Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200121344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 07:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200121295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện + ngân sách xã Phú Thanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 07:13:00 đến ngày 2020-01-20 07:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,743,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | Khoản | |
| B | Cải tạo cơ sở Quy Lai: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 38,08 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu mái ngói Chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 33,497 | 1 m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,935 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất kèo thép mạ kẽm kt 50x100x2 Khẩu độ <=9m | Chương V của E-HSMT | 0,08 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Chương V của E-HSMT | 0,08 | Tấn |
| 6 | Phá dỡ tường ngăn bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 6,477 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển các loại phế thải (m3) | Chương V của E-HSMT | 6,477 | m3 |
| 8 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ôtô | Chương V của E-HSMT | 6,477 | 1m3 |
| 9 | V/chuyển phế thải tiếp 3km tiếp = ô tô | Chương V của E-HSMT | 6,477 | 1m3 |
| 10 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 10,752 | 1 m3 |
| 11 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,275 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 9,921 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,106 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly <= 4km, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,106 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,276 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 9,14 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông CM cột có tiết diện <= 0.1 m2 Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông xà, dầm móng Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 0,815 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,815 | 1 m2 |
| 22 | Xây móng tường B lô (10x20x40) Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,815 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép móng, giằng móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,077 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép móng, giằng móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,084 | Tấn |
| 25 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 0,616 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 12,32 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,076 | Tấn |
| 29 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn kim loại xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,025 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,145 | Tấn |
| 33 | Bê tông sê nô Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn kim loại sê nô mái | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1 m2 |
| 35 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 0,568 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn kim loại lanh tô lanh tô liền mái hắt | Chương V của E-HSMT | 11,325 | 1 m2 |
| 39 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,021 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,021 | Tấn |
| 41 | Xây tường bao gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,932 | 1 m3 |
| 42 | Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 16,36 | 1 m2 |
| 43 | CCLD cửa sổ uPVC 2 cánh mở quay, kính trong dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 14,82 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay GCLD cửa đi 2 lá uPVC lõi thép 1.2mm, | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 45 | GCLD cửa đi 2 lá uPVC lõi thép 1.2mm, kính trắng 5mm | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 46 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 lá mở quay Đ3 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 47 | GCLD hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 (k/gọn) | Chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 48 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 1 m3 |
| 49 | Bê tông nền Vữa bê tông sạn ngang 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,672 | 1 m3 |
| 50 | Lát nền, sàn Gạch 40x40cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 26,72 | 1 m2 |
| 51 | Xây tường đầu hồi gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,152 | 1 m3 |
| 52 | Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,52 | 1 m2 |
| 53 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,404 | Tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong | Chương V của E-HSMT | 0,404 | Tấn |
| 55 | Lợp mái ngói 22 V/m2 Ngói Phú Phong | Chương V của E-HSMT | 59,772 | 1 m2 |
| 56 | Đóng trần Prima kt 600x600 | Chương V của E-HSMT | 41,16 | m2 |
| 57 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch ceramic kích thước 10x40cm | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 1 m2 |
| 58 | Ôp chi tiết máng rủa tay Gạch ceramic kt 25x25 | Chương V của E-HSMT | 3,93 | 1 m2 |
| 59 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,34 | 1 m2 |
| 60 | Trát tường trong gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,82 | 1 m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,16 | 1 m2 |
| 62 | Trát xà dầm Vữa XM M75, có hồ dầu | Chương V của E-HSMT | 8,04 | 1 m2 |
| 63 | Trát trần Vữa XM M75, có hồ dầu | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1 m2 |
| 64 | Trát lanh tô, ô văng Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,58 | 1 m2 |
| 65 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, sê nô ô văng | Chương V của E-HSMT | 5,28 | 1 m2 |
| 66 | Quét Sika chống thấm sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 5,28 | 1 m2 |
| 67 | Láng trên sê nô, ô văng Dày 2 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 5,288 | 1 m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả | Chương V của E-HSMT | 29,76 | 1m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả | Chương V của E-HSMT | 45,72 | 1m2 |
| 70 | Sủi bỏ, vệ sinh lớp vôi hiện trạng Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 137,42 | m2 |
| 71 | Sơn lại tường trong nhà hiện trạng 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả | Chương V của E-HSMT | 67,36 | 1m2 |
| 72 | Sơn lại tường ngoài nhà hiện trạng 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả | Chương V của E-HSMT | 70,06 | 1m2 |
| 73 | Phá dỡ nền bê tông hành lang hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 74 | Bốc xếp Vận chuyển các loại phế thải (m3) | Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 75 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 9 | 1m3 |
| 76 | V/chuyển phế thải tiếp 3km tiếp = ô tô 7T | Chương V của E-HSMT | 9 | 1m3 |
| 77 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m3 |
| 78 | Lát nền, sàn Gạch ceramic kt 40x40cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 m2 |
| 79 | Bù lớp vữa XM M100 dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 266 | 1 m2 |
| 80 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo kt 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 266 | 1 m2 |
| 81 | Phá dỡ tường ngăn bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 4,186 | m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn (bếp) | Chương V của E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 83 | Đục mở tường làm cửa-Loại tường xây gạch Chiều dày tường <= 11 cm | Chương V của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ kết cấu mái Fibrô ximăng Chiều cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 45,22 | 1 m2 |
| 85 | Tháo dỡ xà gồ gỗ KT 80x100 hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 0,476 | 1 m3 |
| 86 | Tháo dỡ kết cấu trần hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 39,27 | 1 m2 |
| 87 | Đục nhám mặt nền vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 39,27 | m2 |
| 88 | Bốc xếp Vận chuyển các loại phế thải (m3) | Chương V của E-HSMT | 5,839 | m3 |
| 89 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ôtô | Chương V của E-HSMT | 5,839 | 1m3 |
| 90 | Đào móng tường Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,84 | 1 m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 2,688 | 1 m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,141 | 1 m3 |
| 93 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,896 | 1 m3 |
| 94 | Bê tông xà, dầm móng Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 0,896 | 1 m3 |
| 95 | Ván khuôn kim loại dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 11,2 | 1 m2 |
| 96 | Xây móng tường B lô (10x20x40) Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,36 | 1 m3 |
| 97 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,649 | 1 m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 2,195 | 1 m2 |
| 99 | Gia công cốt thép giằng, đan bếp Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,086 | Tấn |
| 100 | Gia công cốt thép giằng, đan bếp Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,04 | Tấn |
| 101 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,179 | Tấn |
| 102 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Thép hộp mạ kẽm kt 40x80x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,113 | Tấn |
| 103 | Lợp mái tôn mạ màu 0.45mm Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 45,22 | 1 m2 |
| 104 | Đóng trần Prima kt 600x600 | Chương V của E-HSMT | 50,47 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch granite chống trượt 30x30cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 39,27 | 1 m2 |
| 106 | Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 5,096 | m3 |
| 107 | Ôp tường vệ sinh Gạch ceramic kt 300x450 | Chương V của E-HSMT | 50,36 | 1 m2 |
| 108 | Ôp tường máng rửa tay, chậu tiểu Gạch ceramic kt 250x250 | Chương V của E-HSMT | 15,481 | 1 m2 |
| 109 | Ôp tường, trụ, cột phòng bếp Gạch granite 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 29,435 | 1 m2 |
| 110 | CCLD cửa đi uPVC 1 cánh, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 3,26 | m2 |
| 111 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay Đ1 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 112 | CCLD cửa tủ bếp nhôm kính màu gỗ+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 5,22 | m2 |
| 113 | Trát tường trong gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 59,364 | 1 m2 |
| 114 | Trát lanh tô Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 1 m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả | Chương V của E-HSMT | 60,144 | 1m2 |
| 116 | Đập bỏ đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 117 | Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm | Chương V của E-HSMT | 22,5 | 1m2 |
| 118 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Chương V của E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 119 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Chương V của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 120 | Sản xuất xà gồ bằng thép mạ kẽm kt 30x60x1.4 | Chương V của E-HSMT | 0,041 | Tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,041 | Tấn |
| 122 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Chương V của E-HSMT | 5,6 | 1 m2 |
| 123 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 334,203 | 1 m2 |
| 124 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 24,72 | 1 m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 13,5 | 1 m3 |
| 126 | Đệm đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,74 | 1 m3 |
| 127 | Bê tông thân mương Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 4,74 | 1 m3 |
| 128 | Ván khuôn thân mương | Chương V của E-HSMT | 37,06 | 1 m2 |
| 129 | Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 0,934 | 1 m3 |
| 130 | Ván khuôn giằng mương | Chương V của E-HSMT | 16,24 | 1 m2 |
| 131 | Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,061 | Tấn |
| 132 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,021 | 1 m3 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 6,682 | 1 m2 |
| 134 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 135 | Cốt thép tấm đan, giằng mương, hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 tấn |
| 136 | Láng muơng, rãnh nước dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 26,1 | 1 m2 |
| C | Điện chiếu sáng CS Quy Lai | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ Sải cánh 400mm-47W- 220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc+ mặt che+ đế | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 4 nút bậc+ mặt che+ đế | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+ đế chìm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp bảng điện 2 cực EM2PL+ hộp âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 95 | 1m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 115 | 1m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | 1m |
| 11 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp đi âm | Chương V của E-HSMT | 85 | 1 m |
| 12 | LĐ ống nhựa cứng SP D25 để luồn dây cáp đi âm | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn âm trần led 9W (kiểu tổ ong D271-H32) | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt hút âm tường: sải cánh 250mm-40W 220V/50Hz, Q=42m3/h+ mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 4 nút bậc+ mặt che+ đế | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+ đế chìm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Automat chống dòng rò RCBO 1 pha 2 cực- 20A- 30mA+ mặt che+ đế | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Tủ điện 350x200x100 (có khóa, có cửa 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 21 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 130 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | 1m |
| 24 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp đi âm | Chương V của E-HSMT | 110 | 1 m |
| 25 | LĐ ống nhựa cứng SP D25 để luồn dây cáp đi âm | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m |
| D | Hệ thống cấp thoát nước CS Quy Lai | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi Vòi bằng đồng tay gạt | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp phễu thu có xi phông inox 150x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ống chịu nhiệt D20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt cút ren trong D20-21mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt D20mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt D20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa D20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 9 | LĐ cút nhựa PVC D90mm-135độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt+ hang xịt+phụ kiện (loại dành cho người lớn) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt+ hang xịt+phụ kiện (loại cho trẻ) | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 Bộ |
| 12 | Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (nóng, lạnh) Loại 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 14 | Lắp đặt bình nước nóng 30 lít+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi Vòi bằng đồng tay gạt | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 Bộ |
| 16 | Lắp đặt lavabô+ rắc co+ bộ thu nước | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi nước lavabo (nóng lạnh) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 18 | Lắp gương soi kt 450x600mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp phễu thu có xi phông inox 150x150 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 20 | Thùng lọc dầu mỡ bằng inox 304, kích thước 590x415x415 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 22 | Lắp đặt ống chịu nhiệt D20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt ống chịu nhiệt D20x3.4mm (cấp nước nóng) | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt ống chịu nhiệt D32x2.9mm | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 25 | Lắp đặt cút ren trong D20-21mm | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt D20mm | Chương V của E-HSMT | 65 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt D20mm | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu hẹp chịu nhiệt D32-20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu hẹp chịu nhiệt D32-25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 30 | Lắp đặt cút chịu nhiệt D32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê chịu nhiệt D32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa D20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa D40mm+ hộp đựng van đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Đào mương cấp nước ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 1 m3 |
| 35 | Rải dây tín hiệu đánh dấu đường ống | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 37 | Đắp đất mương cấp nước | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 38 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 39 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 m |
| 40 | LĐ ống nhựa PVC D114x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m |
| 41 | LĐ cút nhựa PVC D90mm-135độ | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 42 | LĐ cút nhựa PVC D114mm- 135độ | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 43 | LĐ tê xiên nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 44 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=2m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 16,56 | 1 m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 5,52 | 1 m3 |
| 46 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,928 | 1 m3 |
| 47 | Bê tông móng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,392 | 1 m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,3 | 1 m2 |
| 49 | Xây bể tự hoại gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,084 | 1 m3 |
| 50 | Trát tường bể (Lần 1)dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,86 | 1 m2 |
| 51 | Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,78 | 1 m2 |
| 52 | Láng đáy bể tự hoại Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 5,44 | 1 m2 |
| 53 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,056 | 1 m3 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,108 | 1 m3 |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 11,184 | 1 m2 |
| 58 | Cốt thép tấm đan, giằng bể Đk <10mm | Chương V của E-HSMT | 0,169 | 1 tấn |
| 59 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 60 | LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 61 | LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 62 | LĐ cút nhựa PVC D49-90 độ | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 63 | LĐ tê nhựa PVC D49 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 64 | LĐ tê nhựa PVC D125mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 65 | LĐ cút nhựa PVC D140mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 66 | LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 67 | Kẹp omega 49 innox | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 68 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,68 | 1 m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 2,56 | 1 m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,12 | 1 m3 |
| 71 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly <= 4km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,12 | 1 m3 |
| 72 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 1 m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,52 | 1 m2 |
| 74 | Xây hố ga gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 75 | Trát tường hố ga (Lần 1)dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 76 | Trát tường hố ga (lần 2) dày 1 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 77 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 1 m3 |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,308 | 1 m3 |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 2,024 | 1 m2 |
| 81 | Cốt thép tấm đan, giằng bể Đk <10mm | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 1 tấn |
| 82 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,715 | 1 m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,099 | 1 m3 |
| 84 | Xây thành bể gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,112 | 1 m3 |
| 85 | Bê tông giằng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 0,131 | 1 m3 |
| 86 | Ván khuôn giằng bể | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 1 m2 |
| 87 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,008 | Tấn |
| 88 | Trát thành bể, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,12 | 1 m2 |
| E | Cải tạo cơ sở Lại Lộc: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 117,882 | m2 |
| 2 | Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả | Chương V của E-HSMT | 117,882 | 1m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 64,944 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 49,945 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 14,999 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 5,856 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 6,561 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 51,288 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 5,863 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 100,04 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông xà, dầm móng Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 8,747 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 87,472 | 1 m2 |
| 13 | Xây móng gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,56 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép tường rào Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 1,288 | Tấn |
| 15 | Xây ốp cột bằng B lô (10x20x30) Dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,1 | 1 m3 |
| 16 | Xây tường rào BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,254 | m3 |
| 17 | Ôp đá vỏ chân tường | Chương V của E-HSMT | 65,604 | 1 m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 284,518 | 1 m2 |
| 19 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 104,55 | 1 m2 |
| 20 | Trát xà dầm Vữa XM M75, có hồ dầu | Chương V của E-HSMT | 43,736 | 1 m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ ô thoáng Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 507 | 1 m |
| 22 | Ôp đá vỏ chân tường | Chương V của E-HSMT | 65,604 | 1 m2 |
| 23 | Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả | Chương V của E-HSMT | 432,804 | 1m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu mái ngói Chiều cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 29,4 | 1 m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn Chiều cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 29,4 | 1 m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép Chiều cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,605 | Tấn |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông=búa căn kết cấu bê tông Có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,075 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 8,209 | m3 |
| 29 | Phá dỡ k/cấu nền bê tông hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 7,499 | 1 m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông đá, sỏi Móng dưới nền (tạm tính) | Chương V của E-HSMT | 1,536 | 1 m3 |
| 31 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 19,316 | 1m3 |
| 32 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 21,504 | 1 m3 |
| 33 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,754 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 21,129 | 1 m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 6,129 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,424 | 1 m3 |
| 37 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 3,36 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 17,38 | 1 m2 |
| 39 | Bê tông CM cột có tiết diện <= 0.1 m2 Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 0,345 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 5,06 | 1 m2 |
| 41 | Bê tông xà, dầm móng Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 1,405 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn kim loại dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 14,05 | 1 m2 |
| 43 | Xây móng tường B lô (10x20x40) Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,215 | 1 m3 |
| 44 | Gia công cốt thép móng, giằng móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,128 | Tấn |
| 45 | Gia công cốt thép móng, giằng móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,186 | Tấn |
| 46 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 1,18 | 1 m3 |
| 47 | Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 23,6 | 1 m2 |
| 48 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 49 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,147 | Tấn |
| 50 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 2,106 | 1 m3 |
| 51 | Ván khuôn kim loại xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 26,77 | 1 m2 |
| 52 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,055 | Tấn |
| 53 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,321 | Tấn |
| 54 | Bê tông sàn, sàn mái, sê nô Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 1,034 | 1 m3 |
| 55 | Ván khuôn kim loại sàn, sê nô mái | Chương V của E-HSMT | 11,66 | 1 m2 |
| 56 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,111 | Tấn |
| 57 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,008 | Tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 0,886 | 1 m3 |
| 59 | Ván khuôn kim loại lanh tô lanh tô liền mái hắt | Chương V của E-HSMT | 16,58 | 1 m2 |
| 60 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 61 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,027 | Tấn |
| 62 | GCLD cửa đi 2 lá uPVC lõi thép 1.2mm, kính trắng 5mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 63 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 lá mở quay Đ3 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 64 | GCLD cửa sổ mở trượt uPVC lõi thép 1.2mm, kính trắng 5mm | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 65 | Phụ kiện GQ cửa sổ mở trượt | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 66 | GCLD hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 (k/gọn) | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 67 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 4,071 | 1 m3 |
| 68 | Bê tông nền Vữa bê tông sạn ngang 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 4,215 | 1 m3 |
| 69 | Lát nền, sàn Gạch 40x40cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 46,21 | 1 m2 |
| 70 | Xây tường đầu hồi gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,798 | 1 m3 |
| 71 | Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 37,98 | 1 m2 |
| 72 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,245 | Tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,244 | Tấn |
| 74 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 9,955 | 1 m2 |
| 75 | Lắp dựng ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 76 | Sản xuất cầu phong thép hình 20x40x1.2mm mạ kẽm, a=500 | Chương V của E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 77 | Lắp dựng cầu phong | Chương V của E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 78 | Lợp mái ngói 22 V/m2 Ngói Phú Phong | Chương V của E-HSMT | 43,536 | 1 m2 |
| 79 | Đóng trần Prima kt 600x600 | Chương V của E-HSMT | 32,2 | m2 |
| 80 | Xây tường bao gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,992 | 1 m3 |
| 81 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch ceramic kích thước 10x40cm | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 1 m2 |
| 82 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 64,44 | 1 m2 |
| 83 | Trát tường trong gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 52,76 | 1 m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,18 | 1 m2 |
| 85 | Trát xà dầm Vữa XM M75, có hồ dầu | Chương V của E-HSMT | 22,29 | 1 m2 |
| 86 | Trát trần Vữa XM M75, có hồ dầu | Chương V của E-HSMT | 11,66 | 1 m2 |
| 87 | Trát lanh tô, ô văng Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,48 | 1 m2 |
| 88 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, sê nô ô văng | Chương V của E-HSMT | 14,06 | 1 m2 |
| 89 | Quét Sika chống thấm sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 14,06 | 1 m2 |
| 90 | Láng trên sê nô, ô văng Dày 2 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 14,06 | 1 m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả sơn Joton | Chương V của E-HSMT | 86,71 | 1m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả sơn Joton | Chương V của E-HSMT | 112,27 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 380,46 | 1 m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 504,436 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả | Chương V của E-HSMT | 366,24 | 1m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả | Chương V của E-HSMT | 138,196 | 1m2 |
| 97 | Tháo dỡ toàn bộ cửa đi hiện trạng Đ1 | Chương V của E-HSMT | 20,16 | 1 m2 |
| 98 | Sản xuất cửa đi gỗ nhóm III+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 99 | LD cửa đi không có khuôn, gỗ N3 Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp sơn cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 101 | Sơn cửa chớp , 3 nước | Chương V của E-HSMT | 23,04 | 1 m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa Kim loại | Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Chương V của E-HSMT | 11,52 | 1 m2 |
| 104 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 46,36 | 1 m3 |
| 105 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 55,63 | 1 m3 |
| 106 | Đổ đất màu trồng cây dày 200 | Chương V của E-HSMT | 77,2 | 1 m3 |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 39,86 | 1 m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 21,83 | 1 m3 |
| 109 | Đệm đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,76 | 1 m3 |
| 110 | Bê tông thân mương Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 7,63 | 1 m3 |
| 111 | Ván khuôn thân mương | Chương V của E-HSMT | 60,35 | 1 m2 |
| 112 | Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 1,481 | 1 m3 |
| 113 | Ván khuôn giằng mương | Chương V của E-HSMT | 25,76 | 1 m2 |
| 114 | Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,097 | Tấn |
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,619 | 1 m3 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 10,598 | 1 m2 |
| 117 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Chương V của E-HSMT | 46 | Cái |
| 118 | Cốt thép tấm đan, giằng mương, hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,095 | 1 tấn |
| 119 | Láng muơng, rãnh nước dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 41,4 | 1 m2 |
| 120 | Phá dỡ Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 5,664 | m3 |
| 121 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 32,096 | 1 m3 |
| 122 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,552 | 1 m3 |
| 123 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 5,376 | 1 m3 |
| 124 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 21,12 | 1 m2 |
| 125 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,131 | Tấn |
| 126 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,138 | Tấn |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 29,862 | 1 m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 10T,Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,898 | 1 m3 |
| 129 | Sản xuất cột bằng thép hình Sắt tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 0,401 | Tấn |
| 130 | Lắp dựng cột thép (bu lông tính riêng) | Chương V của E-HSMT | 0,308 | Tấn |
| 131 | Bu lon neo lắp cột M20x450 | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 132 | Bu lon neo lắp cột M20x600 | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 133 | Sản xuất khung kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Chương V của E-HSMT | 0,584 | Tấn |
| 134 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Chương V của E-HSMT | 0,583 | Tấn |
| 135 | Sản xuất xà gồ bằng thép tròn D42x2.1mm | Chương V của E-HSMT | 0,38 | Tấn |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,379 | Tấn |
| 137 | Lắp ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 220 | Cái |
| 138 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Chương V của E-HSMT | 90,645 | 1 m2 |
| 139 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 141,469 | 1 m2 |
| F | Điện chiếu sáng CS Lại Lộc Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn âm trần led 9W (kiểu tổ ong D271-H32) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường: sải cánh 400mm-45W 220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 4 nút bậc+ mặt che+ đế | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+ đế chìm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp bảng điện 2 cực EM2PL+ hộp âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 130 | 1m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1m |
| 11 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp đi âm | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 12 | LĐ ống nhựa cứng SP D25 để luồn dây cáp đi âm | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi