Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị + thí nghiệm + nghiệm thu bàn giao + cắt điện đấu nối + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200106009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị + thí nghiệm + nghiệm thu bàn giao + cắt điện đấu nối + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20191272852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-03 17:09:00 đến ngày 2020-01-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,700,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| B | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV (trạm treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ điện hạ thế trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm mẫu dầu biến thế (Điện áp xuyên thủng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế (1bộ/3cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm áp tô mát 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm áp tô mát 200A, 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm áp tô mát 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampe mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Thí nghiệm Vôn mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| D | Thiết bị TBA và ĐZ hạ thế | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV, tổ đấu dây Y/Yo-12, loại có bình dầu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy phát điện 3 pha - 75kvar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ điều khiển - tự động kết nối hệ thống khi mất điện (Tủ ATS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ hạ thế ngoài trời treo có ngăn tổn thất hợp bộ -AB tổng 400A; 03AB nhánh 1x50A, 1x150A, 1x200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ cầu đấu ngoài trời treo trên cột (4P-400A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| E | Vật liệu xây dựng mới | |||
| 1 | Móng thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Xây nhà để máy phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nhà |
| 3 | Tiếp địa máy phát (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nhà |
| F | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| G | Vật liệu xây dựng mới | |||
| 1 | Thang trèo 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Hộp chụp đầu máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa máy phát (phần lắp dặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| H | Phần dây và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 3 | Dây chì cao thế 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| I | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Tháo, thu hồi thang trèo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo, thu hồi Chụp mặt cực MBA 100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo, thu hồi MBA cũ 100Kva - 35/0.4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Tháo, thu hồi tủ hạ thế cũ AB tổng 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| J | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẢI TẠO | |||
| K | Phần xây dựng | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 2 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 2 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Tiếp địa RC2 (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 5 | Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hố |
| L | Phần xây lắp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x120 (tính cả vào tủ + độ võng + HH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314 | m |
| 3 | Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 (tính cả vào tủ + độ võng + HH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551 | m |
| 5 | Kéo dây cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551 | m |
| 6 | Kẹp siết 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Bộ |
| 7 | Kẹp siết 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 8 | Tấm ốp đầu cột D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | Bộ |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 (Cáp nguồn kết nối máy phát với lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | mét |
| 18 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| M | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Dây VX4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551 | m |
| 2 | Dây VX4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314 | m |
| N | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Cáp ngầm 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| O | Phần bó cáp viễn thông | |||
| 1 | Xà XT (Cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 2 | Xà XT (Cột đúp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tăng đơ fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 4 | Lắp đặt tăng đơ fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 5 | Cóc bắt cáp fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 6 | Lắp đặt đai bó cáp fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933 | bộ |
| 7 | Dây thép bọc nhựa Fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.865 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép fi bọc nhựa fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.865 | m |
| 9 | Dây thép bọc nhựa 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | mét |
| P | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| Q | HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí cắt điện đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi