Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200112255-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20190552027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất dự án trên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-07 09:36:00 đến ngày 2020-01-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,218,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN HẠNG MỤC CHUNG
1 Hạng mục chung Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Khoản
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 77,4381 100m3
2 Mua đất đắp và vận chuyển Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8.518,191 m3
C HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1 Đào nền đường + đào cấp , đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,45 m3
2 Đào khuôn , đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 342,421 m3
3 Vét bùn + hữu cơ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.585,1475 m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi <= 10 km, đất C1 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,8515 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <= 10 km, đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,4287 100m3
6 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 53,0891 100m3
7 Mua đất đắp K95 và vận chuyển Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5.999,0683 m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,5779 100m3
9 Mua đất đắp K98 và vận chuyển Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.039,0364 m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,2454 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,1874 100m3
12 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,6231 100m2
13 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h và vận chuyển Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,6455 100tấn
14 Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 6cm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,6231 100m2
15 Ván khuôn đệm móng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0441 100m2
16 Đệm VXM M100, dày 2cm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 313,24 m2
17 Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,32 m3
18 Ván khuôn đan rãnh Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6706 100m2
19 Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,66 m3
20 Lắp đặt đan rãnh Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.088 cái
21 Ván khuôn đệm móng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0882 100m2
22 Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,37 m3
23 Đệm VXM M75, dày 2cm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 271,47 m2
24 Ván khuôn bó vỉa Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,927 100m2
25 Sản xuất và lắp dựng bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 48,86 m3
26 Lắp bó vỉa thẳng 230x260x1000m đúc sẵn Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 862,24 m
27 Lắp bó vỉa thẳng 230x260x400m đúc sẵn Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 181,88 m
28 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9865 100m2
29 Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,4 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,94 m3
31 Trát gờ bó hè dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 104,29 m2
32 Lát gạch block vỉa hè Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.473,53 m2
33 Đệm vữa dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.473,53 m2
34 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7368 100m3
35 Ván khuôn đệm móng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5074 100m2
36 Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,71 m3
37 Xây bó hè gạch đặc không nung 6, 5x10,5x22, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,86 m3
38 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 108,11 m2
39 Đào xúc đất , đất C3 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,6 m3
40 Vận chuyển đất, phạm vi <= 10 km, đất C3 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,246 100m3
41 Mua đất mầu trồng cây Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,4424 m3
42 Đắp đất màu trồng cây , độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,32 m3
43 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,14 m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Ván khuôn đế cống Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2573 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2211 tấn
3 Bê tông đế cống đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,445 m3
4 Lắp đặt đế cống trọng lượng <=250kg Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 106 cái
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống 300mm, H30 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,4333 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk 300mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 37 1 mối nối
7 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 48,7956 m
8 Quét nhựa bitum nóng vào thân cống Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 139,7928 m2
9 Ván khuôn đế cống Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8461 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4823 tấn
11 Bê tông đế cống đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,28 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng <= 250 kg Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 455 cái
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống 800mm, H30 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 152 1 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk 800mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 152 1 mối nối
15 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 458,1888 m
16 Quét nhựa bitum nóng vào thân cống Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.434,8544 m2
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,2749 100m3
18 Đào móng đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 995,7897 m3
19 Đào móng hố ga, giếng thu nước đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 251,0843 m3
20 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5569 100m3
21 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,1 m3
22 Ván khuôn đế giếng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7689 100m2
23 Cốt thép đế giếng, đường kính <= 10 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2112 tấn
24 Bê tông đế giếng đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,661 m3
25 Lắp đặt đế giếng đúc sẵn, trọng lượng <=2T Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cấu kiện
26 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 54,387 m3
27 Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 343,2 m2
28 Láng nền giếng thăm dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,39 m2
29 Lắp dựng cốt thép thang giếng nước,ĐK > 18 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3019 tấn
30 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,1592 m2
31 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3787 100m2
32 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7316 tấn
33 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 18 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8145 tấn
34 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,593 m3
35 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng >250kg Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
36 Mua khung và nắp ga composite 125 KN, nắp tròn, khung vuông KT D700; Khung 840 tải trong 400KN Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 bộ
37 Lắp đặt khung và nắp ga composite Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
38 Bê tông chèn nắp composite, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,73 m3
39 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,163 m3
40 Ván khuôn đế giếng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,255 100m2
41 Cốt thép đế giếng, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5705 tấn
42 Bê tông đế giếng, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,744 m3
43 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,909 m3
44 Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 112,227 m2
45 Láng nền giếng thăm dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,152 m2
46 Ván khuôn cổ tường Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4881 100m2
47 Cốt thép cổ tường, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2227 tấn
48 Bê tông cổ tường M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,59 m3
49 Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 500x900mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 34 bộ
50 Lắp đặt song chắn rác trọng lượng <=50 kg Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 34 cái
51 Mua đất đắp và vận chuyển Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 884,9878 m3
52 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <= 10 km, đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,4688 100m3
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào mương đặt cống , đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 93,0945 m3
2 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4654 100m3
3 Ván khuôn gối cống Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,408 100m2
4 Cốt thép gối cống, ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2101 tấn
5 Bê tông gối cống đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,38 m3
6 Lắp đặt gối cống đúc sẵn , trọng lượng <= 100 kg Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 582 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống D300mm (H10) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 180 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống 300mm (H30) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk 300mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 194 1 mối nối
10 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 255,8472 m
11 Quét nhựa bitum nóng thân cống Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 767,5416 m2
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=140mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,812 100m
13 Nút bịt D140 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 80 cái
14 Co lơ 135 độ D140 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 27 cái
15 Co lơ ngã ba 135 độ D140 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 19 cái
16 Đào đất giếng thu , đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 48,758 m3
17 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2294 100m3
18 Làm lớp đá đệm móng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,46 m3
19 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2074 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7402 tấn
21 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,46 m3
22 Xây giếng thăm, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,13 m3
23 Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 246,61 m2
24 Lắp dựng cốt thép thang giếng nước, ĐK > 18 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,222 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 66 m2
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=140mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,48 100m
27 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1723 100m2
28 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1529 tấn
29 Thép hình L70x50x6mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8777 tấn
30 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,43 m3
31 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn , trọng lượng > 250 kg Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 cái
32 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5107 100m2
33 Cốt thép mũ mố, ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2761 tấn
34 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,47 m3
35 Mua đất đắp và vận chuyển Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 78,5124 m3
36 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <= 10 km, đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8618 100m3
F HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SỊNH HOẠT VÀ PCCC
1 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính d=150mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5 100m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kinh d=80mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm, chiều dày 8,1mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,56 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,62 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 50mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
6 Lắp đăt tê nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x50 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x50mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x110mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
9 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 110 mm - 90 độ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
10 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 100 mm-135 độ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
11 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=50 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= 100 mm-EE Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=50 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
14 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 110x50 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,56 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 50 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,62 100m
17 Công tác khử trùng ống nước, đường kính 110mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,56 100m
18 Công tác khử trùng ống nước, đường kính D50 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,62 100m
19 Nước thử áp lực+ thau xả Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 39,5163 m3
20 Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
21 Lắp đặt van mặt bích, đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm EB Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
23 Lắp đặt đồng hồ, đường kính D= 100 mm-BB Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
24 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D=100 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
25 Lắp đặt lọc rác mặt bích, đường kính 100 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
26 Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
27 Lắp đặt BU nhựa HDPE có đường kính 110mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
28 Lắp đặt bích thép đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5 cặp bích
29 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
30 Lắp đặt kép thép đường kính 40mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m
32 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính họng cứu hoả 100mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
33 Lắp đặt van mặt bích, đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
34 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm EB Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
35 Lắp đặt BU nhựa HDPE có đường kính 110mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
36 Lắp bích thép, đường kính ống D= 100 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5 cặp bích
37 Lắp đặt BU thép đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
38 Đào đất đường ống , đất cấp III Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2803 100m3
39 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 100,425 m3
40 Đắp cát đường ống Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 117,0543 m3
41 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0, 90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0471 100m3
42 Lắp đặt lưới cảnh báo Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,054 100m2
43 Đào móng hố van đất cấp III Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,5368 m3
44 Bê tông đế hố van, đổ , M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4583 m3
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4097 m3
46 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,016 m3
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0252 tấn
48 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤20 kg Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,17 tấn
49 Xây hố van, hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M 75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2925 m3
50 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,488 m2
51 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,12 m2
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0228 100m2
53 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0, 90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0388 100m3
54 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤250 kg Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
55 Bê tông tấm đan, giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,027 m3
56 Bê tông bệ máy, mác 200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,09 m3
57 Bu lông êcu M16x20. Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cai
58 Nắp thép D220 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cai
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,005 100m
60 Đào móng hố đồng hồ , đất C3 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,5266 m3
61 Bê tông cáp, rãnh nước đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7027 m3
62 Bê tông ,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3469 m3
63 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,024 m3
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0176 tấn
65 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤20 kg Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1085 tấn
66 Xây hố van, hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M 75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3376 m3
67 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,96 m2
68 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,2 m2
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,034 100m2
70 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0, 90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0142 100m3
71 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤250 kg Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
72 Bê tông trụ đỡ, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,185 m3
73 Ván khuôn gỗ trụ đỡ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,066 100m2
74 Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,627 m3
75 Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ , mác 100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3938 m3
76 Bê tông bệ máy, đổ , mác 200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5101 m3
77 Bu lông êcu M16x20. Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 28 Cái
78 Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 Cái
79 Ván khuôn móng gối đỡ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0607 100m2
80 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0643 100m3
81 Đào móng gối đỡ cút, đất cấp III Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,77 m3
82 Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ , mác 100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,768 m3
83 Bê tông gối đỡ, đổ , mác 200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,404 m3
84 Bu lông êcu M16x20. Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 Cái
85 Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 Cái
86 Ván khuôn gỗ móng gối đỡ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1392 100m2
87 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0, 90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,036 100m3
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x70mm2-24kV Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 365 m
2 Đầu cốt đồng M70 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
3 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp lên cột D130 mạ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 34 m
4 Măng xông ống thép Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 303 m
6 Măng xông ống nhựa Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
7 Rãnh 1 cáp 24kV đi hè lát gạch Block Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 287 m
8 Rãnh 1 cáp 24kV qua đường (hiện trạng là nền đất) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 26 m
9 Đầu cáp ngoài trời 3M 3x70mm2-24kV Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
10 Đầu cáp trong nhà 3M 3x70mm2-24kV Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
11 Sứ báo hiệu cáp ngầm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 51 cái
12 Côliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đơn Côliê-1T Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
13 Đầu cốt đồng nhôm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
14 Dây nối đất Cu/PVC 1x70mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 m
15 Xà đỡ cầu dao phụ tải + chống sét van cột đơn Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
16 Lắp đặt sứ đứng 22kV Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 quả
17 Ghế thao tác cầu dao phụ tải Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
18 Thang trèo Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
19 Tiếp địa RC-4 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
20 Hệ tiếp địa trạm biến áp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
21 Đầu cáp EBOW 3x70mm2-24kV Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 đầu
22 Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 35 m
23 Cốt thép móng trạm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 T.Bộ
24 Bình cứu hỏa CO2 (4kg) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bình
25 Biển báo an toàn+Biển phản quang Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
26 Khóa Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
27 Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x95+1x70mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 169 m
28 Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 373 m
29 Đầu cốt đồng M95 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
30 Đầu cốt đồng M70 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 42 cái
31 Đầu cốt đồng M50 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 22 cái
32 Lắp ống nhựa HDPE D105/80 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 524 m
33 Lắp ống nhựa HDPE D85/65 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 72 m
34 Lắp ống nhựa HDPE D40/30 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.250 m
35 Lắp ống thép bảo vệ cáp D100 mạ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 m
36 Măng xông ống thép F100 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
37 Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 457 m
38 Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường (hiện trạng là nền đất) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 m
39 Tiếp địa lặp lại RC-2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 bộ
40 Lắp tủ công tơ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 tủ
41 Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10m+1x6mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 525 m
42 Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25m+1x16mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 127 m
43 Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 176 m
44 Đầu cốt đồng M25 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
45 Đầu cốt đồng M16 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
46 Đầu cốt đồng M10 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 96 cái
47 Đầu cốt đồng M6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 cái
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 574 m
49 Rải dây đồng M10 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 652 m
50 Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 522 m
51 Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường (hiện trạng là nền đất) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 m
52 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D65 mạ qua đường Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 27 m
53 Măng xông ống thép D65 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
54 Dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn 9m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cột
55 Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
56 Attomat 1 pha 6A Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
57 Đèn cao áp + bóng 150W Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
58 Luồn cáp cửa cột Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 đầu
59 Đánh số cột Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cột
60 Luồn dây lên đèn Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 176 m
61 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
62 Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè lát gạch Block Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 287 m
63 Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường nhựa Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 26 m
64 Xây dựng hố dự phòng đầu cáp vào tủ trung thế, TBA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 vị trí
65 Xây dựng hố dự phòng đầu cáp chân cột Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 vị trí
66 Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 51 cái
67 Xây dựng bệ đặt trạm KIOT hợp bộ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bệ
68 Đào lấp rãnh tiếp địa trạm Kiotk Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
69 Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 457 m
70 Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường (hiện tại nền đất) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 m
71 Móng tủ điện 9 công tơ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 móng
72 Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 bộ
73 Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 522 m
74 Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường (hiện tại nền đất) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 m
75 Móng cột đèn 9m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 móng
76 Móng tủ chiếu sáng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 móng
77 Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-2 (chiếu sáng) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
78 Lắp đặt chống sét van 10kV Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
79 Lắp đặt cầu dao phụ tải <=35kV Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
80 Lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kV Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
81 Lắp đặt Tủ điện trung thế Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
82 Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
83 Thí nghiệm MBA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
84 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 mẫu
85 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 mẫu
86 Thí nghiệm cầu dao phụ tải <=35kV Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
87 Thí nghiệm chống sét van <=35kV Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 pha
88 Thí nghiệm chống sét van <=35kV Pha thứ 2 trở đi Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 pha
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Cầu dao phụ tải 24kV 630A Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
2 Chống sét van ZnO-22kV Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
3 Trạm biến áp hợp bộ Kios (Không bao gồm tủ hạ thế và máy biến áp) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Tủ
4 Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
5 Tủ hạ thế 400A - 500V (4 lộ ra) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Tủ
6 Tủ 9 công tơ loại 250A Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 tủ
7 Tủ 9 công tơ loại 200A Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 tủ
8 Chi phí lắp đặt & TNHC thiết bị Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 trọn gói
I HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
1 Chi phí Bảo hiểm công trình xây dựng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->