Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp trạm bơm, hệ thống điện, kênh cấp và kênh tưới trạm bơm Quảng Đức xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa

Điều chỉnh giá dịch vụ từ ngày 01-06-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200110884-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp trạm bơm, hệ thống điện, kênh cấp và kênh tưới trạm bơm Quảng Đức xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20200110817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-06 17:25:00 đến ngày 2020-01-16 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,453,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Hạng mục chung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Bể hút, bể xả và gia cố mái
1 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 m3
2 BTCT móng, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,14 m3
3 BTCT tường, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,09 m3
4 BTCT dầm thả phai, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
5 BTCT cống cấp vào kênh, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
6 Bê tông sân nền, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,77 m3
7 Bê tông mái, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,35 m3
8 Bê tông bậc lên xuống, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 m3
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m2
10 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7578 100m2
11 Ván khuôn gỗ ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1904 100m2
12 Ván khuôn sân nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4246 100m2
13 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1075 100m2
14 Thép móng, D <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1247 tấn
15 Thép móng, D <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 tấn
16 Thép tường, D <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2507 tấn
17 Thép tường, D <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2164 tấn
18 Thép dầm thả phai, D <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
19 Thép dầm thả phai, D <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0258 tấn
20 Thép ống cống, D <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 tấn
21 Thép ống cống, D <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
22 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m, D=75.6x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D=59.9x3xmm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D= 31.8x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,739 100m
26 Sản xuất mặt bích đặc, KL <= 10 kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0723 tấn
27 Lắp đặt Bulong M12x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 cái
C Phần móng nhà trạm bơm
1 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 100m
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m3
3 BTCT móng, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
4 BTCT cổ cột, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
5 BTCT giằng móng, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
6 Thép móng, D <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2446 tấn
7 Thép móng, D <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3352 tấn
8 Thép cổ cột, D <=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 tấn
9 Thép cổ cột, D <=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1246 tấn
10 Thép giằng móng, D <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 tấn
11 Thép giằng móng, D <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0967 tấn
12 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
13 Ván khuôn gỗ cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
14 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
15 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,89 m3
D Phần thân nhà trạm bơm
1 BTCT cột, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
2 BTCT dầm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
3 BTCT sàn mái, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
4 BTCT lanh tô, ô văng , M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
5 Bê tông móng, mố, trụ, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
6 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
7 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1245 100m2
8 Ván khuôn gỗ dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 100m2
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2967 100m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1017 100m2
11 Ván khuôn gỗ móng mố trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
12 Thép cột, D <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0584 tấn
13 Thép cột, D <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2301 tấn
14 Thép dầm, D <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0473 tấn
15 Thép dầm, D <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1978 tấn
16 Thép sàn mái, D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3737 tấn
17 Thép lanh tô, ô văng <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 tấn
18 Thép lanh tô, ô văng >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
19 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,89 m3
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,27 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,8 m2
22 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68 m2
23 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,68 m2
24 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
25 Đắp chữ "Trạm bơm Quảng Đức" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,8 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,63 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,15 m2
29 Cửa đi pa nô kính gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
30 Cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
31 Sản xuất cửa sổ, ô thoáng, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 tấn
32 Lắp dựng cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,34 m2
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,34 m2
34 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
E Phần mái nhà trạm bơm
1 Sản xuất vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7743 tấn
2 Lắp vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7743 tấn
3 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4256 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4256 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0212 m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3287 100m2
7 Tôn úp nóc khổ 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6 m
8 Ke chống bão (4c/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,48 cái
F Phần cấp điện, thoát nước nhà trạm:
1 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm thoát nước mái và thoát nước trong nhà trạm bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
8 Sản xuất cột đỡ dây dẫn bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0749 tấn
9 Con sứ cách điện ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
10 Bulong M18x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
G Phần cấp điện hệ thống máy bơm:
1 Cáp điện 3x50+1x25/CXV- dùng kéo từ tủ đầu nguồn đến tủ điều khiển (Cadi-sun - bao gồm cả đầu cốt các loại hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
2 Tủ điều khiển dùng cho 01 động cơ 33kW và 01 động cơ 11kW (khởi động trực tiếp chưa bao gồm dây cáp điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
3 Cáp điện 3x35+1x16/CXV- dùng cho động cơ 33kW (Cadi-sun - bao gồm cả đầu cốt các loại hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
4 Cáp điện 3x10+1x6/CXV- dùng cho động cơ 11kW (Cadi-sun - bao gồm cả đầu cốt các loại hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
5 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng, dây 3x50+1x25/CXV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
6 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
7 Kéo dải dây dẫn, dây 3x35+1x16/CXV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
8 Kéo dải dây dẫn, dây 3x10+1x6/CXV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
9 Vận chuyển thiết bị về Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
H Ống hút, ống xả:
1 Ống thép D350x3000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ống
2 Ống thép D350x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ống
3 Ống thép D350x1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ống
4 Ống thép D350x1250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ống
5 Cút thép D350 x 30 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Cút thép D350 x 60 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Cút thép D350 x 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Van 1 lật V1L350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Rọ chắn rác D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt ống thép D350 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn
11 Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp mặt bích, D= 350 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt rọ chắn rác D= 350 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van mặt bích, van 1 lật V1L350 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Nối ống thép, cút thép, rọ chắn rác bằng phương pháp mặt bích, D350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 mối
I Cống tiêu nước
1 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,31 m3
2 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m3
3 Bê tông tường, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,83 m3
4 BTCT tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m3
5 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1586 100m2
6 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3678 100m2
7 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1508 100m2
8 Thép móng, D <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2214 tấn
9 Thép móng, D <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5428 tấn
10 Thép tường, D <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3825 tấn
11 Thép tường, D <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6773 tấn
12 Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4003 tấn
13 Lắp dựng tấm đan bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m2
J Phần phá dỡ nhà trạm cũ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường nhà, bê tông bể xả, móng nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5745 100m3
2 Vận chuyển bê tông, gạch vỡ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5745 100m3
3 Vận chuyển tiếp bê tông gạch vỡ cự ly 0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5745 100m3
4 San bê tông, gạch vỡ bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5745 100m3
5 Tháo ống thép bằng phương pháp mặt bích, D350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 mối
6 Tháo ống thép, đoạn ống dài 6m, D350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn
7 Đào móng đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1742 100m3
8 Đào móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4645 100m3
9 Đắp đất nền móng K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,932 m3
10 Đắp đất K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0771 100m3
11 Vận chuyển đất bùn về bãi thải thôn Tiền Thịnh, xã Quảng Đức, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2336 100m3
12 Vận chuyển đất 500m tiếp theo, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2336 100m3
13 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2336 100m3
K Công tác đất kênh cấp (180x150) cm
1 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3935 100m3
2 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8352 100m3
3 Đắp bờ kênh dung trọng gama <= 1,50 T/m3 (K=0,85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,2925 m3
4 Đắp đất K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1956 100m3
5 Đắp đất đê quai đầu tuyến kênh tại K0 tận dụng đất đào móng K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m3
6 Đào phá đê quai máy đào <= 0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m3
7 San gạt phong hóa mỏ đất dày 20cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 100m3
8 Đào xúc đất, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 100m3
9 Vận chuyển đất về đắp mang trái kênh, phạm vi <= 300 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 100m3
10 Mua đất về đắp kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2784 100m3
11 Vận chuyển đất phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2784 100m3
12 Vận chuyển đất 6Km tiếp theo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2784 100m3
13 Vận chuyển 30km ngoài phạm vi 7km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2784 100m3
14 Vận chuyển đất bùn về bãi thải thôn Tiền Thịnh, xã Quảng Đức, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3935 100m3
15 Vận chuyển đất 1 Km tiếp theo, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3935 100m3
16 Vận chuyển đất C2 về bãi thải thôn Tiền Thịnh, xã Quảng Đức, phạm vi <= 1000 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,967 100m3
17 Vận chuyển đất 1 Km tiếp theo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,967 100m3
18 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3605 100m3
19 Phá đỡ kết cấu công trình trên kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <=1000 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
22 San đá bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
23 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK<=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
24 Đào gốc cây, ĐK <= 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 gốc
25 Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
L Kênh cấp
1 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 712,63 100m
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,16 m3
3 BTCT Móng kênh, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,24 m3
4 BTCT Tường kênh, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,23 m3
5 BTCT thanh giằng, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m3
6 Ván khuôn thép đáy kênh dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4803 100m2
7 Ván khuôn thép tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2189 100m2
8 Ván khuôn kim loại thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7623 100m2
9 Lắp đặt thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 cái
10 Thép móng, D <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1374 tấn
11 Thép móng, D <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1525 tấn
12 Thép tường, D <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,203 tấn
13 Thép tường, D <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,309 tấn
14 Thép thanh giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7331 tấn
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,93 m2
16 Thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0732 tấn
17 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0732 tấn
18 BTCT dầm thả phai, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
19 Ván khuôn thép dầm thả phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
20 Thép dầm thả phai, D <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 tấn
21 Thép dầm thả phai, D <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 tấn
22 Con phai gỗ dày 0,08m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
M Cống tại K0+153.80
1 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 100m
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
3 BTCT cống hộp, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,09 m3
4 Ván khuôn gỗ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m2
5 Thép ống cống, D <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 tấn
6 Thép ống cống, D <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 tấn
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m2
N Cống tại K0+326.40
1 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 100m
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
3 BTCT cống hộp, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,59 m3
4 Ván khuôn gỗ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m2
5 Thép ống cống, D <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 tấn
6 Thép ống cống, D <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0377 tấn
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m2
O Cống tại K0+644.60
1 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 100m
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
3 BTCT cống hộp, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,59 m3
4 Ván khuôn gỗ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m2
5 Thép ống cống, D <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 tấn
6 Thép ống cống, D <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0377 tấn
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m2
P Cống tại K0+644.60
1 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 100m
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
3 BTCT cống hộp, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,94 m3
4 Ván khuôn gỗ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
5 Thép ống cống, D <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 tấn
6 Thép ống cống, D <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1447 tấn
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
8 Bê tông hoàn trả sân nền đường, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m3
Q Kênh tưới từ K0+0.00-K0+489.50
1 Bê tông kênh, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,69 m3
2 BTM200 - Thanh giằng đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
3 Ván khuôn thép - Kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 100m2
4 Ván khuôn thép - Thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
5 Thép thanh giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 tấn
6 Lắp đặt thanh giằng, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 cái
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,74 m2
8 Lớp nylon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,91 m2
R Kênh tưới từ K0+0.276.69-K0+321.28
1 Bê tông kênh, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m3
2 BTM200 - Thanh giằng đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
3 Ván khuôn thép móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0824 100m2
4 Ván khuôn thép tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1169 100m2
5 Ván khuôn thép - Thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m2
6 Thép kênh tưới, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 tấn
7 Thép thanh giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
8 Lắp đặt thanh giằng, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m2
10 Lớp nylon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,45 m2
S Cống qua đường tại KM0+138.53
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
2 BTCT cống qua đường, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
3 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
4 Bê tông gờ chắn bánh, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1409 100m2
6 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
7 Thép cống qua đường, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
8 Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
9 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m2
T Cống qua đường tại KM0+192.09
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
2 BTCT cống qua đường, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
3 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
4 Bê tông gờ chắn bánh, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1689 100m2
6 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
7 Thép cống qua đường, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2075 tấn
8 Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 m3
9 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m2
U Cống qua đường tại KM0+294.12
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
2 BTCT cống qua đường, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m3
3 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
4 Bê tông gờ chắn bánh, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3301 100m2
6 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
7 Thép cống qua đường, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 tấn
8 Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1381 tấn
9 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m2
V Cống qua đường tại KM0+307.78
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
2 BTCT cống qua đường, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
3 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
4 Bê tông gờ chắn bánh, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1941 100m2
6 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
7 Thép cống qua đường, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2327 tấn
8 Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 m3
9 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m2
W Cống qua đường tại KM0+403.18
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
2 BTCT cống qua đường, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
3 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
4 Bê tông gờ chắn bánh, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1409 100m2
6 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
7 Thép cống qua đường, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
8 Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
9 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m2
X Đổ bê tông hoàn trả đường
1 Bê tông mặt đường, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
Y Cụm điều tiết trên kênh
1 Bê tông M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
2 Bê tông tấm phai đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
3 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
4 Thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 tấn
5 Lớp nylon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m2
6 Lắp đặt cánh van, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
Z Công tác đất
1 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8759 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,55 m3
3 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama <= 1,50 T/m3 (K=0,85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,581 m3
4 Đắp đất mang kênh, K = 0,85 - Tận dụng 80% đất đào kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0504 100m3
5 Đắp đáy kênh mương, dung trọng gama <= 1,55 T/m3 (K=0,95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,827 m3
6 Đắp đất đáy kênh, K = 0,95 - Mua mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5371 100m3
7 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7821 100m3
8 Vận chuyển đất phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7821 100m3
9 Vận chuyển đất 6Km tiếp theo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7821 100m3/1km
10 Vận chuyển 30km ngoài phạm vi 7km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7821 100m3/1km
11 Vận chuyển đất thải về thôn Tiền Thịnh, xã Quảng Đức, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8863 100m3
12 Vận chuyển đất thải 1Km tiếp theo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8863 100m3/1km
13 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8863 100m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,21 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
16 Vận chuyển bê tông thải về thôn Tiền Thịnh, xã Quảng Đức, phạm vi <=1000 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1401 100m3
17 Vận chuyển tiếp bê tông thải cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1401 100m3
18 San đá bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1401 100m3
AA THIẾT BỊ
1 Máy bơm động cơ 33kW-980v/p Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Máy bơm động cơ 11kw-1500v/p Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Hệ thống mồi cho máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->