Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200119940-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200119808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện + ngân sách xã Phú Lương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-09 11:09:00 đến ngày 2020-01-20 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,101,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác 1 Khoản
B Tuyến kênh Đầm Biền
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 105,13 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 17,51 1 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 79,323 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 148,57 1 m3
5 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 32,48 1 m3
6 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 621,26 1 m2
7 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 54,378 1 m3
8 Bê tông mái bờ kênh mương, Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 76,13 1 m3
9 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,15 1 m3
10 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 780,336 1 m2
11 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 55,98 1 m2
12 Ván khuôn kim loại giằng Chương V của E-HSMT 24,84 1 m2
13 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 6,76 1 m2
14 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 2,1832 Tấn
15 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,3824 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,879 Tấn
17 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 89mm dài 1m Chương V của E-HSMT 18 1 m
C Cửa lấy nước tại Km0+00
1 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 1 1 m2
2 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,15 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,32 1 m3
4 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 0,24 1 m2
5 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 2,94 1 m2
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,0062 Tấn
7 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 0,61 1 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,03 1 m3
9 Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,053 Tấn
10 Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0094 Tấn
11 Cốt thép tấm đan d<10mm Chương V của E-HSMT 0,0029 1 tấn
12 Lắp dựng bu lông d10mm Chương V của E-HSMT 18 1 bộ
13 Lắp dựng bu lông d12mm Chương V của E-HSMT 2 1 bộ
14 Lắp dựng cao su củ tỏi Chương V của E-HSMT 2,19 m
15 Vít me+ máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 1 Bộ
D Tuyến kênh N2
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 125,08 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 35,08 1 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 140,946 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 219,1 1 m3
5 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 42,48 1 m3
6 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 840,6 1 m2
7 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 73,6 1 m3
8 Bê tông mái bờ kênh mương, Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 105,82 1 m3
9 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,53 1 m3
10 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 1.156,84 1 m2
11 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 76,14 1 m2
12 Ván khuôn kim loại giằng Chương V của E-HSMT 33,21 1 m2
13 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 9,26 1 m2
14 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 2,9555 Tấn
15 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,5311 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 1,2145 Tấn
17 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 89mm dài 6m Chương V của E-HSMT 44,2 1 m
E Cửa lấy nước tại Km0+00
1 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 1,04 1 m2
2 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,16 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,34 1 m3
4 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 0,24 1 m2
5 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 3,15 1 m2
6 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 0,65 1 m2
7 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,0063 Tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,03 1 m3
9 Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,0544 Tấn
10 Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0097 Tấn
11 Cốt thép tấm đan d<10mm Chương V của E-HSMT 0,0031 1 tấn
12 Lắp dựng bu lông d10mm Chương V của E-HSMT 18 1 bộ
13 Lắp dựng bu lông d12mm Chương V của E-HSMT 2 1 bộ
14 Lắp dựng cao su củ tỏi Chương V của E-HSMT 2,34 m
15 Vít me+ máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 1 Bộ
F Cửa lấy nước trên kênh ( 3 cái) loại 1
1 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 2,4 1 m2
2 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,36 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,02 1 m3
4 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 1,17 1 m2
5 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 9,45 1 m2
6 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 1,8 1 m2
7 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,0166 Tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,06 1 m3
9 Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,1464 Tấn
10 Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0272 Tấn
11 Cốt thép tấm đan d<10mm Chương V của E-HSMT 0,0059 1 tấn
12 Lắp dựng bu lông d10mm Chương V của E-HSMT 54 1 bộ
13 Lắp dựng bu lông d12mm Chương V của E-HSMT 6 1 bộ
14 Lắp dựng cao su củ tỏi Chương V của E-HSMT 6,12 m
15 Vít me+ máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 3 Bộ
G Cửa lấy nước trên kênh ( 3 cái) loại 2
1 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 2,4 1 m2
2 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,36 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,9 1 m3
4 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 1,17 1 m2
5 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 8,19 1 m2
6 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 1,62 1 m2
7 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,0161 Tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,06 1 m3
9 Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,144 Tấn
10 Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,026 Tấn
11 Cốt thép tấm đan d<10mm Chương V của E-HSMT 0,0055 1 tấn
12 Lắp dựng bu lông d10mm Chương V của E-HSMT 54 1 bộ
13 Lắp dựng bu lông d12mm Chương V của E-HSMT 6 1 bộ
14 Lắp dựng cao su củ tỏi Chương V của E-HSMT 5,52 m
15 Vít me+ máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 3 Bộ
H Cống qua đường tại km0+420
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,6 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 8,54 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,41 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,09 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,01 1 m3
6 Bê tông bản cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,9 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 4,57 1 m2
8 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 10,14 1 m2
9 Ván khuôn kim loại bản cống Chương V của E-HSMT 5,36 1 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 1,68 1 m2
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,0282 Tấn
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,0387 Tấn
13 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,0186 Tấn
14 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,0987 Tấn
15 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,0267 Tấn
16 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,0387 Tấn
I Cống qua đường tại km0+464
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 10,46 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 10,25 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,53 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,2 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,44 1 m3
6 Bê tông bản cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,86 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 5,37 1 m2
8 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 13,52 1 m2
9 Ván khuôn kim loại bản cống Chương V của E-HSMT 5,1 1 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 0,81 1 m2
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,0348 Tấn
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,0467 Tấn
13 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,0243 Tấn
14 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,1198 Tấn
15 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,0267 Tấn
16 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,0367 Tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,02 1 m3
18 Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,0517 Tấn
19 Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0091 Tấn
20 Cốt thép tấm đan d<10mm Chương V của E-HSMT 0,0027 1 tấn
21 Lắp dựng bu lông d10mm Chương V của E-HSMT 18 1 bộ
22 Lắp dựng bu lông d12mm Chương V của E-HSMT 2 1 bộ
23 Lắp dựng cao su củ tỏi Chương V của E-HSMT 2,04 m
24 Vít me+ máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 1 Bộ
J Tuyến kênh N4
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 27,58 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 15,49 1 m3
3 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 90,62 1 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 54,829 1 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 115,75 1 m3
6 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 3,45 1 m3
7 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 57,57 1 m3
8 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,021 1 m3
9 Bê tông mái bờ kênh mương, Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 59,635 1 m3
10 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 52,1486 1 m2
11 Ván khuôn kim loại giằng Chương V của E-HSMT 22,113 1 m2
12 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 620,7518 1 m2
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 1,9367 Tấn
14 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,3147 Tấn
15 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,7609 Tấn
16 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 499,035 1 m2
17 Quét nhựa bitum , dán bao tải Chương V của E-HSMT 4,5208 1 m2
18 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 89mm dài 1m Chương V của E-HSMT 28,6 1 m
K Cửa lấy nước tại Km0+00
1 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,03 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,1 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,23 1 m3
4 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 0,46 1 m2
5 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 2,16 1 m2
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,0045 Tấn
7 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 0,44 1 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,03 1 m3
9 Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,0594 Tấn
10 Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0078 Tấn
11 Cốt thép tấm đan d<10mm Chương V của E-HSMT 0,0015 1 tấn
12 Lắp dựng bu lông d10mm Chương V của E-HSMT 20 1 bộ
13 Lắp dựng bu lông d12mm Chương V của E-HSMT 2 1 bộ
14 Lắp dựng cao su củ tỏi Chương V của E-HSMT 3,34 m
15 Vít me+ máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 1 Bộ
L Cống qua đường tại km0+149.50
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,13 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 8,85 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,51 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,13 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,94 1 m3
6 Bê tông bản cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,95 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 4,64 1 m2
8 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 9,36 1 m2
9 Ván khuôn kim loại bản cống Chương V của E-HSMT 5,77 1 m2
10 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,0209 Tấn
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,0425 Tấn
12 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,0186 Tấn
13 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,0925 Tấn
14 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,0197 Tấn
15 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,0547 Tấn
16 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 0,92 1 m2
M Cửa lấy nước tại Km0+154.50
1 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,03 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,08 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,18 1 m3
4 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 0,4 1 m2
5 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 1,69 1 m2
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,0043 Tấn
7 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 0,35 1 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,02 1 m3
9 Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,0456 Tấn
10 Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0059 Tấn
11 Cốt thép tấm đan d<10mm Chương V của E-HSMT 0,0008 1 tấn
12 Lắp dựng bu lông d10mm Chương V của E-HSMT 18 1 bộ
13 Lắp dựng bu lông d12mm Chương V của E-HSMT 2 1 bộ
14 Lắp dựng cao su củ tỏi Chương V của E-HSMT 2,38 m
15 Vít me+ máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 1 Bộ
N Cửa lấy nước và cống qua đường tại km0+203
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 6 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 9,4 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,44 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,95 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,02 1 m3
6 Bê tông bản cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,7 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 4,38 1 m2
8 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 9,96 1 m2
9 Ván khuôn kim loại bản cống Chương V của E-HSMT 4,39 1 m2
10 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,0256 Tấn
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,0343 Tấn
12 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,0175 Tấn
13 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,05 Tấn
14 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,0217 Tấn
15 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,0466 Tấn
16 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 0,54 1 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,02 1 m3
18 Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,0464 Tấn
19 Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0063 Tấn
20 Cốt thép tấm đan d<10mm Chương V của E-HSMT 0,0009 1 tấn
21 Lắp dựng bu lông d10mm Chương V của E-HSMT 14 1 bộ
22 Lắp dựng bu lông d12mm Chương V của E-HSMT 2 1 bộ
23 Lắp dựng cao su củ tỏi Chương V của E-HSMT 2,58 m
24 Vít me+ máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 1 Bộ
O Tuyến kênh N5
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 71,9692 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,4493 1 m3
3 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 248,2968 1 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,0231 1 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 188,7823 1 m3
6 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 14,459 1 m3
7 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 43,377 1 m3
8 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,9126 1 m3
9 Bê tông mái bờ kênh mương, Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 54,792 1 m3
10 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 121,76 1 m2
11 Ván khuôn kim loại giằng Chương V của E-HSMT 19,773 1 m2
12 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 730,56 1 m2
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 1,8163 Tấn
14 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,2818 Tấn
15 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,7327 Tấn
16 Quét nhựa bitum , dán bao tải Chương V của E-HSMT 4,8375 1 m2
17 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 89mm dài 6m Chương V của E-HSMT 52 1 m
18 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,03 1 m3
19 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,09 1 m3
20 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,22 1 m3
21 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 0,45 1 m2
22 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 2,05 1 m2
23 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,0049 Tấn
24 Quét nhựa bitum , dán bao tải Chương V của E-HSMT 0,42 1 m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,03 1 m3
26 Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,0537 Tấn
27 Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0075 Tấn
28 Cốt thép tấm đan d<10mm Chương V của E-HSMT 0,0014 1 tấn
29 Lắp dựng bu lông d10mm Chương V của E-HSMT 20 1 bộ
30 Lắp dựng bu lông d12mm Chương V của E-HSMT 2 1 bộ
31 Lắp dựng cao su củ tỏi Chương V của E-HSMT 3,16 m
32 Vít me+ máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 1 Bộ
P Cống qua đường tại km0+6.00
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 10,14 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 8,35 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,49 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,08 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,94 1 m3
6 Bê tông bản cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,9 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 4,56 1 m2
8 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 9,36 1 m2
9 Ván khuôn kim loại bản cống Chương V của E-HSMT 5,52 1 m2
10 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,0209 Tấn
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,0404 Tấn
12 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,0186 Tấn
13 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,0925 Tấn
14 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,0197 Tấn
15 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,0527 Tấn
16 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 0,9 1 m2
Q Cửa lấy nước tại Km0+192.90
1 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,03 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,08 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,17 1 m3
4 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 0,4 1 m2
5 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 1,56 1 m2
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,0042 Tấn
7 Quét nhựa bitum , dán bao tải Chương V của E-HSMT 0,33 1 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,02 1 m3
9 Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,0456 Tấn
10 Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0059 Tấn
11 Cốt thép tấm đan d<10mm Chương V của E-HSMT 0,0008 1 tấn
12 Lắp dựng bu lông d10mm Chương V của E-HSMT 14 1 bộ
13 Lắp dựng bu lông d12mm Chương V của E-HSMT 2 1 bộ
14 Lắp dựng cao su củ tỏi Chương V của E-HSMT 2,38 m
15 Vít me+ máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->