Gói thầu: 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200112788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| Tên gói thầu | 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200104823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2020 của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-08 09:57:00 đến ngày 2020-01-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,134,022,399 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà ở tạm hiện trường (cho toàn bộ công trình) | Cho toàn bộ công trình | 1 | Đồng |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (cho toàn bộ công trình) | Cho toàn bộ công trình | 1 | Đồng |
| B | Hạng mục 2: PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Móng cột MT3 (14m) (TC+CG) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Móng |
| 2 | Móng cột MTĐ-2 (14m) (TC+CG) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Tiếp địa đường dây LR4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Cột PC.I-14-190-6,5 (TC+CG) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Cột |
| 5 | Cột PC.I-14-190-11,0 (TC+CG) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Cột |
| 6 | Xà đỡ lệch 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ góc xuyên tâm chữ A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo góc đúp lệch 3 pha dọc tuyến | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc đúp lệch 3 pha ngang tuyến | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo lệch 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa ngọn trung thế | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Cách điện đứng pin post 22kV + ty | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 51 | Bộ |
| 13 | Giá kẹp sứ đứng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 51 | Cái |
| 14 | Cách điện chuỗi néo polymer | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 24 | Chuỗi |
| 15 | Khóa néo dây bọc kiểu néo rọ - cỡ dây 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 18 | Cái |
| 16 | Khóa néo dây bọc kiểu néo ép - cỡ dây 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Cái |
| 17 | Cụm đấu rẽ dây bọc 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 18 | Kẹp đấu lèo dây bọc 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 12 | Cái |
| 19 | Dây dẫn bọc trung thế AC/XLPE 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1.814,58 | m |
| 20 | Đầu cốt AM95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 21 | Dao cách ly đường dây 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| C | Hạng mục 3: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN TBA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV (1 pha) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Dây chảy 15 K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Sợi |
| 3 | Dây chảy 10 K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Sợi |
| 4 | Dây chảy 6 K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Sợi |
| 5 | Cách điện đứng pin post 22kV + ty | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 15 | Bộ |
| 6 | Dây buộc cổ sứ dây bọc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | sợi |
| 7 | Dây bọc trung thế nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 96 | m |
| 8 | Cáp đồng CXV (1x240)-0.6/1KV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 160 | m |
| 9 | Cáp đồng CXV (1x120)-0.6/1KV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 256 | m |
| 10 | Cáp đồng CXV (1x95)-0.6/1KV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 32 | m |
| 11 | Dây đồng bọc cách điện CV-0,6/1kV-1x35mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 68 | m |
| 12 | Kẹp đấu chim cho dây đồng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | cái |
| 13 | Kẹp cáp nhôm 3 bulông ; CCA-3.95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | cái |
| 14 | Cùm đấu rẽ cho dây bọc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | cái |
| 15 | Kẹp đấu rẽ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | cái |
| 16 | Ốc siết cáp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 48 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng phía hạ thế MBA; ĐC-M240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng phía hạ thế MBA; ĐC-M120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 64 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng phía hạ thế MBA; ĐC-M95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng phía hạ thế tiếp địa, CSV; ĐC-M35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 40 | cái |
| 21 | Bảng tên trạm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13 | cái |
| 22 | Bảng cấm trèo | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13 | cái |
| 23 | Tiếp địa trạm TĐT-12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | HT |
| 24 | Nắp che đầu cực FCO | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 39 | Cái |
| 25 | Nắp che sứ cao áp MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 39 | Cái |
| 26 | Nắp che sứ hạ áp MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 52 | Cái |
| 27 | Nắp che chống sét van | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 39 | Cái |
| 28 | Xà cầu chì tự rơi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Xà sứ đỡ trêm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Xà sứ đỡ dưới | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ máy biến áp <=250kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Gía bắt chống sét van | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Thang thao tác | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Tiếp địa thòng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 35 | Xà đỡ máy biến áp <=250kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 36 | Côlie và tăng đơ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Bộ |
| 37 | Xà cầu chì tự rơi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ cách điện đứng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ máy biến áp <=250kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 40 | Thanh xà kẹp máy biến áp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 41 | Culie bắt tủ điện hạ thế | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 42 | Gía bắt chống sét van | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 43 | Tiếp địa thòng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | HT |
| D | Hạng mục 4. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 400kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 250kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 100kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 4 | Máy |
| 4 | Lắp đặt CSV LA-18 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 24 | Quả |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 150A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 4 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 400A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 630A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Tủ |
| E | Hạng mục 5. PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột BTLT M1-H (7,5) (TC+CG) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT MH-Đ (7,5) (TC+CG) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT MTĐ-1-10.5 (TC+CG) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại LR4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Cột PC.I-7,5-160-2,0 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Cột |
| 6 | Cột PC.I-7,5-160-3,0 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 34 | Cột |
| 7 | PC.I-10,5-190-3,5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC/A 4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1.779,9 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn ABC/A 4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1.439,22 | m |
| 10 | Khóa néo KN4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 57 | Bộ |
| 11 | Khóa đỡ KĐ4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | Bộ |
| 12 | Khóa néo KN4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 29 | Bộ |
| 13 | Khóa đỡ KĐ4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 19 | Bộ |
| 14 | Giá móc treo cáp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 87 | Bộ |
| 15 | Đai thép + khóa đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 124 | Bộ |
| 16 | Bulong móc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 34 | Cái |
| 17 | Kẹp răng rẽ nhánh 25-120/6-120 -2 bulong | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 67 | Cái |
| 18 | Kẹp răng rẽ nhánh 95-240/95-240 -2 bulong | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Cái |
| 19 | Tiếp địa TN1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Cái |
| 20 | Đầu cốt AM 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 44 | Cái |
| 21 | Đầu cốt AM 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Cái |
| 22 | Bịt đầu cáp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Cái |
| 23 | Bịt đầu cáp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Dây buộc rút d200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 62 | Sợi |
| 25 | Ống nối 4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 29 | Cái |
| 26 | Ống nối 4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | Cái |
| 27 | Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 65/50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 170 | m |
| 28 | Chuyển hộp 1 công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Hộp |
| 29 | Chuyển hộp 4 công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Hộp |
| 30 | Chuyển cáp xuống hộp công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | m |
| 31 | Chuyển công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Công tơ |
| 32 | Chuyển ATM 1pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Cái |
| 33 | Lắp mới cáp xuống công tơ CVV 2x8 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | m |
| 34 | Kẹp răng 1 bulong đấu công tơ 8-35/35-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | Cái |
| 35 | Kẹp răng 1 bulong chuyển công tơ 8-35/35-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 48 | Cái |
| 36 | Kẹp răng 1 bulong chuyển công tơ 8-35/35-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 48 | Cái |
| F | Hạng mục 6. PHẦN THÁO DỠ THU HỒI TBA | |||
| 1 | Vỏ tủ điện hạ áp nhỏ | Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình- Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới (*) | 4 | Cái |
| 2 | Thanh cái đồng 0,4 KV, dài 800mm | Như mục (*) | 12 | Thanh |
| 3 | Thanh trung tính đồng dài 800mm | Như mục (*) | 4 | Thanh |
| 4 | Thanh nối MCCB tổng | Như mục (*) | 12 | Thanh |
| 5 | Thanh nối MCCB xuất tuyến | Như mục (*) | 36 | Thanh |
| 6 | Ap to mát 100 A - 600 V | Như mục (*) | 2 | Cái |
| 7 | Ap to mát 80 A - 600 V | Như mục (*) | 5 | Cái |
| 8 | Ap to mát 75 A - 600 V | Như mục (*) | 3 | Cái |
| 9 | Ap to mát 50 A - 600 V | Như mục (*) | 3 | Cái |
| 10 | Dây chảy 10 K | Như mục (*) | 3 | Sợi |
| 11 | Dây chảy 6 K | Như mục (*) | 9 | Sợi |
| 12 | Cáp đồng CXV (1x120)-0.6/1KV | Như mục (*) | 24 | m |
| 13 | Cáp đồng CXV (1x95)-0.6/1KV | Như mục (*) | 104 | m |
| 14 | Cáp đồng CXV (1x70)-0.6/1KV | Như mục (*) | 128 | m |
| 15 | Cáp đồng CXV (1x50)-0.6/1KV | Như mục (*) | 32 | m |
| 16 | Bảng tên trạm | Như mục (*) | 9 | cái |
| 17 | Bảng cấm trèo | Như mục (*) | 9 | cái |
| 18 | Xà đỡ máy biến áp <=250kVA | Như mục (*) | 3 | Bộ |
| 19 | Côlie và tăng đơ | Như mục (*) | 8 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ máy biến áp lực 3 pha 30kVA | Như mục (*) | 1 | Máy |
| 21 | Tháo dỡ máy biến áp lực 3 pha 50kVA | Như mục (*) | 3 | Máy |
| 22 | Tháo dỡ tủ điện hạ áp | Như mục (*) | 4 | Tủ |
| G | Hạng mục 7. PHẦN VTTB TBA SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Vỏ tủ điện hạ áp nhỏ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Cái |
| 2 | Thanh cái đồng 0,4 KV, dài 800mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Thanh |
| 3 | Thanh trung tính đồng dài 800mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Thanh |
| 4 | Thanh nối MCCB tổng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Thanh |
| 5 | Thanh nối MCCB xuất tuyến | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 45 | Thanh |
| 6 | Ap to mát 250 A - 600 V | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Ap to mát 160 A - 600 V | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Ap to mát 150 A - 600 V | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Ap to mát 100 A - 600 V | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Ap to mát 75 A - 600 V | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Dây chảy 6 K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Sợi |
| 12 | Tháo lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 75kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Máy |
| 13 | Tháo lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 100kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Máy |
| 14 | Tháo lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 160kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Máy |
| H | Hạng mục 8. PHẦN THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0.4kV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC/A 2x50 | Như mục (*) | 147 | m |
| I | Hạng mục 9.TỔNG HỢP PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Đấu nối hotline | Đảm bảo an toàn, đúng thời gian | 12 | Dây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi