Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200120225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200120190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện + ngân sách xã Phú Lương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-09 14:47:00 đến ngày 2020-01-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,216,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | Khoản | |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 10m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 534,6014 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 407,785 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 180,2781 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly 2km, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 180,278 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 23,218 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 107,36 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 91,1142 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 144,2824 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông lót móng giằng, bậc cấp, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,159 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 14,8797 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 74,1 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông cổ móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 5,985 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, dầm móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 3,35 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 4,608 | Tấn |
| 15 | Xây móng tường bằng B lô 10x20x40, Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,701 | 1 m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 7,042 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cột có td <= 0.1 m2, độ sụt 6-8cm, Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 8,088 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn kim loại, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 272,5708 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ tầng 1, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,194 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ tầng 1, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 1,504 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cột, trụ tầng 2, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,209 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ tầng 2, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 1,194 | Tấn |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 35,0324 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 375,6956 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,2978 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 1,687 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,3045 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, /kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,447 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 2,587 | Tấn |
| 15 | Bê tông sàn tầng 1, sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 53,8608 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Chương V của E-HSMT | 580,065 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 5,963 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,293 | Tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 3,4716 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 30,8154 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,077 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,531 | Tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô mái hắt, VM300, độ sụt 2-4cm | Chương V của E-HSMT | 9,1373 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn kim loại lanh tô, ô văng, lanh tô liền mái hắt | Chương V của E-HSMT | 163,1142 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép lanh tô, lan can tầng 1, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,11 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép lanh tô, lam, lan can tầng 1, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,426 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép lanh tô, lam, lan can tầng 2, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,149 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép lanh tô, lam, lan can tầng 2, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,588 | Tấn |
| 29 | Xây bậc cấp gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,9601 | 1 m3 |
| 30 | Lát đá bậc cấp, Đá granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 46,2675 | 1 m2 |
| 31 | Trát tay vịn thành bậc cấp, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,44 | 1 m2 |
| 32 | Xây bậc thang gạch BT đặc (6.0x10x20), ày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,8902 | 1 m3 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 25,5338 | 1 m2 |
| 34 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang, kt D65 gỗ N2 | Chương V của E-HSMT | 9,794 | 1 m |
| 35 | Gia công và lắp trụ cầu thang gỗ N2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Sơn PU | Chương V của E-HSMT | 2,7708 | 1 m2 |
| 37 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox hộp 304 | Chương V của E-HSMT | 0,0594 | Tấn |
| 38 | LD lan can cầu thang, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 8,8146 | m2 |
| 39 | SX cửa đi pa nô gỗ- kính, kính trắng 6.38ly gỗ N2, k.khuôn | Chương V của E-HSMT | 37,13 | m2 |
| 40 | SX cửa sổ kính 2 cánh, kính trắng 6.38ly gỗ N2, k.khuôn | Chương V của E-HSMT | 60,088 | m2 |
| 41 | SX cửa sổ kính lật, kính trắng 6.38ly gỗ N2, k.khuôn | Chương V của E-HSMT | 19,8945 | m2 |
| 42 | GCLD vách kính khung uPVC, kính trong dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 5,405 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa không có khuôn, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 117,113 | m2 |
| 44 | Sơn cửa kính , 3 nước Cửa đi 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 202,626 | 1 m2 |
| 45 | Sơn cửa panô , 3 nước | Chương V của E-HSMT | 31,6 | 1 m2 |
| 46 | Sơn gỗ , 3 nước | Chương V của E-HSMT | 103,0488 | 1 m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh: Khóa cửa, thông hồng, chặn giữ gió | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh: Khóa cửa, chặn giữ gió | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ lật: chốt cửa lật | Chương V của E-HSMT | 94 | bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ: Thông hồng, chặn gió | Chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 51 | Đắp đá mi công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 163,8131 | 1 m3 |
| 52 | Bê tông lót nền dày 100, Vữa bê tông sạn ngang 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 19,987 | 1 m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic kt 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 379,045 | 1 m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic nhám kt 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 10,85 | 1 m2 |
| 55 | Lát đá granite len chân cửa, Tiết diện đá <=0.16m2 | Chương V của E-HSMT | 3,54 | 1 m2 |
| 56 | Xây tường kê mái BT đặc (6x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,168 | 1 m3 |
| 57 | Trát tường bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,68 | 1 m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 373,3 | 1 md |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Chương V của E-HSMT | 1,266 | Tấn |
| 60 | Lợp mái tôn màu LD dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 329,8965 | 1 m2 |
| 61 | Lắp ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V của E-HSMT | 1.320 | Cái |
| 62 | Xây cột, trụ gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,0134 | 1 m3 |
| 63 | Xây cột, trụ gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao <= 16 m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,1552 | 1 m3 |
| 64 | Xây tường bao gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,4581 | 1 m3 |
| 65 | Xây tường bao gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,7687 | 1 m3 |
| 66 | Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,937 | 1 m3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao <=16m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,937 | 1 m3 |
| 68 | Xây tường bao gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày <=10cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,639 | 1 m3 |
| 69 | Xây tường bao gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày <=10cm,Cao<= 16m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,4045 | 1 m3 |
| 70 | Xây lan can gạch BT đặc (6.0x9.520), Dày <=10cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,7772 | 1 m3 |
| 71 | Xây lan can gạch BT đặc (6.0x9.520), Dày <=10cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,3488 | 1 m3 |
| 72 | Căng lưới thép gia cố tường cột | Chương V của E-HSMT | 319,008 | 1 m2 |
| 73 | Ôp đá vỏ chân tường | Chương V của E-HSMT | 46,24 | 1 m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ chân móng, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 60,6 | 1 m |
| 75 | Ôp chân tường kt 12x60cm, Cắt từ gạch lát nền 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 37,872 | 1 m2 |
| 76 | Đắp vữa, trang trí huy hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 77 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 301,036 | 1 m2 |
| 78 | Trát tường trong gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 619,148 | 1 m2 |
| 79 | Trát tường trong gạch rỗng, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 338,74 | 1 m2 |
| 80 | Trát Hộp kỹ thuật, cột bên ngoài, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 204,48 | 1 m2 |
| 81 | Trát trụ, cột bên trong, má cửa, cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 136,292 | 1 m2 |
| 82 | Trát xà dầm ngoài nhà, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 48,19 | 1 m2 |
| 83 | Trát xà dầm trong nhà, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 285,033 | 1 m2 |
| 84 | Trát trần trong nhà, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 385,18 | 1 m2 |
| 85 | Trát trần ngoài nhà, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 194,885 | 1 m2 |
| 86 | Trát mái hắt, lam ngang, lam đứng, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 92,0164 | 1 m2 |
| 87 | Trát lanh tô, giằng tường, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 73,89 | 1 m2 |
| 88 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 614,015 | 1 m2 |
| 89 | Quét Flinkote chống thấm, sê nô, ô văng, mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 207,635 | 1 m2 |
| 90 | Láng trên sê nô, mái sảnh, ô văng, Dày 2 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 202,835 | 1 m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ nổi, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 182,48 | 1 m |
| 92 | Kẻ roăng trang trí mặt đứng, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,45 | 1 m2 |
| 93 | Sản xuất lan can bằng inox tròn 304 | Chương V của E-HSMT | 0,0913 | Tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 24,225 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả | Chương V của E-HSMT | 1.601,45 | 1m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 1 nước phủ, ko bả | Chương V của E-HSMT | 900,797 | 1m2 |
| 97 | LĐ ống PVC thoát nước mái, Đkính ống D90mm | Chương V của E-HSMT | 134,2 | 1 m |
| 98 | LĐ cút nhựa D90mm | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 99 | Lắp rọ chắn rác inox 150x150 | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 100 | Colie bắt giữ ống | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 101 | LĐ ống nhựa xuyên dầm D50 | Chương V của E-HSMT | 8,1 | 1 m |
| 102 | LĐ ống tràn D27mm | Chương V của E-HSMT | 2,47 | 1 m |
| 103 | Chi tiết khe nhiệt | Chương V của E-HSMT | 2 | VT |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 457,3275 | 1 m2 |
| D | Điện chiếu sáng-C.sét- Nối đất | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led 0.6m/9W | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần led 9W, (kiểu tổ ong D271-H32) | Chương V của E-HSMT | 23 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led có ắc qui hoạt động >2h | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm led chỉ hướng 2 mặt có ắc qui hoạt động >2h | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ, Sải cánh 400mm-47W- 220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút âm tường: sải cánh 250mm, 40W-220V/50Hz, Q=42m3/h | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+đế chìm | Chương V của E-HSMT | 49 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực MCB 6A-6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực MCB 16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCB 16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCB 50A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat chống rò dồng RCCB, 1 pha 2 cực 16A-30mA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp bảng điện 2 cực EM2PL+ hộp âm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 19 | Tủ điện 570x400x200 (có khóa, có cửa 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 20 | Tủ điện 520x350x170 (có khóa, có cửa 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 21 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp <=150x150mm | Chương V của E-HSMT | 50 | Hộp |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 115 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.080 | 1m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 295 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 255 | 1m |
| 26 | Kéo rải & lắp cố định đường cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m |
| 27 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m |
| 28 | Đào đất mương cáp điện, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 28,16 | 1 m3 |
| 29 | Đắp bột đá mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 10,56 | 1 m3 |
| 30 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,441 | 1000v |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 10,56 | 1 m3 |
| 32 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp đi âm | Chương V của E-HSMT | 725 | 1 m |
| 33 | LĐ ống nhựa cứng SP D25 để luồn dây cáp đi âm | Chương V của E-HSMT | 150 | 1 m |
| 34 | Đào đất mương nối đất, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 35 | Cáp đồng trần nối tủ điện M35 | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 36 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D35/25 | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 m |
| 37 | Gia công và đóng cọc nối đất V63x63x6/2.5m(mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép tròn CT3-D16 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 39 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | mối |
| 40 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 42 | Đào đất mương chống sét, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,84 | 1 m3 |
| 43 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 222 | m |
| 44 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6 L=2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 45 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 33,2 | m |
| 46 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 47 | Hộp đo diện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét thép tròn D16mm mạ kẽm, dài 1m | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 49 | Kẹp ống omega 21 innox | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 50 | LĐ ống nhựa uPVC D21x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| E | Cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt+ rắc co | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 2 | Hang xịt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Van khống chế chữ T bằng inox, chia 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo+ vòi rửa (lạnh)+bộ xả nước | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ xả+ bộ thu | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (vòi nóng lạnh)+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15 lít | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp đặt ống chịu nhiệt D20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt ống chịu nhiệt D25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt cút ren trong D20-21mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt D20mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt D20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Đào đất mương cấp nước | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m3 |
| 18 | Đắp bột đá mương cấp nước | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m3 |
| 19 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,151 | 1000v |
| 20 | Đắp đất mương cấp nước Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| 21 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| 22 | LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 23 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 25 | LĐ cút nhựa PVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 26 | LĐ cút thu hẹp PVC D90-34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | LĐ tê thu hẹp PVC D90-34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | LĐ côn thu hẹp PVC D90-60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | LĐ côn nhựa PVC D114-60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | LĐ cút nhựa PVC D90mm-135độ | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 31 | LĐ tê xiên nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | LĐ côn nhựa PVC D114-90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | LĐ cút nhựa PVC D114mm- 135độ | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 34 | LĐ tê xiên nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | LĐ chụp thông hơi D60mm Đkính cút 65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 1 m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 1 m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m,ô tô 7T,Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,56 | 1 m3 |
| 39 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <= 4km, ô tô 7T, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,56 | 1 m3 |
| 40 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 1 m2 |
| 42 | Xây hố ga gạch BT đặc (6.0x9.5x20), ày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,768 | 1 m3 |
| 43 | Trát tường hố ga (Lần 1)dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 44 | Trát tường hố ga (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 45 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 1 m3 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,308 | 1 m3 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 2,024 | 1 m2 |
| 49 | Cốt thép tấm đan, giằng bể Đk <10mm | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 1 tấn |
| 50 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 16,56 | 1 m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 5,5 | 1 m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 1 m3 |
| 53 | Bê tông móng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 54 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 3,1 | 1 m2 |
| 55 | Xây bể tự hoại gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,084 | 1 m3 |
| 56 | Trát tường bể (Lần 1)dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,86 | 1 m2 |
| 57 | Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,86 | 1 m2 |
| 58 | Láng đáy bể tự hoại, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 1 m2 |
| 59 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1 m3 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,108 | 1 m3 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 18,624 | 1 m2 |
| 65 | Cốt thép tấm đan, giằng bể Đk <10mm | Chương V của E-HSMT | 0,169 | 1 tấn |
| 66 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 67 | LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 68 | LĐ ống nhựa PVC D140x5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 69 | LĐ cút nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 70 | LĐ tê nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 71 | LĐ tê nhựa PVC D125mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 72 | LĐ cút nhựa PVC D140mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 73 | LĐ chụp thông hơi D49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 74 | Kẹp ống Omega 49 innox | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi