Gói thầu: Thi công xây dựng CT: Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng quy hoạch số 34.UB TN-MT ngày 26 4 2018 xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200100754-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng CT: Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng quy hoạch số 34.UB TN-MT ngày 26 4 2018 xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương
Số hiệu KHLCNT 20191236470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-07 08:38:00 đến ngày 2020-01-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,677,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Hạng mục chung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Nền, mặt đườngg
1 Đào nền đường, máy đào <= 0,4 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2078 100m3
2 Đào nền đường, máy đào <= 0,4 m3, máy ủi <= 110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2569 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7221 100m3
4 Mua đất đồi đắp nền đường K95 ( mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 26km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.957,5973 m3
5 Mua đất đồi đắp K98 ( mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 26km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,1432 m3
6 Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,0374 100m3
7 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 12T, cự ly <= 7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,0374 100m3/1km
8 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 12T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,0374 100m3/1km
9 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5702 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3421 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9708 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8911 100m2
13 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8911 100m2
14 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3816 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3816 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, Ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3816 100tấn
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,275 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,665 m3
3 Ván khuôn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1646 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
5 Ván khuôn thép thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m2
6 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 m3
7 Ván khuôn thép mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2176 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
9 Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1239 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0929 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1244 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính >10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3189 tấn
14 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3801 100m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1845 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,663 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,408 m3
19 Ván khuôn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1003 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
21 Ván khuôn thép thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2406 100m2
22 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,086 m3
23 Ván khuôn thép mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
24 Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 tấn
25 Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0813 tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0619 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính >10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2126 tấn
30 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4034 100m3
32 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2127 100m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,572 m3
34 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,572 m3
35 Ván khuôn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,908 100m2
36 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,868 m3
37 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,2 m2
38 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,976 m3
39 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,816 100m2
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,308 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0112 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5391 tấn
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6093 tấn
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 454 cái
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,635 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,635 m3
47 Ván khuôn đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1816 100m2
48 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,662 m3
49 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,48 m2
50 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,351 m3
51 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3533 100m2
52 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,904 m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2061 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 tấn
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,744 m3
57 Lắp dựng bó vỉa đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 644 cái
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,854 m3
59 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8826 100m2
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 tấn
61 Bê tông đệm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,275 m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan rãnh đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,275 m3
63 Cắt bê tông khe co giãn, khe kỹ thuật chiều dày lớp cắt <=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 100m
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0254 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->