Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200122368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200118270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phú Vang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-09 19:05:00 đến ngày 2020-01-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,524,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,500,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | II. Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| C | *\1- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.138,934 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 43,436 | 1 m3 |
| 3 | Đào bậc cấp bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,08 | 1 m3 |
| 4 | Đào mái taluy bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,094 | 1 m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,284 | 1 m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gạch lát vỉa hè hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,56 | 1 m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5.744,188 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 641,51 | 1 m3 |
| 9 | Mua đất cấp phối để đắp, Đất đắp K=0.95, Đất đắp K=0.98: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7.235,083 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km đầu, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7.235,083 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <=6km tiếp, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7.235,083 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly >1km cuối, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7.235,083 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 171,25 | 1 m3 |
| 14 | Đào đất đê quai sau thi công, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 171,25 | 1 m3 |
| D | *\2- Mặt đường : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, dày 18 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 396,249 | 1 m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 334,934 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 405,299 | 1 m2 |
| E | *\3- Bó vỉa : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,106 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,441 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,76 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,419 | 1 m3 |
| F | *\4- Gia cố mái taluy : | |||
| G | +) Giằng dọc, giằng đứng, chốt neo : | |||
| 1 | Bê tông giằng dọc, giằng đứng, chốt neo, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng dọc, giằng đứng, chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46,08 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép giằng dọc, giằng đứng, chốt neo, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,277 | Tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1 m3 |
| H | +) Chân khay : | |||
| 1 | Bê tông chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,34 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 75,6 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,26 | 1 m3 |
| I | +) Tấm ốp mái bê tông dày 8cm : | |||
| 1 | Bê tông tấm ốp mái đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,832 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép tấm ốp mái đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,194 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm ốp mái đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 72,192 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm ốp mái, TL<=50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 480 | Cái |
| 5 | Bê tông mối nối, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,768 | 1 m3 |
| 6 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 120 | 1 m2 |
| 7 | Đệm bột đá dày 5cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| J | *\5- Cống tròn D1000mm-Cọc 4 : | |||
| K | +) Thân cống : | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 2 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,041 | 1 m2 |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Mối nối |
| 4 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,712 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,576 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,915 | 1 m3 |
| L | +) Thượng lưu : | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,885 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,259 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay, sân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,359 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,174 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,751 | 1 m3 |
| M | +) Hạ lưu : | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,885 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,259 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay, sân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,359 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,174 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,751 | 1 m3 |
| N | +) Hạng mục khác : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,29 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,716 | 1 m3 |
| O | +) Thân cống : | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 2 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,041 | 1 m2 |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Mối nối |
| 4 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,712 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,576 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,915 | 1 m3 |
| P | +) Thượng lưu : | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,885 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,259 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay, sân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,359 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,174 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,751 | 1 m3 |
| Q | +) Hạ lưu : | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,885 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,259 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay, sân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,359 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,174 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,751 | 1 m3 |
| R | +) Hạng mục khác : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 47,398 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,959 | 1 m3 |
| S | *\7- Cống tròn D1000mm-Cọc 4 : | |||
| T | +) Thân cống : | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | 1 m |
| 2 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,751 | 1 m2 |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Mối nối |
| 4 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,452 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,596 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,344 | 1 m3 |
| U | +) Thượng lưu : | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,885 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,259 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay, sân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,359 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,174 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,751 | 1 m3 |
| V | +) Hạ lưu : | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,885 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,259 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay, sân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,359 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,174 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,751 | 1 m3 |
| W | +) Hạng mục khác : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40,188 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,075 | 1 m3 |
| X | *\8- San nền : | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.941,71 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối để đắp, Đất đắp K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.233,379 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <=1km đầu, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.233,379 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <=6km tiếp, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.233,379 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly >1km cuối, Đất cấp III, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.233,379 | 1 m3 |
| Y | III. Hạng mục 3: Điện Chiếu Sáng | |||
| 1 | Bộ đèn Led 110W, 4000K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 272,86 | m |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Giá móc treo cáp vặn xoắn A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Đai thép và khóa đai inox20x0.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Khóa néo cáp vặn xoắn A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Kẹp răng 2 bu lông KR-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| Z | IV. Hạng mục 4: Cấp Điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 227,76 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông 10.5A (công nghệ thường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông 10.5C (công nghệ thường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Giá móc treo cáp vặn xoắn A95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Đai thép và khóa đai inox20x0.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn A95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Khóa néo cáp vặn xoắn A95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Kẹp răng 2 bu lông KR-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp phân phối 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 12 | Đào đất hố móng cột điên bằng thủ công đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 54,86 | m3 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,58 | m3 |
| 15 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng cột M100 (R<250cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng cột M150 (R<250cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,02 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng cột M200 (R<250cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 43,28 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi