Lắp đặt co nhựa vuông D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
53 Lắp đặt co nhựa 45 D42 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
54 Lắp đặt co nhựa 45 D60 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 22 cái
55 Lắp đặt co nhựa 45 D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19 cái
56 Lắp đặt co nhựa 45 D110 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 27 cái
57 Lắp đăt P d=90mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
58 Lắp đặt Y đều D60 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
59 Lắp đặt Y đều D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
60 Lắp đặt Y đều D110 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
61 Thông tắc D110 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
62 Thông tắc D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
63 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=42mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
64 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=60mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
65 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=90mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
66 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
67 Lắp đặt van phao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
68 Máy bơm nước (bao gồm cả phụ kiện và tủ điều khiển bơm) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
69 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,121 100m
70 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
71 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,31 100m
72 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,42 100m
73 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
74 Lắp đặt co nhựa vuông D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 53 cái
75 Lắp đặt co nhựa vuông D25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
76 Lắp đặt co nhựa vuông D32 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
77 Lắp đặt co nhựa vuông D40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
78 Lắp đặt co nhựa vuông D20 ren trong Chương V: Yêu cầu về xây lắp 34 cái
79 Kép kẽm D15 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 34 cái
80 Tê nhựa D25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 17 cái
81 Lắp đặt côn nhựa D25/20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
82 Tê nhựa D32 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
83 Lắp đặt côn nhựa D32/25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
84 Lắp đặt van khóa nước D25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
85 Lắp đặt van khóa nước D32 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
86 Lắp đặt van khóa nước D40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
87 Máy bơm nước tăng áp (bao gồm cả phụ kiện và tủ điều khiển bơm) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
88 Lắp đặt bình nước nóng 30 lít Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bình
89 Bồn Cầu INAX AC-504VAN 2 Khối Aqua Ceramic hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
90 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen, SEN TẮM NÓNG LẠNH INAX BFV-1403S-4C hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
91 Lắp đặt Lavabo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
92 Vòi Chậu Lavabo Inax LFV-112S Nóng Lạnh hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
93 Ống thải chữ P Inax A-675PV hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
94 Bồn Tiểu Nam Inax U-411V Treo Tường hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
95 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
96 Gương phòng tắm Inax tráng bạc KF-6090VA hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
97 Phễu thu nước sàn D100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
L HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1 ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,7305 100m
2 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,7305 100m
3 Thuê cừ larsen 3 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 22,383 tấn
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 134,8856 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,5779 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,9625 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,7743 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,0081 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0266 tấn
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,5 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,8553 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,6346 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4031 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4031 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4031 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4031 100m3
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 32,5 m2
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa TH mác 50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 69,636 m2
19 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 92,675 m2
20 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 92,675 m2
21 Quét nước ximăng 2 nước Chương V: Yêu cầu về xây lắp 162,311 m2
22 Gioăng cản nước bằng cao su V20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24,87 md
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY+ HÚT KHÓI
1 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19 cái
3 Lắp đặt đế đầu báo cháy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 28 cái
4 Lắp đặt thiết bị cuối kênh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
6 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
7 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
8 Lắp đặt ắc qui khô 0,6 Ah-24VDC Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bình
9 Kéo rải dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy 2x0,75mm2 ( dây chống cháy) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 550 m
10 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy đi chìm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 495 m
11 Lắp đặt ống gen mềm chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 55 m
12 Măng sông nhựa D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 330 cái
13 Tê, cút nhựa D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 99 cái
14 Chia 2,3,4 ngả nhựa D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 46 cái
15 Kẹp đỡ ống D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 410 cái
16 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 10 đôi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 hộp
17 Kéo rải cáp báo cháy 2x10x0,5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 60 m
18 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 08 kênh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 trung tâm
19 Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 kênh
20 Lắp đặt hộp họng nước chữa cháy 600x500x200mm (loại họng đơn) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
21 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 30m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cuộn
22 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 (lăng B) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
23 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
24 Lắp đặt khớp đầu nối ren trong D50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
25 Lắp đặt họng tiếp nước từ xe chữa cháy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
26 Lăp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
27 Lắp đặt van chặn D100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
28 Lắp đặt van 1 chiều D100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
29 Lắp đặt van bướm kèm công tắc giám sát D80 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
30 Lắp đặt van chặn kèm công tắc giám sát D80 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
31 Lắp đặt van chặn D40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
32 Lắp đặt van một chiều D40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
33 Lắp đặt van xả khí D25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
34 Lắp đặt van chặn D25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
35 Lắp đặt van bi xả test D25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
36 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
37 Lắp đặt công tắc áp lực Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
38 Lắp đặt khớp nối mềm D100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 chiếc
39 Lắp đặt khớp nối mềm D40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 chiếc
40 Lắp đặt công tắc dòng chảy D80 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 chiếc
41 Lắp đặt van báo động (Alarm Valve) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 chiếc
42 Lắp đặt đầu phun chữa cháy Sprinkler quay lên loại D15, T=68 độ C; K=5,6 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13 chiếc
43 Lắp đặt ống thép D25 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,36 100m
44 Lắp đặt ống thép D40 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,36 100m
45 Lắp đặt ống thép D50 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,24 100m
46 Lắp đặt ống thép D65 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m
47 Lắp đặt ống thép D80 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,72 100m
48 Lắp đặt ống thép D100 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,84 100m
49 Tê thép D100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
50 Tê thép D100/80 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
51 Tê thép D80 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
52 Tê thép D80/50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
53 Tê thép D80/65 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
54 Tê thép D65/50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
55 Tê thép D25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
56 Cút thép D25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
57 Cút thép D50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
58 Cút thép D65 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
59 Cút thép D80 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
60 Cút thép D100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
61 Côn thép D25/15 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13 cái
62 Côn thép D40/32 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
63 Côn thép D65/50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
64 Côn thép D100/80 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
65 Côn thép D100/65 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
66 Kép thép D50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
67 Kép thép D25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13 cái
68 Măng sông thép D50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
69 Mặt bích thép D80 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 chiếc
70 Mặt bích thép D100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 44 chiếc
71 Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
72 Đổ bê tông bệ máy bớm mác 150, 100x200x400 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 m3
73 Lắp đặt giá để 3 bình chữa cháy 600x200x200-350mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
74 Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC - MFZL8 - 8KG Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 bình
75 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2-MT3 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 bình
76 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ban đầu gồm có ( Búa, kìm, cưa, quần áo,...) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
77 Thử áp lực đường ống D25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,36 100m
78 Thử áp lực đường ống D40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,36 100m
79 Thử áp lực đường ống D50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,24 100m
80 Thử áp lực đường ống D65 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m
81 Thử áp lực đường ống D80 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,72 100m
82 Thử áp lực đường ống D100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,84 100m
83 Kéo rải dây cáp điện cho máy bơm 3x16+1x10mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 60 m
84 Kéo rải dây cáp điện cho máy bơm 3x6+1x4mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 m
85 Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 chiếc
86 Lắp đặt tủ bảo vệ, điều khiển tự động máy bơm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
87 Sơn chống gỉ và sơn đỏ toàn bộ đường ống cứu hỏa (2 lớp) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 168 m2
88 Lắp đặt giá đỡ ống D100, D65, D50, D40, D32,D25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 82 bộ
89 Ubol 65A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 46 chiếc
90 Buloong M16xL700 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 300 bộ
91 Van an toàn D100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
92 Rọ hút D40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
93 Y lọc D40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
94 Rọ hút D100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
95 Y lọc D100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
96 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
97 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (Emegecy) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 17 cái
98 Kéo rải dây nguồn 2x1,5mm2 cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và chiếu sáng sự cố Chương V: Yêu cầu về xây lắp 320 m
99 Lắp đặt ống gen bảo vệ dây nguồn D20 đi chìm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 288 m
100 Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây nguồn D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 32 m
101 Măng sông nhựa D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 212 cái
102 Tê, cút nhựa D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 58 cái
103 Chia 2,3,4 ngả nhựa D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 27 cái
104 Kẹp đỡ ống D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 240 cái
105 Lắp đặt Automat bảo vệ hệ thống Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
106 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 10 đôi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 hộp
107 Lắp đặt quạt hướng trục hút khói tầng Hầm: Q=3000 m3/h; H=300Pa; P=2,5KW Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
108 Ống gió thẳng 300x200, tôn dày 1.15mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 m
109 Ống gió thẳng 400x200, tôn dày 1.15mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 m
110 Bịt đầu ống gió 300x200, tôn dày 1.15mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
111 Côn thu 400x200/300x200, tôn dày 1.15mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
112 Côn thu 400x200/500x200, tôn dày 1.15mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
113 Cút cong 90 độ kt: 500x200, tôn dày 1.15mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
114 Van dập lửa FD-400x200-L200mm, tôn dày 1.15mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
115 Côn thu đầu quạt kt 400x200/Dquạt, tôn dày 1.15mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
116 Mối nối mềm chống dung cho quạt bằng chất liệu vải silicone chống cháy 250 độ C trong 2 giờ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
117 Chân rẽ 400x200/500x200, tôn dày 1.15mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
118 Cửa gió nan thẳng nhôm sơn tĩnh điện màu trắng 400x200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
119 Van gió điều chỉnh OBD bằng lá thép sơn màu đen 400x200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
120 Louver thải gió kèm lưới chắn côn trung (Kích thước có thể thay đổi theo thực tế kiến trúc) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1 m2
121 Giá đỡ ống và phụ kiện bằng thép V4x40x4 mạ kẽm điện phân, gia công tại chỗ <=2 m + ty treo nở đóng mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15 bộ
122 Giá đỡ quạt bằng thép U100 mạ kẽm điện phân, gia công tại chỗ + nở đóng ecu bulong 10x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
123 Lò xo giảm chấn kèm tai đỡ, bu lông, đai ốc, long đen,... Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
124 Cable điện Cu/Mica/XLPE/Fr-OVC (4Cx2.5)mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 m
125 Cable điện Cu/PVC/PVC-2Cx1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 m
126 Ống luồn dây điện Vanlock D32 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 m
127 Lắp đặt tủ điện hút khói tầng hầm, Ptt=2,5kW; Điều khiển quạt hút khói 2.5kW khởi động trực tiếp; Đồng hồ đo Voltage, Ampe kế, quạt điều khiển có chế độ Auto và Manual, có đèn báo trạng thái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Tủ
128 Vật tư phụ và tiền thí nghiệm (Eecu bu long, vít bắn tôn, nở đóng, nở rút, lưỡi cắt, que hàn, keo Dog, gioăng cao su, silicon A100, sơn nhũ,...) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 HT
N THIẾT BỊ PCCC
O HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Tủ trung tâm báo cháy 08 kênh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Chiếc
2 Ắc qui khô 0,6Ah-24VDC, battery auto charge Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 Chiếc
P HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ điện chính; Q=14,6l/s; H=40m. P=22kW Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Chiếc
2 Máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ Diesel có công suất tương đương máy bơm chính; Q=14,6l/s; H=40m. P=59kW Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Chiếc
3 Máy bơm nước bù chữa cháy chuyên dụng động cơ điện chính; Q=1l/s; H=50m. P=3kW Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Chiếc
4 Bình áp lực 100l Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Chiếc
5 Tủ bảo vệ, điều khiển tự động 3 máy bơm điện, vỏ tủ Việt Nam linh kiện Hàn Quốc hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Chiếc
Q HỆ THỐNG HÚT KHÓI TẦNG HẦM
1 Quạt hướng trục hút khói tầng Hầm: Q = 3000 m3/h; H=300Pa; P=2,5KW Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 chiếc
2 Tủ điện hút khói tầng hầm, Ptt= 2,5kW;- Điều khiển quạt hút khói 2.5kW khởi động trực tiếp;- Đồng hồ đo Voltage, Ampe kế, quạt điều khiển có chế độ Auto và Manual, có đèn báo trạng thái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
R Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->