Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200122368-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200118270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phú Vang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-09 19:05:00 đến ngày 2020-01-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,524,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,500,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Khoản
B II. Hạng mục 2: Phần xây lắp
C *\1- Nền đường :
1 Đào đất KPH bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.138,934 1 m3
2 Đào nền, khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 43,436 1 m3
3 Đào bậc cấp bằng máy đào, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 29,08 1 m3
4 Đào mái taluy bằng máy đào, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25,094 1 m3
5 Tháo dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,284 1 m3
6 Tháo dỡ kết cấu gạch lát vỉa hè hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 38,56 1 m2
7 Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5.744,188 1 m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 641,51 1 m3
9 Mua đất cấp phối để đắp, Đất đắp K=0.95, Đất đắp K=0.98: Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7.235,083 1 m3
10 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km đầu, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7.235,083 1 m3
11 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <=6km tiếp, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7.235,083 1 m3
12 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly >1km cuối, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7.235,083 1 m3
13 Đắp đất đê quai bằng đầm cóc(đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 171,25 1 m3
14 Đào đất đê quai sau thi công, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 171,25 1 m3
D *\2- Mặt đường :
1 Bê tông mặt đường, dày 18 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 396,249 1 m3
2 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 334,934 1 m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 405,299 1 m2
E *\3- Bó vỉa :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,106 1 m3
2 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,441 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,76 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,419 1 m3
F *\4- Gia cố mái taluy :
G +) Giằng dọc, giằng đứng, chốt neo :
1 Bê tông giằng dọc, giằng đứng, chốt neo, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 1 m3
2 Ván khuôn giằng dọc, giằng đứng, chốt neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 46,08 1 m2
3 Gia công cốt thép giằng dọc, giằng đứng, chốt neo, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,277 Tấn
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,44 1 m3
H +) Chân khay :
1 Bê tông chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,34 1 m3
2 Ván khuôn BT chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 75,6 1 m2
3 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,26 1 m3
I +) Tấm ốp mái bê tông dày 8cm :
1 Bê tông tấm ốp mái đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,832 1 m3
2 Gia công cốt thép tấm ốp mái đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,194 1 tấn
3 Ván khuôn tấm ốp mái đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 72,192 1 m2
4 Lắp đặt tấm ốp mái, TL<=50Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 480 Cái
5 Bê tông mối nối, Vữa bê tông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,768 1 m3
6 Lót vải địa kỹ thuật ART-15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 120 1 m2
7 Đệm bột đá dày 5cm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 1 m3
J *\5- Cống tròn D1000mm-Cọc 4 :
K +) Thân cống :
1 Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 1 m
2 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,041 1 m2
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Mối nối
4 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,712 1 m3
5 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,576 1 m2
6 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,915 1 m3
L +) Thượng lưu :
1 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,885 1 m3
2 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,259 1 m2
3 Bê tông móng, chân khay, sân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,359 1 m3
4 Ván khuôn móng, chân khay, sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,174 1 m2
5 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,751 1 m3
M +) Hạ lưu :
1 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,885 1 m3
2 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,259 1 m2
3 Bê tông móng, chân khay, sân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,359 1 m3
4 Ván khuôn móng, chân khay, sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,174 1 m2
5 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,751 1 m3
N +) Hạng mục khác :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 39,29 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng), Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,716 1 m3
O +) Thân cống :
1 Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 1 m
2 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,041 1 m2
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Mối nối
4 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,712 1 m3
5 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,576 1 m2
6 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,915 1 m3
P +) Thượng lưu :
1 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,885 1 m3
2 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,259 1 m2
3 Bê tông móng, chân khay, sân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,359 1 m3
4 Ván khuôn móng, chân khay, sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,174 1 m2
5 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,751 1 m3
Q +) Hạ lưu :
1 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,885 1 m3
2 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,259 1 m2
3 Bê tông móng, chân khay, sân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,359 1 m3
4 Ván khuôn móng, chân khay, sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,174 1 m2
5 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,751 1 m3
R +) Hạng mục khác :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 47,398 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng), Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,959 1 m3
S *\7- Cống tròn D1000mm-Cọc 4 :
T +) Thân cống :
1 Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11 1 m
2 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25,751 1 m2
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 Mối nối
4 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,452 1 m3
5 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,596 1 m2
6 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,344 1 m3
U +) Thượng lưu :
1 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,885 1 m3
2 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,259 1 m2
3 Bê tông móng, chân khay, sân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,359 1 m3
4 Ván khuôn móng, chân khay, sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,174 1 m2
5 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,751 1 m3
V +) Hạ lưu :
1 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,885 1 m3
2 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,259 1 m2
3 Bê tông móng, chân khay, sân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,359 1 m3
4 Ván khuôn móng, chân khay, sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,174 1 m2
5 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,751 1 m3
W +) Hạng mục khác :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 40,188 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng), Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,075 1 m3
X *\8- San nền :
1 San đầm đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.941,71 1 m3
2 Mua đất cấp phối để đắp, Đất đắp K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.233,379 1 m3
3 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <=1km đầu, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.233,379 1 m3
4 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <=6km tiếp, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.233,379 1 m3
5 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly >1km cuối, Đất cấp III, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.233,379 1 m3
Y III. Hạng mục 3: Điện Chiếu Sáng
1 Bộ đèn Led 110W, 4000K Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 Bộ
2 Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 bộ
3 Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 272,86 m
4 Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 60 m
5 Giá móc treo cáp vặn xoắn A25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14 cái
6 Đai thép và khóa đai inox20x0.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28 cái
7 Khóa đỡ cáp vặn xoắn A25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
8 Khóa néo cáp vặn xoắn A25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 cái
9 Kẹp răng 2 bu lông KR-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 cái
Z IV. Hạng mục 4: Cấp Điện
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 227,76 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16 m
3 Lắp dựng cột bê tông 10.5A (công nghệ thường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cột
4 Lắp dựng cột bê tông 10.5C (công nghệ thường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cột
5 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
6 Giá móc treo cáp vặn xoắn A95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14 cái
7 Đai thép và khóa đai inox20x0.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28 cái
8 Khóa đỡ cáp vặn xoắn A95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
9 Khóa néo cáp vặn xoắn A95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 cái
10 Kẹp răng 2 bu lông KR-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 38 cái
11 Lắp đặt hộp phân phối 6MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 hộp
12 Đào đất hố móng cột điên bằng thủ công đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 54,86 m3
13 Đào đất rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,44 m3
14 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 41,58 m3
15 Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,44 m3
16 Đổ bê tông móng cột M100 (R<250cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,94 m3
17 Đổ bê tông móng cột M150 (R<250cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,02 m3
18 Đổ bê tông móng cột M200 (R<250cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,8 m3
19 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 43,28 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->