Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 4 xã Quảng Giao huyện Quảng Xương tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, điện sinh hoạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200105300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 4 xã Quảng Giao huyện Quảng Xương tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, điện sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20191280556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền đấu giá quyền sử dụng đất MBQH xã Quảng Giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-06 14:18:00 đến ngày 2020-01-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,478,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 162,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG |
|||
| 1 | Vét bùn + vét hữu cơ,thủ công (5%KL)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 381,838 | m3 |
| 2 | Vét bùn+ vét hữu cơ máy đào <= 0,8 m3,đất C1 (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5492 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3676 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95(5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210,788 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,0497 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33.383,833 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,6381 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 12T, cự ly <= 7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,6381 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển 29km ngoài phạm vi 7km, ôtô 12T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,6381 | 100m3/1km |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG |
|||
| 1 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 27,9482 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi K98 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.955,2293 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4199 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 12T, cự ly <= 7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4199 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển 28,5km ngoài phạm vi 7km, ôtô 12T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4199 | 100m3/1km |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0613 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9434 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9888 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4032 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9888 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4032 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,8km tiếp theo, Ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4032 | 100tấn |
| C | BÓ VỈA, BÊ TÔNG VẺ HÈ , ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 33,92 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5658 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.304,5 | cái |
| 5 | Bê tông đan rãnh, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,09 | m3 |
| 6 | Cát đệm tạo phẳng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m3 |
| 7 | Cắt bê tông 50cm/1 đường cắt dài 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,638 | 100m |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC (BxH=40x60cm) |
|||
| 1 | Bê tông lót móng M100,đá 4x6<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 120,72 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,36 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,91 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,78 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,77 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7067 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2356 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,031 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,86 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan + xà mũ ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9093 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan + xà mũ, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9412 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan, thủ công (tấm đan KL= 182kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.118 | cái |
| E | RÃNH CHỊU LỰC BXH=40x55CM = 2.200 |
|||
| 1 | Bê tông lót rãnh M100, PC40, đá 4x6<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 5,51 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6521 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3623 | tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan,đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2876 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| F | HỐ GA LOẠI 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga, M100, PC40, đá 4x6<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 4,92 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố ga M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5427 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2049 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2049 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| G | HỐ GA LOẠI 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga M100, PC40, đá 4x6<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1,97 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố ga, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,11 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2171 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan,đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| H | HỐ GA LOẠI 3 | |||
| 1 | Bê tông lót hố ga đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1,64 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố ga, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| I | HỐ GA LOẠI 4 | |||
| 1 | Bê tông lót hố ga đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,33 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố ga, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố thu<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 26,46 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, móng cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7472 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng vuốt vào cửa thu nước, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | m3 |
| 5 | Mua tấm Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | tấm |
| 6 | Lắp đặt tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| K | HỐ GA KỸ THUẬT LOẠI 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga hộp kỹ thuật, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,75 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố ga,M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đáy hố ga hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tấm đan, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| L | HỐ GA KỸ THUẬT LOẠI 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga hộp kỹ thuật, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,38 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố ga,M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 3 | Xây hố ga, gạch BT đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan,đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đáy hố ga hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tấm đan, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | HOÀN TRẢ MƯƠNG ĐẤT |
|||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2( 5%KL)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 21,8255 | m3 |
| 2 | Đào mương bằng máy, đất C2 (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1468 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4653 | 100m3 |
| N | CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mua ống cống D1000mm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 72 | đốt |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 đoạn |
| 3 | Bê tông móng cống, M150,PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,92 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, dùng thủ công, đk 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 moi noi |
| 6 | Quet nhựa đường ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,44 | m2 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m3 |
| 8 | Bê tông móng sân cống, chân khay, M200, đá 2x4, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu + tường cánh, M200, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,64 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 11 | Bê tông móng sân công, chân khay, M200, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đầu + tường cánh,M200, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 13 | Vám khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9168 | 100m2 |
| 14 | Đào đất thi công cống bằng thủ công, đất C2 (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,888 | m3 |
| 15 | Đào đất thi công cống bằng máy, đất C2(95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3594 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8044 | 100m3 |
| O | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THÊ | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22KV<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 3 | Chuỗi |
| 2 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7 | M |
| 3 | Ghìm bắt lèo KNO-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| P | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-9,2<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 2 | Cột |
| 2 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hê thông |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đơ cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chị và chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thanh dẫn 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Sàn đặt máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Côn son ghế đỡ sàn đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cach điện trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Hộp đậy sứ mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Dây dòng nối đất hẹ xà trạm DD- XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Dây nối đất trung tính maý biến áp M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 16 | Ông luôn cáp F98/105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng 24 KV TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | quả |
| 18 | Dây dẫn AC 95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 19 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/ XLPE/PVC 1x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 20 | Thanh cái đồng phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm S50 cho thanh đồng F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm S50 cho dây trung tính MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng S150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Nắp che đầu cực trên FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Nắp che đàu cực dưới FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | cặp cáp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Cầu chì tự rơi 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 32 | Bê tông chèn móng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | 100m2 |
| 35 | Tôn quây hố móng, luân chuyển trung bình 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 36 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2513 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,832 | m3 |
| 38 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m3 |
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT, XÂY DỰNG PHẦN HẠ ÁP |
|||
| 1 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I.-8,5-190-4,3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 18 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn AI/XLPE - 4X120mm2 ( hệ số võng của đường dây 771x1,02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786 | m |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN -2LTD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi ngang tuyến CDN -2LTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại cho cột tròn RC -1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH -4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Bịt đầu cáp SRE-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| 14 | Bê tông chèn móng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m2 |
| 16 | Tôn quây hố móng, luân chuyển trung bình 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 17 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,26 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 21 | Bê tông chèn móng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 23 | Tôn quây hố móng, luân chuyển trung bình 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 24 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,36 | m3 |
| 26 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| R | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 400KVA-10(22)/0,4KV<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao cách ly 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 10KV cho trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| S | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 22,35 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét 10-15kv (pha 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét 10-15kv (pha 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | pha |
| T | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 500V-600A 3 lộ cầu dao 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 22kV 630A chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 10kV (bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi