Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200120422-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200120391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện + thị trấn Phú Đa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-09 14:36:00 đến ngày 2020-01-20 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,959,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác 1 Khoản
B Tuyến đê (Tuyến Bàu Sau + Cách Ly)
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 151,95 1 m3
2 Bóc phong hóa, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 388,1 1 m3
3 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm9T, Đất có dung trọng <=1.80T/m3 ( đất c.phối) Chương V của E-HSMT 4.001,97 1 m3
4 Bao tảI đất Chương V của E-HSMT 75,09 1 m3
5 Làm tầng lọc cát Chương V của E-HSMT 43,7 1 m3
6 Vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1.035,31 1 m2
7 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 325,33 1 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 Chương V của E-HSMT 96,67 1 m3
9 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 33,07 1 m3
10 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 2.619 1 cọc
11 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở trên cạn Chương V của E-HSMT 13 1 rọ
12 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 17,82 1 m2
13 Ván khuôn kim loại tấm đan Chương V của E-HSMT 757,76 1 m2
14 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 1.208,37 1 m2
15 Bốc xếp tấm đan Chương V của E-HSMT 228,97 1 tấn
16 V/ chuyển tấm đan, phạm vi 2km Chương V của E-HSMT 22,897 10 tấn
17 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 1,021 1 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 432 1 m3
19 Phá đê quai, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 432 1 m3
20 Bơm nước hố móng Chương V của E-HSMT 3 1 ca
C Cống D600 tại Km0+4,33 (Tuyến Bàu Sau + Cách Ly)
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,9 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 2,78 1 m3
3 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 159 1 cọc
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,99 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 2,28 1 m3
6 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,84 1 m3
7 Lắp đặt ống buy ly tâm D600, cấu kiện <=2T Chương V của E-HSMT 2 1 ống
8 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 8,41 1 m2
9 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 7,4 1 m2
10 Vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 8,8 1 m2
11 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 7,73 1 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 Chương V của E-HSMT 1,46 1 m3
13 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,8 1 m3
14 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 60 1 cọc
15 Ván khuôn kim loại tấm đan Chương V của E-HSMT 11,57 1 m2
16 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 18,22 1 m2
17 Bốc xếp tấm đan Chương V của E-HSMT 3,3 1 tấn
18 V/ chuyển tấm đan, phạm vi 2km Chương V của E-HSMT 0,33 10 tấn
19 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,006 1 tấn
D Cống D1000 tại Km0+229.02 (Tuyến Bàu Sau + Cách Ly)
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 139,79 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 149,575 1 m3
3 Phá đê quai, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 139,79 1 m3
4 Bơm nước hố móng Chương V của E-HSMT 1 1 ca
5 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 16,2 1 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 7,83 1 m3
7 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 90 1 cọc
8 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 497 1 cọc
9 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 2,08 1 m3
10 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 7,41 1 m3
11 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 3,7 1 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 Chương V của E-HSMT 3,28 1 m3
13 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,52 1 m3
14 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 11,41 1 m2
15 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 23,63 1 m2
16 Ván khuôn kim loại tấm đan Chương V của E-HSMT 25,89 1 m2
17 Làm tầng lọc cát Chương V của E-HSMT 0,66 1 m3
18 Vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 28,25 1 m3
19 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 41 1 m2
20 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 2,1 1 m2
21 Lắp đặt ống buy ly tâm D1000, cấu kiện <=2T Chương V của E-HSMT 2 1 ống
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,06 1 m3
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Chương V của E-HSMT 1 Cái
24 Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) Chương V của E-HSMT 0,104 Tấn
25 Sản xuất thép tấm các loại (không gỉ) Chương V của E-HSMT 0,011 Tấn
26 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,018 1 tấn
27 Cao su củ tỏi Chương V của E-HSMT 4,56 1 m
28 Bu lông d10mm Chương V của E-HSMT 20 1 cái
29 Bu lông d12mm Chương V của E-HSMT 2 1 cái
30 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ, khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần Chương V của E-HSMT 2,4 10 lỗ
31 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết, hàn ở trên cạn, dày <= 12mm Chương V của E-HSMT 0,266 10 m
32 Vít me và máy đóng mở V1.0 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
E Cống D1000 tại Km0+325,57 (Tuyến Bàu Sau + Cách Ly)
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 23,17 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 8,33 1 m3
3 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 75 1 cọc
4 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 522 1 cọc
5 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 2,09 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 6,01 1 m3
7 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 4,7 1 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 Chương V của E-HSMT 2,06 1 m3
9 Bê tông nền, ữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,03 1 m3
10 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 12,56 1 m2
11 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 24,98 1 m2
12 Ván khuôn kim loại tấm đan Chương V của E-HSMT 16,48 1 m2
13 Vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 12,5 1 m3
14 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 25,75 1 m2
15 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 10,29 1 m2
16 Lắp đặt ống buy ly tâm D1000, cấu kiện <=2T Chương V của E-HSMT 2 1 ống
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,06 1 m3
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Chương V của E-HSMT 1 Cái
19 Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) Chương V của E-HSMT 0,133 Tấn
20 Sản xuất thép tấm các loại (không gỉ) Chương V của E-HSMT 0,012 Tấn
21 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,006 1 tấn
22 Cao su củ tỏi Chương V của E-HSMT 4,56 1 m
23 Bu lông d10mm Chương V của E-HSMT 28 1 cái
24 Bu lông d12mm Chương V của E-HSMT 2 1 cái
25 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ, khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần Chương V của E-HSMT 3,2 10 lỗ
26 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết, àn ở trên cạn, dày <= 12mm Chương V của E-HSMT 0,288 10 m
27 Vít me và máy đóng mở V1.0 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
F Tuyến đê (Tuyến Hói Mới)
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 409,62 1 m3
2 Bóc phong hóa, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 364,34 1 m3
3 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.80T/m3 ( đất c.phối) Chương V của E-HSMT 2.771,29 1 m3
4 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.65T/m3 Chương V của E-HSMT 69,89 1 m3
5 Làm tầng lọc cát Chương V của E-HSMT 61,28 1 m3
6 Vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1.361,82 1 m2
7 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 456,21 1 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 Chương V của E-HSMT 131,79 1 m3
9 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 46,3 1 m3
10 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 3.465 1 cọc
11 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 25,02 1 m2
12 Ván khuôn kim loại tấm đan Chương V của E-HSMT 1.032,7 1 m2
13 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 1.647,43 1 m2
14 Bốc xếp tấm đan Chương V của E-HSMT 312,83 1 tấn
15 V/ chuyển tấm đan, phạm vi 2km Chương V của E-HSMT 31,283 10 tấn
16 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 1,433 1 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 302,4 1 m3
18 Phá đê quai, áy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 302,4 1 m3
19 Bơm nước hố móng Chương V của E-HSMT 9 1 ca
G Cống D400 (8 cái) (Tuyến Hói Mới)
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 131,78 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 87,24 1 m3
3 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 880 1 cọc
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, ữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 5,5 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 12,7 1 m3
6 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 6,24 1 m3
7 Lắp đặt ống buy ly tâm D400, cấu kiện <=2T Chương V của E-HSMT 16 1 ống
8 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 56,45 1 m2
9 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 55,56 1 m2
10 Vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 44,55 1 m2
11 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 45,07 1 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 Chương V của E-HSMT 8,54 1 m3
13 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 4,63 1 m3
14 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 385 1 cọc
15 Ván khuôn kim loại tấm đan Chương V của E-HSMT 67,84 1 m2
16 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 106,75 1 m2
17 Bốc xếp tấm đan Chương V của E-HSMT 19,27 1 tấn
18 V/ chuyển tấm đan, phạm vi 2km Chương V của E-HSMT 1,927 10 tấn
19 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,031 1 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,08 1 m3
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Chương V của E-HSMT 8 Cái
22 Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) Chương V của E-HSMT 0,369 Tấn
23 Sản xuất thép tấm các loại (không gỉ) Chương V của E-HSMT 0,046 Tấn
24 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,014 1 tấn
25 Cao su củ tỏi Chương V của E-HSMT 17,44 1 m
26 Bu lông d10mm Chương V của E-HSMT 96 1 cái
27 Bu lông d12mm Chương V của E-HSMT 16 1 cái
28 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ, khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần Chương V của E-HSMT 12,8 10 lỗ
29 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết, àn ở trên cạn, dày <= 12mm Chương V của E-HSMT 1,648 10 m
30 Vít me và máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 8 1 bộ
H Cống (50x70) (Tuyến Hói Mới)
1 Phá dỡ kết cấu kênh cũ Chương V của E-HSMT 1,58 1 m3
2 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 81 1 cọc
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,5 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,12 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,57 1 m3
6 Bê tông bản cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,68 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 5,05 1 m2
8 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 15,68 1 m2
9 Ván khuôn kim loại bản cống, Cao <= 16m Chương V của E-HSMT 4,3 1 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 1,27 1 m2
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,032 Tấn
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,046 Tấn
13 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,027 Tấn
14 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,134 Tấn
15 Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,02 Tấn
16 Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,03 Tấn
I Cống chuyển nước D200 tại km0+685,85 (Tuyến Hói Mới)
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,64 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 2,38 1 m3
3 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 72 1 cọc
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,45 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,13 1 m3
6 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,9 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,22 1 m3
8 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 4,2 1 m2
9 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 16 1 m2
10 Ván khuôn kim loại tấm đan Chương V của E-HSMT 1,49 1 m2
11 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,032 1 tấn
12 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 200mm dày 9,6ly Chương V của E-HSMT 11,8 1 m
13 Lắp dựng lưới thép chống rỉ D200 Chương V của E-HSMT 1 Cái
14 Lắp dựng van gang cửa D200 Chương V của E-HSMT 1
15 Lắp đặt mối nối mềm, Đkính mối nối mềm D200mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
16 Lắp đặt mặt bích BU, Đkính mặt bích D200mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Chương V của E-HSMT 6 Cái
J Cống D1000 tại Km0+685.85 (Tuyến Hói Mới)
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 3,48 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,724 1 m3
3 Phá đê quai, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,48 1 m3
4 Bơm nước hố móng Chương V của E-HSMT 1 1 ca
5 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 16,2 1 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 7,83 1 m3
7 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 102 1 cọc
8 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 497 1 cọc
9 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 2,08 1 m3
10 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 7,41 1 m3
11 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 3,7 1 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 Chương V của E-HSMT 3,32 1 m3
13 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,56 1 m3
14 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 11,41 1 m2
15 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 23,63 1 m2
16 Ván khuôn kim loại tấm đan Chương V của E-HSMT 26,22 1 m2
17 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,017 1 tấn
18 Vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 27,02 1 m2
19 Làm tầng lọc cát Chương V của E-HSMT 0,6 1 m3
20 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 41,47 1 m2
21 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 2,52 1 m2
22 Lắp đặt ống buy ly tâm D1000, cấu kiện <=2T Chương V của E-HSMT 2 1 ống
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,06 1 m3
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Chương V của E-HSMT 1 Cái
25 Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) Chương V của E-HSMT 0,104 Tấn
26 Sản xuất thép tấm các loại (không gỉ) Chương V của E-HSMT 0,011 Tấn
27 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,002 1 tấn
28 Cao su củ tỏi Chương V của E-HSMT 4,56 1 m
29 Bu lông d10mm Chương V của E-HSMT 20 1 cái
30 Bu lông d12mm Chương V của E-HSMT 2 1 cái
31 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần Chương V của E-HSMT 2,4 10 lỗ
32 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn, dày <= 12mm Chương V của E-HSMT 0,266 10 m
33 Vít me và máy đóng mở V1.0 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
K Tuyến đê (Tuyến Phú Lộ)
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 114,877 1 m3
2 Bóc phong hóa, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 19,849 1 m3
3 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.80T/m3 ( đất c.phối) Chương V của E-HSMT 178,755 1 m3
4 Làm tầng lọc cát Chương V của E-HSMT 6,141 1 m3
5 Vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 136,46 1 m2
6 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 45,714 1 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Chương V của E-HSMT 13,2 1 m3
8 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 4,639 1 m3
9 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 341 1 cọc
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 2,52 1 m2
11 Ván khuôn kim loại tấm đan Chương V của E-HSMT 103,373 1 m2
12 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 165,005 1 m2
13 Bốc xếp tấm đan Chương V của E-HSMT 31,333 1 tấn
14 V/ chuyển tấm đan, phạm vi 2km Chương V của E-HSMT 3,133 10 tấn
15 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,143 1 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->