Gói thầu: Xây lắp công trình: Trạm y tế xã Hoàng Việt, huyện Văn Lãng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200111647-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Trạm y tế xã Hoàng Việt, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20200111621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-08 08:48:00 đến ngày 2020-01-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,248,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác đinh được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
C NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 1,4782 100m3
2 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV 63,3448 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 16,6807 m3
4 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật 0,7076 100m2
5 Bê tông móng đá 1x2.Chiều rộng móng <=250 cm - Bê tông mác 200 28,4781 m3
6 Ván khuôn giằng móng 0,9568 100m2
7 Bê tông giằng móng đá 1x2.Chiều rộng móng <=250 cm - Bê tông mác 200 10,2894 m3
8 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22.Chiều dày >33cm - Vữa XM mác 50 39,1374 m3
9 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22.Chiều dày <= 33cm - Vữa XM mác 50 20,2865 m3
10 Cốt thép móng, giằng móng.Đường kính <=10mm 0,2834 tấn
11 Cốt thép móng, giằng móng.Đường kính <=18mm 2,4985 tấn
12 Cốt thép móng, giằng móng.Đường kính >18mm 0,8138 tấn
13 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 1,3802 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,9794 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,4988 100m3
16 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 18,0253 m3
E PHẦN BỂ TỰ HOẠI + BỂ TỰ NGẤM
1 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,2714 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 0,904 m3
3 Ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0084 100m2
4 Bê tông nền đá 1x2 - Bê tông mác 150 - Bê tông mác 200 0,432 m3
5 Cốt thép móng.Đường kính <=10mm 0,0372 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 - Vữa XM mác 50 7,4381 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 11,34 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 12,489 m2
9 Láng bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 2,3664 m2
10 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0832 100m2
11 Cốt thép tấm đan 0,137 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,283 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 14 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PVC, D150 6 cái
15 Quét 2 nước xi măng 23,829 m2
16 Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước 3,7363 m3
17 Gạch xếp bể tự ngấm 1,4011 m3
18 Ống bê tông đục lỗ 10 cái
F PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,6962 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,2251 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,257 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,2429 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 11,6116 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,3868 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,5128 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 1,9878 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 1,5249 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 16,7682 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 4,0495 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 3,8355 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 45,6502 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,1751 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,1512 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,0704 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 1,9683 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4502 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,0944 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,1926 tấn
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,5759 m3
G PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 107,7085 m3
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 4,9104 100m2
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 21,2477 m3
4 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 3,8734 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0984 100m2
6 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,1236 tấn
7 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,0101 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,5412 m3
9 Sản xuất xà gồ mái bằng thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4 (2.74kg/md) 0,7398 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép 0,7398 tấn
11 Sản xuất vì kèo chữ V63x63x5 0,2697 tấn
12 Lắp dựng vì kèo chữ V63x63x5 0,2697 tấn
13 Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 0,42 ly, chiều dài bất kỳ 2,3481 100m2
14 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 53,5428 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 53,5428 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 265,469 m2
17 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch, Vữa xi măng PC40, mác 75 - Kích thước gạch 120x600 3,5568 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 334,438 m2
19 Lát nền, sàn phòng vệ sinh gạch ceramic KT 400x400mm 31,1958 m2
20 Ốp tường gạch 6 x 20 cm, vữa XM M75 4,752 1m2
21 Trát lót bậc cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 30,011 m2
22 Láng granitô cầu thang, tam cấp 30,011 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1,6859 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 398,03 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 43,6122 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 174,5257 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 394,831 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 751,423 m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.367,5909 m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 394,831 m2
31 Trát phào kép, vữa XM mác 75 129,56 m
32 Đắp chỉ lõm quanh nhà 9 công
33 Sản xuất lan can, thép ống mạ kẽm 0,1263 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng lan can INOX dốc trượt 51,66 kg
35 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương 32,9888 m2
36 Trụ gỗ cầu thang 1 cái
37 Sản xuất và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ Lim nhập khẩu 9,6 md
38 Sản xuất và lắp đặt thanh trụ sắt cầu thang 14 thanh
39 Sản xuất thanh xiên lan can, thép ống đen D20 0,0947 tấn
40 Sơn 3 nước thanh xiên lan can 24,1152 m2
41 Sản xuất chi tiết sắt hộp 0,1407 tấn
42 Lắp dựng chi tiết sắt hộp 3,78 m2
43 Sản xuất thang sắt thăm mái 0,0296 tấn
H PHẦN BIỂN HIỆU, CỬA SỔ, CỬA ĐI
1 Biển hiệu trạm y tế 2 bộ
2 Biểu tượng ngành y 2 bộ
3 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly 52,57 m2
4 Phụ kiện kim khí loại GQ 21 bộ
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 52,57 m2
6 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5ly 11,07 m2
7 Phụ kiện kim khí loại GQ 3 bộ
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 11,07 m2
9 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5ly 55,08 m2
10 Phụ kiện kim khí loại GQ 27 bộ
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 55,08 m2
12 SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5ly 2,88 m2
13 Phụ kiện kim khí loại GQ 8 bộ
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,88 m2
15 SX vách kính, kính dày 5ly 8,1 m2
16 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 8,1 m2
17 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,801 tấn
18 Lắp dựng hoa sắt cửa 64,324 m2
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước 31,8562 m2
20 Cửa tôn hoa lên mái 1 cái
I PHẦN ĐIỆN
1 Hộp điện 300x200x150 2 hộp
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A 2 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 15 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn ống 2 bóng 26 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 21 bộ
7 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 13 cái
8 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 3 công tắc, 1 ổ cắm 2 bảng
9 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm 13 bảng
10 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm 1 bảng
11 Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 50 cái
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 40x60mm 50 hộp
14 Lắp đặt quạt hút mùi 4 cái
15 Đế nhựa chôn tường 50 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 50 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 20 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 120 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 285 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 550 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 550 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm 475 m
J PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 2 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,259 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,259 100m3
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa 3 cọc
5 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 3 cái
6 Lắp đặt chụp lọc sứ 3 cái
7 Kéo rải dây dẫn sét, dây thép loại d=10mm 75 m
8 Kéo rải dây dẫn sét, dây thép loại d=12mm 50 m
9 Gia công lắp đặt bật thép neo tường d = 12mm 19 m
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,63 m3
K PHẦN CẤP NƯỚC
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 5,25 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 5,25 m3
3 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20 mm 0,71 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32 mm 0,7 100m
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20 mm 20 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm 20 cái
7 Lắp đặt cút hàn 1 đầu ren trong PP-R 20-1/2' 22 cái
8 Lơ đồng ren ngoài nối ống 16 cái
9 Lắp đặt tê PP-R nối bằng hàn, ĐK 20-20 24 cái
10 Lắp đặt tê PP-R nối bằng hàn, ĐK 32-20 16 cái
11 Lắp đặt tê PP-R 1 đầu ren trong 20-1/2 16 cái
12 Lắp đặt van cửa PP-R nối hàn, ĐK 20 16 cái
13 Lắp đặt van cửa PP-R nối hàn, ĐK 32 15 cái
14 Lắp đặt rắc co PPR ĐK 20 24 cái
15 Lắp đặt rắc co PPR ĐK 32 19 cái
16 Lắp đặt măng xông PPR Đk 20 12 cái
17 Lắp đặt măng xông PPR Đk 34 9 cái
18 Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren PPR D20-1/2' 22 cái
19 Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren PPR ĐK 32-2 22 cái
20 Đục rãnh gạch chèn ống 28 m
21 Khoan lỗ thoát nước sàn 4 lỗ
L PHẦN THOÁT NƯỚC VỆ SINH+NƯỚC MÁI
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 6 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 6 m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo. ĐK 60 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo. ĐK 110 1,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo. DK 90 0,8 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng dán keo, ĐK 48mm 12 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng dán keo, ĐK 60mm 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng dán keo, ĐK 90mm 24 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng dán keo, ĐK 110mm 24 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa PVC ĐK 48 6 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa PVC ĐK 60 6 cái
12 Lắp đặt chếch nhựa PVC ĐK 90 14 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa PVC ĐK 110 40 cái
14 Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 60 3 cái
15 Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 90 2 cái
16 Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 7 cái
17 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng dán keo, ĐK 60-90 8 cái
18 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng dán keo, ĐK 110-48 4 cái
19 Bộ xả thông tắc 4 bộ
20 Lắp đặt măng xông bằng dán keo, ĐK 48 6 cái
21 Lắp đặt măng xông bằng dán keo, ĐK 60 3 cái
22 Lắp đặt măng xông bằng dán keo, ĐK 110 3 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng xông, ĐK 48 1 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60 1 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110 5 cái
26 Cầu thép chắn rác 9 quả
27 Nắp thu nước sàn vệ sinh 8 cái
28 Phễu thu nước 9 cái
29 Đai giữ ống 50 cái
30 Lắp đặt vòi nước D20 4 cái
M PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
2 Lắp đặt giá treo khăn 4 cái
3 Lắp đặt hộp đựng 4 cái
4 Lắp đặt gương soi + giá treo 8 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ 4 bộ
7 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
8 Móc treo giấy vệ sinh 4 cái
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 1 bể
10 Van phao đồng 1 cái
11 Máy bơm Q=3.6m3/h, phụ kiện 1 bộ
N PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tiêu lệnh + nội quy PCCC 2 bộ
2 Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ: 4 bình
3 Bình chữa cháy CO2-MT3 4 bình
4 Hộp đặt bình chữa cháy: 2 cái
O NHÀ CÔNG VỤ
P PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 0,1814 100m3
2 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV 7,7729 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 4,2928 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,1227 100m2
5 Ván khuôn gỗ giằng móng 0,1543 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,0457 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,4416 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 2,8497 m3
9 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 1,7275 m3
10 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 5,6477 m3
11 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 6,0443 m3
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1558 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 4,1345 m3
Q PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,2561 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0327 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,2205 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB30 1,4085 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3419 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,6003 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,4145 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 2,4414 m3
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,077 100m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,029 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m 0,0059 tấn
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,5773 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,6254 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,629 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 6,839 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 22,3485 m3
17 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 6,5X10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB30 2,0013 m3
18 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4 0,2062 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 0,2062 tấn
20 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB30 3,504 m2
21 Gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 30,24 m
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 122,516 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 120,7404 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 41,0856 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 5,7036 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 14,168 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 120,7404 m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 169,3052 m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm, chiều dài cọc bất kỳ 0,5419 100m2
30 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 5ly, cửa nhựa lõi thép khóa 1 điểm phụ kiện kim khí GQ 5,76 m2
31 Phụ kiện cửa đi (Bản lề. khóa. chốt. tay nắm. vấu cửa,..) 2 bộ
32 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép 5,76 m2
33 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài kính dày 5ly, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện kim khí GQ 5,12 m2
34 Phụ kiện cửa sổ (Bản lề, chốt, vấu cửa, thanh chống gió,..) 2 bộ
35 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép 5,12 m2
36 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm 0,0715 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,12 m2
38 Sơn hoa sắt 3 nước, sơn tổng hợp 3,0375 m2
39 Láng granitô nền sàn 8,9712 m2
40 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 18,144 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 40,5116 m2
42 Lát đá mặt bệ bếp 3,504 m2
43 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 50 28,658 m2
44 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 28,658 m2
R PHẦN ĐIỆN
1 Conson đón điện 1 bộ
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 30 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 10 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 22 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 35 m
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 2 bộ
8 Tủ điện 200x300x150 1 hộp
9 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 2 cái
10 Lắp đặt hộp nối 80x80mm 4 hộp
11 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 32Ampe 1 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm 92 m
13 Lắp đặt các automat 1 pha 32A 1 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 15A 2 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đơn 4 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 hạt 3 cái
S PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm 0,15 100m
2 Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 5 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D20mm 0,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25 mm 0,1 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25 mm 10 cái
6 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25 mm 2 cái
7 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 1 bể
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
9 Cầu chắn rắc + phễu thu nước 1 bộ
T HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
U SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV 11,361 100m3
2 Phá đá mồ côi bằng búa căn 4,869 100m3
3 Đắp nền máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,6705 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 14,5595 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV 14,5595 100m3
V NHÀ CHỨA RÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,0578 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 0,75 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 2,079 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 1,001 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,03 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0032 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0379 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,33 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,7065 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 0,5198 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 3,2824 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0043 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0003 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,0023 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0154 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,02 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0013 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0121 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,11 m3
20 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4 mm 0,0396 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép 0,0396 tấn
22 Lợp mái tôn múi dày 0.42 mm chiều dài bất kỳ 0,114 100m2
23 Sản xuất conson thép hộp 0,0044 tấn
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 5,7121 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 32,16 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 30,48 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 0,737 m2
28 Quét vôi 3 nước trắng 31,217 m2
29 Quét vôi 3 nước trắng 32,16 m2
30 SX cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 5ly, khung nhựa lõi thép khóa 1 điểm, phụ kiện kim khí GQ 2,07 m2
31 Phụ kiện cửa đi (Bản lề, khóa,..) 1 bộ
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,07 m2
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 25 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 15 m
35 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 1 cái
36 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn 1 cái
37 Đèn COMPAC treo tường - 1 bóng 20w - 220v 1 bóng
W NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,176 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 0,147 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,6 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 2,23 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 23,05 m2
6 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100-3 mm 0,087 100m
7 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40-2.5mm 0,042 100m
8 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,0549 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,1383 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4 mm 0,072 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép 0,072 tấn
12 Lợp mái tôn múi dày 0.42 mm chiều dài bất kỳ 0,2713 100m2
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 25 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 15 m
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 1 cái
X BỂ NƯỚC, GIẾNG KHOAN, HỘC MÁY BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 0,6646 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 0,6646 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0099 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0338 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,8459 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 2,7172 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0144 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0214 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,72 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0703 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0337 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,5678 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 14,2272 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 12,96 m2
15 Quét 2 nước xi măng 27,1872 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 6,4792 m2
17 Van xả cặn D50 + ống tràn 2 cái
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
19 Nắp đậy bể 1 cái
20 Khoan giếng + lắp đặt hệ thống bơm nước 1 gói
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,4998 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 9,7128 m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0273 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,014 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,1665 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cửa tôn + phụ kiện nắp hộc 2 bộ
Y SÂN BÊ TÔNG, TƯỜNG BAO
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,108 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 5,4 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 43,2 m3
4 Làm khe co giãn chống nứt (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) 36 10m
5 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=300mm 0,1 100m
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 7,0875 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 1,575 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 3,7125 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 4,725 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 30,75 m2
Z RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,2106 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 4,68 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 6,435 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 58,5 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 19,5 m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,1404 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->