Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo sửa chữa cống Kênh Ranh Kiên Tài (Kênh 13)

Điều chỉnh giá dịch vụ từ ngày 01-06-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200109550-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo sửa chữa cống Kênh Ranh Kiên Tài (Kênh 13)
Số hiệu KHLCNT 20200105640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cấp bù miễn thủy lợi phí 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-07 09:59:00 đến ngày 2020-01-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,343,573,875 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Khoản
2 Trực tiếp phí khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Khoản
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA
1 Đóng cọc bạch đằng chiều dài cọc L=6m Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4 100M
2 Đóng cọc bạch đàn L=6m Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 100M
3 Cừ nẹp cổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 100M
4 Trải cao su lót chắn đất trên đê quay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,92 100M2
5 Trải mê bồ chắn đất trên đê quay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 100M2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,148 Tấn
7 Đào xúc đất để đắp đê vây bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,342 100M3
8 Đắp đất đê vây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,342 100M3
9 Nhổ cừ bạch đàn chiều dài cọc L=6M, đk ngọn >=6cm (áp dụng cọc ngập đất 3,5m) nhân công tính 50% đóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4 100M
10 Nhổ cừ bạch đàn chiều dài cọc L=6M, đk ngọn >=6cm (áp dụng cọc không ngập đất 2,5m) nhân công tính 50% đóng của đoạn không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 100M
11 Tháo cừ kẹp cổ. Tính 50% công đóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 100M
12 Đào đất phá đê vây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,342 100M3
13 Đào xúc đất để đắp đê vây bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,616 100M3
14 Đắp đất ngăn nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,616 100M3
15 Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,407 100M3
16 Đóng cừ tràm L = 4,7m vào đất cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,54 100M
17 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,565 M3
18 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,565 M3
19 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,565 M3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,049 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,402 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,267 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,57 100M2
24 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,24 M3
25 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100M
26 Đắp đất cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,755 100M3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,238 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,218 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,311 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,481 Tấn
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,779 100M2
33 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=16m, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,451 M3
34 Sản xuất lắp dựng thép khe van mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,961 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt khe van, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,043 Tấn
36 Sản xuất kết cấu thép cửa thép, cổng thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,637 Tấn
37 Lắp đặt kết cấu cửa van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,637 Tấn
38 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,3 Mét
39 Nhúng kẽm nóng cửa van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,598 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,059 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,453 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,107 Tấn
45 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,052 M3
46 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,274 100M2
47 Bê tông xà dầm cầu công tác, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,208 M3
48 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,192 100M2
49 Bê tông sàn Thao tác, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,435 M3
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn Thao tác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,035 100M2
51 Sản xuất lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,097 Tấn
52 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,8 M2
53 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,8 M2
54 Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,51 100M3
55 Đóng Cừ tràm L = 4,7m vào đất cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,31 100M
56 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 M3
57 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 M3
58 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 M3
59 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 M3
60 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100M2
61 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100M
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,272 Tấn
63 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100M2
64 Trải cao su Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,324 100M2
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,092 Tấn
66 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 100M2
67 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 M3
68 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 100M3
69 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 M3
70 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,28 100M
71 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 M3
72 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 M3
73 Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa xi măng Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,4 M3
74 Xếp đá khan không chít mạch Mái dốc thẳng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,448 M3
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->