Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200120422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200120391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện + thị trấn Phú Đa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-09 14:36:00 đến ngày 2020-01-20 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,959,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | Khoản | |
| B | Tuyến đê (Tuyến Bàu Sau + Cách Ly) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 151,95 | 1 m3 |
| 2 | Bóc phong hóa, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 388,1 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm9T, Đất có dung trọng <=1.80T/m3 ( đất c.phối) | Chương V của E-HSMT | 4.001,97 | 1 m3 |
| 4 | Bao tảI đất | Chương V của E-HSMT | 75,09 | 1 m3 |
| 5 | Làm tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 43,7 | 1 m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 1.035,31 | 1 m2 |
| 7 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 325,33 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 96,67 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 33,07 | 1 m3 |
| 10 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2.619 | 1 cọc |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở trên cạn | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 rọ |
| 12 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 17,82 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Chương V của E-HSMT | 757,76 | 1 m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1.208,37 | 1 m2 |
| 15 | Bốc xếp tấm đan | Chương V của E-HSMT | 228,97 | 1 tấn |
| 16 | V/ chuyển tấm đan, phạm vi 2km | Chương V của E-HSMT | 22,897 | 10 tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,021 | 1 tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 432 | 1 m3 |
| 19 | Phá đê quai, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 432 | 1 m3 |
| 20 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 ca |
| C | Cống D600 tại Km0+4,33 (Tuyến Bàu Sau + Cách Ly) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,9 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2,78 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 159 | 1 cọc |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,99 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 2,28 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống buy ly tâm D600, cấu kiện <=2T | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 8,41 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 7,4 | 1 m2 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 8,8 | 1 m2 |
| 11 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 7,73 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,46 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 1 m3 |
| 14 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 cọc |
| 15 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Chương V của E-HSMT | 11,57 | 1 m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 18,22 | 1 m2 |
| 17 | Bốc xếp tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3,3 | 1 tấn |
| 18 | V/ chuyển tấm đan, phạm vi 2km | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 10 tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 1 tấn |
| D | Cống D1000 tại Km0+229.02 (Tuyến Bàu Sau + Cách Ly) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 139,79 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 149,575 | 1 m3 |
| 3 | Phá đê quai, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 139,79 | 1 m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 ca |
| 5 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 16,2 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 7,83 | 1 m3 |
| 7 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 cọc |
| 8 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 497 | 1 cọc |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,08 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 7,41 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,7 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 3,28 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,52 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 11,41 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 23,63 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Chương V của E-HSMT | 25,89 | 1 m2 |
| 17 | Làm tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1 m3 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 28,25 | 1 m3 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 41 | 1 m2 |
| 20 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 1 m2 |
| 21 | Lắp đặt ống buy ly tâm D1000, cấu kiện <=2T | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 ống |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,104 | Tấn |
| 25 | Sản xuất thép tấm các loại (không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 1 tấn |
| 27 | Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 4,56 | 1 m |
| 28 | Bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 cái |
| 29 | Bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 30 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ, khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 lỗ |
| 31 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết, hàn ở trên cạn, dày <= 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,266 | 10 m |
| 32 | Vít me và máy đóng mở V1.0 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| E | Cống D1000 tại Km0+325,57 (Tuyến Bàu Sau + Cách Ly) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 23,17 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 8,33 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 75 | 1 cọc |
| 4 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 522 | 1 cọc |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,09 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 6,01 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,7 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 2,06 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông nền, ữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,03 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 12,56 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 24,98 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Chương V của E-HSMT | 16,48 | 1 m2 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 12,5 | 1 m3 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 25,75 | 1 m2 |
| 15 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 10,29 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt ống buy ly tâm D1000, cấu kiện <=2T | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 ống |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,133 | Tấn |
| 20 | Sản xuất thép tấm các loại (không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 1 tấn |
| 22 | Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 4,56 | 1 m |
| 23 | Bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 cái |
| 24 | Bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 25 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ, khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 10 lỗ |
| 26 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết, àn ở trên cạn, dày <= 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,288 | 10 m |
| 27 | Vít me và máy đóng mở V1.0 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| F | Tuyến đê (Tuyến Hói Mới) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 409,62 | 1 m3 |
| 2 | Bóc phong hóa, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 364,34 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.80T/m3 ( đất c.phối) | Chương V của E-HSMT | 2.771,29 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.65T/m3 | Chương V của E-HSMT | 69,89 | 1 m3 |
| 5 | Làm tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 61,28 | 1 m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 1.361,82 | 1 m2 |
| 7 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 456,21 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 131,79 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 46,3 | 1 m3 |
| 10 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3.465 | 1 cọc |
| 11 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 25,02 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1.032,7 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1.647,43 | 1 m2 |
| 14 | Bốc xếp tấm đan | Chương V của E-HSMT | 312,83 | 1 tấn |
| 15 | V/ chuyển tấm đan, phạm vi 2km | Chương V của E-HSMT | 31,283 | 10 tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,433 | 1 tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 302,4 | 1 m3 |
| 18 | Phá đê quai, áy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 302,4 | 1 m3 |
| 19 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 ca |
| G | Cống D400 (8 cái) (Tuyến Hói Mới) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 131,78 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 87,24 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 880 | 1 cọc |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, ữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 5,5 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 12,7 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 6,24 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống buy ly tâm D400, cấu kiện <=2T | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 56,45 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 55,56 | 1 m2 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 44,55 | 1 m2 |
| 11 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 45,07 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 8,54 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,63 | 1 m3 |
| 14 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 385 | 1 cọc |
| 15 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Chương V của E-HSMT | 67,84 | 1 m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 106,75 | 1 m2 |
| 17 | Bốc xếp tấm đan | Chương V của E-HSMT | 19,27 | 1 tấn |
| 18 | V/ chuyển tấm đan, phạm vi 2km | Chương V của E-HSMT | 1,927 | 10 tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 1 tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 1 m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 22 | Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,369 | Tấn |
| 23 | Sản xuất thép tấm các loại (không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 1 tấn |
| 25 | Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 17,44 | 1 m |
| 26 | Bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 96 | 1 cái |
| 27 | Bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 cái |
| 28 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ, khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần | Chương V của E-HSMT | 12,8 | 10 lỗ |
| 29 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết, àn ở trên cạn, dày <= 12mm | Chương V của E-HSMT | 1,648 | 10 m |
| 30 | Vít me và máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| H | Cống (50x70) (Tuyến Hói Mới) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu kênh cũ | Chương V của E-HSMT | 1,58 | 1 m3 |
| 2 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 81 | 1 cọc |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,57 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 5,05 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 15,68 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại bản cống, Cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 4,3 | 1 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,27 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,032 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,027 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,134 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| I | Cống chuyển nước D200 tại km0+685,85 (Tuyến Hói Mới) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,64 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 2,38 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 cọc |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,13 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,9 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,49 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 1 tấn |
| 12 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 200mm dày 9,6ly | Chương V của E-HSMT | 11,8 | 1 m |
| 13 | Lắp dựng lưới thép chống rỉ D200 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp dựng van gang cửa D200 | Chương V của E-HSMT | 1 | |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm, Đkính mối nối mềm D200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt mặt bích BU, Đkính mặt bích D200mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| J | Cống D1000 tại Km0+685.85 (Tuyến Hói Mới) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 3,48 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,724 | 1 m3 |
| 3 | Phá đê quai, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,48 | 1 m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 ca |
| 5 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 16,2 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 7,83 | 1 m3 |
| 7 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 102 | 1 cọc |
| 8 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 497 | 1 cọc |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,08 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 7,41 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,7 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 3,32 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 11,41 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 23,63 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Chương V của E-HSMT | 26,22 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 1 tấn |
| 18 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 27,02 | 1 m2 |
| 19 | Làm tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 1 m3 |
| 20 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 41,47 | 1 m2 |
| 21 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 2,52 | 1 m2 |
| 22 | Lắp đặt ống buy ly tâm D1000, cấu kiện <=2T | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 ống |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,104 | Tấn |
| 26 | Sản xuất thép tấm các loại (không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 1 tấn |
| 28 | Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 4,56 | 1 m |
| 29 | Bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 cái |
| 30 | Bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 31 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 lỗ |
| 32 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn, dày <= 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,266 | 10 m |
| 33 | Vít me và máy đóng mở V1.0 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| K | Tuyến đê (Tuyến Phú Lộ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 114,877 | 1 m3 |
| 2 | Bóc phong hóa, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 19,849 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.80T/m3 ( đất c.phối) | Chương V của E-HSMT | 178,755 | 1 m3 |
| 4 | Làm tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 6,141 | 1 m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 136,46 | 1 m2 |
| 6 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 45,714 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 13,2 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,639 | 1 m3 |
| 9 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 341 | 1 cọc |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,52 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Chương V của E-HSMT | 103,373 | 1 m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 165,005 | 1 m2 |
| 13 | Bốc xếp tấm đan | Chương V của E-HSMT | 31,333 | 1 tấn |
| 14 | V/ chuyển tấm đan, phạm vi 2km | Chương V của E-HSMT | 3,133 | 10 tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,143 | 1 tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi