Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200104720-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ xây dựng Hưng Phát
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200104683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-03 22:07:00 đến ngày 2020-01-13 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,388,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NÂNG CẤP, MỞ RỘNG PHÁT TRIỂN TUYẾN ỐNG CÁC XÃ: VỊ THANH, VỊ BÌNH HUYỆN VỊ THỦY
1 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 86,85 M3
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa chiều dài 7cm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,018 100 M2
3 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường đá dăm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,54 M3
4 Đào đất đặt đường ống đất cấp I (80% đất đào) Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 778,888 M3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I(20% đất đào) Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1,947 100M3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 8,195 100M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 94,606 M3
8 Làm móng cấp phối đá dăm Đường Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,005 100M3
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,018 100M2
10 Sản xuất lắp đặt bát neo ống qua cầu Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,695 Tấn
11 Lắp dăt bu lông M16x250 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 186 Con
12 Lắp đặt bu lông M14x60 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 186 Con
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1,8 M3
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,306 Tấn
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,18 100M2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 40 Cái
17 Lắp đặt lu lông M14x60 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 80 Con
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 49,17 100M
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 20,95 100M
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 37,45 100M
21 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 125mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,06 100M
22 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 48 Cái
23 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 28 Cái
24 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 44 Cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 3 Cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
27 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168x114mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 3 Cái
28 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168x90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1 Cái
29 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114x60mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
30 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114X90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114x60mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 3 Cái
33 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 168mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1 Cái
34 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 114mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1 Cái
35 Lắp đặt bích kép uPVC D168mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 4 Cái
36 Lắp đặt bích kép uPVC đường kính 114mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 4 Cái
37 Lắp đặt bích đơn uPVC đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 8 Cái
38 Lắp đặt bích đơn uPVC đường kính 60mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 14 Cái
39 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 168X27mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 11 Cái
40 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x27mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 4 Cái
41 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90x27mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 10 Cái
42 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN150mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
43 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN100mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
44 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN80mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 4 Cái
45 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN50mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 7 Cái
46 Lắp đặt van ren, đường kính DN20mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 25 Cái
47 Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN20mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 25 Cái
48 Lắp đặt khâu ren ngoài SKT DN20mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 25 Cái
49 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính DN150mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1 Cái
50 Gia công lắp đặt nắp chụp bảo vệ van xả khí Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 25 Cái
51 Gia công lắp đặt nắp chụp van gang DN100mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 15 Cái
52 Lắp đặt ống xả cặn uPVC D60mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,3 100M
53 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 168mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 34,419 100M
54 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 14,665 100M
55 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 26,215 100M
56 Khử trùng ống nước, đường kính ống 168mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 49,17 100M
57 Khử trùng ống nước, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 20,95 100M
58 Khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 37,45 100M
B NÂNG CẤP, MỠ RỘNG TUYẾN ỐNG XÃ VỊ TRUNG, HUYỆN VỊ THỦY
1 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 24,42 M3
2 Đào đất đặt đường ống đất cấp I (80% đất đào) Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 218,608 M3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I(20% đất đào) Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,546 100M3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2,482 100M3
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 25,886 M3
6 Sản xuất lắp đặt bát neo ống qua cầu Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,134 Tấn
7 Lắp dăt bu lông M16x250 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 36 Con
8 Lắp đặt bu lông M14x60 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 36 Con
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,99 M3
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,168 Tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,099 100M2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 22 Cái
13 Lắp đặt lu lông M14x60 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 44 Con
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 39,25 100M
15 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 20 Cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1 Cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1 Cái
19 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114x90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1 Cái
20 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 3 Cái
21 Lắp đặt bích đơn uPVC đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 4 Cái
22 Lắp đặt bích đơn uPVC đường kính 60mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 6 Cái
23 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90x27mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 3 Cái
24 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN80mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
25 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN50mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 3 Cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính DN20mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 3 Cái
27 Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN20mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 3 Cái
28 Lắp đặt khâu ren ngoài SKT DN20mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 3 Cái
29 Lắp đặt mối nối mềm gang, đường kính DN100mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1 Cái
30 Gia công lắp đặt nắp chụp bảo vệ van xả khí Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 3 Cái
31 Gia công lắp đặt nắp chụp van gang DN100mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 5 Cái
32 Lắp đặt ống xả cặn uPVC D60mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,15 100M
33 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 27,475 100M
34 Khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 39,25 100M
C NÂNG CẤP, MỞ RỘNG PHÁT TRIỂN TUYẾN ỐNG CÁC XÃ: VỊ THẮNG, VĨNH TƯỜNG HUYỆN VỊ THỦY
1 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 92,1 M3
2 Đào đất đặt đường ống đất cấp I (80% đất đào) Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 945,848 M3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I(20% đất đào) Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2,304 100M3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 10,694 100M3
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 97,253 M3
6 Sản xuất lắp đặt bát neo ống qua cầu Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,463 Tấn
7 Lắp dăt bu lông M16x250 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 124 Con
8 Lắp đặt bu lông M14x60 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 124 Con
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2,25 M3
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,383 Tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,225 100M2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 50 Cái
13 Lắp đặt lu lông M14x60 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 100 Con
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 38,68 100M
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 105,8 100M
16 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 20 Cái
17 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 60 Cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 3 Cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 4 Cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 3 Cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 4 Cái
22 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114x90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1 Cái
23 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114x60mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 3 Cái
24 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 5 Cái
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114X90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1 Cái
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 3 Cái
27 Lắp đặt bích kép uPVC đường kính 114mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 4 Cái
28 Lắp đặt bích đơn uPVC đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 14 Cái
29 Lắp đặt bích đơn uPVC đường kính 60mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 14 Cái
30 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x27mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 5 Cái
31 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90x27mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 15 Cái
32 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN100mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
33 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN80mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 7 Cái
34 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN50mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 7 Cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính DN20mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 20 Cái
36 Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN20mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 20 Cái
37 Lắp đặt khâu ren ngoài SKT DN20mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 20 Cái
38 Gia công lắp đặt nắp chụp bảo vệ van xả khí Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 20 Cái
39 Gia công lắp đặt nắp chụp van gang DN100mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 16 Cái
40 Lắp đặt ống xả cặn uPVC D60mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,35 100M
41 Lắp đặt mối nối mềm gang DN100mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 3 Cái
42 Lắp đặt mối nối mềm gang DN80mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
43 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 27,076 100M
44 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 7,406 100M
45 Khử trùng ống nước, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 38,68 100M
46 Khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 105,8 100M
D NÂNG CẤP, MỠ RỘNG TUYẾN ỐNG XÃ VĨNH THUẬN TÂY HUYỆN VỊ THỦY
1 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 13,71 M3
2 Đào đất đặt đường ống đất cấp I (80% đất đào) Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 244,264 M3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I(20% đất đào) Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,612 100M3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2,748 100M3
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 14,699 M3
6 Sản xuất lắp đặt bát neo ống qua cầu Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,111 Tấn
7 Lắp dăt bu lông M16x250 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 30 Con
8 Lắp đặt bu lông M14x60 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 30 Con
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 5,445 M3
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,928 Tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,545 100M2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 121 Cái
13 Lắp đặt lu lông M14x60 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 242 Con
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 17,45 100M
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 20,35 100M
16 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 4 Cái
17 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 8 Cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1 Cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1 Cái
20 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168x114mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1 Cái
21 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114x60mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1 Cái
22 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1 Cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 114mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1 Cái
24 Lắp đặt bích kép uPVC đường kính 114mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
25 Lắp đặt bích đơn uPVC đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 4 Cái
26 Lắp đặt bích đơn uPVC đường kính 60mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 4 Cái
27 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x27mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1 Cái
28 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90x27mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
29 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN100mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1 Cái
30 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN80mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
31 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN50mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính DN20mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 3 Cái
33 Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN20mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 3 Cái
34 Lắp đặt khâu ren ngoài SKT DN20mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 3 Cái
35 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính DN150mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
36 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính DN80mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1 Cái
37 Gia công lắp đặt nắp chụp bảo vệ van xả khí Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 3 Cái
38 Gia công lắp đặt nắp chụp van gang DN100mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 5 Cái
39 Lắp đặt ống xả cặn uPVC D60mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,1 100M
40 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 12,215 100M
41 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 14,245 100M
42 Khử trùng ống nước, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 17,45 100M
43 Khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 20,35 100M
E NÂNG CẤP, MỞ RỘNG PHÁT TRIỂN TUYẾN ỐNG XÃ VĨNH TRUNG HUYỆN VỊ THỦY
1 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 65,4 M3
2 Đào đất đặt đường ống đất cấp I (80% đất đào) Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 355,76 M3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I(20% đất đào) Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,89 100M3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 3,768 100M3
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 68,847 M3
6 Làm móng cấp phối đá dăm Đường Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,005 100M3
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,018 100M2
8 Sản xuất lắp đặt bát neo ống qua cầu Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,194 Tấn
9 Lắp dăt bu lông M16x250 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 52 Con
10 Lắp đặt bu lông M14x60 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 52 Con
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,63 M3
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,106 Tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,063 100M2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 14 Cái
15 Lắp đặt lu lông M14x60 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 28 Con
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 20,25 100M
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 26,35 100M
18 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 0,06 100M
19 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 24 Cái
20 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 8 Cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 3 Cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1 Cái
24 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168x114mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
25 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168x90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1 Cái
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114x60mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
28 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
29 Lắp đặt bích kép uPVC D168mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 4 Cái
30 Lắp đặt bích đơn uPVC đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 6 Cái
31 Lắp đặt bích đơn uPVC đường kính 60mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 8 Cái
32 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 168x27mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 5 Cái
33 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90x27mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
34 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN150mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
35 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN80mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 3 Cái
36 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN50mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 4 Cái
37 Lắp đặt van ren, đường kính DN20mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 7 Cái
38 Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN20mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 7 Cái
39 Lắp đặt khâu ren ngoài SKT DN20mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 7 Cái
40 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính DN150mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1 Cái
41 Gia công lắp đặt nắp chụp bảo vệ van xả khí Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 7 Cái
42 Gia công lắp đặt nắp chụp van gang DN100mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 10 Cái
43 Lắp đặt ống xả cặn uPVC D60mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 5,2 100M
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168x114mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
45 Lắp đặt bích kép uPVC D114mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
46 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1 Cái
47 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 168mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 14,175 100M
48 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 18,445 100M
49 Khử trùng ống nước, đường kính ống 168mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 20,25 100M
50 Khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 26,35 100M
F ĐẤU NỐI ĐỒNG HỒ NƯỚC HỘ DÂN
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 227,584 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2,27 100M3
3 Lắp đai khởi thủy, đường kính D90x27mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 470 Cái
4 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D114X27mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 339 Cái
5 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D168X27mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 207 Cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 50,8 100M
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 3.048 Cái
8 Lắp đặt khâu ren trong nhựa uPVC D27mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 2.032 Cái
9 Lắp đặt khâu ren ngoài nhựa uPVC D27mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1.016 Cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN15mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1.016 Cái
11 Lắp đặt van nhựa D27mm Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT 1.016 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->