Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung, chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200107604-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lộc
Tên gói thầu Gói số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung, chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200107598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-05 21:50:00 đến ngày 2020-01-13 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,659,000,439 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Chi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công Theo TT 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo TT 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 1 Khoản
B Nền, mặt đường
1 Phá dỡ nền bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 286,26 m3
2 Vận chuyển phế thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8626 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá bằng thủ công, sâu <= 15 cm, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,9875 m3
4 Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7028 100m3
5 Đào gốc cây, ĐK <= 30 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 gốc cây
6 Vận chuyển đất, phế thải, ôtô 5T tự đổ, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7864 100m3
7 Đắp lớp khuôn K98 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7856 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3928 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3928 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,2132 100m2
11 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy đã lèn ép 5cm (đường mở mới) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,2132 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 (đường cũ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,524 100m2
13 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy đã lèn ép trung bình 5cm (đường cũ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,524 100m2
14 Cát vàng đệm dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,0185 m3
15 Lát đá đục nhám vát cạnh (KT 30x30x4cm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 160,37 m2
16 Bê tông móng vỉa M200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,624 m3
17 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,048 100m2
18 Bó vỉa đá Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 md
19 Lắp đặt bó vỉa đá Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 m
20 Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,36 m3
21 Đào đất trồng cây đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,576 m3
22 Đá vỉa bồn cây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,4 md
23 Lắp đặt bó vỉa đá Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,4 m
24 Bê tông móng M150# đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,288 m3
25 Mua cây trồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cây
26 Trồng cây vào hố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 100cây
27 Mua đất trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1 m3
28 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,64 m3
29 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 124,2 m3
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9375 tấn
31 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,488 100m2
32 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49,68 m3
33 Cốt thép tấm đan d<=10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,3131 tấn
34 Cốt thép tấm đan d>10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8335 tấn
35 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7048 100m2
36 Lắp đặt tấm đan trọng lượng <250kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 552 cái
37 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,53 m3
38 Bê tông hố thu M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,62 m3
39 Cốt thép hố mũ mố thu d<=10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0719 tấn
40 Ván khuôn gỗ hố thu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2683 100m2
41 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3 m3
42 Cốt thép tấm đan d<=10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0931 tấn
43 Cốt thép tấm đan d>10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1894 tấn
44 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1738 100m2
45 Lắp đặt tấm đan trọng lượng <250kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 cái
46 Phá dỡ kết đường cũ, nền cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,41 m3
47 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá bằng thủ công, sâu <= 15 cm, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,849 m3
48 Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0764 100m3
49 Vận chuyển đất, phế thải, ôtô 5T tự đổ, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0683 100m3
50 Đắp lớp khuôn K98 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0407 100m3
51 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0204 100m3
52 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0204 100m3
53 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1358 100m2
54 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy đã lèn ép 5cm (đường mở mới) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1358 100m2
55 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 (đường cũ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6439 100m2
56 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy đã lèn ép trung bình 5cm (đường cũ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6439 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->