Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị + thí nghiệm + nghiệm thu bàn giao + cắt điện đấu nối + hạng mục chung

Điều chỉnh giá dịch vụ từ ngày 01-06-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200106009-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị + thí nghiệm + nghiệm thu bàn giao + cắt điện đấu nối + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20191272852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-03 17:09:00 đến ngày 2020-01-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,700,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
B Lắp đặt
1 Lắp máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV (trạm treo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp tủ điện hạ thế trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
C Thí nghiệm
1 Thí nghiệm MBA 250kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Thí nghiệm mẫu dầu biến thế (Điện áp xuyên thủng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
3 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
4 Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế (1bộ/3cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Thí nghiệm áp tô mát 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Thí nghiệm áp tô mát 200A, 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Thí nghiệm áp tô mát 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Thí nghiệm Ampe mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
9 Thí nghiệm Vôn mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
D Thiết bị TBA và ĐZ hạ thế
1 Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV, tổ đấu dây Y/Yo-12, loại có bình dầu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
2 Máy phát điện 3 pha - 75kvar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Tủ điều khiển - tự động kết nối hệ thống khi mất điện (Tủ ATS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Tủ hạ thế ngoài trời treo có ngăn tổn thất hợp bộ -AB tổng 400A; 03AB nhánh 1x50A, 1x150A, 1x200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
5 Tủ cầu đấu ngoài trời treo trên cột (4P-400A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Tủ
E Vật liệu xây dựng mới
1 Móng thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
2 Xây nhà để máy phát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 nhà
3 Tiếp địa máy phát (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 nhà
F Thí nghiệm
1 Thí nghiệm cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sợi
G Vật liệu xây dựng mới
1 Thang trèo 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
2 Hộp chụp đầu máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Tiếp địa máy phát (phần lắp dặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
H Phần dây và phụ kiện
1 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mét
2 Đầu cốt đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
3 Dây chì cao thế 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
I Vật tư thu hồi
1 Tháo, thu hồi thang trèo cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tháo, thu hồi Chụp mặt cực MBA 100KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Tháo, thu hồi MBA cũ 100Kva - 35/0.4KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Tháo, thu hồi tủ hạ thế cũ AB tổng 300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
J HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẢI TẠO
K Phần xây dựng
1 Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
2 Hào cáp đi dưới nền đất loại 2 cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Tiếp địa RC2 (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Cọc bê tông báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc
5 Hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hố
L Phần xây lắp
1 Tiếp địa RC2 (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
2 Cáp vặn xoắn AXLPE 4x120 (tính cả vào tủ + độ võng + HH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.314 m
3 Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.314 m
4 Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 (tính cả vào tủ + độ võng + HH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 551 m
5 Kéo dây cáp vặn xoắn 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 551 m
6 Kẹp siết 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Bộ
7 Kẹp siết 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
8 Tấm ốp đầu cột D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
9 Đầu cốt đồng AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
10 Đầu cốt đồng AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
12 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
13 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
14 Đai thép không rỉ + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 Bộ
15 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 (Cáp nguồn kết nối máy phát với lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
16 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
17 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338 mét
18 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
M Vật tư thu hồi
1 Dây VX4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 551 m
2 Dây VX4x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.314 m
N Thí nghiệm
1 Thí nghiệm tiếp địa đường dây hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
2 Cáp ngầm 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
O Phần bó cáp viễn thông
1 Xà XT (Cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
2 Xà XT (Cột đúp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Tăng đơ fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
4 Lắp đặt tăng đơ fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
5 Cóc bắt cáp fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
6 Lắp đặt đai bó cáp fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 933 bộ
7 Dây thép bọc nhựa Fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.865 m
8 Kéo rải dây thép fi bọc nhựa fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.865 m
9 Dây thép bọc nhựa 1 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 mét
P HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Q HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí nghiệm thu bàn giao công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Chi phí cắt điện đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->