Gói thầu: Đầu tư lưới điện huyện Kim Sơn năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200122409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Đầu tư lưới điện huyện Kim Sơn năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200121731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 10:13:00 đến ngày 2020-01-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,553,599,984 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. Kho vật liệu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 3 pha 400kVA-22/0,4kV | Theo BVTKKTTC | 6 | máy |
| 2 | MBA 3 pha 400kVA-22/0,4kV kiểu kín | Theo BVTKKTTC | 1 | máy |
| 3 | MBA 3 pha 400kVA-35/0,4kV | Theo BVTKKTTC | 1 | máy |
| 4 | MBA 3 pha 320kVA-35/0,4kV | Theo BVTKKTTC | 1 | máy |
| 5 | MBA 3 pha 320kVA-22/0,4kV | Theo BVTKKTTC | 1 | máy |
| 6 | MBA 3 pha 250kVA-35/0,4kV | Theo BVTKKTTC | 1 | máy |
| 7 | MBA 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Theo BVTKKTTC | 2 | máy |
| 8 | MBA 3 pha 180kVA-22/0,4kV | Theo BVTKKTTC | 2 | máy |
| 9 | MBA 3 pha 100kVA-22/0,4kV | Theo BVTKKTTC | 1 | máy |
| 10 | Chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Theo BVTKKTTC | 13 | bộ |
| 11 | Chống sét van 3 pha: 42kV- Polymer | Theo BVTKKTTC | 3 | bộ |
| 12 | Tủ điện hạ thế 600V-600A (3 lộ ra 250A) trạm trụ | Theo BVTKKTTC | 1 | tủ |
| 13 | Tủ điện hạ thế 600V-600A - 2 lộ ra 300A | Theo BVTKKTTC | 7 | tủ |
| 14 | Tủ điện hạ thế 600V-500A (2 lộ ra 250A) | Theo BVTKKTTC | 2 | tủ |
| 15 | Tủ điện hạ thế 600V-400A (2 lộ ra 200A) | Theo BVTKKTTC | 2 | tủ |
| 16 | Tủ điện hạ thế 600V-400A (3 lộ ra 150A) | Theo BVTKKTTC | 1 | tủ |
| 17 | Tủ điện hạ thế 600V-300A (2 lộ ra 150A) | Theo BVTKKTTC | 2 | tủ |
| 18 | Tủ điện hạ thế 600V-150A (2 lộ ra 75A) | Theo BVTKKTTC | 1 | tủ |
| 19 | Cầu chì tự rơi 100A-24kV-Polymer | Theo BVTKKTTC | 13 | bộ |
| 20 | Cầu chì tự rơi 100A-36kV-Polymer | Theo BVTKKTTC | 3 | bộ |
| 21 | Sứ đứng VHĐ-24kV(đầy đủ phụ kiện) | Theo BVTKKTTC | 99 | sứ |
| 22 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo BVTKKTTC | 24 | sứ |
| 23 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo BVTKKTTC | 24 | chuỗi |
| 24 | Sứ đứng VHĐ-35kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo BVTKKTTC | 36 | sứ |
| 25 | Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + Kẹp | Theo BVTKKTTC | 9 | sứ |
| 26 | Sứ chuỗi SLC-35kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo BVTKKTTC | 9 | chuỗi |
| 27 | Cáp ngầm 3 pha 24kV- 3x50mm2 | Theo BVTKKTTC | 147 | m |
| 28 | Cáp ngầm đơn pha 24kV- 1x50mm2 | Theo BVTKKTTC | 64 | m |
| 29 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11-24kV | Theo BVTKKTTC | 266 | m |
| 30 | Dây dẫn dàn trạm Dây ACSR/XLPE4,3/HDPE-70/11mm2-35kV | Theo BVTKKTTC | 77 | m |
| 31 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Theo BVTKKTTC | 512 | m |
| 32 | Dây dẫn ACSR 120/19 (có mỡ bảo vệ) (nối cầu tủ hạ thế và ty sứ TT MBA đến HTTĐ) | Theo BVTKKTTC | 120 | m |
| 33 | Dây đồng mềm CV 50 nối CSV và CS hạ thế (ty sứ TT MBA trạm trụ) với HTTĐ | Theo BVTKKTTC | 68 | m |
| 34 | Đầu cáp co ngót nguội 24kV ngoài trời 3x50mm2, bộ 3 pha | Theo BVTKKTTC | 12 | bộ |
| 35 | Đầu cáp 1 pha co ngót nguội ngoài trời 1x50-24kV | Theo BVTKKTTC | 3 | bộ |
| 36 | Đầu cáp ELBOW 24kV - 250A 50mm2, bộ 3 pha | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 37 | Đầu cốt đồng C50 mm2 | Theo BVTKKTTC | 130 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng C120 | Theo BVTKKTTC | 188 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng nhôm CA120 | Theo BVTKKTTC | 60 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng nhôm CA70 | Theo BVTKKTTC | 240 | cái |
| 41 | Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo BVTKKTTC | 16 | bộ |
| 42 | Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo BVTKKTTC | 16 | bộ |
| 43 | Chụp sứ cao thế mặt máy silicon (xanh+đỏ+vàng) (F170) | Theo BVTKKTTC | 15 | bộ |
| 44 | Chụp sứ hạ thế mặt máy silicon (xanh+đỏ+vàng+tt) (F90) | Theo BVTKKTTC | 15 | bộ |
| 45 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo BVTKKTTC | 42 | cái |
| 46 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo BVTKKTTC | 42 | cái |
| 47 | Ghip nhôm AC 25-70 mm2, 3BL | Theo BVTKKTTC | 36 | cái |
| 48 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Theo BVTKKTTC | 12 | cái |
| 49 | Ghíp bọc MV IPC 95-120, vỏ cách điện dày 3-7mm; 70-95/95-120 2BL | Theo BVTKKTTC | 6 | bộ |
| 50 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Theo BVTKKTTC | 105 | bộ |
| 51 | Thân trụ tôn 1,5-10mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời MBA - TL = 1.050kg (Cho trạm trụ MBA) | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 52 | Hộp chụp cực MBA tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 80kg (Cho trạm trụ MBA) | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 53 | Máng cáp trung thế tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 40kg (Cho trạm trụ MBA) | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 54 | Máng cáp hạ thế tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 30kg (Cho trạm trụ MBA) | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 55 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng)) | Bên A thi công lắp đặt | 12 | sứ |
| C | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-70/11mm2 (có mỡ bảo vệ) | Theo BVTKKTTC | 8.186 | m |
| 2 | Dây dẫn ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2-24kV | Theo BVTKKTTC | 3.491 | m |
| 3 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo BVTKKTTC | 30 | chuỗi |
| 4 | Sứ đứng VHĐ-24kV(đầy đủ phụ kiện) | Theo BVTKKTTC | 176 | Quả |
| 5 | Sứ đứng Polymer-24kV+ Ty + Kẹp | Theo BVTKKTTC | 109 | bộ |
| 6 | Sứ đứng VHĐ 35kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo BVTKKTTC | 102 | Quả |
| 7 | Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/35-95 2BL | Theo BVTKKTTC | 6 | bộ |
| 8 | Ghip nhôm AC 50-240 mm2, 3BL | Theo BVTKKTTC | 207 | bộ |
| 9 | Ghip nhôm AC 25-70 mm2, 3BL | Theo BVTKKTTC | 219 | bộ |
| 10 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) - (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng)) | Bên A thi công lắp đặt | 6 | Quả |
| 11 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp - (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng)) | Bên A thi công lắp đặt | 12 | Quả |
| 12 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo - (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng)) | Bên A thi công lắp đặt | 6 | chuỗi |
| D | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 | Theo BVTKKTTC | 3.553 | m |
| 2 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 | Theo BVTKKTTC | 3.094 | m |
| 3 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 | Theo BVTKKTTC | 2.206 | m |
| 4 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 | Theo BVTKKTTC | 561 | m |
| 5 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240-0,6kV | Theo BVTKKTTC | 246 | m |
| 6 | Đầu cáp co ngót nguội 0,6kV ngoài trời 4x240mm2, bộ 3 pha | Theo BVTKKTTC | 15 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm cáp VX KH4x120 mm2 | Theo BVTKKTTC | 104 | bộ |
| 8 | Kẹp hãm cáp VX KH4x95 mm2 | Theo BVTKKTTC | 83 | bộ |
| 9 | Kẹp hãm cáp VX KH4x70 mm2 | Theo BVTKKTTC | 42 | bộ |
| 10 | Kẹp hãm cáp VX KH4x50 mm2 | Theo BVTKKTTC | 16 | bộ |
| 11 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Theo BVTKKTTC | 42 | bộ |
| 12 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Theo BVTKKTTC | 43 | bộ |
| 13 | Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 | Theo BVTKKTTC | 29 | bộ |
| 14 | Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 | Theo BVTKKTTC | 8 | bộ |
| 15 | Móc treo cáp F20 | Theo BVTKKTTC | 245 | bộ |
| 16 | Móc treo cáp F16 | Theo BVTKKTTC | 122 | bộ |
| 17 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo BVTKKTTC | 547 | bộ |
| 18 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Theo BVTKKTTC | 103 | bộ |
| 19 | Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (1x(20x0,4mm, dài.1,1m)) | Theo BVTKKTTC | 4 | bộ |
| 20 | Đai thép không rỉ + khóa đai H2, H4 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo BVTKKTTC | 27 | bộ |
| 21 | Đai thép không rỉ + khóa đai H2, H4-H6, 3pha cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo BVTKKTTC | 96 | bộ |
| 22 | Ống nhôm không chịu lực A240 mm2 | Theo BVTKKTTC | 60 | bộ |
| 23 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL | Theo BVTKKTTC | 66 | bộ |
| 24 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL | Theo BVTKKTTC | 45 | bộ |
| 25 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Theo BVTKKTTC | 74 | bộ |
| 26 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (đấu nối HCT) | Theo BVTKKTTC | 314 | bộ |
| 27 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (di chuyển HCT) | Theo BVTKKTTC | 132 | bộ |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 240mm2 | Theo BVTKKTTC | 52 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo BVTKKTTC | 44 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Theo BVTKKTTC | 32 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Theo BVTKKTTC | 12 | cái |
| E | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tiếp địa TBA trụ trên gốc cột - cột đầu cáp (TBA Đông Hướng 9) | Theo BVTKKTTC | 1 | hệ thống |
| 2 | Tiếp địa TBA trụ trên gốc cột - cột đầu cáp LT12m (TBA Lai Thành 16) | Theo BVTKKTTC | 1 | hệ thống |
| 3 | Tiếp địa TBA trụ trên gốc cột - cột đầu cáp 12m (TBA Quang Thiện 9) | Theo BVTKKTTC | 1 | hệ thống |
| 4 | Tiếp địa TBA trụ trên gốc cột - cột đầu cáp 14m (TBA Hùng Tiến 7) | Theo BVTKKTTC | 1 | hệ thống |
| 5 | Tiếp địa TBA trụ trên gốc cột - cột đầu cáp 14m (TBA Thượng kiệm 9) | Theo BVTKKTTC | 1 | hệ thống |
| 6 | Tiếp địa TBA trụ trên gốc cột (TBA Cồn Thoi 11) | Theo BVTKKTTC | 1 | hệ thống |
| 7 | Tiếp địa RC2 (cột đầu cáp TBA Cồn Thoi 11) | Theo BVTKKTTC | 1 | hệ thống |
| 8 | Hệ thống nối đất trạm biến áp vào cạnh trạm 2LT12 | Theo BVTKKTTC | 6 | hệ thống |
| 9 | Hệ thống nối đất trạm biến áp vào vuông trạm 2LT12 | Theo BVTKKTTC | 2 | hệ thống |
| 10 | Hệ thống nối đất trạm biến áp trên 1 cột ĐZ (Kim Chính 9) | Theo BVTKKTTC | 1 | hệ thống |
| 11 | Hệ thống nối đất trạm biến áp trụ (Lưu phương 9) | Theo BVTKKTTC | 1 | hệ thống |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm 22kV: X2ac-xt-TBA | Theo BVTKKTTC | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm 22kV: XKL2adc-TBA | Theo BVTKKTTC | 2 | Bộ |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo đơn: XP-Đ | Theo BVTKKTTC | 1 | Bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo kép: XP-K | Theo BVTKKTTC | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu chì 22kV trên cột đơn: XSI-1 | Theo BVTKKTTC | 5 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu chì 22kV trên cột đôi: XSI-2 | Theo BVTKKTTC | 3 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ CSV và đỡ cổ cáp ngầm: XCSV-CCN | Theo BVTKKTTC | 7 | Bộ |
| 19 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tác | Theo BVTKKTTC | 7 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế (trạm trên gốc cột LT14m) | Theo BVTKKTTC | 12 | bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp hạ thế 1 (trạm trên gốc cột LT14m) | Theo BVTKKTTC | 21 | bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp hạ thế 2 (trạm trên gốc cột LT14m) | Theo BVTKKTTC | 9 | bộ |
| 23 | Giá đỡ MBA 22kV trên 1 cột: GĐMBA (trạm trên gốc cột LT14) | Theo BVTKKTTC | 6 | bộ |
| 24 | Xà đón dây đầu trạm kiểu XKL2a-XT-TBA | Theo BVTKKTTC | 6 | bộ |
| 25 | Xà đón dây đầu trạm kiểu XKL2ac-XT-TBA | Theo BVTKKTTC | 6 | bộ |
| 26 | Xà đón dây đầu trạm kiểu XII2ac-XT-TBA-2400 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu chì tự rơi: XFCO - XT-2400 | Theo BVTKKTTC | 5 | bộ |
| 28 | Tai bắt chống sét van: TCSV | Theo BVTKKTTC | 9 | bộ |
| 29 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-XT-2400 | Theo BVTKKTTC | 5 | bộ |
| 30 | Xà đỡ MBA : XMBA-2400 | Theo BVTKKTTC | 5 | bộ |
| 31 | Colie chống tụt | Theo BVTKKTTC | 8 | bộ |
| 32 | Công sơn đỡ xà máy biến áp và GTT: CSMBA | Theo BVTKKTTC | 8 | bộ |
| 33 | Ghế thao tác TBA 35kA: GTT-2400 | Theo BVTKKTTC | 5 | bộ |
| 34 | Thang trèo 4m: TT-1 | Theo BVTKKTTC | 15 | bộ |
| 35 | Thang trèo 5m: TT-2 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 36 | Xà đón dây đầu trạm 35kV: XII2ac-XT-TBA-2600 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 37 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV: XFCO-XT-2600 | Theo BVTKKTTC | 3 | bộ |
| 38 | Xà đỡ sứ trung gian cho TBA 35kV: XTG-XT-2600 | Theo BVTKKTTC | 3 | bộ |
| 39 | Xà đỡ MBA: XMBA-2600 | Theo BVTKKTTC | 3 | bộ |
| 40 | Ghế thao tác TBA 35kA: GTT-2600 | Theo BVTKKTTC | 3 | bộ |
| 41 | Xà đỡ sứ trung gian cột đơn loại 1: XTG-1 | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 42 | Ghế thao tác trên 1 cột: GTT-1 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 43 | Xà đỡ ghế thao tác và MBA cột đơn: XGTT+MBA | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 44 | Cột ly tâm PC.I-12-9.0 | Theo BVTKKTTC | 17 | cột |
| 45 | Cột ly tâm PC.I-12-10 | Theo BVTKKTTC | 5 | cột |
| 46 | Gốc cột ly tâm LT14m (PC.I-14-13) | Theo BVTKKTTC | 6 | cột |
| 47 | Dây chì 15A | Theo BVTKKTTC | 7 | bộ |
| 48 | Dây chì 12A | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 49 | Dây chì 10A | Theo BVTKKTTC | 3 | bộ |
| 50 | Dây chì 8A | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 51 | Dây chì 7A | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 52 | Dây chì 6A | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 53 | Ống nhựa HDPE 105/80 | Theo BVTKKTTC | 133 | m |
| 54 | Ống thép bảo vệ cáp ngầm qua đường F114 (dày 3mm) | Theo BVTKKTTC | 12 | m |
| 55 | Ống nhựa trong F32 | Theo BVTKKTTC | 120 | m |
| 56 | Biển báo an toàn | Theo BVTKKTTC | 19 | cái |
| 57 | Biển báo tên trạm | Theo BVTKKTTC | 16 | cái |
| 58 | Biển báo thứ tự pha | Theo BVTKKTTC | 48 | cái |
| 59 | Biển báo lộ xuất tuyến | Theo BVTKKTTC | 34 | cái |
| 60 | Keo xịt biển bịt đầu ống HDPE | Theo BVTKKTTC | 7 | hộp |
| 61 | Băng dính cách điện | Theo BVTKKTTC | 16 | cuộn |
| 62 | Thanh cái đồng dẹt 40x4 dài 200mm | Theo BVTKKTTC | 4 | cái |
| 63 | Thanh cái đồng dẹt 40x4 dài 100mm (bọc cách điện V-X-Đ) | Theo BVTKKTTC | 18 | cái |
| 64 | Bịt đầu cốt (V-X-Đ) | Theo BVTKKTTC | 618 | cái |
| 65 | Cột bê tông ly tâm 14m: PC.I-14-11 (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 1 | cột |
| 66 | Cột bê tông ly tâm 10m: PC.I-10-5.0 (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng)) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 1 | cột |
| 67 | Xà đón dây đầu trạm kiểu X2a -TBA (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng)) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 1 | bộ |
| 68 | Xà đón dây đầu trạm kiểu XK3Ta-TBA (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng)e) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 1 | bộ |
| 69 | Xà phụ 1 pha XP1 (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng)) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 70 | Xà phụ 2 pha XP2 (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng)) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 71 | Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) | Theo BVTKKTTC | 1 | móng |
| 72 | Móng cột ly tâm 10m: MT10-3 | Theo BVTKKTTC | 1 | móng |
| 73 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 | Theo BVTKKTTC | 18 | móng |
| 74 | Móng cột đôi ly tâm 12m: MTK12-3 | Theo BVTKKTTC | 2 | móng |
| 75 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3 | Theo BVTKKTTC | 1 | móng |
| 76 | Móng trạm biến áp trên gốc cột LT14m | Theo BVTKKTTC | 6 | móng |
| 77 | Xây trụ MBA gốc cột 4 | Theo BVTKKTTC | 6 | trụ |
| 78 | Rãnh cáp ngầm trung hạ thế đi trên vỉa hè | Theo BVTKKTTC | 16 | m |
| 79 | Rãnh cáp ngầm trung hạ thế đi qua đường | Theo BVTKKTTC | 6 | m |
| F | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT 12m: PC.I-12-10 bằng cẩu + thủ công | Theo BVTKKTTC | 5 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 12m: PC.I-12-9 bằng cẩu + thủ công | Theo BVTKKTTC | 34 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 12m: PC.I-12-10 bằng thủ công | Theo BVTKKTTC | 5 | Cột |
| 4 | Cột BTLT 12m: PC.I-12-9 bằng thủ công | Theo BVTKKTTC | 11 | Cột |
| 5 | Cột BTLT 14m: PC.I-14-11 bằng cẩu + thủ công | Theo BVTKKTTC | 6 | Cột |
| 6 | Cột BTLT 14m: PC.I-14-13 bằng cẩu + thủ công | Theo BVTKKTTC | 3 | Cột |
| 7 | Cột BTLT 14m: PC.I-14-11 bằng thủ công | Theo BVTKKTTC | 2 | Cột |
| 8 | Hệ thống tiếp địa RC1 | Theo BVTKKTTC | 62 | hệ thống |
| 9 | Xà phụ XR | Theo BVTKKTTC | 2 | Bộ |
| 10 | Xà XKL2a | Theo BVTKKTTC | 4 | Bộ |
| 11 | Xà néo XKL2ac | Theo BVTKKTTC | 1 | Bộ |
| 12 | Xà XKL2a-xt | Theo BVTKKTTC | 26 | Bộ |
| 13 | Xà XKL2a-xt-b | Theo BVTKKTTC | 14 | Bộ |
| 14 | Xà néo X2adc | Theo BVTKKTTC | 2 | Bộ |
| 15 | Xà néo XKL2an | Theo BVTKKTTC | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo XKL2ad | Theo BVTKKTTC | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo XKL2adc | Theo BVTKKTTC | 3 | Bộ |
| 18 | Xà néo X2a-35 | Theo BVTKKTTC | 1 | Bộ |
| 19 | Xà néo X2an-35 | Theo BVTKKTTC | 1 | Bộ |
| 20 | Xà XKL2a-35 | Theo BVTKKTTC | 12 | Bộ |
| 21 | Xà XKL2ad-35 | Theo BVTKKTTC | 3 | Bộ |
| 22 | Chi tiết ghép cột đôi 2LT14 | Theo BVTKKTTC | 3 | Bộ |
| 23 | Biển báo thứ tự pha | Theo BVTKKTTC | 60 | cái |
| 24 | BTLT 12m: PC.I-12-10 (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 5 | Cột |
| 25 | Xà X2an (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 2 | Bộ |
| 26 | Xà XP1 (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 27 | Xà X2a (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 28 | Móng cột đơn ly tâm 12m: MT12-2 | Theo BVTKKTTC | 43 | móng |
| 29 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 | Theo BVTKKTTC | 5 | móng |
| 30 | Móng cột đôi ly tâm 12m: MTK12-3 | Theo BVTKKTTC | 6 | móng |
| 31 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2 | Theo BVTKKTTC | 4 | móng |
| 32 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3 | Theo BVTKKTTC | 1 | móng |
| 33 | Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3 | Theo BVTKKTTC | 3 | móng |
| G | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT 10m: PC.I-10-4.3 bằng thủ công | Theo BVTKKTTC | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-3.0 (160) (thủ công) | Theo BVTKKTTC | 27 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-5.4 (160) (thủ công) | Theo BVTKKTTC | 21 | Cột |
| 4 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (160) (thủ công) | Theo BVTKKTTC | 37 | Cột |
| 5 | Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-5.4 (160) (thủ công + máy) | Theo BVTKKTTC | 3 | Cột |
| 6 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (160) (thủ công + máy) | Theo BVTKKTTC | 8 | Cột |
| 7 | Tiếp địa lặp lại cột có chiều cao 8,5m | Theo BVTKKTTC | 3 | hệ thống |
| 8 | Tiếp địa lặp lại cột có chiều cao 7,5m | Theo BVTKKTTC | 3 | hệ thống |
| 9 | Ống nhựa HDPE 105/80 | Theo BVTKKTTC | 191 | m |
| 10 | Ống thép bảo vệ cáp ngầm qua đường F114 (dày 3mm) | Theo BVTKKTTC | 36 | m |
| 11 | Kẹp cáp hạ thế | Theo BVTKKTTC | 7 | Bộ |
| 12 | Ống Gen co nhiệt hạ thế Ø 35 (350mm/cái) | Theo BVTKKTTC | 56 | cái |
| 13 | Bịt đầu cốt các loại | Theo BVTKKTTC | 140 | cái |
| 14 | Băng dính cách điện | Theo BVTKKTTC | 14,8 | cuộn |
| 15 | Móng cột đơn ly tâm 7,5m: Ma-7,5 | Theo BVTKKTTC | 20 | móng |
| 16 | Móng cột đúp 2LT7,5m: Mak7,5 | Theo BVTKKTTC | 5 | móng |
| 17 | Móng cột Ma-7,5 (Phá bê tông) | Theo BVTKKTTC | 17 | móng |
| 18 | Móng cột Mak-7,5 (Phá bê tông) | Theo BVTKKTTC | 2 | móng |
| 19 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma-8,5 | Theo BVTKKTTC | 29 | móng |
| 20 | Móng cột đúp 2LT8,5m: Mak8,5 | Theo BVTKKTTC | 8 | móng |
| 21 | Móng cột đúp ly tâm 10m: MTK10-2 | Theo BVTKKTTC | 1 | móng |
| H | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi cột H8,5 (thủ công + máy) | Theo BVTKKTTC | 1 | cột |
| 2 | Xà X3 (thu hồi) | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 3 | Sứ đứng VHĐ24kV (thu hồi) | Theo BVTKKTTC | 6 | quả |
| I | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H3F | Theo BVTKKTTC | 4 | Hộp |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H1 | Theo BVTKKTTC | 4 | Hộp |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Theo BVTKKTTC | 23 | Hộp |
| 4 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Theo BVTKKTTC | 29 | Hộp |
| 5 | Di chuyển hộp tụ bù 0,4kV | Theo BVTKKTTC | 1 | Hộp |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi cột LT6 -thủ công | Theo BVTKKTTC | 4 | cột |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông H6,5m - thủ công | Theo BVTKKTTC | 2 | Cột |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông tự chế - thủ công | Theo BVTKKTTC | 6 | Cột |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông LT7m -thủ công + máy | Theo BVTKKTTC | 1 | Cột |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông H6,5m -thủ công + máy | Theo BVTKKTTC | 4 | Cột |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông tự chế -thủ công + máy | Theo BVTKKTTC | 8 | Cột |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE4x70mm2 | Theo BVTKKTTC | 26 | m |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE4x50mm2 | Theo BVTKKTTC | 496 | m |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE4x35mm2 | Theo BVTKKTTC | 44 | m |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE2x50mm2 | Theo BVTKKTTC | 721 | m |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35mm2 | Theo BVTKKTTC | 1.653 | m |
| 17 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm bọc AV50 | Theo BVTKKTTC | 909 | m |
| 18 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm bọc AV35 | Theo BVTKKTTC | 574 | m |
| 19 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm bọc AV25 | Theo BVTKKTTC | 303 | m |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ XK3F (tạm tính KL ≤ 15kg) | Theo BVTKKTTC | 3 | bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ X3F (tạm tính KL ≤ 15kg) | Theo BVTKKTTC | 12 | bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi sứ hạ thế A20 (kèm xà) | Theo BVTKKTTC | 72 | quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi