Gói thầu: Thi công xây dựng

Điều chỉnh giá dịch vụ từ ngày 01-06-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200118315-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200100571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-08 17:37:00 đến ngày 2020-01-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,944,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 NỀN ĐƯỜNG Theo yêu cầu tại Chương V 0 0
2 Phát quang tuyến Theo yêu cầu tại Chương V 5,25 100m2
3 Vét hữu cơ đất cấp 1 Theo yêu cầu tại Chương V 0,775 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V 0,775 100m3
5 Phá dỡ tường móng, tường Theo yêu cầu tại Chương V 20,3 m3
6 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m Theo yêu cầu tại Chương V 0,203 100m3
7 Đào nền đường đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 9,222 100m3
8 Đào rãnh, đánh cấp đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 3,708 100m3
9 Đắp nền đường độ chặt K95 Theo yêu cầu tại Chương V 4,843 100m3
10 Vận chuyển đất đắp tận dụng nội bộ công trường Theo yêu cầu tại Chương V 5,473 100m3
11 Vận chuyển đất đổ thải Theo yêu cầu tại Chương V 7,457 100m3
12 Lu xử lý nền đường đào K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V 11,633 100m2
13 MẶT ĐƯỜNG Theo yêu cầu tại Chương V 0 0.0
14 Mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại Chương V 0 0.0
15 Móng cấp phối đá dăm dày 16 cm Theo yêu cầu tại Chương V 2,362 100m3
16 Rải giấy dầu 1 lớp Theo yêu cầu tại Chương V 21,768 100m2
17 Mặt đường BTXM đá 1x2 M250 dày 18cm Theo yêu cầu tại Chương V 391,82 m3
18 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V 1,448 100m2
19 CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC Theo yêu cầu tại Chương V 0 0.0
20 CỐNG BẢN Theo yêu cầu tại Chương V 0 0.0
21 Thân cống: Theo yêu cầu tại Chương V 0 0.0
22 Đào đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 0,175 100m3
23 Làm lớp đá dăm đệm móng Theo yêu cầu tại Chương V 1,08 m3
24 Bê tông móng cống đá 2x4 M150 Theo yêu cầu tại Chương V 2,88 m3
25 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu tại Chương V 0,046 100m2
26 Bê tông thân cống đá 2x4 M150 Theo yêu cầu tại Chương V 3,06 m3
27 Ván khuôn thân cống Theo yêu cầu tại Chương V 0,214 100m2
28 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,9 m3
29 Cốt thép đà kiềng D<10mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,04 tấn
30 Ván khuôn đà kiềng Theo yêu cầu tại Chương V 0,087 100m2
31 Đắp đất hoàn trả hố móng đầm cóc k95 Theo yêu cầu tại Chương V 0,06 100m3
32 Tấm bản: Theo yêu cầu tại Chương V 0 0.0
33 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 1,54 m3
34 Cốt thép tấm bản D<10 Theo yêu cầu tại Chương V 0,066 tấn
35 Cốt thép tấm bản D<18 Theo yêu cầu tại Chương V 0,127 tấn
36 Ván khuôn tấm bản Theo yêu cầu tại Chương V 0,055 100m2
37 Lắp đặt tấm bản cống Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
38 Thượng hạ lưu cống Theo yêu cầu tại Chương V 0 0.0
39 Đào đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 0,086 100m3
40 Làm lớp đá dăm đệm móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,65 m3
41 Bê tông móng hố thuđá 2x4 M150 Theo yêu cầu tại Chương V 2,09 m3
42 Ván khuôn móng hố thu Theo yêu cầu tại Chương V 0,108 100m2
43 Bê tông thân hố thu đá 2x4 M150 Theo yêu cầu tại Chương V 2,48 m3
44 Ván khuôn thân hố thu Theo yêu cầu tại Chương V 0,03 100m2
45 Đắp đất hoàn trả hố móng đầm cóc k95 Theo yêu cầu tại Chương V 0,018 100m3
46 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,73 m3
47 Cốt thép tấm bản đậy hố thu D<=18mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,116 tấn
48 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,028 100m2
49 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
50 RÃNH GIA CỐ TẤM ĐAN BTXM Theo yêu cầu tại Chương V 0 0.0
51 Làm lớp đá dăm đệm Theo yêu cầu tại Chương V 5,93 m3
52 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150 Theo yêu cầu tại Chương V 11,26 m3
53 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo yêu cầu tại Chương V 18,55 m3
54 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 1,393 100m2
55 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 930 cái
56 RÃNH GIA CỐ HÌNH CHỮ NHẬT LOẠI 1 Theo yêu cầu tại Chương V 0 0.0
57 Làm lớp đá đệm rãnh Theo yêu cầu tại Chương V 6,98 m3
58 Bê tông đáy rãnh đá 1x2, M150 Theo yêu cầu tại Chương V 20,93 m3
59 Ván khuôn đáy rãnh Theo yêu cầu tại Chương V 0,465 100m2
60 Bê tông thành rãnh đá 1x2, M150 Theo yêu cầu tại Chương V 44,02 m3
61 Ván khuôn rãnh Theo yêu cầu tại Chương V 4,65 100m2
62 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Theo yêu cầu tại Chương V 9,23 m3
63 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,054 tấn
64 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 310 cái
65 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,353 100m2
66 RÃNH GIA CỐ HÌNH CHỮ NHẬT LOẠI 2 Theo yêu cầu tại Chương V 0 0.0
67 Làm lớp đá dăm đệm móng Theo yêu cầu tại Chương V 11,38 m3
68 Xây rãnh đá hộc vữa xi măng M100 Theo yêu cầu tại Chương V 142,77 m3
69 Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2 M150 Theo yêu cầu tại Chương V 9,75 m3
70 Ván khuôn gờ chắn bánh Theo yêu cầu tại Chương V 0,976 100m2
71 CỬA XẢ CỐNG Theo yêu cầu tại Chương V 0 0.0
72 Làm lớp đá dăm đệm móng Theo yêu cầu tại Chương V 4,76 m3
73 Xây cửa xả đá hộc vữa xi măng M100 Theo yêu cầu tại Chương V 61,22 m3
74 Đào đất cửa xả cống Theo yêu cầu tại Chương V 28,78 m3
75 GIA CỐ MÁI TALUY Theo yêu cầu tại Chương V 0 0.0
76 Bê tông ốp mái đá 1x2 M200 Theo yêu cầu tại Chương V 15,38 m3
77 Lớp vữa lót dày 3cm Theo yêu cầu tại Chương V 153,8 m2
78 Cốt thép gia cố mái taluy, đường kính <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,608 tấn
79 HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG Theo yêu cầu tại Chương V 0 0.0
80 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép (0,15x0,15x1,2) Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
81 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
82 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
B HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường Theo yêu cầu tại Chương V 2 %
2 Chi phí công tác không xác định từ thiết kế Theo yêu cầu tại Chương V 2 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->