Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200121344-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 07:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200121295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện + ngân sách xã Phú Thanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-10 07:13:00 đến ngày 2020-01-20 07:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,743,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác 1 Khoản
B Cải tạo cơ sở Quy Lai:
1 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 38,08 1 m2
2 Tháo dỡ kết cấu mái ngói Chiều cao <= 16 m Chương V của E-HSMT 33,497 1 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao <= 16m Chương V của E-HSMT 0,935 1 m3
4 Sản xuất kèo thép mạ kẽm kt 50x100x2 Khẩu độ <=9m Chương V của E-HSMT 0,08 Tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Chương V của E-HSMT 0,08 Tấn
6 Phá dỡ tường ngăn bằng búa căn Chương V của E-HSMT 6,477 m3
7 Bốc xếp Vận chuyển các loại phế thải (m3) Chương V của E-HSMT 6,477 m3
8 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ôtô Chương V của E-HSMT 6,477 1m3
9 V/chuyển phế thải tiếp 3km tiếp = ô tô Chương V của E-HSMT 6,477 1m3
10 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp II Chương V của E-HSMT 10,752 1 m3
11 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,275 1 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 9,921 1 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 3,106 1 m3
14 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly <= 4km, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 3,106 1 m3
15 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,276 1 m3
16 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 1,68 1 m3
17 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 9,14 1 m2
18 Bê tông CM cột có tiết diện <= 0.1 m2 Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 0,15 1 m3
19 Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 2,2 1 m2
20 Bê tông xà, dầm móng Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 0,815 1 m3
21 Ván khuôn kim loại dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,815 1 m2
22 Xây móng tường B lô (10x20x40) Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,815 1 m3
23 Gia công cốt thép móng, giằng móng Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,077 Tấn
24 Gia công cốt thép móng, giằng móng Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,084 Tấn
25 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 0,616 1 m3
26 Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 12,32 1 m2
27 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,018 Tấn
28 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,076 Tấn
29 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 1 1 m3
30 Ván khuôn kim loại xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 10 1 m2
31 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,025 Tấn
32 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,145 Tấn
33 Bê tông sê nô Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 0,192 1 m3
34 Ván khuôn kim loại sê nô mái Chương V của E-HSMT 2,88 1 m2
35 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,014 Tấn
36 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,006 Tấn
37 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 Chương V của E-HSMT 0,568 1 m3
38 Ván khuôn kim loại lanh tô lanh tô liền mái hắt Chương V của E-HSMT 11,325 1 m2
39 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,021 Tấn
40 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,021 Tấn
41 Xây tường bao gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,932 1 m3
42 Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi hiện trạng Chương V của E-HSMT 16,36 1 m2
43 CCLD cửa sổ uPVC 2 cánh mở quay, kính trong dày 5mm Chương V của E-HSMT 14,82 m2
44 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay GCLD cửa đi 2 lá uPVC lõi thép 1.2mm, Chương V của E-HSMT 6 Bộ
45 GCLD cửa đi 2 lá uPVC lõi thép 1.2mm, kính trắng 5mm Chương V của E-HSMT 6,48 m2
46 Phụ kiện GQ cửa đi 2 lá mở quay Đ3 Chương V của E-HSMT 2 Bộ
47 GCLD hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 (k/gọn) Chương V của E-HSMT 13,68 m2
48 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 1,26 1 m3
49 Bê tông nền Vữa bê tông sạn ngang 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 2,672 1 m3
50 Lát nền, sàn Gạch 40x40cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 26,72 1 m2
51 Xây tường đầu hồi gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,152 1 m3
52 Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,52 1 m2
53 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,404 Tấn
54 Lắp dựng xà gồ, cầu phong Chương V của E-HSMT 0,404 Tấn
55 Lợp mái ngói 22 V/m2 Ngói Phú Phong Chương V của E-HSMT 59,772 1 m2
56 Đóng trần Prima kt 600x600 Chương V của E-HSMT 41,16 m2
57 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch ceramic kích thước 10x40cm Chương V của E-HSMT 0,84 1 m2
58 Ôp chi tiết máng rủa tay Gạch ceramic kt 25x25 Chương V của E-HSMT 3,93 1 m2
59 Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 23,34 1 m2
60 Trát tường trong gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,82 1 m2
61 Trát trụ, cột, má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,16 1 m2
62 Trát xà dầm Vữa XM M75, có hồ dầu Chương V của E-HSMT 8,04 1 m2
63 Trát trần Vữa XM M75, có hồ dầu Chương V của E-HSMT 2,88 1 m2
64 Trát lanh tô, ô văng Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,58 1 m2
65 Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, sê nô ô văng Chương V của E-HSMT 5,28 1 m2
66 Quét Sika chống thấm sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 5,28 1 m2
67 Láng trên sê nô, ô văng Dày 2 cm , Vữa M100 Chương V của E-HSMT 5,288 1 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả Chương V của E-HSMT 29,76 1m2
69 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả Chương V của E-HSMT 45,72 1m2
70 Sủi bỏ, vệ sinh lớp vôi hiện trạng Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 137,42 m2
71 Sơn lại tường trong nhà hiện trạng 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả Chương V của E-HSMT 67,36 1m2
72 Sơn lại tường ngoài nhà hiện trạng 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả Chương V của E-HSMT 70,06 1m2
73 Phá dỡ nền bê tông hành lang hiện trạng Chương V của E-HSMT 9 m3
74 Bốc xếp Vận chuyển các loại phế thải (m3) Chương V của E-HSMT 9 m3
75 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ôtô 7 tấn Chương V của E-HSMT 9 1m3
76 V/chuyển phế thải tiếp 3km tiếp = ô tô 7T Chương V của E-HSMT 9 1m3
77 Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 dày 100 Chương V của E-HSMT 9 1 m3
78 Lát nền, sàn Gạch ceramic kt 40x40cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 90 1 m2
79 Bù lớp vữa XM M100 dày 5cm Chương V của E-HSMT 266 1 m2
80 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo kt 30x30,VM75 Chương V của E-HSMT 266 1 m2
81 Phá dỡ tường ngăn bằng búa căn Chương V của E-HSMT 4,186 m3
82 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn (bếp) Chương V của E-HSMT 0,255 m3
83 Đục mở tường làm cửa-Loại tường xây gạch Chiều dày tường <= 11 cm Chương V của E-HSMT 2,2 m2
84 Tháo dỡ kết cấu mái Fibrô ximăng Chiều cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 45,22 1 m2
85 Tháo dỡ xà gồ gỗ KT 80x100 hiện trạng Chương V của E-HSMT 0,476 1 m3
86 Tháo dỡ kết cấu trần hiện trạng Chương V của E-HSMT 39,27 1 m2
87 Đục nhám mặt nền vệ sinh Chương V của E-HSMT 39,27 m2
88 Bốc xếp Vận chuyển các loại phế thải (m3) Chương V của E-HSMT 5,839 m3
89 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ôtô Chương V của E-HSMT 5,839 1m3
90 Đào móng tường Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Chương V của E-HSMT 7,84 1 m3
91 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 2,688 1 m3
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 5,141 1 m3
93 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,896 1 m3
94 Bê tông xà, dầm móng Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 0,896 1 m3
95 Ván khuôn kim loại dầm, giằng Chương V của E-HSMT 11,2 1 m2
96 Xây móng tường B lô (10x20x40) Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,36 1 m3
97 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,649 1 m3
98 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 2,195 1 m2
99 Gia công cốt thép giằng, đan bếp Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,086 Tấn
100 Gia công cốt thép giằng, đan bếp Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,04 Tấn
101 Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm Chương V của E-HSMT 0,179 Tấn
102 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Thép hộp mạ kẽm kt 40x80x1.8mm Chương V của E-HSMT 0,113 Tấn
103 Lợp mái tôn mạ màu 0.45mm Chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 45,22 1 m2
104 Đóng trần Prima kt 600x600 Chương V của E-HSMT 50,47 m2
105 Lát nền, sàn vệ sinh gạch granite chống trượt 30x30cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 39,27 1 m2
106 Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 5,096 m3
107 Ôp tường vệ sinh Gạch ceramic kt 300x450 Chương V của E-HSMT 50,36 1 m2
108 Ôp tường máng rửa tay, chậu tiểu Gạch ceramic kt 250x250 Chương V của E-HSMT 15,481 1 m2
109 Ôp tường, trụ, cột phòng bếp Gạch granite 60x60cm Chương V của E-HSMT 29,435 1 m2
110 CCLD cửa đi uPVC 1 cánh, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 3,26 m2
111 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay Đ1 Chương V của E-HSMT 3 Bộ
112 CCLD cửa tủ bếp nhôm kính màu gỗ+ phụ kiện Chương V của E-HSMT 5,22 m2
113 Trát tường trong gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 59,364 1 m2
114 Trát lanh tô Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,78 1 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả Chương V của E-HSMT 60,144 1m2
116 Đập bỏ đầu trụ Chương V của E-HSMT 0,3 m3
117 Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm Chương V của E-HSMT 22,5 1m2
118 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Chương V của E-HSMT 0,023 Tấn
119 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Chương V của E-HSMT 0,015 Tấn
120 Sản xuất xà gồ bằng thép mạ kẽm kt 30x60x1.4 Chương V của E-HSMT 0,041 Tấn
121 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,041 Tấn
122 Sơn sắt thép các loại, 3 nước Chương V của E-HSMT 5,6 1 m2
123 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 334,203 1 m2
124 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp II Chương V của E-HSMT 24,72 1 m3
125 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 13,5 1 m3
126 Đệm đá dăm 2x4 Chương V của E-HSMT 1,74 1 m3
127 Bê tông thân mương Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 4,74 1 m3
128 Ván khuôn thân mương Chương V của E-HSMT 37,06 1 m2
129 Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 0,934 1 m3
130 Ván khuôn giằng mương Chương V của E-HSMT 16,24 1 m2
131 Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,061 Tấn
132 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 1,021 1 m3
133 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 6,682 1 m2
134 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Chương V của E-HSMT 30 Cái
135 Cốt thép tấm đan, giằng mương, hố ga Chương V của E-HSMT 0,06 1 tấn
136 Láng muơng, rãnh nước dày 1 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 26,1 1 m2
C Điện chiếu sáng CS Quy Lai
1 Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
2 Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ Sải cánh 400mm-47W- 220V/50Hz Chương V của E-HSMT 3 Cái
3 Lắp đặt công tắc 2 nút bậc+ mặt che+ đế Chương V của E-HSMT 1 Cái
4 Lắp đặt công tắc 4 nút bậc+ mặt che+ đế Chương V của E-HSMT 1 Cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+ đế chìm Chương V của E-HSMT 5 Cái
6 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KA Chương V của E-HSMT 1 Cái
7 Lắp bảng điện 2 cực EM2PL+ hộp âm Chương V của E-HSMT 1 Cái
8 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 95 1m
9 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 115 1m
10 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x4)mm2 Chương V của E-HSMT 75 1m
11 LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp đi âm Chương V của E-HSMT 85 1 m
12 LĐ ống nhựa cứng SP D25 để luồn dây cáp đi âm Chương V của E-HSMT 25 1 m
13 Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
14 Lắp đặt đèn âm trần led 9W (kiểu tổ ong D271-H32) Chương V của E-HSMT 12 1 Bộ
15 Lắp đặt quạt hút âm tường: sải cánh 250mm-40W 220V/50Hz, Q=42m3/h+ mặt che Chương V của E-HSMT 2 Cái
16 Lắp đặt công tắc 4 nút bậc+ mặt che+ đế Chương V của E-HSMT 2 Cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+ đế chìm Chương V của E-HSMT 4 Cái
18 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KA Chương V của E-HSMT 1 Cái
19 Lắp đặt Automat chống dòng rò RCBO 1 pha 2 cực- 20A- 30mA+ mặt che+ đế Chương V của E-HSMT 1 Cái
20 Tủ điện 350x200x100 (có khóa, có cửa 2 lớp) Chương V của E-HSMT 1 Tủ
21 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 150 1m
22 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 130 1m
23 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x4)mm2 Chương V của E-HSMT 75 1m
24 LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp đi âm Chương V của E-HSMT 110 1 m
25 LĐ ống nhựa cứng SP D25 để luồn dây cáp đi âm Chương V của E-HSMT 25 1 m
D Hệ thống cấp thoát nước CS Quy Lai
1 Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi Vòi bằng đồng tay gạt Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
2 Lắp phễu thu có xi phông inox 150x150 Chương V của E-HSMT 1 Cái
3 Lắp đặt ống chịu nhiệt D20x2.3mm Chương V của E-HSMT 27 1 m
4 Lắp đặt cút ren trong D20-21mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
5 Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt D20mm Chương V của E-HSMT 7 Cái
6 Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt D20mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
7 Lắp đặt van khóa D20mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
8 LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm Chương V của E-HSMT 2 1 m
9 LĐ cút nhựa PVC D90mm-135độ Chương V của E-HSMT 2 Cái
10 Lắp đặt chậu xí bệt+ hang xịt+phụ kiện (loại dành cho người lớn) Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
11 Lắp đặt chậu xí bệt+ hang xịt+phụ kiện (loại cho trẻ) Chương V của E-HSMT 7 1 Bộ
12 Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầu Chương V của E-HSMT 8 Bộ
13 Lắp đặt vòi tắm hương sen (nóng, lạnh) Loại 1 vòi, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 3 1 Bộ
14 Lắp đặt bình nước nóng 30 lít+ phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
15 Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi Vòi bằng đồng tay gạt Chương V của E-HSMT 11 1 Bộ
16 Lắp đặt lavabô+ rắc co+ bộ thu nước Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
17 Lắp đặt vòi nước lavabo (nóng lạnh) Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
18 Lắp gương soi kt 450x600mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
19 Lắp phễu thu có xi phông inox 150x150 Chương V của E-HSMT 10 Cái
20 Thùng lọc dầu mỡ bằng inox 304, kích thước 590x415x415 Chương V của E-HSMT 1 Cái
21 Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
22 Lắp đặt ống chịu nhiệt D20x2.3mm Chương V của E-HSMT 60 1 m
23 Lắp đặt ống chịu nhiệt D20x3.4mm (cấp nước nóng) Chương V của E-HSMT 9 1 m
24 Lắp đặt ống chịu nhiệt D32x2.9mm Chương V của E-HSMT 15 1 m
25 Lắp đặt cút ren trong D20-21mm Chương V của E-HSMT 32 Cái
26 Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt D20mm Chương V của E-HSMT 65 Cái
27 Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt D20mm Chương V của E-HSMT 25 Cái
28 Lắp đặt côn thu hẹp chịu nhiệt D32-20mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
29 Lắp đặt tê thu hẹp chịu nhiệt D32-25mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
30 Lắp đặt cút chịu nhiệt D32mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
31 Lắp đặt tê chịu nhiệt D32mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
32 Lắp đặt van khóa D20mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
33 Lắp đặt van khóa D40mm+ hộp đựng van đúc sẵn Chương V của E-HSMT 1 Cái
34 Đào mương cấp nước ngoài nhà Chương V của E-HSMT 3,2 1 m3
35 Rải dây tín hiệu đánh dấu đường ống Chương V của E-HSMT 10 m
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 1,2 1 m3
37 Đắp đất mương cấp nước Chương V của E-HSMT 1,2 1 m3
38 LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm Chương V của E-HSMT 2 1 m
39 LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm Chương V của E-HSMT 45 1 m
40 LĐ ống nhựa PVC D114x5.0mm Chương V của E-HSMT 25 1 m
41 LĐ cút nhựa PVC D90mm-135độ Chương V của E-HSMT 18 Cái
42 LĐ cút nhựa PVC D114mm- 135độ Chương V của E-HSMT 18 Cái
43 LĐ tê xiên nhựa PVC D114mm Chương V của E-HSMT 7 Cái
44 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=2m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 16,56 1 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 5,52 1 m3
46 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,928 1 m3
47 Bê tông móng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,392 1 m3
48 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 3,3 1 m2
49 Xây bể tự hoại gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,084 1 m3
50 Trát tường bể (Lần 1)dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,86 1 m2
51 Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 19,78 1 m2
52 Láng đáy bể tự hoại Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 5,44 1 m2
53 Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 Chương V của E-HSMT 1,056 1 m3
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 1,108 1 m3
55 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Chương V của E-HSMT 8 Cái
56 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg Chương V của E-HSMT 1 Cái
57 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 11,184 1 m2
58 Cốt thép tấm đan, giằng bể Đk <10mm Chương V của E-HSMT 0,169 1 tấn
59 LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm Chương V của E-HSMT 8 1 m
60 LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm Chương V của E-HSMT 2 1 m
61 LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm Chương V của E-HSMT 2 1 m
62 LĐ cút nhựa PVC D49-90 độ Chương V của E-HSMT 3 Cái
63 LĐ tê nhựa PVC D49 Chương V của E-HSMT 1 Cái
64 LĐ tê nhựa PVC D125mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
65 LĐ cút nhựa PVC D140mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
66 LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
67 Kẹp omega 49 innox Chương V của E-HSMT 7 Cái
68 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 7,68 1 m3
69 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 2,56 1 m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 5,12 1 m3
71 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly <= 4km, đất cấp III Chương V của E-HSMT 5,12 1 m3
72 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 0,88 1 m3
73 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 3,52 1 m2
74 Xây hố ga gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,768 m3
75 Trát tường hố ga (Lần 1)dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,6 1 m2
76 Trát tường hố ga (lần 2) dày 1 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,6 1 m2
77 Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 Chương V của E-HSMT 0,384 1 m3
78 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,308 1 m3
79 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Chương V của E-HSMT 3 Cái
80 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 2,024 1 m2
81 Cốt thép tấm đan, giằng bể Đk <10mm Chương V của E-HSMT 0,036 1 tấn
82 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,715 1 m3
83 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,099 1 m3
84 Xây thành bể gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,112 1 m3
85 Bê tông giằng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 0,131 1 m3
86 Ván khuôn giằng bể Chương V của E-HSMT 1,04 1 m2
87 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,008 Tấn
88 Trát thành bể, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,12 1 m2
E Cải tạo cơ sở Lại Lộc:
1 Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 117,882 m2
2 Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả Chương V của E-HSMT 117,882 1m2
3 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 64,944 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 49,945 1 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 14,999 1 m3
6 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 5,856 1 m3
7 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 6,561 1 m3
8 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 51,288 1 m2
9 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 5,863 1 m3
10 Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 100,04 1 m2
11 Bê tông xà, dầm móng Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 8,747 1 m3
12 Ván khuôn kim loại dầm, giằng Chương V của E-HSMT 87,472 1 m2
13 Xây móng gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,56 1 m3
14 Gia công cốt thép tường rào Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 1,288 Tấn
15 Xây ốp cột bằng B lô (10x20x30) Dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,1 1 m3
16 Xây tường rào BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <= 30 cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17,254 m3
17 Ôp đá vỏ chân tường Chương V của E-HSMT 65,604 1 m2
18 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 284,518 1 m2
19 Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 104,55 1 m2
20 Trát xà dầm Vữa XM M75, có hồ dầu Chương V của E-HSMT 43,736 1 m2
21 Trát gờ chỉ ô thoáng Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 507 1 m
22 Ôp đá vỏ chân tường Chương V của E-HSMT 65,604 1 m2
23 Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả Chương V của E-HSMT 432,804 1m2
24 Tháo dỡ kết cấu mái ngói Chiều cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 29,4 1 m2
25 Tháo dỡ kết cấu mái tôn Chiều cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 29,4 1 m2
26 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Chiều cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,605 Tấn
27 Phá dỡ kết cấu bê tông=búa căn kết cấu bê tông Có cốt thép Chương V của E-HSMT 2,075 m3
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V của E-HSMT 8,209 m3
29 Phá dỡ k/cấu nền bê tông hiện trạng Chương V của E-HSMT 7,499 1 m3
30 Phá dỡ kết cấu bê tông đá, sỏi Móng dưới nền (tạm tính) Chương V của E-HSMT 1,536 1 m3
31 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Chương V của E-HSMT 19,316 1m3
32 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp II Chương V của E-HSMT 21,504 1 m3
33 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Chương V của E-HSMT 5,754 1 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 21,129 1 m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 6,129 1 m3
36 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 2,424 1 m3
37 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 3,36 1 m3
38 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 17,38 1 m2
39 Bê tông CM cột có tiết diện <= 0.1 m2 Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 0,345 1 m3
40 Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 5,06 1 m2
41 Bê tông xà, dầm móng Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 1,405 1 m3
42 Ván khuôn kim loại dầm, giằng Chương V của E-HSMT 14,05 1 m2
43 Xây móng tường B lô (10x20x40) Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,215 1 m3
44 Gia công cốt thép móng, giằng móng Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,128 Tấn
45 Gia công cốt thép móng, giằng móng Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,186 Tấn
46 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 1,18 1 m3
47 Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 23,6 1 m2
48 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,037 Tấn
49 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,147 Tấn
50 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 2,106 1 m3
51 Ván khuôn kim loại xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 26,77 1 m2
52 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,055 Tấn
53 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,321 Tấn
54 Bê tông sàn, sàn mái, sê nô Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 1,034 1 m3
55 Ván khuôn kim loại sàn, sê nô mái Chương V của E-HSMT 11,66 1 m2
56 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,111 Tấn
57 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,008 Tấn
58 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 Chương V của E-HSMT 0,886 1 m3
59 Ván khuôn kim loại lanh tô lanh tô liền mái hắt Chương V của E-HSMT 16,58 1 m2
60 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,017 Tấn
61 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,027 Tấn
62 GCLD cửa đi 2 lá uPVC lõi thép 1.2mm, kính trắng 5mm Chương V của E-HSMT 6 m2
63 Phụ kiện GQ cửa đi 2 lá mở quay Đ3 Chương V của E-HSMT 2 Bộ
64 GCLD cửa sổ mở trượt uPVC lõi thép 1.2mm, kính trắng 5mm Chương V của E-HSMT 6,3 m2
65 Phụ kiện GQ cửa sổ mở trượt Chương V của E-HSMT 3 Bộ
66 GCLD hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 (k/gọn) Chương V của E-HSMT 4,2 m2
67 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 4,071 1 m3
68 Bê tông nền Vữa bê tông sạn ngang 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 4,215 1 m3
69 Lát nền, sàn Gạch 40x40cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 46,21 1 m2
70 Xây tường đầu hồi gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,798 1 m3
71 Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 37,98 1 m2
72 Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,245 Tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,244 Tấn
74 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 9,955 1 m2
75 Lắp dựng ke chống bão Chương V của E-HSMT 32 Cái
76 Sản xuất cầu phong thép hình 20x40x1.2mm mạ kẽm, a=500 Chương V của E-HSMT 0,023 Tấn
77 Lắp dựng cầu phong Chương V của E-HSMT 0,023 Tấn
78 Lợp mái ngói 22 V/m2 Ngói Phú Phong Chương V của E-HSMT 43,536 1 m2
79 Đóng trần Prima kt 600x600 Chương V của E-HSMT 32,2 m2
80 Xây tường bao gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,992 1 m3
81 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch ceramic kích thước 10x40cm Chương V của E-HSMT 2,2 1 m2
82 Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 64,44 1 m2
83 Trát tường trong gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 52,76 1 m2
84 Trát trụ, cột, má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17,18 1 m2
85 Trát xà dầm Vữa XM M75, có hồ dầu Chương V của E-HSMT 22,29 1 m2
86 Trát trần Vữa XM M75, có hồ dầu Chương V của E-HSMT 11,66 1 m2
87 Trát lanh tô, ô văng Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,48 1 m2
88 Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, sê nô ô văng Chương V của E-HSMT 14,06 1 m2
89 Quét Sika chống thấm sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 14,06 1 m2
90 Láng trên sê nô, ô văng Dày 2 cm , Vữa M100 Chương V của E-HSMT 14,06 1 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả sơn Joton Chương V của E-HSMT 86,71 1m2
92 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả sơn Joton Chương V của E-HSMT 112,27 1m2
93 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 380,46 1 m2
94 Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 504,436 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả Chương V của E-HSMT 366,24 1m2
96 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả Chương V của E-HSMT 138,196 1m2
97 Tháo dỡ toàn bộ cửa đi hiện trạng Đ1 Chương V của E-HSMT 20,16 1 m2
98 Sản xuất cửa đi gỗ nhóm III+ phụ kiện Chương V của E-HSMT 20,16 m2
99 LD cửa đi không có khuôn, gỗ N3 Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 20,16 m2
100 Cạo bỏ lớp sơn cửa sổ Chương V của E-HSMT 23,04 m2
101 Sơn cửa chớp , 3 nước Chương V của E-HSMT 23,04 1 m2
102 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa Kim loại Chương V của E-HSMT 11,52 m2
103 Sơn sắt thép các loại, 3 nước Chương V của E-HSMT 11,52 1 m2
104 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Chương V của E-HSMT 46,36 1 m3
105 Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 55,63 1 m3
106 Đổ đất màu trồng cây dày 200 Chương V của E-HSMT 77,2 1 m3
107 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp II Chương V của E-HSMT 39,86 1 m3
108 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 21,83 1 m3
109 Đệm đá dăm 2x4 Chương V của E-HSMT 2,76 1 m3
110 Bê tông thân mương Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 7,63 1 m3
111 Ván khuôn thân mương Chương V của E-HSMT 60,35 1 m2
112 Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 1,481 1 m3
113 Ván khuôn giằng mương Chương V của E-HSMT 25,76 1 m2
114 Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,097 Tấn
115 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 1,619 1 m3
116 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 10,598 1 m2
117 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Chương V của E-HSMT 46 Cái
118 Cốt thép tấm đan, giằng mương, hố ga Chương V của E-HSMT 0,095 1 tấn
119 Láng muơng, rãnh nước dày 1 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 41,4 1 m2
120 Phá dỡ Nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT 5,664 m3
121 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Chương V của E-HSMT 32,096 1 m3
122 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 2,552 1 m3
123 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 5,376 1 m3
124 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 21,12 1 m2
125 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,131 Tấn
126 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,138 Tấn
127 Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 29,862 1 m3
128 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 10T,Đất cấp II Chương V của E-HSMT 7,898 1 m3
129 Sản xuất cột bằng thép hình Sắt tròn D90 Chương V của E-HSMT 0,401 Tấn
130 Lắp dựng cột thép (bu lông tính riêng) Chương V của E-HSMT 0,308 Tấn
131 Bu lon neo lắp cột M20x450 Chương V của E-HSMT 48 Cái
132 Bu lon neo lắp cột M20x600 Chương V của E-HSMT 32 Cái
133 Sản xuất khung kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Chương V của E-HSMT 0,584 Tấn
134 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Chương V của E-HSMT 0,583 Tấn
135 Sản xuất xà gồ bằng thép tròn D42x2.1mm Chương V của E-HSMT 0,38 Tấn
136 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,379 Tấn
137 Lắp ke chống bão Chương V của E-HSMT 220 Cái
138 Sơn sắt thép các loại, 3 nước Chương V của E-HSMT 90,645 1 m2
139 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 141,469 1 m2
F Điện chiếu sáng CS Lại Lộc Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W
1 Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W Chương V của E-HSMT 3 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn âm trần led 9W (kiểu tổ ong D271-H32) Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
3 Lắp đặt quạt treo tường: sải cánh 400mm-45W 220V/50Hz Chương V của E-HSMT 1 Cái
4 Lắp đặt công tắc 4 nút bậc+ mặt che+ đế Chương V của E-HSMT 1 Cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+ đế chìm Chương V của E-HSMT 1 Cái
6 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KA Chương V của E-HSMT 1 Cái
7 Lắp bảng điện 2 cực EM2PL+ hộp âm Chương V của E-HSMT 1 Cái
8 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 130 1m
9 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 40 1m
10 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x4)mm2 Chương V của E-HSMT 40 1m
11 LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp đi âm Chương V của E-HSMT 50 1 m
12 LĐ ống nhựa cứng SP D25 để luồn dây cáp đi âm Chương V của E-HSMT 25 1 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->