Gói thầu: Đầu tư lưới điện thành phố Ninh Bình năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200122241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Đầu tư lưới điện thành phố Ninh Bình năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200121731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 09:46:00 đến ngày 2020-01-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,240,482,231 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. Kho vật liệu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 180kVA-22/0,4kV | Theo BVTKKTTC | 4 | máy |
| 2 | MBA 400kVA-22/0,4kV (kiểu kín) | Theo BVTKKTTC | 4 | máy |
| 3 | MBA 400kVA-35(22)/0,4kV (kiểu kín) | Theo BVTKKTTC | 2 | máy |
| 4 | MBA 560kVA-22/0,4kV (kiểu kín) | Theo BVTKKTTC | 2 | máy |
| 5 | MBA 630kVA-22/0,4kV (kiểu kín) | Theo BVTKKTTC | 2 | máy |
| 6 | Tủ điện hạ thế 600V-300A trạm treo | Theo BVTKKTTC | 4 | tủ |
| 7 | Tủ điện hạ thế 600V-600A trạm trụ | Theo BVTKKTTC | 6 | tủ |
| 8 | Tủ điện hạ thế 600V-800A trạm trụ | Theo BVTKKTTC | 2 | tủ |
| 9 | Tủ điện hạ thế 600V-1000A trạm trụ | Theo BVTKKTTC | 2 | tủ |
| 10 | Chống sét Van 24kV-10kA/s Polymer | Theo BVTKKTTC | 10 | bộ |
| 11 | Chống sét Van 35kV-10kA/s Polymer | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 12 | Cầu chì tự rơi 100A-24kV-Polymer | Theo BVTKKTTC | 12 | bộ |
| 13 | Cầu chì tự rơi 100A-36kV-Polymer | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 14 | Sứ đứng VHĐ-35kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo BVTKKTTC | 8 | sứ |
| 15 | Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + Kẹp | Theo BVTKKTTC | 9 | bộ |
| 16 | Sứ chuỗi SLC-35kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo BVTKKTTC | 6 | chuỗi |
| 17 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo BVTKKTTC | 67 | sứ |
| 18 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo BVTKKTTC | 48 | bộ |
| 19 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo BVTKKTTC | 9 | chuỗi |
| 20 | Dây dẫn dàn trạm 35kV: ACSR/XLPE4,3/HDPE-35kV - 70/11mm2 | Theo BVTKKTTC | 54 | m |
| 21 | Dây dẫn dàn trạm 24kV: ACSR/XLPE2,5/HDPE-22kV - 70/11mm2 | Theo BVTKKTTC | 248 | m |
| 22 | Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x120 | Theo BVTKKTTC | 236 | m |
| 23 | Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x150 | Theo BVTKKTTC | 42 | m |
| 24 | Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x185 | Theo BVTKKTTC | 42 | m |
| 25 | Đầu cáp 1 pha 24kV ngoài trời 50mm2 | Theo BVTKKTTC | 24 | bộ |
| 26 | Đầu cáp ELBOW 24kV - 250A 50mm2, ba pha (đã bao gồm phụ kiện đấu nối 3 pha) | Theo BVTKKTTC | 8 | bộ |
| 27 | Cáp ngầm đơn pha ruột đồng 24kV: Cu/XLPE/PVC/DATA-W- 1x50mm2 | Theo BVTKKTTC | 947 | m |
| 28 | Đầu cáp 1 pha 35kV ngoài trời 50mm2 | Theo BVTKKTTC | 6 | bộ |
| 29 | Đầu cáp ELBOW 35kV - 250A 50mm2, ba pha (đã bao gồm phụ kiện đấu nối 3 pha) | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 30 | Cáp ngầm đơn pha ruột đồng 35kV:Cu/XLPE/PVC/DATA-W- 1x50mm2 | Theo BVTKKTTC | 291 | m |
| 31 | Dây đồng mềm CV 50 nối CSV, tiếp địa làm việc, vỏ cáp ngầm và chống sét hạ thế với HTTĐ | Theo BVTKKTTC | 130 | m |
| 32 | Dây ACSR120/9mm2 nối trung tính MBA, tủ hạ thế với HTTĐ | Theo BVTKKTTC | 32 | m |
| 33 | Đầu cốt đồng C50 mm2 | Theo BVTKKTTC | 130 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C120 mm2 | Theo BVTKKTTC | 134 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C150 mm2 | Theo BVTKKTTC | 28 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C185 mm2 | Theo BVTKKTTC | 28 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo BVTKKTTC | 16 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm CA 70mm2 | Theo BVTKKTTC | 201 | cái |
| 39 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Theo BVTKKTTC | 42 | cái |
| 40 | Chụp sứ cao thế máy biến áp F170 silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo BVTKKTTC | 12 | cái |
| 41 | Chụp sứ hạ thế máy biến áp F90 silicon (xanh+đỏ+vàng+xám) | Theo BVTKKTTC | 16 | cái |
| 42 | Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo BVTKKTTC | 42 | cái |
| 43 | Chụp chống sét van (xanh+đỏ+vàng) | Theo BVTKKTTC | 36 | cái |
| 44 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-CU-AL 120) | Theo BVTKKTTC | 36 | bộ |
| 45 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo BVTKKTTC | 36 | bộ |
| 46 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn | Theo BVTKKTTC | 72 | cái |
| 47 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên A thi công lắp đặt | 12 | sứ |
| 48 | Thân trụ thép 1,5-10mm, mạ kẽm nhúng nóng ngoài trời MBA - TL = 1.050kg (Cho trạm trụ các loại MBA 180kVA, 320kVA, MBA 400kVA, MBA 560kVA) | Theo BVTKKTTC | 8 | bộ |
| 49 | Hộp chụp cực MBA thép 1,5-2mm, mạ kẽm nhúng nóng ngoài trời - TL = 80kg (Cho trạm trụ các loại MBA 180kVA, 320kVA, MBA 400kVA, MBA 560kVA) | Theo BVTKKTTC | 8 | bộ |
| 50 | Máng cáp trung thế thép 1,5-2mm, mạ kẽm nhúng nóng ngoài trời - TL = 40kg (Cho trạm trụ các loại MBA 180kVA, 320kVA, MBA 400kVA, MBA 560kVA) | Theo BVTKKTTC | 8 | bộ |
| 51 | Máng cáp hạ thế thép 1,5-2mm, mạ kẽm nhúng nóng ngoài trời - TL = 30kg (Cho trạm trụ các loại MBA 180kVA, 320kVA, MBA 400kVA, MBA 560kVA) | Theo BVTKKTTC | 8 | bộ |
| 52 | Thân trụ thép 1,5-10mm, mạ kẽm nhúng nóng ngoài trời MBA - TL = 1.080kg (Cho trạm trụ MBA630kVA) | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 53 | Hộp chụp cực MBA thép 1,5-2mm, mạ kẽm nhúng nóng ngoài trời - TL = 85kg (Cho trạm trụ MBA630kVA) | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 54 | Máng cáp trung thế thép 1,5-2mm, mạ kẽm nhúng nóng ngoài trời - TL = 45kg (Cho trạm trụ MBA630kVA) | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 55 | Máng cáp hạ thế thép 1,5-2mm, mạ kẽm nhúng nóng ngoài trời - TL = 35kg (Cho trạm trụ MBA630kVA) | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| C | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) - (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên A thi công lắp đặt | 6 | Quả |
| 3 | Sứ đứng Polymer-24kV+ Ty + Kẹp - (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên A thi công lắp đặt | 2 | bộ |
| 4 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo - (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên A thi công lắp đặt | 9 | chuỗi |
| 5 | Dây dẫn ACSR/XLPE2.5/HDPE 70/11mm2 -24kV | Theo BVTKKTTC | 1.095 | m |
| 6 | Dây dẫn ACSR 70/11mm2 | Theo BVTKKTTC | 77 | m |
| 7 | Dây dẫn ACSR/XLPE2.5/HDPE 70/11mm2 -24kV xuống thiết bị | Theo BVTKKTTC | 11 | m |
| 8 | Cáp ngầm đơn pha ruột đồng 24kV: Cu/XLPE/PVC/DATA-W- 1x50mm2 | Theo BVTKKTTC | 1.487 | m |
| 9 | Đầu cáp 1 pha 24kV ngoài trời 50mm2 | Theo BVTKKTTC | 6 | bộ |
| 10 | Chụp chống sét van (xanh+đỏ+vàng) | Theo BVTKKTTC | 3 | cái |
| 11 | Dây đồng mềm CV 50 nối CSV với HTTĐ | Theo BVTKKTTC | 3 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 | Theo BVTKKTTC | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Theo BVTKKTTC | 9 | cái |
| 14 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đúp | Theo BVTKKTTC | 5 | bộ |
| 15 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo BVTKKTTC | 14 | bộ |
| 16 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo BVTKKTTC | 33 | chuỗi |
| 17 | Ghíp bọc MV IPC 120-120, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-120/35-120 2BL | Theo BVTKKTTC | 3 | bộ |
| 18 | Ghip nhôm AC 50-240 mm2, 3BL | Theo BVTKKTTC | 27 | bộ |
| 19 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-CU-AL 120) | Theo BVTKKTTC | 3 | bộ |
| 20 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo BVTKKTTC | 3 | bộ |
| D | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x150 | Theo BVTKKTTC | 1.644 | m |
| 2 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 | Theo BVTKKTTC | 4.244 | m |
| 3 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 | Theo BVTKKTTC | 460 | m |
| 4 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 | Theo BVTKKTTC | 57 | m |
| 5 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 | Theo BVTKKTTC | 59 | m |
| 6 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x240mm2 | Theo BVTKKTTC | 490 | m |
| 7 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV- 4x240 | Theo BVTKKTTC | 27 | Bộ |
| 8 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn | Theo BVTKKTTC | 339 | bộ |
| 9 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đúp | Theo BVTKKTTC | 178 | bộ |
| 10 | Tấm ốp F20, mạ kẽm nhúng nóng | Theo BVTKKTTC | 241 | bộ |
| 11 | Tấm ốp F16, mạ kẽm nhúng nóng | Theo BVTKKTTC | 95 | bộ |
| 12 | Kẹp hãm cáp VX KH4(70-150) mm2 | Theo BVTKKTTC | 53 | bộ |
| 13 | Kẹp hãm cáp VX KH4(50-120) mm2 | Theo BVTKKTTC | 162 | bộ |
| 14 | Kẹp hãm cáp VX KH4(50-95) mm2 | Theo BVTKKTTC | 24 | bộ |
| 15 | Kẹp hãm cáp VX KH4(11-50) mm2 | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 16 | Kẹp treo cáp VX 4x150mm2 | Theo BVTKKTTC | 26 | bộ |
| 17 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Theo BVTKKTTC | 60 | bộ |
| 18 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Theo BVTKKTTC | 8 | bộ |
| 19 | Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 20 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 150-150: 25-150mm2/25-150mm2, 1BL (dùng cho vị trí đấu nối hòm công tơ) | Theo BVTKKTTC | 16 | bộ |
| 21 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 150-150: 25-150mm2/25-150mm2, 1BL dùng cho vị trí đấu nối hộp chia dây) | Theo BVTKKTTC | 8 | bộ |
| 22 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 150-150: 25-150mm2/25-150mm2, 1BL dùng cho di chuyển hòm công tơ | Theo BVTKKTTC | 118 | bộ |
| 23 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL | Theo BVTKKTTC | 18 | bộ |
| 24 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL | Theo BVTKKTTC | 87 | bộ |
| 25 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 150-150: 25-150mm2/25-150mm2, 2BL | Theo BVTKKTTC | 21 | bộ |
| 26 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Theo BVTKKTTC | 84 | bộ |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 240mm2 | Theo BVTKKTTC | 108 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo BVTKKTTC | 24 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Theo BVTKKTTC | 4 | cái |
| 30 | Ống nối OL-ACSR 240mm2 dài 240mm | Theo BVTKKTTC | 104 | cái |
| 31 | Đai thép không rỉ + khóa đai H2, H4-H6, 3pha cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo BVTKKTTC | 51 | bộ |
| 32 | Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m) | Theo BVTKKTTC | 12 | bộ |
| E | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm: XII2A-XT-2400 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm: XKL2A-XT-TBA | Theo BVTKKTTC | 3 | bộ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm: XKL2AC-XT-TBA | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ FCO: XFCO-XT-2400 | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ FCO: XFCO-2400-1 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-XT-2400 | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2400 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ MBA: XMBA-2400 | Theo BVTKKTTC | 3 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác: GTT-2400 | Theo BVTKKTTC | 3 | bộ |
| 10 | Thang trèo 4m: TT-1 | Theo BVTKKTTC | 3 | bộ |
| 11 | Công sơn bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác | Theo BVTKKTTC | 3 | bộ |
| 12 | Côlie chống tụt cho TBA | Theo BVTKKTTC | 3 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp mặt máy: GĐCHT1 + GĐCHT2 | Theo BVTKKTTC | 4 | bộ |
| 14 | Tai bắt CSV: TCSV | Theo BVTKKTTC | 4 | bộ |
| 15 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp-trụ | Theo BVTKKTTC | 5 | Hệ thống |
| 16 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp-trụ-1+ cột điểm đấu | Theo BVTKKTTC | 2 | Hệ thống |
| 17 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp-trụ-2 (Thành Công 4) + cột điểm đấu | Theo BVTKKTTC | 1 | Hệ thống |
| 18 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp-trụ-3 (Đông Thành 14) + cột điểm đấu | Theo BVTKKTTC | 1 | Hệ thống |
| 19 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp-trụ-4 (Ninh Phong 2) + cột điểm đấu | Theo BVTKKTTC | 1 | Hệ thống |
| 20 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột BTLT (Ba Lô) | Theo BVTKKTTC | 1 | Hệ thống |
| 21 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp xà xuyên tâm (ngang tuyến) | Theo BVTKKTTC | 1 | Hệ thống |
| 22 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp xà xuyên tâm (dọc tuyến) | Theo BVTKKTTC | 1 | Hệ thống |
| 23 | Hệ thống nối đất trạm biến áp treo 2LT12+14 | Theo BVTKKTTC | 1 | Hệ thống |
| 24 | Xà đón dây XKL2A | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 25 | Xà đón dây XKL2AC | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 26 | Xà đón dây X2ADC-35 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 27 | Xà đón dây XKL2AC-1800 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 28 | Xà trung gian cột đơn: XTG-1 | Theo BVTKKTTC | 6 | bộ |
| 29 | Xà trung gian cột đơn: XTG-1-1800 | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 30 | Xà phụ cột đôi: XKP-1an | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 31 | Xà phụ cột đôi dọc: XPKL-3AD | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 32 | Xà phụ cột đơn: XP-1A | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 33 | Xà phụ cột đơn: XP-2A | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 34 | Xà đỡ máy biến áp và ghế thao tác XĐMBA-GTT-2A | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 35 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV (cột đơn): XFCO-1 | Theo BVTKKTTC | 7 | bộ |
| 36 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV (cột đơn): XFCO-1-1800 | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 37 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV (cột đôi dọc): XFCO-2AD | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 38 | Kẹp cổ cáp ngầm: KCN | Theo BVTKKTTC | 3 | bộ |
| 39 | Kẹp cổ cáp ngầm: KCN-1800 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 40 | Xà đỡ chống sét van và cổ cáp ngầm: XLA-CCN-1 | Theo BVTKKTTC | 6 | bộ |
| 41 | Xà đỡ chống sét van và cổ cáp ngầm: XLA-CCN-1-1800 | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 42 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tác cột đơn: GĐGTT+GTT-1 | Theo BVTKKTTC | 6 | bộ |
| 43 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tác cột đơn: GĐGTT+GTT-1-1800 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 44 | Ghế thao tác cột đơn: GTT-1 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 45 | Thang trèo 5m: TT-2 | Theo BVTKKTTC | 7 | bộ |
| 46 | Thang trèo 5m: TT-2-1800 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 47 | Cột bê tông ly tâm 12m: PCI.12-10 | Theo BVTKKTTC | 6 | cột |
| 48 | Cột bê tông ly tâm 14m: PCI.14-13 | Theo BVTKKTTC | 3 | cột |
| 49 | Cột bê tông ly tâm 14m: PCI.14-1800 | Theo BVTKKTTC | 1 | cột |
| 50 | Dây chì 7A | Theo BVTKKTTC | 4 | bộ |
| 51 | Dây chì 10A | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 52 | Dây chì 15A | Theo BVTKKTTC | 4 | bộ |
| 53 | Dây chì 20A | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 54 | Dây chì 25A | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 55 | Ống nhựa trong F32 | Theo BVTKKTTC | 32 | m |
| 56 | Ống nhựa HDPE 105/80 | Theo BVTKKTTC | 692 | m |
| 57 | Ống thép luồn cáp cao thế F60 dày 5mm | Theo BVTKKTTC | 114 | m |
| 58 | Biển báo an toàn | Theo BVTKKTTC | 44 | cái |
| 59 | Biển báo Tên trạm | Theo BVTKKTTC | 14 | cái |
| 60 | Biển báo thứ tự pha | Theo BVTKKTTC | 42 | cái |
| 61 | Keo xịt biển bịt đầu ống HDPE | Theo BVTKKTTC | 10 | hộp |
| 62 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo BVTKKTTC | 13 | hộp |
| 63 | Bịt đầu cốt các loại (vàng, xanh, đỏ) | Theo BVTKKTTC | 537 | cái |
| 64 | Băng dính cách điện | Theo BVTKKTTC | 14 | cuộn |
| 65 | Xà đón dây đầu trạm kiểu XKL2a -TBA (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 2 | bộ |
| 66 | Cột bê tông ly tâm 14m: PCI.14-13 (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 2 | cột |
| 67 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 | Theo BVTKKTTC | 6 | móng |
| 68 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3 | Theo BVTKKTTC | 3 | móng |
| 69 | Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3 | Theo BVTKKTTC | 1 | móng |
| 70 | Móng cột đơn béo ly tâm 14m: MT14-1800 | Theo BVTKKTTC | 1 | móng |
| 71 | Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) KT 940x1325x1700 | Theo BVTKKTTC | 10 | móng |
| 72 | Hào cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x50mm2 trên vỉa hè | Theo BVTKKTTC | 155 | m |
| 73 | Hào cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x50mm2 qua đường | Theo BVTKKTTC | 38 | m |
| 74 | Hố cáp dự phòng | Theo BVTKKTTC | 5 | Cái |
| F | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-14-13 bằng cẩu + thủ công | Theo BVTKKTTC | 3 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I-14-13 bằng thủ công | Theo BVTKKTTC | 2 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC.I-14-3500 bằng cẩu + thủ công | Theo BVTKKTTC | 1 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC.I-12-10 (Lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 2 | Cột |
| 5 | Hệ thống tiếp địa RC1 | Theo BVTKKTTC | 7 | Hệ thống |
| 6 | Hệ thống tiếp địa RC2-1 | Theo BVTKKTTC | 1 | Hệ thống |
| 7 | Xà XKL2AC-3500 | Theo BVTKKTTC | 2 | Bộ |
| 8 | Xà XKL2ac | Theo BVTKKTTC | 3 | Bộ |
| 9 | Xà X2a | Theo BVTKKTTC | 1 | Bộ |
| 10 | Xà: X2ac | Theo BVTKKTTC | 1 | Bộ |
| 11 | Xà XKL3ac | Theo BVTKKTTC | 1 | Bộ |
| 12 | Giá kẹp cáp trung thế: KCN | Theo BVTKKTTC | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ chống sét van và cổ cáp ngầm: XLA-CCN-1 | Theo BVTKKTTC | 1 | Bộ |
| 14 | Xà XKL3a (Lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 15 | Xà XKL2ac (Lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 2 | Bộ |
| 16 | Ống nhựa HDPE 105/80 | Theo BVTKKTTC | 1.452 | m |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo BVTKKTTC | 23 | cái |
| 18 | Biển báo thứ tự pha | Theo BVTKKTTC | 21 | cái |
| 19 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2 | Theo BVTKKTTC | 5 | móng |
| 20 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 | Theo BVTKKTTC | 2 | móng |
| 21 | Móng cột béo ly tâm 14m: MT14-3500 | Theo BVTKKTTC | 1 | móng |
| 22 | Hố cáp dự phòng | Theo BVTKKTTC | 2 | Cái |
| 23 | Hào cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x50mm2 trên vỉa hè | Theo BVTKKTTC | 454 | m |
| G | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-10-5.0 bằng cẩu + thủ công | Theo BVTKKTTC | 5 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-5.0 bằng cẩu + thủ công | Theo BVTKKTTC | 49 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-5.0 bằng thủ công | Theo BVTKKTTC | 12 | Cột |
| 4 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 bằng cẩu + thủ công | Theo BVTKKTTC | 50 | Cột |
| 5 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 bằng thủ công | Theo BVTKKTTC | 5 | Cột |
| 6 | Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-LT8,5 | Theo BVTKKTTC | 13 | Hệ thống |
| 7 | Ống nhựa HDPE 105/80 | Theo BVTKKTTC | 397 | m |
| 8 | Biển báo tên lộ xuất tuyến | Theo BVTKKTTC | 34 | cái |
| 9 | Kẹp cáp hạ thế: KCHT | Theo BVTKKTTC | 10 | Bộ |
| 10 | Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp F114 dày 3,2mm | Theo BVTKKTTC | 39 | m |
| 11 | Móng cột MA-8,5 (Phá bê tông) | Theo BVTKKTTC | 62 | móng |
| 12 | Móng cột MAK-8,5 (Phá bê tông) | Theo BVTKKTTC | 27 | móng |
| 13 | Móng cột ly tâm 10m: MT10-2 | Theo BVTKKTTC | 1 | móng |
| 14 | Móng cột đúp ly tâm 10m: MTK10-2 | Theo BVTKKTTC | 2 | móng |
| 15 | Hào cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x50mm2 trên vỉa hè | Theo BVTKKTTC | 10 | m |
| 16 | Rãnh cáp ngầm hạ thế | Theo BVTKKTTC | 6 | m |
| H | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi dao cách ly 24kV | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi cột bê tông LT12m - bằng thủ công + cơ giới | Theo BVTKKTTC | 3 | Cột |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép AC70 | Theo BVTKKTTC | 45 | m |
| 4 | Tháo hạ chụp CH1,5m | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ xà đỡ XKPac | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi xà XK2a | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi xà XP_1 | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi xà XKII1A | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi xà XCD | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi xà GĐTTT+OTĐ | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ24kV, trên cột tròn | Theo BVTKKTTC | 8 | quả |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ35kV, trên cột tròn | Theo BVTKKTTC | 4 | quả |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo 3IIC70 | Theo BVTKKTTC | 3 | chuỗi |
| I | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 | Theo BVTKKTTC | 577 | m |
| 2 | Di chuyển hộp phân dây | Theo BVTKKTTC | 11 | Hộp |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ H3F | Theo BVTKKTTC | 6 | Hộp |
| 4 | Di chuyển hòm công tơ H1 | Theo BVTKKTTC | 12 | Hộp |
| 5 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Theo BVTKKTTC | 12 | Hộp |
| 6 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Theo BVTKKTTC | 22 | Hộp |
| 7 | Thu hồi cột bê tông bê tông tự chế - bằng thủ công + cơ giới | Theo BVTKKTTC | 1 | Cột |
| 8 | Thu hồi cột bê tông LT6m - bằng thủ công | Theo BVTKKTTC | 1 | Cột |
| 9 | Thu hồi cột bê tông LT8,5m - bằng thủ công + cơ giới | Theo BVTKKTTC | 1 | Cột |
| 10 | Thu hồi cột bê tông H7,5m - bằng thủ công + cơ giới | Theo BVTKKTTC | 4 | Cột |
| 11 | Thu hồi cột bê tông H6,5m - bằng thủ công + cơ giới | Theo BVTKKTTC | 16 | Cột |
| 12 | Thu hồi cột bê tông H7,5m - bằng thủ công | Theo BVTKKTTC | 1 | Cột |
| 13 | Thu hồi cột bê tông H6,5m - bằng thủ công | Theo BVTKKTTC | 2 | Cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi