Gói thầu: Gói thầu số 01. Xây lắp nền mặt đường BTCT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200113522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01. Xây lắp nền mặt đường BTCT |
| Số hiệu KHLCNT | 20191260754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh phân cấp cho xã xây dựng nông thôn mới 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-08 08:42:00 đến ngày 2020-01-22 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,117,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền Và Mặt Đường BTCT (Đoạn 1) | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng thi công | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,685 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ và tận dụng tấm đan lắp dựng dọc theo mái taluy nền đường | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 409 | cái |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng (tận dụng đất đắp lề đường) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | 100m3 |
| 4 | Đào khai thác đất lòng kênh tận dụng đất đắp lề đường và đắp mương | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,8 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường bằng máy, độ chặt K=0,90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,886 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,852 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm gia cố mương bằng máy đào (cừ dài 4,7m/cây- mật độ 10 cây/m. Đóng ngập đất 3,5m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,35 | 100m |
| 8 | Cừ tràm (dài 4.7m/cây) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6.140,75 | m |
| 9 | Cốt thép buộc hai hàng cừ gia cố D=6mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 10 | Đắp đất lấp mương K=0,85 (đất khai thác lòng kênh) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,229 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,954 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=6mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,394 | tấn |
| 13 | Trải nilon ngăn cách (tránh mất nước bê tông) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,585 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250 dày 12cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 517,019 | m3 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông tạo khe co giãn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,245 | 100 m |
| 16 | Lấp dựng trụ đỡ BB bằng thép ống D=90mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cột |
| 17 | Biển báo tròn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | biển |
| 18 | Biển báo chử nhật | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | biển |
| 19 | Đào móng trụ biển báo | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 20 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| B | Mở Rộng Mặt Đường BTCT (Đoạn 2) | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng thi công | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,485 | 100m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông hiện hữu để liên kết cốt thép phần mặt đường mở rộng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,324 | 100 m |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép, tấm đan hiện hữu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,853 | m3 |
| 4 | Đào nền đường mở rộng (tận dụng đất đắp lề đường) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,66 | m3 |
| 5 | Đào khai thác đất lòng kênh tận dụng đất đắp lề đường và đắp mương | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,57 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,114 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,858 | 100m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố mương bằng máy đào (cừ dài 4,7m/cây- mật độ 10 cây/m. Đóng ngập đất 3,5m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,375 | 100m |
| 9 | Cừ tràm (dài 4.7m/cây) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.649,375 | m |
| 10 | Cốt thép buộc hai hàng cừ gia cố D=6mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 11 | Đắp đất lấp mương K=0,85 (đất khai thác lòng kênh) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,216 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ mặt đường | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,889 | 100m2 |
| 13 | Gia công cốt thép đan mặt đường mở rộng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,923 | tấn |
| 14 | Trải nilon ngăn cách (tránh mất nước bê tông) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,754 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250 (mở rộng mặt đường 1,2m dày 7cm) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,284 | m3 |
| 16 | Vệ sinh mặt đường đan hiện hữu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,544 | 100 m2 |
| 17 | Quét nước xi măng tạo LK giữa hai lớp bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.454,428 | m2 |
| 18 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250 (phủ toàn bộ mặt đường rộng 3,5m dày 7cm) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 156,094 | m3 |
| C | Chi phí xây dựng láng trại | |||
| 1 | Chi phí xây dựng láng trại | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
| D | Chi phí dự phòng (Được tính bằng 5% tổng giá trị chi phí xây dựng và láng trại (đơn vị dự thầu phải đưa chi phí này vào giá dự thầu)). | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi