Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200119940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200119808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện + ngân sách xã Phú Lương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-09 11:09:00 đến ngày 2020-01-20 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,101,747,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | Khoản | |
| B | Tuyến kênh Đầm Biền | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 105,13 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 17,51 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 79,323 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 148,57 | 1 m3 |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 32,48 | 1 m3 |
| 6 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 621,26 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 54,378 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông mái bờ kênh mương, Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 76,13 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,15 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 780,336 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 55,98 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại giằng | Chương V của E-HSMT | 24,84 | 1 m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 6,76 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 2,1832 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,3824 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,879 | Tấn |
| 17 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 89mm dài 1m | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m |
| C | Cửa lấy nước tại Km0+00 | |||
| 1 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 2,94 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0062 | Tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,61 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,053 | Tấn |
| 10 | Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0094 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0029 | 1 tấn |
| 12 | Lắp dựng bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 13 | Lắp dựng bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 14 | Lắp dựng cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 2,19 | m |
| 15 | Vít me+ máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| D | Tuyến kênh N2 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 125,08 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 35,08 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 140,946 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 219,1 | 1 m3 |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 42,48 | 1 m3 |
| 6 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 840,6 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 73,6 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông mái bờ kênh mương, Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 105,82 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,53 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 1.156,84 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 76,14 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại giằng | Chương V của E-HSMT | 33,21 | 1 m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 9,26 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 2,9555 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,5311 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 1,2145 | Tấn |
| 17 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 89mm dài 6m | Chương V của E-HSMT | 44,2 | 1 m |
| E | Cửa lấy nước tại Km0+00 | |||
| 1 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 3,15 | 1 m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0063 | Tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0544 | Tấn |
| 10 | Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0097 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0031 | 1 tấn |
| 12 | Lắp dựng bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 13 | Lắp dựng bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 14 | Lắp dựng cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 2,34 | m |
| 15 | Vít me+ máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| F | Cửa lấy nước trên kênh ( 3 cái) loại 1 | |||
| 1 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,02 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 1,17 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 9,45 | 1 m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0166 | Tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1464 | Tấn |
| 10 | Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0272 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0059 | 1 tấn |
| 12 | Lắp dựng bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 54 | 1 bộ |
| 13 | Lắp dựng bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 14 | Lắp dựng cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 6,12 | m |
| 15 | Vít me+ máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| G | Cửa lấy nước trên kênh ( 3 cái) loại 2 | |||
| 1 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 1,17 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 8,19 | 1 m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,62 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0161 | Tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,144 | Tấn |
| 10 | Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0055 | 1 tấn |
| 12 | Lắp dựng bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 54 | 1 bộ |
| 13 | Lắp dựng bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 14 | Lắp dựng cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 5,52 | m |
| 15 | Vít me+ máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| H | Cống qua đường tại km0+420 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,6 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 8,54 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,09 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,01 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 4,57 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 10,14 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại bản cống | Chương V của E-HSMT | 5,36 | 1 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0282 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0387 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0186 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0987 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,0267 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,0387 | Tấn |
| I | Cống qua đường tại km0+464 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,46 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 10,25 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,86 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 5,37 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 13,52 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại bản cống | Chương V của E-HSMT | 5,1 | 1 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0348 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0467 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1198 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,0267 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,0367 | Tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0517 | Tấn |
| 19 | Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0091 | Tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0027 | 1 tấn |
| 21 | Lắp dựng bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 22 | Lắp dựng bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 23 | Lắp dựng cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 2,04 | m |
| 24 | Vít me+ máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| J | Tuyến kênh N4 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 27,58 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 15,49 | 1 m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 90,62 | 1 m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 54,829 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 115,75 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,45 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 57,57 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,021 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông mái bờ kênh mương, Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 59,635 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 52,1486 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại giằng | Chương V của E-HSMT | 22,113 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 620,7518 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,9367 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,3147 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,7609 | Tấn |
| 16 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 499,035 | 1 m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum , dán bao tải | Chương V của E-HSMT | 4,5208 | 1 m2 |
| 18 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 89mm dài 1m | Chương V của E-HSMT | 28,6 | 1 m |
| K | Cửa lấy nước tại Km0+00 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0045 | Tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0594 | Tấn |
| 10 | Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0078 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0015 | 1 tấn |
| 12 | Lắp dựng bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 bộ |
| 13 | Lắp dựng bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 14 | Lắp dựng cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 3,34 | m |
| 15 | Vít me+ máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | Cống qua đường tại km0+149.50 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,13 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 8,85 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,13 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,94 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 4,64 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 9,36 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại bản cống | Chương V của E-HSMT | 5,77 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0209 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0425 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0186 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0925 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,0197 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,0547 | Tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,92 | 1 m2 |
| M | Cửa lấy nước tại Km0+154.50 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 1,69 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0043 | Tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0456 | Tấn |
| 10 | Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0059 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0008 | 1 tấn |
| 12 | Lắp dựng bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 13 | Lắp dựng bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 14 | Lắp dựng cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 2,38 | m |
| 15 | Vít me+ máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| N | Cửa lấy nước và cống qua đường tại km0+203 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 9,4 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,02 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 4,38 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 9,96 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại bản cống | Chương V của E-HSMT | 4,39 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0256 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0343 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0175 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,05 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,0217 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,0466 | Tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0464 | Tấn |
| 19 | Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0063 | Tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0009 | 1 tấn |
| 21 | Lắp dựng bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 22 | Lắp dựng bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 23 | Lắp dựng cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 2,58 | m |
| 24 | Vít me+ máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| O | Tuyến kênh N5 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 71,9692 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,4493 | 1 m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 248,2968 | 1 m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,0231 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 188,7823 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 14,459 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 43,377 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,9126 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông mái bờ kênh mương, Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 54,792 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 121,76 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại giằng | Chương V của E-HSMT | 19,773 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 730,56 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,8163 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,2818 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,7327 | Tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum , dán bao tải | Chương V của E-HSMT | 4,8375 | 1 m2 |
| 17 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 89mm dài 6m | Chương V của E-HSMT | 52 | 1 m |
| 18 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 1 m2 |
| 22 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 2,05 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0049 | Tấn |
| 24 | Quét nhựa bitum , dán bao tải | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 1 m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 1 m3 |
| 26 | Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0537 | Tấn |
| 27 | Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0075 | Tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0014 | 1 tấn |
| 29 | Lắp dựng bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 bộ |
| 30 | Lắp dựng bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 31 | Lắp dựng cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 3,16 | m |
| 32 | Vít me+ máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| P | Cống qua đường tại km0+6.00 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,14 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 8,35 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,94 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 4,56 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 9,36 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại bản cống | Chương V của E-HSMT | 5,52 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0209 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0404 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0186 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0925 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,0197 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,0527 | Tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m2 |
| Q | Cửa lấy nước tại Km0+192.90 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0042 | Tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum , dán bao tải | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0456 | Tấn |
| 10 | Sản xuất dàn van đóng mở bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0059 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0008 | 1 tấn |
| 12 | Lắp dựng bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 13 | Lắp dựng bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 14 | Lắp dựng cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 2,38 | m |
| 15 | Vít me+ máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi