Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200121353-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200111462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-10 09:42:00 đến ngày 2020-01-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,533,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 1 Khoản
2 Chi phí không xác định từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc &gt;2,5m vào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,214 100m
2 Thanh nẹp tre D6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
3 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5 m2
4 Thép néo D6 chiều dài L&#x3D;1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,995 kg
5 Đắp cát bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m3
6 Vỏ bao tải đúc cát (tạm tính 100kg&#x2F;1bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,7778 cái
7 Đào xúc phá bờ vây bằng máy đào &lt;&#x3D;0,4 m3 và máy ủi &lt;&#x3D;110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m3
9 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
10 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,77 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7977 100m3
12 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 629,47 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2947 100m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,28 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6128 100m3
16 Đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.631,58 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8182 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4976 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2944 100m3
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5674 100m3
21 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5644 100m3
22 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4924 100m3
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg&#x2F;m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1269 100m2
24 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm (hàm lượng nhựa 5.5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1269 100m2
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg&#x2F;m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1269 100m2
26 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm (hàm lượng nhựa 5.5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1269 100m2
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg&#x2F;m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4127 100m2
28 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6,15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4127 100m2
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg&#x2F;m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4127 100m2
30 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm (hàm lượng nhựa 5.5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4127 100m2
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg&#x2F;m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4127 100m2
32 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm (hàm lượng nhựa 5.5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4127 100m2
33 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg&#x2F;m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 100m2
34 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm (hàm lượng nhựa 5.5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 100m2
35 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg&#x2F;m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 100m2
36 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm (hàm lượng nhựa 5.5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 100m2
37 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,29 m2
C VỈA HÈ - CÂY XANH
1 Lớp bạt dứa chống thấm<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 1.441,96 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,3568 m3
3 Lát gạch Terrazzo 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.441,96 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0967 m3
5 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho panen bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9035 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bó vỉa, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,121 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 599 cái
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3037 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,222 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.358 cái
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6242 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1237 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2336 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4108 m3
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4692 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,816 m2
18 Công tác ốp gạch thẻ bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1044 m2
19 Cây Giáng Hương, đường kính 20-25cm; cao H&#x3D;4-6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cây
20 Cây Sấu, đường kính 20-25cm; cao H&#x3D;4-6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Cây
D KÈ ĐÁ - THOÁT NƯỚC
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D;4<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 8,6275 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy &lt;&#x3D;60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1875 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy &lt;&#x3D;60 cm, cao &lt;&#x3D;2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2125 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D;4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,955 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy &lt;&#x3D;60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,366 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy &lt;&#x3D;60 cm, cao &lt;&#x3D;2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,366 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4769 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4788 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,576 m3
13 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m3
14 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0585 100m3
15 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
16 Lắp đặt ống thoát nước D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1332 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
20 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D;4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1512 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1644 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7268 m3
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7438 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5603 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2196 m3
27 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,432 m2
28 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4 m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,731 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2805 100m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,775 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &gt; 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
33 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D;4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1456 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5472 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7184 m3
36 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7459 m3
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3976 tấn
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7296 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0256 m3
40 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,416 m2
41 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 m2
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính &gt;10 mm, cao &lt;&#x3D;4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3479 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,416 m3
45 Đóng cọc tre chiều dài cọc &lt;&#x3D;2,5 m vào đất cấp I, mật độ 20 cọc&#x2F;m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,64 100m
46 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D;4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,91 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,82 m3
49 Cung cấp cống hộp BTCT BxH&#x3D;2x2m; cống hộp tải trọng HL-93; cống dài 1.5m; BTCT M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,5 m
50 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp xảm, đoạn cống dài 1.2m, quy cách 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,035 100m
51 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,66 m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0952 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0714 100m3
54 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D;4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
55 Cung cấp đế cống D400 bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
56 Cung cấp cống tròn rung ép, miệng loe, tải trọng HL93 qua đường, ống cống D400, bê tông mác 300, dài 2,5m&#x2F; 1 ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
57 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
58 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đoạn
59 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mốinối
60 Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính ống d&#x3D;200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 m3
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng và thân hố ga, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3594 tấn
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7882 100m2
64 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 m3
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đỉnh ga, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 m3
66 Cung cấp lắp đặt bộ nắp hố ga thu nước, kích thước nắp 430x860mm, kích thước khung 530x960mm, tải trọng 125KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 m3
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng và thân hố ga, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0925 tấn
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1862 100m2
70 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đỉnh ga, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 m3
72 Cung cấp lắp đặt bộ nắp hố ga thu nước, kích thước nắp 430x860mm, kích thước khung 530x960mm, tải trọng 125KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
73 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D;4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 m3
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 100m2
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 m3
76 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7959 m3
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0977 tấn
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1314 100m2
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0419 m3
80 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7458 m2
81 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0912 m2
82 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
83 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m2
84 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6323 m3
85 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &gt; 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D;4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 100m2
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8354 tấn
92 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3617 100m2
93 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3416 m3
94 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1697 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 100m2
96 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8376 m3
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &gt; 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện &lt;&#x3D;10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
99 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện &lt;&#x3D;10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
100 Cung cấp lắp đặt bộ nắp hố ga thu nước, kích thước nắp 850x850mm, tải trọng 125KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D;4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 m3
102 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1128 100m2
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,552 m3
104 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1854 tấn
105 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8208 tấn
106 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6284 100m2
107 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6829 m3
108 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0184 tấn
109 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1325 100m2
110 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0255 m3
111 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &gt; 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
112 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện &lt;&#x3D;10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1379 tấn
113 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện &lt;&#x3D;10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1379 tấn
114 Cung cấp lắp đặt bộ nắp hố ga thu nước, kích thước nắp 850x850mm, tải trọng 125KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
115 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D;4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 m3
116 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 100m2
117 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
118 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
119 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
120 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2682 100m2
121 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4228 m3
122 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1697 tấn
123 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 100m2
124 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8376 m3
125 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &gt; 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện &lt;&#x3D;10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
127 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện &lt;&#x3D;10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
128 Cung cấp lắp đặt bộ nắp hố ga thu nước, kích thước nắp 850x850mm, tải trọng 125KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
129 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1691 tấn
130 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 tấn
131 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1341 100m2
132 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3414 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->