Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Hệ thống thủy lợi bản Bó Rôm, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200103207-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2020 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Hệ thống thủy lợi bản Bó Rôm, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20200103156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng Chương trình MTQG XD NTM + vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-03 17:31:00 đến ngày 2020-01-10 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,033,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Phá đá chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,52 m3
3 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,371 100m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,95 m3
5 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,325 m3
6 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m3
7 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m3
8 Thép rãnh phai, thép hình U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0176 1tấn
9 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3428 100m2
10 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6459 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0639 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1514 tấn
15 Cánh phai gỗ KT=(50*100)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 02 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
17 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2738 100m3
18 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,975 m3
19 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày > 45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6625 m3
20 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m3
21 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày > 45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,39 m3
22 Thép rãnh phai, thép hình U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0176 1tấn
23 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3743 100m2
24 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,762 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0323 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0757 tấn
29 Cánh phai gỗ KT=(50*100)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 KÈ BÊN KÊNH H18 - H24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
31 Phá đá chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 511,38 m3
32 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1138 100m3
33 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,8 m3
34 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 112,71 m3
35 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,166 100m2
36 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5222 100m2
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2425 100m
38 CỐNG QUA ĐƯỜNG SỐ 01: T9 - T11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
39 Đào móng đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9438 m3
40 Đào móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1213 m3
41 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,71 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,355 m3
43 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,164 m3
44 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
45 Bê tông nắp cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,59 m3
46 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m2
47 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 100m2
48 Ván khuôn nắp cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1153 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp cống, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0388 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp cống, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0748 tấn
51 CỐNG QUA ĐƯỜNG SỐ 02: T25 - T26 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
52 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,005 m3
53 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6775 m3
55 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,164 m3
56 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
57 Bê tông nắp cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,59 m3
58 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m2
59 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 100m2
60 Ván khuôn nắp cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1153 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp cống, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0388 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp cống, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0748 tấn
63 MỐ ĐỠ KÊNH T32 - T33 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
64 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 m3
65 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
66 Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
67 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
68 Ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
69 TUYẾN KÊNH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
70 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6 m3
71 Phá đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,74 m3
72 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5274 100m3
73 Lót móng VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 856,8 m2
74 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,68 m3
75 Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,24 m3
76 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7068 100m2
77 Làm khớp nối bằng bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,02 m2
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9604 tấn
79 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
B HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->