Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200112255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190552027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất dự án trên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-07 09:36:00 đến ngày 2020-01-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,218,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Hạng mục chung | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,4381 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp và vận chuyển | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8.518,191 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường + đào cấp , đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 2 | Đào khuôn , đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 342,421 | m3 |
| 3 | Vét bùn + hữu cơ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.585,1475 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi <= 10 km, đất C1 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,8515 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <= 10 km, đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4287 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,0891 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 và vận chuyển | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.999,0683 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,5779 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K98 và vận chuyển | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.039,0364 | m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,2454 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,1874 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,6231 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h và vận chuyển | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,6455 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,6231 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đệm móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0441 | 100m2 |
| 16 | Đệm VXM M100, dày 2cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 313,24 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,32 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đan rãnh | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6706 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,66 | m3 |
| 20 | Lắp đặt đan rãnh | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.088 | cái |
| 21 | Ván khuôn đệm móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0882 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,37 | m3 |
| 23 | Đệm VXM M75, dày 2cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 271,47 | m2 |
| 24 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,927 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,86 | m3 |
| 26 | Lắp bó vỉa thẳng 230x260x1000m đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 862,24 | m |
| 27 | Lắp bó vỉa thẳng 230x260x400m đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 181,88 | m |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9865 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,4 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,94 | m3 |
| 31 | Trát gờ bó hè dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 104,29 | m2 |
| 32 | Lát gạch block vỉa hè | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.473,53 | m2 |
| 33 | Đệm vữa dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.473,53 | m2 |
| 34 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7368 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn đệm móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5074 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,71 | m3 |
| 37 | Xây bó hè gạch đặc không nung 6, 5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,86 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 108,11 | m2 |
| 39 | Đào xúc đất , đất C3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,6 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi <= 10 km, đất C3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,246 | 100m3 |
| 41 | Mua đất mầu trồng cây | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,4424 | m3 |
| 42 | Đắp đất màu trồng cây , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,32 | m3 |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,14 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ván khuôn đế cống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2573 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2211 | tấn |
| 3 | Bê tông đế cống đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,445 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đế cống trọng lượng <=250kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 106 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống 300mm, H30 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,4333 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk 300mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37 | 1 mối nối |
| 7 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,7956 | m |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 139,7928 | m2 |
| 9 | Ván khuôn đế cống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8461 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4823 | tấn |
| 11 | Bê tông đế cống đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,28 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 455 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống 800mm, H30 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 152 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk 800mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 152 | 1 mối nối |
| 15 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 458,1888 | m |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.434,8544 | m2 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,2749 | 100m3 |
| 18 | Đào móng đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 995,7897 | m3 |
| 19 | Đào móng hố ga, giếng thu nước đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 251,0843 | m3 |
| 20 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5569 | 100m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,1 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đế giếng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7689 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép đế giếng, đường kính <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2112 | tấn |
| 24 | Bê tông đế giếng đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,661 | m3 |
| 25 | Lắp đặt đế giếng đúc sẵn, trọng lượng <=2T | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cấu kiện |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,387 | m3 |
| 27 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 343,2 | m2 |
| 28 | Láng nền giếng thăm dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,39 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép thang giếng nước,ĐK > 18 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3019 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,1592 | m2 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3787 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7316 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 18 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8145 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,593 | m3 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng >250kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 36 | Mua khung và nắp ga composite 125 KN, nắp tròn, khung vuông KT D700; Khung 840 tải trong 400KN | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 37 | Lắp đặt khung và nắp ga composite | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 38 | Bê tông chèn nắp composite, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,73 | m3 |
| 39 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,163 | m3 |
| 40 | Ván khuôn đế giếng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,255 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép đế giếng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5705 | tấn |
| 42 | Bê tông đế giếng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,744 | m3 |
| 43 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,909 | m3 |
| 44 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 112,227 | m2 |
| 45 | Láng nền giếng thăm dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,152 | m2 |
| 46 | Ván khuôn cổ tường | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4881 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép cổ tường, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2227 | tấn |
| 48 | Bê tông cổ tường M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,59 | m3 |
| 49 | Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 500x900mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | bộ |
| 50 | Lắp đặt song chắn rác trọng lượng <=50 kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 51 | Mua đất đắp và vận chuyển | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 884,9878 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <= 10 km, đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,4688 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào mương đặt cống , đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 93,0945 | m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4654 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gối cống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,408 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép gối cống, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2101 | tấn |
| 5 | Bê tông gối cống đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,38 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn , trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 582 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống D300mm (H10) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống 300mm (H30) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk 300mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 194 | 1 mối nối |
| 10 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 255,8472 | m |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng thân cống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 767,5416 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=140mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,812 | 100m |
| 13 | Nút bịt D140 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 14 | Co lơ 135 độ D140 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 15 | Co lơ ngã ba 135 độ D140 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 16 | Đào đất giếng thu , đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,758 | m3 |
| 17 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2294 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,46 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2074 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7402 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,46 | m3 |
| 22 | Xây giếng thăm, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,13 | m3 |
| 23 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 246,61 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép thang giếng nước, ĐK > 18 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,222 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=140mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m |
| 27 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1723 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1529 | tấn |
| 29 | Thép hình L70x50x6mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8777 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,43 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn , trọng lượng > 250 kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 32 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5107 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép mũ mố, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2761 | tấn |
| 34 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,47 | m3 |
| 35 | Mua đất đắp và vận chuyển | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78,5124 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <= 10 km, đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8618 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SỊNH HOẠT VÀ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính d=150mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kinh d=80mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm, chiều dày 8,1mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,62 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Lắp đăt tê nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x50 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x110mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 110 mm - 90 độ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 100 mm-135 độ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=50 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= 100 mm-EE | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=50 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 110x50 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,56 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 50 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,62 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,56 | 100m |
| 18 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính D50 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,62 | 100m |
| 19 | Nước thử áp lực+ thau xả | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,5163 | m3 |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm EB | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ, đường kính D= 100 mm-BB | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D=100 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt lọc rác mặt bích, đường kính 100 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt BU nhựa HDPE có đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính họng cứu hoả 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm EB | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt BU nhựa HDPE có đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 36 | Lắp bích thép, đường kính ống D= 100 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt BU thép đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 38 | Đào đất đường ống , đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2803 | 100m3 |
| 39 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100,425 | m3 |
| 40 | Đắp cát đường ống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,0543 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0471 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,054 | 100m2 |
| 43 | Đào móng hố van đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,5368 | m3 |
| 44 | Bê tông đế hố van, đổ , M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4583 | m3 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4097 | m3 |
| 46 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0252 | tấn |
| 48 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤20 kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | tấn |
| 49 | Xây hố van, hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M 75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2925 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,488 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,12 | m2 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0228 | 100m2 |
| 53 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0388 | 100m3 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤250 kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 55 | Bê tông tấm đan, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | m3 |
| 56 | Bê tông bệ máy, mác 200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | m3 |
| 57 | Bu lông êcu M16x20. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cai |
| 58 | Nắp thép D220 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cai |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | 100m |
| 60 | Đào móng hố đồng hồ , đất C3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,5266 | m3 |
| 61 | Bê tông cáp, rãnh nước đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7027 | m3 |
| 62 | Bê tông ,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3469 | m3 |
| 63 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | m3 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0176 | tấn |
| 65 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤20 kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1085 | tấn |
| 66 | Xây hố van, hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M 75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3376 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,96 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,2 | m2 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | 100m2 |
| 70 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0142 | 100m3 |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤250 kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 72 | Bê tông trụ đỡ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,185 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ trụ đỡ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,066 | 100m2 |
| 74 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,627 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ , mác 100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3938 | m3 |
| 76 | Bê tông bệ máy, đổ , mác 200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5101 | m3 |
| 77 | Bu lông êcu M16x20. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | Cái |
| 78 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | Cái |
| 79 | Ván khuôn móng gối đỡ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0607 | 100m2 |
| 80 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0643 | 100m3 |
| 81 | Đào móng gối đỡ cút, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,77 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ , mác 100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,768 | m3 |
| 83 | Bê tông gối đỡ, đổ , mác 200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,404 | m3 |
| 84 | Bu lông êcu M16x20. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | Cái |
| 85 | Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | Cái |
| 86 | Ván khuôn gỗ móng gối đỡ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1392 | 100m2 |
| 87 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x70mm2-24kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 365 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp lên cột D130 mạ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | m |
| 4 | Măng xông ống thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 303 | m |
| 6 | Măng xông ống nhựa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Rãnh 1 cáp 24kV đi hè lát gạch Block | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 287 | m |
| 8 | Rãnh 1 cáp 24kV qua đường (hiện trạng là nền đất) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | m |
| 9 | Đầu cáp ngoài trời 3M 3x70mm2-24kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cáp trong nhà 3M 3x70mm2-24kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51 | cái |
| 12 | Côliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đơn Côliê-1T | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 14 | Dây nối đất Cu/PVC 1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 15 | Xà đỡ cầu dao phụ tải + chống sét van cột đơn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 17 | Ghế thao tác cầu dao phụ tải | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Thang trèo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Tiếp địa RC-4 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Hệ tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 21 | Đầu cáp EBOW 3x70mm2-24kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | đầu |
| 22 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 23 | Cốt thép móng trạm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | T.Bộ |
| 24 | Bình cứu hỏa CO2 (4kg) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bình |
| 25 | Biển báo an toàn+Biển phản quang | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Khóa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 27 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x95+1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 169 | m |
| 28 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 373 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng M95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 32 | Lắp ống nhựa HDPE D105/80 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 524 | m |
| 33 | Lắp ống nhựa HDPE D85/65 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72 | m |
| 34 | Lắp ống nhựa HDPE D40/30 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.250 | m |
| 35 | Lắp ống thép bảo vệ cáp D100 mạ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 36 | Măng xông ống thép F100 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 37 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 457 | m |
| 38 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường (hiện trạng là nền đất) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 39 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 40 | Lắp tủ công tơ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | tủ |
| 41 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10m+1x6mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 525 | m |
| 42 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25m+1x16mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 127 | m |
| 43 | Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 176 | m |
| 44 | Đầu cốt đồng M25 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M16 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng M10 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng M6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 574 | m |
| 49 | Rải dây đồng M10 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 652 | m |
| 50 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 522 | m |
| 51 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường (hiện trạng là nền đất) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 52 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D65 mạ qua đường | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | m |
| 53 | Măng xông ống thép D65 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 54 | Dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn 9m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cột |
| 55 | Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 56 | Attomat 1 pha 6A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 57 | Đèn cao áp + bóng 150W | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 58 | Luồn cáp cửa cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | đầu |
| 59 | Đánh số cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cột |
| 60 | Luồn dây lên đèn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 176 | m |
| 61 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 62 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè lát gạch Block | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 287 | m |
| 63 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường nhựa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | m |
| 64 | Xây dựng hố dự phòng đầu cáp vào tủ trung thế, TBA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | vị trí |
| 65 | Xây dựng hố dự phòng đầu cáp chân cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | vị trí |
| 66 | Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51 | cái |
| 67 | Xây dựng bệ đặt trạm KIOT hợp bộ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bệ |
| 68 | Đào lấp rãnh tiếp địa trạm Kiotk | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 69 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 457 | m |
| 70 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường (hiện tại nền đất) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 71 | Móng tủ điện 9 công tơ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | móng |
| 72 | Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 73 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 522 | m |
| 74 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường (hiện tại nền đất) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 75 | Móng cột đèn 9m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | móng |
| 76 | Móng tủ chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 77 | Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-2 (chiếu sáng) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chống sét van 10kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt cầu dao phụ tải <=35kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 81 | Lắp đặt Tủ điện trung thế | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 83 | Thí nghiệm MBA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 84 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | mẫu |
| 85 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | mẫu |
| 86 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải <=35kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 87 | Thí nghiệm chống sét van <=35kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | pha |
| 88 | Thí nghiệm chống sét van <=35kV Pha thứ 2 trở đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | pha |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV 630A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO-22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Trạm biến áp hợp bộ Kios (Không bao gồm tủ hạ thế và máy biến áp) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 5 | Tủ hạ thế 400A - 500V (4 lộ ra) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ 9 công tơ loại 250A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | tủ |
| 7 | Tủ 9 công tơ loại 200A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | tủ |
| 8 | Chi phí lắp đặt & TNHC thiết bị | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| I | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí Bảo hiểm công trình xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi