Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200104720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ xây dựng Hưng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200104683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-03 22:07:00 đến ngày 2020-01-13 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,388,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP, MỞ RỘNG PHÁT TRIỂN TUYẾN ỐNG CÁC XÃ: VỊ THANH, VỊ BÌNH HUYỆN VỊ THỦY | |||
| 1 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 86,85 | M3 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa chiều dài 7cm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,018 | 100 M2 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường đá dăm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,54 | M3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống đất cấp I (80% đất đào) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 778,888 | M3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I(20% đất đào) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,947 | 100M3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8,195 | 100M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 94,606 | M3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm Đường | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,005 | 100M3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,018 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt bát neo ống qua cầu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,695 | Tấn |
| 11 | Lắp dăt bu lông M16x250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 186 | Con |
| 12 | Lắp đặt bu lông M14x60 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 186 | Con |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,8 | M3 |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,306 | Tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,18 | 100M2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 17 | Lắp đặt lu lông M14x60 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 80 | Con |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 49,17 | 100M |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 20,95 | 100M |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 37,45 | 100M |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,06 | 100M |
| 22 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 23 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 28 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 44 | Cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168x114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168x90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114x60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114X90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114x60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt bích kép uPVC D168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt bích kép uPVC đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt bích đơn uPVC đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 38 | Lắp đặt bích đơn uPVC đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 39 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 168X27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 40 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 41 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90x27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN150mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN100mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN80mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN50mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| 47 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| 48 | Lắp đặt khâu ren ngoài SKT DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính DN150mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 50 | Gia công lắp đặt nắp chụp bảo vệ van xả khí | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| 51 | Gia công lắp đặt nắp chụp van gang DN100mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 52 | Lắp đặt ống xả cặn uPVC D60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,3 | 100M |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 34,419 | 100M |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 14,665 | 100M |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 26,215 | 100M |
| 56 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 49,17 | 100M |
| 57 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 20,95 | 100M |
| 58 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 37,45 | 100M |
| B | NÂNG CẤP, MỠ RỘNG TUYẾN ỐNG XÃ VỊ TRUNG, HUYỆN VỊ THỦY | |||
| 1 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 24,42 | M3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống đất cấp I (80% đất đào) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 218,608 | M3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I(20% đất đào) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,546 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,482 | 100M3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 25,886 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt bát neo ống qua cầu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,134 | Tấn |
| 7 | Lắp dăt bu lông M16x250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 36 | Con |
| 8 | Lắp đặt bu lông M14x60 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 36 | Con |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,99 | M3 |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,168 | Tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,099 | 100M2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 22 | Cái |
| 13 | Lắp đặt lu lông M14x60 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 44 | Con |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 39,25 | 100M |
| 15 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114x90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt bích đơn uPVC đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt bích đơn uPVC đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90x27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN80mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN50mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt khâu ren ngoài SKT DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm gang, đường kính DN100mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Gia công lắp đặt nắp chụp bảo vệ van xả khí | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Gia công lắp đặt nắp chụp van gang DN100mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống xả cặn uPVC D60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,15 | 100M |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 27,475 | 100M |
| 34 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 39,25 | 100M |
| C | NÂNG CẤP, MỞ RỘNG PHÁT TRIỂN TUYẾN ỐNG CÁC XÃ: VỊ THẮNG, VĨNH TƯỜNG HUYỆN VỊ THỦY | |||
| 1 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 92,1 | M3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống đất cấp I (80% đất đào) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 945,848 | M3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I(20% đất đào) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,304 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 10,694 | 100M3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 97,253 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt bát neo ống qua cầu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,463 | Tấn |
| 7 | Lắp dăt bu lông M16x250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 124 | Con |
| 8 | Lắp đặt bu lông M14x60 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 124 | Con |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,25 | M3 |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,383 | Tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,225 | 100M2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 13 | Lắp đặt lu lông M14x60 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 100 | Con |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 38,68 | 100M |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 105,8 | 100M |
| 16 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 60 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114x90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114x60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114X90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt bích kép uPVC đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt bích đơn uPVC đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 29 | Lắp đặt bích đơn uPVC đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 30 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 31 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90x27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN100mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN80mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN50mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 37 | Lắp đặt khâu ren ngoài SKT DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 38 | Gia công lắp đặt nắp chụp bảo vệ van xả khí | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 39 | Gia công lắp đặt nắp chụp van gang DN100mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 40 | Lắp đặt ống xả cặn uPVC D60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,35 | 100M |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm gang DN100mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm gang DN80mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 27,076 | 100M |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7,406 | 100M |
| 45 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 38,68 | 100M |
| 46 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 105,8 | 100M |
| D | NÂNG CẤP, MỠ RỘNG TUYẾN ỐNG XÃ VĨNH THUẬN TÂY HUYỆN VỊ THỦY | |||
| 1 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 13,71 | M3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống đất cấp I (80% đất đào) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 244,264 | M3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I(20% đất đào) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,612 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,748 | 100M3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 14,699 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt bát neo ống qua cầu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,111 | Tấn |
| 7 | Lắp dăt bu lông M16x250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 30 | Con |
| 8 | Lắp đặt bu lông M14x60 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 30 | Con |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,445 | M3 |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,928 | Tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,545 | 100M2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 121 | Cái |
| 13 | Lắp đặt lu lông M14x60 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 242 | Con |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 17,45 | 100M |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 20,35 | 100M |
| 16 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168x114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114x60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt bích kép uPVC đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt bích đơn uPVC đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt bích đơn uPVC đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90x27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN100mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN80mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN50mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt khâu ren ngoài SKT DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính DN150mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính DN80mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Gia công lắp đặt nắp chụp bảo vệ van xả khí | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 38 | Gia công lắp đặt nắp chụp van gang DN100mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ống xả cặn uPVC D60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,1 | 100M |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 12,215 | 100M |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 14,245 | 100M |
| 42 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 17,45 | 100M |
| 43 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 20,35 | 100M |
| E | NÂNG CẤP, MỞ RỘNG PHÁT TRIỂN TUYẾN ỐNG XÃ VĨNH TRUNG HUYỆN VỊ THỦY | |||
| 1 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 65,4 | M3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống đất cấp I (80% đất đào) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 355,76 | M3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I(20% đất đào) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,89 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,768 | 100M3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 68,847 | M3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm Đường | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,005 | 100M3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,018 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt bát neo ống qua cầu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,194 | Tấn |
| 9 | Lắp dăt bu lông M16x250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 52 | Con |
| 10 | Lắp đặt bu lông M14x60 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 52 | Con |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,63 | M3 |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,106 | Tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,063 | 100M2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 15 | Lắp đặt lu lông M14x60 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 28 | Con |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 20,25 | 100M |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 26,35 | 100M |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,06 | 100M |
| 19 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168x114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168x90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114x60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt bích kép uPVC D168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt bích đơn uPVC đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 31 | Lắp đặt bích đơn uPVC đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 32 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 168x27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 33 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90x27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN150mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN80mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN50mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 38 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 39 | Lắp đặt khâu ren ngoài SKT DN20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính DN150mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Gia công lắp đặt nắp chụp bảo vệ van xả khí | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 42 | Gia công lắp đặt nắp chụp van gang DN100mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 43 | Lắp đặt ống xả cặn uPVC D60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,2 | 100M |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168x114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt bích kép uPVC D114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 14,175 | 100M |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 18,445 | 100M |
| 49 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 168mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 20,25 | 100M |
| 50 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 26,35 | 100M |
| F | ĐẤU NỐI ĐỒNG HỒ NƯỚC HỘ DÂN | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 227,584 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,27 | 100M3 |
| 3 | Lắp đai khởi thủy, đường kính D90x27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 470 | Cái |
| 4 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D114X27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 339 | Cái |
| 5 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D168X27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 207 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 50,8 | 100M |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3.048 | Cái |
| 8 | Lắp đặt khâu ren trong nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2.032 | Cái |
| 9 | Lắp đặt khâu ren ngoài nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1.016 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN15mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1.016 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1.016 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi