Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200120225-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200120190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện + ngân sách xã Phú Lương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-09 14:47:00 đến ngày 2020-01-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,216,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác 1 Khoản
B Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 10m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 534,6014 1 m3
2 Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 407,785 1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 180,2781 1 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly 2km, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 180,278 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 23,218 1 m3
6 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 107,36 1 m2
7 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 91,1142 1 m3
8 Ván khuôn giằng móng Chương V của E-HSMT 144,2824 1 m2
9 Bê tông lót móng giằng, bậc cấp, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 3,159 1 m3
10 Bê tông giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 14,8797 1 m3
11 Ván khuôn cổ móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 74,1 1 m2
12 Bê tông cổ móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 5,985 1 m3
13 Gia công cốt thép móng, dầm móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 3,35 Tấn
14 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 4,608 Tấn
15 Xây móng tường bằng B lô 10x20x40, Dày <= 30 cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 19,701 1 m3
C Phần thân
1 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 7,042 1 m3
2 Bê tông cột có td <= 0.1 m2, độ sụt 6-8cm, Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 8,088 1 m3
3 Ván khuôn kim loại, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 272,5708 1 m2
4 Gia công cốt thép cột, trụ tầng 1, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,194 Tấn
5 Gia công cốt thép cột, trụ tầng 1, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 1,504 Tấn
6 Gia công cốt thép cột, trụ tầng 2, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,209 Tấn
7 Gia công cốt thép cột, trụ tầng 2, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 1,194 Tấn
8 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 35,0324 1 m3
9 Ván khuôn kim loại xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 375,6956 1 m2
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,2978 Tấn
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 1,687 Tấn
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,3045 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, /kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,447 Tấn
14 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 2,587 Tấn
15 Bê tông sàn tầng 1, sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 53,8608 1 m3
16 Ván khuôn kim loại sàn mái Chương V của E-HSMT 580,065 1 m2
17 Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 5,963 Tấn
18 Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,293 Tấn
19 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 3,4716 1 m3
20 Ván khuôn cầu thang thường Chương V của E-HSMT 30,8154 1 m2
21 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,077 Tấn
22 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,531 Tấn
23 Bê tông lanh tô mái hắt, VM300, độ sụt 2-4cm Chương V của E-HSMT 9,1373 1 m3
24 Ván khuôn kim loại lanh tô, ô văng, lanh tô liền mái hắt Chương V của E-HSMT 163,1142 1 m2
25 Gia công cốt thép lanh tô, lan can tầng 1, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,11 Tấn
26 Gia công cốt thép lanh tô, lam, lan can tầng 1, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,426 Tấn
27 Gia công cốt thép lanh tô, lam, lan can tầng 2, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,149 Tấn
28 Gia công cốt thép lanh tô, lam, lan can tầng 2, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,588 Tấn
29 Xây bậc cấp gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,9601 1 m3
30 Lát đá bậc cấp, Đá granite tự nhiên Chương V của E-HSMT 46,2675 1 m2
31 Trát tay vịn thành bậc cấp, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,44 1 m2
32 Xây bậc thang gạch BT đặc (6.0x10x20), ày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,8902 1 m3
33 Lát đá bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 25,5338 1 m2
34 Gia công và đóng tay vịn cầu thang, kt D65 gỗ N2 Chương V của E-HSMT 9,794 1 m
35 Gia công và lắp trụ cầu thang gỗ N2 Chương V của E-HSMT 1 Cái
36 Sơn PU Chương V của E-HSMT 2,7708 1 m2
37 Sản xuất lan can cầu thang bằng inox hộp 304 Chương V của E-HSMT 0,0594 Tấn
38 LD lan can cầu thang, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 8,8146 m2
39 SX cửa đi pa nô gỗ- kính, kính trắng 6.38ly gỗ N2, k.khuôn Chương V của E-HSMT 37,13 m2
40 SX cửa sổ kính 2 cánh, kính trắng 6.38ly gỗ N2, k.khuôn Chương V của E-HSMT 60,088 m2
41 SX cửa sổ kính lật, kính trắng 6.38ly gỗ N2, k.khuôn Chương V của E-HSMT 19,8945 m2
42 GCLD vách kính khung uPVC, kính trong dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 5,405 m2
43 Lắp dựng cửa không có khuôn, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 117,113 m2
44 Sơn cửa kính , 3 nước Cửa đi 2 cánh Chương V của E-HSMT 202,626 1 m2
45 Sơn cửa panô , 3 nước Chương V của E-HSMT 31,6 1 m2
46 Sơn gỗ , 3 nước Chương V của E-HSMT 103,0488 1 m2
47 Phụ kiện cửa đi 2 cánh: Khóa cửa, thông hồng, chặn giữ gió Chương V của E-HSMT 4 bộ
48 Phụ kiện cửa đi 1 cánh: Khóa cửa, chặn giữ gió Chương V của E-HSMT 15 bộ
49 Phụ kiện cửa sổ lật: chốt cửa lật Chương V của E-HSMT 94 bộ
50 Phụ kiện cửa sổ: Thông hồng, chặn gió Chương V của E-HSMT 41 bộ
51 Đắp đá mi công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 163,8131 1 m3
52 Bê tông lót nền dày 100, Vữa bê tông sạn ngang 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 19,987 1 m3
53 Lát nền, sàn, Gạch ceramic kt 60x60cm Chương V của E-HSMT 379,045 1 m2
54 Lát nền, sàn, Gạch ceramic nhám kt 30x30cm Chương V của E-HSMT 10,85 1 m2
55 Lát đá granite len chân cửa, Tiết diện đá <=0.16m2 Chương V của E-HSMT 3,54 1 m2
56 Xây tường kê mái BT đặc (6x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,168 1 m3
57 Trát tường bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 31,68 1 m2
58 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 373,3 1 md
59 Lắp dựng xà gồ thép hộp Chương V của E-HSMT 1,266 Tấn
60 Lợp mái tôn màu LD dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 329,8965 1 m2
61 Lắp ke chống bão (4 cái/m2) Chương V của E-HSMT 1.320 Cái
62 Xây cột, trụ gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao <= 4 m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,0134 1 m3
63 Xây cột, trụ gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao <= 16 m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,1552 1 m3
64 Xây tường bao gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 26,4581 1 m3
65 Xây tường bao gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,7687 1 m3
66 Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao <= 4 m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,937 1 m3
67 Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao <=16m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,937 1 m3
68 Xây tường bao gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày <=10cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,639 1 m3
69 Xây tường bao gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày <=10cm,Cao<= 16m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,4045 1 m3
70 Xây lan can gạch BT đặc (6.0x9.520), Dày <=10cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,7772 1 m3
71 Xây lan can gạch BT đặc (6.0x9.520), Dày <=10cm,Cao<=16m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,3488 1 m3
72 Căng lưới thép gia cố tường cột Chương V của E-HSMT 319,008 1 m2
73 Ôp đá vỏ chân tường Chương V của E-HSMT 46,24 1 m2
74 Trát gờ chỉ chân móng, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 60,6 1 m
75 Ôp chân tường kt 12x60cm, Cắt từ gạch lát nền 60x60cm Chương V của E-HSMT 37,872 1 m2
76 Đắp vữa, trang trí huy hiệu Chương V của E-HSMT 1 Bộ
77 Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 301,036 1 m2
78 Trát tường trong gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 619,148 1 m2
79 Trát tường trong gạch rỗng, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 338,74 1 m2
80 Trát Hộp kỹ thuật, cột bên ngoài, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 204,48 1 m2
81 Trát trụ, cột bên trong, má cửa, cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 136,292 1 m2
82 Trát xà dầm ngoài nhà, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 48,19 1 m2
83 Trát xà dầm trong nhà, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 285,033 1 m2
84 Trát trần trong nhà, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 385,18 1 m2
85 Trát trần ngoài nhà, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 194,885 1 m2
86 Trát mái hắt, lam ngang, lam đứng, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 92,0164 1 m2
87 Trát lanh tô, giằng tường, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 73,89 1 m2
88 Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 614,015 1 m2
89 Quét Flinkote chống thấm, sê nô, ô văng, mái sảnh Chương V của E-HSMT 207,635 1 m2
90 Láng trên sê nô, mái sảnh, ô văng, Dày 2 cm , Vữa M100 Chương V của E-HSMT 202,835 1 m2
91 Trát gờ chỉ nổi, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 182,48 1 m
92 Kẻ roăng trang trí mặt đứng, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,45 1 m2
93 Sản xuất lan can bằng inox tròn 304 Chương V của E-HSMT 0,0913 Tấn
94 Lắp dựng lan can, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 24,225 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả Chương V của E-HSMT 1.601,45 1m2
96 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 1 nước phủ, ko bả Chương V của E-HSMT 900,797 1m2
97 LĐ ống PVC thoát nước mái, Đkính ống D90mm Chương V của E-HSMT 134,2 1 m
98 LĐ cút nhựa D90mm Chương V của E-HSMT 32 Cái
99 Lắp rọ chắn rác inox 150x150 Chương V của E-HSMT 14 Cái
100 Colie bắt giữ ống Chương V của E-HSMT 32 Cái
101 LĐ ống nhựa xuyên dầm D50 Chương V của E-HSMT 8,1 1 m
102 LĐ ống tràn D27mm Chương V của E-HSMT 2,47 1 m
103 Chi tiết khe nhiệt Chương V của E-HSMT 2 VT
104 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 457,3275 1 m2
D Điện chiếu sáng-C.sét- Nối đất
1 Lắp đặt đèn tuýp đơn led 0.6m/9W Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W Chương V của E-HSMT 32 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần led 9W, (kiểu tổ ong D271-H32) Chương V của E-HSMT 23 1 Bộ
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led có ắc qui hoạt động >2h Chương V của E-HSMT 3 1 Bộ
5 Lắp đặt đèn thoát hiểm led chỉ hướng 2 mặt có ắc qui hoạt động >2h Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
6 Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ, Sải cánh 400mm-47W- 220V/50Hz Chương V của E-HSMT 18 Cái
7 Lắp đặt quạt hút âm tường: sải cánh 250mm, 40W-220V/50Hz, Q=42m3/h Chương V của E-HSMT 2 Cái
8 Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âm tường Chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm tường Chương V của E-HSMT 17 Cái
10 Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm tường Chương V của E-HSMT 7 Cái
11 Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm Chương V của E-HSMT 2 Cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+đế chìm Chương V của E-HSMT 49 Cái
13 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực MCB 6A-6KA Chương V của E-HSMT 3 Cái
14 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực MCB 16A-6KA Chương V của E-HSMT 14 Cái
15 Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCB 16A-6KA Chương V của E-HSMT 3 Cái
16 Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCB 50A-6KA Chương V của E-HSMT 1 Cái
17 Lắp đặt Automat chống rò dồng RCCB, 1 pha 2 cực 16A-30mA Chương V của E-HSMT 1 Cái
18 Lắp bảng điện 2 cực EM2PL+ hộp âm Chương V của E-HSMT 14 Cái
19 Tủ điện 570x400x200 (có khóa, có cửa 2 lớp) Chương V của E-HSMT 1 Tủ
20 Tủ điện 520x350x170 (có khóa, có cửa 2 lớp) Chương V của E-HSMT 1 Tủ
21 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp <=150x150mm Chương V của E-HSMT 50 Hộp
22 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 115 1m
23 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 1.080 1m
24 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x4)mm2 Chương V của E-HSMT 295 1m
25 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x6)mm2 Chương V của E-HSMT 255 1m
26 Kéo rải & lắp cố định đường cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x16)mm2 Chương V của E-HSMT 100 1 m
27 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Chương V của E-HSMT 100 1 m
28 Đào đất mương cáp điện, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 28,16 1 m3
29 Đắp bột đá mương cáp điện Chương V của E-HSMT 10,56 1 m3
30 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp Chương V của E-HSMT 0,441 1000v
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 10,56 1 m3
32 LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp đi âm Chương V của E-HSMT 725 1 m
33 LĐ ống nhựa cứng SP D25 để luồn dây cáp đi âm Chương V của E-HSMT 150 1 m
34 Đào đất mương nối đất, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 15,28 1 m3
35 Cáp đồng trần nối tủ điện M35 Chương V của E-HSMT 11 m
36 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D35/25 Chương V của E-HSMT 11 1 m
37 Gia công và đóng cọc nối đất V63x63x6/2.5m(mạ kẽm nhúng nóng) Chương V của E-HSMT 10 Cọc
38 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép tròn CT3-D16 mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 43 m
39 Mối hàn hóa nhiệt Chương V của E-HSMT 1 mối
40 Đo điện trở Chương V của E-HSMT 1 điểm
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 15,28 1 m3
42 Đào đất mương chống sét, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 11,84 1 m3
43 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 222 m
44 Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6 L=2.5m mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 8 Cọc
45 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 33,2 m
46 Đo điện trở Chương V của E-HSMT 1 điểm
47 Hộp đo diện trở Chương V của E-HSMT 1 Hộp
48 Lắp đặt kim thu sét thép tròn D16mm mạ kẽm, dài 1m Chương V của E-HSMT 14 Cái
49 Kẹp ống omega 21 innox Chương V của E-HSMT 12 Cái
50 LĐ ống nhựa uPVC D21x3.0mm Chương V của E-HSMT 9 1 m
E Cấp thoát nước:
1 Lắp đặt chậu xí bệt+ rắc co Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
2 Hang xịt Chương V của E-HSMT 1 Cái
3 Van khống chế chữ T bằng inox, chia 2 đầu Chương V của E-HSMT 1 Bộ
4 Lắp đặt lavabo+ vòi rửa (lạnh)+bộ xả nước Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ xả+ bộ thu Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
6 Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150 Chương V của E-HSMT 2 Cái
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen (vòi nóng lạnh)+ phụ kiện Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
8 Lắp đặt bình nóng lạnh 15 lít Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
9 Lắp đặt ống chịu nhiệt D20x2.3mm Chương V của E-HSMT 12 1 m
10 Lắp đặt ống chịu nhiệt D25x2.8mm Chương V của E-HSMT 36 1 m
11 Lắp đặt cút ren trong D20-21mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
12 Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt D20mm Chương V của E-HSMT 16 Cái
13 Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt D20mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
14 Lắp đặt côn thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
15 Lắp đặt tê thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
16 Lắp đặt van khóa D20mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
17 Đào đất mương cấp nước Chương V của E-HSMT 7,2 1 m3
18 Đắp bột đá mương cấp nước Chương V của E-HSMT 3,6 1 m3
19 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp Chương V của E-HSMT 0,151 1000v
20 Đắp đất mương cấp nước Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 6 1 m3
21 LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm Chương V của E-HSMT 3 1 m
22 LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mm Chương V của E-HSMT 8 1 m
23 LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm Chương V của E-HSMT 14 1 m
24 LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm Chương V của E-HSMT 10 1 m
25 LĐ cút nhựa PVC D34mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
26 LĐ cút thu hẹp PVC D90-34mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
27 LĐ tê thu hẹp PVC D90-34mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
28 LĐ côn thu hẹp PVC D90-60mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
29 LĐ côn nhựa PVC D114-60mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
30 LĐ cút nhựa PVC D90mm-135độ Chương V của E-HSMT 9 Cái
31 LĐ tê xiên nhựa PVC D90mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
32 LĐ côn nhựa PVC D114-90mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
33 LĐ cút nhựa PVC D114mm- 135độ Chương V của E-HSMT 5 Cái
34 LĐ tê xiên nhựa PVC D114mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
35 LĐ chụp thông hơi D60mm Đkính cút 65mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
36 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 3,84 1 m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 1,28 1 m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m,ô tô 7T,Đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,56 1 m3
39 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <= 4km, ô tô 7T, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,56 1 m3
40 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 0,44 1 m3
41 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,76 1 m2
42 Xây hố ga gạch BT đặc (6.0x9.5x20), ày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,768 1 m3
43 Trát tường hố ga (Lần 1)dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,6 1 m2
44 Trát tường hố ga (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,6 1 m2
45 Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 Chương V của E-HSMT 0,384 1 m3
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,308 1 m3
47 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Chương V của E-HSMT 3 Cái
48 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 2,024 1 m2
49 Cốt thép tấm đan, giằng bể Đk <10mm Chương V của E-HSMT 0,036 1 tấn
50 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 16,56 1 m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 5,5 1 m3
52 Bê tông lót móng, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,8 1 m3
53 Bê tông móng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,2 1 m3
54 Ván khuôn móng bể tự hoại Chương V của E-HSMT 3,1 1 m2
55 Xây bể tự hoại gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,084 1 m3
56 Trát tường bể (Lần 1)dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,86 1 m2
57 Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,86 1 m2
58 Láng đáy bể tự hoại, Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 3,84 1 m2
59 Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 Chương V của E-HSMT 0,96 1 m3
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 1,108 1 m3
61 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Chương V của E-HSMT 8 Cái
62 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Chương V của E-HSMT 8 Cái
63 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg Chương V của E-HSMT 1 Cái
64 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 18,624 1 m2
65 Cốt thép tấm đan, giằng bể Đk <10mm Chương V của E-HSMT 0,169 1 tấn
66 LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm Chương V của E-HSMT 15 1 m
67 LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm Chương V của E-HSMT 2 1 m
68 LĐ ống nhựa PVC D140x5mm Chương V của E-HSMT 2 1 m
69 LĐ cút nhựa PVC D49mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
70 LĐ tê nhựa PVC D49mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
71 LĐ tê nhựa PVC D125mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
72 LĐ cút nhựa PVC D140mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
73 LĐ chụp thông hơi D49mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
74 Kẹp ống Omega 49 innox Chương V của E-HSMT 7 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->