Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 4 xã Quảng Giao huyện Quảng Xương tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, điện sinh hoạt

Dừng các gói ECO, BASIC và lộ trình điều chỉnh giá các gói dịch vụ 2023-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200105300-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 4 xã Quảng Giao huyện Quảng Xương tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, điện sinh hoạt
Số hiệu KHLCNT 20191280556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền đấu giá quyền sử dụng đất MBQH xã Quảng Giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-06 14:18:00 đến ngày 2020-01-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,478,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 162,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Vét bùn + vét hữu cơ,thủ công (5%KL)<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 381,838 m3
2 Vét bùn+ vét hữu cơ máy đào &lt;&#x3D; 0,8 m3,đất C1 (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5492 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D; 300 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,3676 100m3
4 Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95(5%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.210,788 m3
5 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,0497 100m3
6 Mua đất đồi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33.383,833 m3
7 Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D; 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,6381 100m3
8 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 12T, cự ly &lt;&#x3D; 7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,6381 100m3/1km
9 Vận chuyển 29km ngoài phạm vi 7km, ôtô 12T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,6381 100m3/1km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,98<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 27,9482 100m3
2 Mua đất đồi K98 để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.955,2293 m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D; 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4199 100m3
4 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 12T, cự ly &lt;&#x3D; 7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4199 100m3/1km
5 Vận chuyển 28,5km ngoài phạm vi 7km, ôtô 12T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4199 100m3/1km
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0613 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9434 100m3
8 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg&#x2F; m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9888 100m2
9 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T&#x2F;H Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4032 100tấn
10 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9888 100m2
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4032 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,8km tiếp theo, Ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4032 100tấn
C BÓ VỈA, BÊ TÔNG VẺ HÈ , ĐAN RÃNH
1 Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D;250cm, M100, PC40, đá 4x6<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 33,92 m3
2 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4 m3
3 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5658 100m2
4 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.304,5 cái
5 Bê tông đan rãnh, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,09 m3
6 Cát đệm tạo phẳng dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,64 m3
7 Cắt bê tông 50cm&#x2F;1 đường cắt dài 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,638 100m
D RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC (BxH=40x60cm)
1 Bê tông lót móng M100,đá 4x6<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 120,72 m3
2 Bê tông đáy rãnh, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,36 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày &lt;33cm, chiều cao &lt; 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,91 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.117,78 m2
5 Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,77 m3
6 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7067 100m2
7 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2356 100m2
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,031 100m2
9 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,86 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan + xà mũ ĐK &lt;&#x3D; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9093 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan + xà mũ, ĐK &gt; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9412 tấn
12 Lắp đặt tấm đan, thủ công (tấm đan KL&#x3D; 182kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.118 cái
E RÃNH CHỊU LỰC BXH=40x55CM = 2.200
1 Bê tông lót rãnh M100, PC40, đá 4x6<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 5,51 m3
2 Bê tông đáy rãnh, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày &lt;33cm, chiều cao &lt; 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9 m2
5 Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 m3
6 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK &lt;&#x3D; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6521 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK &gt; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3623 tấn
9 Sản xuất bê tông tấm đan,đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,02 m3
10 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2876 100m2
11 Lắp đặt tấm đan, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
F HỐ GA LOẠI 1
1 Bê tông lót móng hố ga, M100, PC40, đá 4x6<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 4,92 m3
2 Bê tông đáy hố ga M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày &lt;33cm, chiều cao &lt; 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m2
5 Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m3
6 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
7 Ván khuôn đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1302 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK &lt;&#x3D; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5427 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK &gt; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2049 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2049 tấn
11 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
12 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m2
G HỐ GA LOẠI 2
1 Bê tông lót móng hố ga M100, PC40, đá 4x6<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 1,97 m3
2 Bê tông đáy hố ga, đổ bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D;250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày &lt;33cm, chiều cao &lt; 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,78 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,11 m2
5 Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
6 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1224 100m2
7 Ván khuôn đáy hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0521 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK &lt;&#x3D; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2171 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK &gt; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
10 Sản xuất bê tông tấm đan,đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
11 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
12 Lắp đặt tấm đan, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
H HỐ GA LOẠI 3
1 Bê tông lót hố ga đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 1,64 m3
2 Bê tông đáy hố ga, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày &lt;33cm, chiều cao &lt; 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 m2
5 Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
6 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
7 Ván khuôn đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0434 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK &lt;&#x3D; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1809 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK &gt; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0683 tấn
10 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
11 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
12 Lắp đặt tấm đan thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
I HỐ GA LOẠI 4
1 Bê tông lót hố ga đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 0,33 m3
2 Bê tông đáy hố ga, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày &lt;33cm, chiều cao &lt; 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m2
5 Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
6 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 100m2
7 Ván khuôn đáy hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK &lt;&#x3D; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK &gt; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 tấn
10 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
11 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
12 Lắp đặt tấm đan thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J CỬA THU NƯỚC
1 Đào móng hố thu<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 26,46 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, móng cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7472 100m2
4 Bê tông móng vuốt vào cửa thu nước, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,78 m3
5 Mua tấm Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 tấm
6 Lắp đặt tấm composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
K HỐ GA KỸ THUẬT LOẠI 1
1 Bê tông lót móng hố ga hộp kỹ thuật, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 0,75 m3
2 Bê tông đáy hố ga,M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày &lt;33cm, chiều cao &lt; 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m2
5 Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
6 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 100m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK &lt;&#x3D; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0886 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK &gt; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
10 Ván khuôn đáy hố ga hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
12 Lắp đặt tấm đan, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
L HỐ GA KỸ THUẬT LOẠI 2
1 Bê tông lót móng hố ga hộp kỹ thuật, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 0,38 m3
2 Bê tông đáy hố ga,M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
3 Xây hố ga, gạch BT đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
5 Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
6 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0226 100m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan,đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK &lt;&#x3D; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0443 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK &gt; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 tấn
10 Ván khuôn đáy hố ga hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 100m2
11 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 100m2
12 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
13 Lắp đặt tấm đan, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
M HOÀN TRẢ MƯƠNG ĐẤT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2( 5%KL)<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 21,8255 m3
2 Đào mương bằng máy, đất C2 (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1468 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4653 100m3
N CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG
1 Mua ống cống D1000mm<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 72 đốt
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống &lt;&#x3D;1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1 đoạn
3 Bê tông móng cống, M150,PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,92 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax &lt;&#x3D; 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m3
5 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, dùng thủ công, đk 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 1 moi noi
6 Quet nhựa đường ống cống 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,44 m2
7 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 m3
8 Bê tông móng sân cống, chân khay, M200, đá 2x4, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,56 m3
9 Bê tông tường đầu + tường cánh, M200, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,64 m3
10 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m3
11 Bê tông móng sân công, chân khay, M200, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m3
12 Bê tông tường đầu + tường cánh,M200, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m3
13 Vám khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9168 100m2
14 Đào đất thi công cống bằng thủ công, đất C2 (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,888 m3
15 Đào đất thi công cống bằng máy, đất C2(95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3594 100m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8044 100m3
O PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THÊ
1 Chuỗi sứ néo đơn Polime 22KV<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 3 Chuỗi
2 Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC95&#x2F;16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,7 M
3 Ghìm bắt lèo KNO-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
P PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-9,2<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 2 Cột
2 Tiếp địa TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hê thông
3 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Xà đỡ thanh dẫn 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Xà đơ cầu dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Xà đỡ cầu chị và chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Xà đỡ thanh dẫn 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Sàn đặt máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Côn son ghế đỡ sàn đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Ghế cach điện trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Thang trèo TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Hộp đậy sứ mặt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Dây dòng nối đất hẹ xà trạm DD- XT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Dây nối đất trung tính maý biến áp M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
16 Ông luôn cáp F98&#x2F;105 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
17 Lắp đặt sứ đứng 24 KV TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 quả
18 Dây dẫn AC 95&#x2F;16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
19 Cáp hạ thế lộ tổng Cu&#x2F; XLPE&#x2F;PVC 1x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
20 Thanh cái đồng phi 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
21 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Đầu cốt đồng nhôm S50 cho thanh đồng F8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Đầu cốt đồng nhôm S50 cho dây trung tính MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Đầu cốt đồng S150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
25 Nắp che đầu cực trên FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Nắp che đàu cực dưới FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Kẹp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 cặp cáp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
29 Cầu chì tự rơi 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D;250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D;250cm, M150, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m3
32 Bê tông chèn móng M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
34 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1192 100m2
35 Tôn quây hố móng, luân chuyển trung bình 4 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
36 Đào móng, máy đào &lt;&#x3D; 0,8 m3, rộng &lt;&#x3D; 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2513 100m3
37 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,832 m3
38 Đào móng, máy đào &lt;&#x3D; 0,8 m3, rộng &lt;&#x3D; 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m3
39 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m3
Q PHẦN LẮP ĐẶT, XÂY DỰNG PHẦN HẠ ÁP
1 Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I.-8,5-190-4,3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 18 Cột
2 Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cột
3 Cáp vặn xoắn AI&#x2F;XLPE - 4X120mm2 ( hệ số võng của đường dây 771x1,02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 786 m
4 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
5 Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN -2LTD Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Cổ dề néo treo cáp cột đôi ngang tuyến CDN -2LTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Tiếp địa lặp lại cho cột tròn RC -1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
8 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH -4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
9 Móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Bịt đầu cáp SRE-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D;250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D;250cm, M150, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m3
14 Bê tông chèn móng M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
15 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 100m2
16 Tôn quây hố móng, luân chuyển trung bình 4 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
17 Đào móng, máy đào &lt;&#x3D; 0,8 m3, rộng &lt;&#x3D; 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7128 100m3
18 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,26 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D;250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D;250cm, M150, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 m3
21 Bê tông chèn móng M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
22 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
23 Tôn quây hố móng, luân chuyển trung bình 4 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m2
24 Đào móng, máy đào &lt;&#x3D; 0,8 m3, rộng &lt;&#x3D; 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2178 100m3
25 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,36 m3
26 Đào móng, máy đào &lt;&#x3D; 0,8 m3, rộng &lt;&#x3D; 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m3
27 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
R LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp 400KVA-10(22)&#x2F;0,4KV<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt cầu dao cách ly 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt chống sét van 10KV cho trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
S PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm máy biến áp<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 1 máy
2 Thí nghiệm cầu dao cách ly 22,35 KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Thí nghiệm chống sét 10-15kv (pha 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 pha
4 Thí nghiệm chống sét 10-15kv (pha 2 trở đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 pha
T PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 400kVA-10(22)&#x2F;0,4kV<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 1 Máy
2 Tủ điện hạ thế 500V-600A 3 lộ cầu dao 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cầu dao cách ly 22kV 630A chém ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Chống sét van 10kV (bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->