Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp trạm bơm, hệ thống điện, kênh cấp và kênh tưới trạm bơm Quảng Đức xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200110884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp trạm bơm, hệ thống điện, kênh cấp và kênh tưới trạm bơm Quảng Đức xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200110817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-06 17:25:00 đến ngày 2020-01-16 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,453,044,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Hạng mục chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Bể hút, bể xả và gia cố mái | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 2 | BTCT móng, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,14 | m3 |
| 3 | BTCT tường, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,09 | m3 |
| 4 | BTCT dầm thả phai, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 5 | BTCT cống cấp vào kênh, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 6 | Bê tông sân nền, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,77 | m3 |
| 7 | Bê tông mái, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,35 | m3 |
| 8 | Bê tông bậc lên xuống, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7578 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sân nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4246 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | 100m2 |
| 14 | Thép móng, D <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 15 | Thép móng, D <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | tấn |
| 16 | Thép tường, D <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2507 | tấn |
| 17 | Thép tường, D <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2164 | tấn |
| 18 | Thép dầm thả phai, D <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 19 | Thép dầm thả phai, D <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 20 | Thép ống cống, D <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | tấn |
| 21 | Thép ống cống, D <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 22 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m, D=75.6x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D=59.9x3xmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D= 31.8x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,739 | 100m |
| 26 | Sản xuất mặt bích đặc, KL <= 10 kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | tấn |
| 27 | Lắp đặt Bulong M12x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| C | Phần móng nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 3 | BTCT móng, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 4 | BTCT cổ cột, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 5 | BTCT giằng móng, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 6 | Thép móng, D <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2446 | tấn |
| 7 | Thép móng, D <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3352 | tấn |
| 8 | Thép cổ cột, D <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 9 | Thép cổ cột, D <=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | tấn |
| 10 | Thép giằng móng, D <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 11 | Thép giằng móng, D <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | m3 |
| D | Phần thân nhà trạm bơm | |||
| 1 | BTCT cột, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 2 | BTCT dầm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | BTCT sàn mái, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 4 | BTCT lanh tô, ô văng , M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2967 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1017 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 12 | Thép cột, D <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | tấn |
| 13 | Thép cột, D <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2301 | tấn |
| 14 | Thép dầm, D <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | tấn |
| 15 | Thép dầm, D <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | tấn |
| 16 | Thép sàn mái, D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3737 | tấn |
| 17 | Thép lanh tô, ô văng <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 18 | Thép lanh tô, ô văng >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,89 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,27 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m2 |
| 23 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,68 | m2 |
| 24 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 25 | Đắp chữ "Trạm bơm Quảng Đức" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,63 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,15 | m2 |
| 29 | Cửa đi pa nô kính gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 30 | Cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ, ô thoáng, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| E | Phần mái nhà trạm bơm | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7743 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7743 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4256 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4256 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0212 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3287 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc khổ 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m |
| 8 | Ke chống bão (4c/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,48 | cái |
| F | Phần cấp điện, thoát nước nhà trạm: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm thoát nước mái và thoát nước trong nhà trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Sản xuất cột đỡ dây dẫn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | tấn |
| 9 | Con sứ cách điện ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 10 | Bulong M18x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | Phần cấp điện hệ thống máy bơm: | |||
| 1 | Cáp điện 3x50+1x25/CXV- dùng kéo từ tủ đầu nguồn đến tủ điều khiển (Cadi-sun - bao gồm cả đầu cốt các loại hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 2 | Tủ điều khiển dùng cho 01 động cơ 33kW và 01 động cơ 11kW (khởi động trực tiếp chưa bao gồm dây cáp điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Cáp điện 3x35+1x16/CXV- dùng cho động cơ 33kW (Cadi-sun - bao gồm cả đầu cốt các loại hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Cáp điện 3x10+1x6/CXV- dùng cho động cơ 11kW (Cadi-sun - bao gồm cả đầu cốt các loại hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng, dây 3x50+1x25/CXV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Kéo dải dây dẫn, dây 3x35+1x16/CXV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Kéo dải dây dẫn, dây 3x10+1x6/CXV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Vận chuyển thiết bị về | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| H | Ống hút, ống xả: | |||
| 1 | Ống thép D350x3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 2 | Ống thép D350x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 3 | Ống thép D350x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 4 | Ống thép D350x1250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 5 | Cút thép D350 x 30 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cút thép D350 x 60 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cút thép D350 x 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van 1 lật V1L350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Rọ chắn rác D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép D350 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp mặt bích, D= 350 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ chắn rác D= 350 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, van 1 lật V1L350 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Nối ống thép, cút thép, rọ chắn rác bằng phương pháp mặt bích, D350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối |
| I | Cống tiêu nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,83 | m3 |
| 4 | BTCT tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3678 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1508 | 100m2 |
| 8 | Thép móng, D <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | tấn |
| 9 | Thép móng, D <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5428 | tấn |
| 10 | Thép tường, D <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3825 | tấn |
| 11 | Thép tường, D <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6773 | tấn |
| 12 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4003 | tấn |
| 13 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| J | Phần phá dỡ nhà trạm cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường nhà, bê tông bể xả, móng nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5745 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5745 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp bê tông gạch vỡ cự ly 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5745 | 100m3 |
| 4 | San bê tông, gạch vỡ bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5745 | 100m3 |
| 5 | Tháo ống thép bằng phương pháp mặt bích, D350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối |
| 6 | Tháo ống thép, đoạn ống dài 6m, D350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn |
| 7 | Đào móng đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1742 | 100m3 |
| 8 | Đào móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4645 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,932 | m3 |
| 10 | Đắp đất K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0771 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bùn về bãi thải thôn Tiền Thịnh, xã Quảng Đức, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2336 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 500m tiếp theo, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2336 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2336 | 100m3 |
| K | Công tác đất kênh cấp (180x150) cm | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3935 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8352 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh dung trọng gama <= 1,50 T/m3 (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,2925 | m3 |
| 4 | Đắp đất K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1956 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê quai đầu tuyến kênh tại K0 tận dụng đất đào móng K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 6 | Đào phá đê quai máy đào <= 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 7 | San gạt phong hóa mỏ đất dày 20cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp mang trái kênh, phạm vi <= 300 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100m3 |
| 10 | Mua đất về đắp kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2784 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2784 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 6Km tiếp theo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2784 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển 30km ngoài phạm vi 7km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2784 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bùn về bãi thải thôn Tiền Thịnh, xã Quảng Đức, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3935 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1 Km tiếp theo, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3935 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C2 về bãi thải thôn Tiền Thịnh, xã Quảng Đức, phạm vi <= 1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1 Km tiếp theo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3605 | 100m3 |
| 19 | Phá đỡ kết cấu công trình trên kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <=1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 22 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 23 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 24 | Đào gốc cây, ĐK <= 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc |
| 25 | Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| L | Kênh cấp | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,63 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,16 | m3 |
| 3 | BTCT Móng kênh, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,24 | m3 |
| 4 | BTCT Tường kênh, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,23 | m3 |
| 5 | BTCT thanh giằng, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đáy kênh dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4803 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2189 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7623 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | cái |
| 10 | Thép móng, D <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1374 | tấn |
| 11 | Thép móng, D <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1525 | tấn |
| 12 | Thép tường, D <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,203 | tấn |
| 13 | Thép tường, D <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,309 | tấn |
| 14 | Thép thanh giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7331 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,93 | m2 |
| 16 | Thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 17 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 18 | BTCT dầm thả phai, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép dầm thả phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 20 | Thép dầm thả phai, D <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 21 | Thép dầm thả phai, D <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 22 | Con phai gỗ dày 0,08m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| M | Cống tại K0+153.80 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 3 | BTCT cống hộp, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m2 |
| 5 | Thép ống cống, D <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 6 | Thép ống cống, D <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 |
| N | Cống tại K0+326.40 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 3 | BTCT cống hộp, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 5 | Thép ống cống, D <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 6 | Thép ống cống, D <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0377 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m2 |
| O | Cống tại K0+644.60 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 3 | BTCT cống hộp, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 5 | Thép ống cống, D <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 6 | Thép ống cống, D <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0377 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m2 |
| P | Cống tại K0+644.60 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 3 | BTCT cống hộp, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 5 | Thép ống cống, D <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 6 | Thép ống cống, D <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1447 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 8 | Bê tông hoàn trả sân nền đường, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| Q | Kênh tưới từ K0+0.00-K0+489.50 | |||
| 1 | Bê tông kênh, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,69 | m3 |
| 2 | BTM200 - Thanh giằng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép - Kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép - Thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Thép thanh giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thanh giằng, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | cái |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m2 |
| 8 | Lớp nylon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,91 | m2 |
| R | Kênh tưới từ K0+0.276.69-K0+321.28 | |||
| 1 | Bê tông kênh, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 2 | BTM200 - Thanh giằng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1169 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép - Thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 6 | Thép kênh tưới, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | tấn |
| 7 | Thép thanh giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thanh giằng, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m2 |
| 10 | Lớp nylon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| S | Cống qua đường tại KM0+138.53 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | BTCT cống qua đường, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn bánh, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1409 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Thép cống qua đường, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 8 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m2 |
| T | Cống qua đường tại KM0+192.09 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | BTCT cống qua đường, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn bánh, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1689 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Thép cống qua đường, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2075 | tấn |
| 8 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m2 |
| U | Cống qua đường tại KM0+294.12 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | BTCT cống qua đường, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn bánh, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3301 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Thép cống qua đường, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 8 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1381 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m2 |
| V | Cống qua đường tại KM0+307.78 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | BTCT cống qua đường, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn bánh, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1941 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Thép cống qua đường, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2327 | tấn |
| 8 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m2 |
| W | Cống qua đường tại KM0+403.18 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | BTCT cống qua đường, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn bánh, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1409 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Thép cống qua đường, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 8 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m2 |
| X | Đổ bê tông hoàn trả đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| Y | Cụm điều tiết trên kênh | |||
| 1 | Bê tông M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm phai đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 4 | Thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 5 | Lớp nylon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cánh van, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| Z | Công tác đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8759 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,55 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama <= 1,50 T/m3 (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,581 | m3 |
| 4 | Đắp đất mang kênh, K = 0,85 - Tận dụng 80% đất đào kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0504 | 100m3 |
| 5 | Đắp đáy kênh mương, dung trọng gama <= 1,55 T/m3 (K=0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,827 | m3 |
| 6 | Đắp đất đáy kênh, K = 0,95 - Mua mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5371 | 100m3 |
| 7 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7821 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7821 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 6Km tiếp theo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7821 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển 30km ngoài phạm vi 7km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7821 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất thải về thôn Tiền Thịnh, xã Quảng Đức, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8863 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải 1Km tiếp theo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8863 | 100m3/1km |
| 13 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8863 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông thải về thôn Tiền Thịnh, xã Quảng Đức, phạm vi <=1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1401 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp bê tông thải cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1401 | 100m3 |
| 18 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1401 | 100m3 |
| AA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm động cơ 33kW-980v/p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm động cơ 11kw-1500v/p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Hệ thống mồi cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi