Gói thầu: Đầu tư lưới điện huyện Hoa Lư năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200122346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Đầu tư lưới điện huyện Hoa Lư năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200121731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 09:22:00 đến ngày 2020-01-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,583,381,076 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. Kho vật liệu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 3 pha 400kVA-35/0,4kV trên cột | Theo BVTKKTTC | 1 | máy |
| 2 | MBA 3 pha 400kVA-10(22)/0,4kV trên cột | Theo BVTKKTTC | 5 | máy |
| 3 | MBA 3 pha 400kVA-22/0,4kV trên cột | Theo BVTKKTTC | 1 | máy |
| 4 | MBA 3 pha 560kVA-10(22)/0,4kV kiểu kín | Theo BVTKKTTC | 1 | máy |
| 5 | MBA 3 pha 400kVA-10(22)/0,4kV kiểu kín | Theo BVTKKTTC | 1 | máy |
| 6 | Chống sét Van 10kV-10kA/s Polymer | Theo BVTKKTTC | 7 | bộ |
| 7 | Chống sét Van 24kV-10kA/s Polymer | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 8 | Chống sét Van 42kV-10kA/s Polymer | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 9 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-800A inox 304 (3 lộ ra 300A) trạm trụ | Theo BVTKKTTC | 1 | tủ |
| 10 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-600A inox 304 (3 lộ ra 300A) | Theo BVTKKTTC | 5 | tủ |
| 11 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-600A inox 304 (2 lộ ra 300A) | Theo BVTKKTTC | 2 | tủ |
| 12 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-600A inox 304 (2 lộ ra 300A) trạm trụ | Theo BVTKKTTC | 1 | tủ |
| 13 | Cầu chì tự rơi 100A-24kV-Polymer | Theo BVTKKTTC | 8 | bộ |
| 14 | Cầu chì tự rơi 100A-36kV-Polymer | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 15 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo BVTKKTTC | 60 | sứ |
| 16 | Sứ đứng VHĐ-35kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo BVTKKTTC | 8 | sứ |
| 17 | Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + Kẹp | Theo BVTKKTTC | 9 | sứ |
| 18 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo BVTKKTTC | 18 | sứ |
| 19 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo BVTKKTTC | 21 | chuỗi |
| 20 | Sứ chuỗi SLC-35kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo BVTKKTTC | 3 | chuỗi |
| 21 | Dây dẫn dàn trạm 24kV: ACSR/XLPE2,5/HDPE- 70/11mm2 | Theo BVTKKTTC | 153 | m |
| 22 | Dây dẫn dàn trạm 35kV: ACSR/XLPE4,3/HDPE- 70/11mm2 | Theo BVTKKTTC | 26 | m |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W: 3x50-24kV | Theo BVTKKTTC | 49 | m |
| 24 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W: 1x50-24kV | Theo BVTKKTTC | 135 | m |
| 25 | Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x120 | Theo BVTKKTTC | 315 | m |
| 26 | Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x150 | Theo BVTKKTTC | 21 | m |
| 27 | Đầu cáp 1 pha co ngót nguội ngoài trời 1x50-24kV | Theo BVTKKTTC | 6 | bộ |
| 28 | Đầu cáp co ngót nguội 24kV ngoài trời 3x50mm2, bộ 3 pha | Theo BVTKKTTC | 4 | bộ |
| 29 | Đầu cáp ELBOW 24kV - 250A 50mm2, bộ 3 pha | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 30 | Dây đồng mềm CV 50 nối CSV với MBA và hệ thống tiếp địa | Theo BVTKKTTC | 52 | m |
| 31 | Dây ACSR120/19mm2 (có mỡ bảo vệ) nối trung tính MBA, tủ hạ thế với HTTĐ | Theo BVTKKTTC | 56 | m |
| 32 | Ghip nhôm AC 25-70 mm2, 3BL | Theo BVTKKTTC | 33 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Theo BVTKKTTC | 135 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo BVTKKTTC | 28 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 | Theo BVTKKTTC | 78 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C150 mm2 | Theo BVTKKTTC | 14 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C120 mm2 | Theo BVTKKTTC | 112 | cái |
| 38 | Chụp sứ cao thế mặt máy silicon (xanh+đỏ+vàng) (F170) | Theo BVTKKTTC | 7 | bộ |
| 39 | Chụp sứ hạ thế mặt máy silicon (xanh+đỏ+vàng+tt) (F90) | Theo BVTKKTTC | 7 | bộ |
| 40 | Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo BVTKKTTC | 9 | bộ |
| 41 | Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo BVTKKTTC | 9 | bộ |
| 42 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo BVTKKTTC | 27 | cái |
| 43 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo BVTKKTTC | 27 | cái |
| 44 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Theo BVTKKTTC | 60 | bộ |
| 45 | Thân trụ tôn 1,5-10mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời MBA - TL = 1.050kg (Cho trạm trụ MBA) | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 46 | Hộp chụp cực MBA tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 80kg (Cho trạm trụ MBA) | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 47 | Máng cáp trung thế tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 40kg (Cho trạm trụ MBA) | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 48 | Máng cáp hạ thế tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 30kg (Cho trạm trụ MBA) | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| C | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây ACSR/XLPE4,3/HDPE-70/11mm2-35kV | Theo BVTKKTTC | 226 | m |
| 2 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2-24kV | Theo BVTKKTTC | 1.735 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (có mỡ bảo vệ) | Theo BVTKKTTC | 5.383 | m |
| 4 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo BVTKKTTC | 146 | quả |
| 5 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo BVTKKTTC | 29 | bộ |
| 6 | Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + Kẹp | Theo BVTKKTTC | 4 | bộ |
| 7 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo BVTKKTTC | 114 | chuỗi |
| 8 | Sứ chuỗi SLC-35kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo BVTKKTTC | 15 | chuỗi |
| 9 | Ghip nhôm AC 25-70 mm2, 3BL | Theo BVTKKTTC | 135 | bộ |
| 10 | Ghip nhôm AC 50-240 mm2, 3BL | Theo BVTKKTTC | 42 | bộ |
| 11 | Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/35-95 2BL | Theo BVTKKTTC | 6 | bộ |
| 12 | Ống nhôm không chịu lực A70 mm2 | Theo BVTKKTTC | 3 | bộ |
| 13 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) - (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên A thi công lắp đặt | 6 | Quả |
| 14 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp - (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên A thi công lắp đặt | 2 | bộ |
| 15 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo + 1 móc treo chữ U-(lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên A thi công lắp đặt | 6 | chuỗi |
| D | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 | Theo BVTKKTTC | 4.358 | m |
| 2 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 | Theo BVTKKTTC | 788 | m |
| 3 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 | Theo BVTKKTTC | 1.829 | m |
| 4 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240-0,6kV | Theo BVTKKTTC | 168 | m |
| 5 | Đầu cáp co ngót nguội 0,6/1kV - 4x240mm2 | Theo BVTKKTTC | 11 | bộ |
| 6 | Ống nhôm không chịu lực A240 mm2 | Theo BVTKKTTC | 44 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Theo BVTKKTTC | 65 | bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Theo BVTKKTTC | 15 | bộ |
| 9 | Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 | Theo BVTKKTTC | 36 | bộ |
| 10 | Kẹp hãm cáp VX KH4x120 mm2 | Theo BVTKKTTC | 164 | bộ |
| 11 | Kẹp hãm cáp VX KH4x95 mm2 | Theo BVTKKTTC | 21 | bộ |
| 12 | Kẹp hãm cáp VX KH4x70 mm2 | Theo BVTKKTTC | 53 | bộ |
| 13 | Kẹp hãm cáp VX KH4x50 mm2 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 14 | Kẹp hãm cáp VX KH4x35 mm2 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 240mm2 | Theo BVTKKTTC | 44 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo BVTKKTTC | 56 | cái |
| 17 | Móc treo cáp F20 | Theo BVTKKTTC | 240 | bộ |
| 18 | Móc treo cáp F16 | Theo BVTKKTTC | 116 | bộ |
| 19 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo BVTKKTTC | 486 | bộ |
| 20 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Theo BVTKKTTC | 144 | bộ |
| 21 | Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (1x(20x0,4mm, dài.1,1m)) | Theo BVTKKTTC | 10 | bộ |
| 22 | Đai thép không rỉ + khóa đai H2, H4 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo BVTKKTTC | 30 | bộ |
| 23 | Đai thép không rỉ + khóa đai H2, H4-H6, 3pha cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo BVTKKTTC | 18 | bộ |
| 24 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL | Theo BVTKKTTC | 6 | bộ |
| 25 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Theo BVTKKTTC | 46 | bộ |
| 26 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL | Theo BVTKKTTC | 57 | bộ |
| 27 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 70-95: 16-70mm2/35-95mm2, 1BL (đấu nối Hộp công tơ) | Theo BVTKKTTC | 6 | bộ |
| 28 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 70-95: 16-70mm2/35-95mm2, 1BL (di chuyển Hộp công tơ) | Theo BVTKKTTC | 50 | bộ |
| 29 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (đấu nối Hộp công tơ) | Theo BVTKKTTC | 56 | bộ |
| 30 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (di chuyển Hộp công tơ) | Theo BVTKKTTC | 100 | bộ |
| 31 | Ống nối cáp VX 120mm2 - 120mm2 | Theo BVTKKTTC | 44 | bộ |
| 32 | Ống nối cáp VX 95mm2 - 95mm2 | Theo BVTKKTTC | 4 | bộ |
| 33 | Ống nối cáp VX 70mm2 - 70mm2 | Theo BVTKKTTC | 4 | bộ |
| 34 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x16 (hộp công tơ) | Theo BVTKKTTC | 190 | m |
| 35 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (Hộp công tơ 3 pha ) | Theo BVTKKTTC | 65 | m |
| E | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hệ thống nối đất TBA vào cạnh (TBA Đầu Xuân 5, Làng Nghề 4, Ninh Thắng 5) | Theo BVTKKTTC | 3 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống nối đất TBA vào vuông (TBA Đông Giang 7, Xuân Sơn 4) | Theo BVTKKTTC | 2 | Hệ thống |
| 3 | Hệ thống nối đất trạm biến áp trụ (TBA Thiên Tôn 4, Văn Lâm 5) | Theo BVTKKTTC | 2 | Hệ thống |
| 4 | Hệ thống nối đất trạm biến áp trên GC4-LT14 (TBA Khê Thượng 2) | Theo BVTKKTTC | 1 | Hệ thống |
| 5 | Hệ thống nối đất trạm biến áp trên GC4-LT14 (TBA Bộ Đầu) | Theo BVTKKTTC | 1 | Hệ thống |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm kiểu XII2ac-xt | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm kiểu XKL2a-xt-TBA | Theo BVTKKTTC | 4 | bộ |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm kiểu XKL2ac-xt-TBA | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì : XFCO-xt-2400 | Theo BVTKKTTC | 4 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van: XFCO-xt-2600 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-xt-2400 | Theo BVTKKTTC | 4 | bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-xt-2600 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ MBA: XĐMBA-2400 | Theo BVTKKTTC | 4 | bộ |
| 14 | Xà đỡ MBA: XĐMBA-2600 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác: GTT-2400 | Theo BVTKKTTC | 4 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác: GTT-2600 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 17 | Công sơn bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác | Theo BVTKKTTC | 5 | bộ |
| 18 | Cô li ê chống tụt | Theo BVTKKTTC | 5 | bộ |
| 19 | Thang trèo 4m: TT-1 | Theo BVTKKTTC | 8 | bộ |
| 20 | Thang trèo 5m: TT-2 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp hạ thế 1 | Theo BVTKKTTC | 9 | bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp hạ thế 2 | Theo BVTKKTTC | 5 | bộ |
| 23 | Tai bắt chống sét van: TCSV | Theo BVTKKTTC | 5 | bộ |
| 24 | Xà đón dây đầu trạm: XKL2ac-TBA | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 25 | Xà đón dây đầu trạm: X2adc-TBA | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 26 | Xà đón dây đầu trạm: XKL2adc-TBA | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV (cột đơn): XSI-1 | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV (cột đôi): XSI-2 | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 29 | Xà đỡ CSV và đỡ cổ cáp ngầm: XCSV-CCN | Theo BVTKKTTC | 4 | bộ |
| 30 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tác trạm trụ | Theo BVTKKTTC | 4 | bộ |
| 31 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế (trạm trên gốc cột LT14m) | Theo BVTKKTTC | 4 | bộ |
| 32 | Giá đỡ MBA 22kV trên 1 cột: GĐMBA (trạm trên gốc cột LT14) | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 33 | Cột BTLT 12m: PC.I-12-9.0 (190) | Theo BVTKKTTC | 14 | cột |
| 34 | Cột BTLT 14m: PC.I-14-11 (G4+N10) | Theo BVTKKTTC | 2 | cột |
| 35 | Gốc cột ly tâm LT14m (PC.I-14-13) | Theo BVTKKTTC | 2 | cột |
| 36 | Thanh cái đồng dẹt 40x4 dài 200mm (bọc cách điện V-X-Đ) | Theo BVTKKTTC | 8 | cái |
| 37 | Thanh cái đồng dẹt 40x4 dài 100mm (bọc cách điện V-X-Đ) | Theo BVTKKTTC | 6 | cái |
| 38 | Ống nhựa trong F32 | Theo BVTKKTTC | 56 | m |
| 39 | Ống nhựa luồn cáp trung thế HDPE 105/80 | Theo BVTKKTTC | 84 | m |
| 40 | Dây chì 10A | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 41 | Dây chì 15A | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 42 | Dây chì 30A | Theo BVTKKTTC | 6 | bộ |
| 43 | Dây chì 50A | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 44 | Biển báo an toàn | Theo BVTKKTTC | 15 | cái |
| 45 | Biển báo Tên trạm | Theo BVTKKTTC | 9 | cái |
| 46 | Biển báo thứ tự pha | Theo BVTKKTTC | 27 | cái |
| 47 | Biển báo lộ xuất tuyến hạ thế | Theo BVTKKTTC | 22 | cái |
| 48 | Keo xịt biển bịt đầu ống HDPE | Theo BVTKKTTC | 4 | hộp |
| 49 | Bịt đầu cốt (V-X-Đ) | Theo BVTKKTTC | 367 | cái |
| 50 | Băng dính cách điện | Theo BVTKKTTC | 9 | cuộn |
| 51 | Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) | Theo BVTKKTTC | 2 | móng |
| 52 | Móng trạm biến áp trên gốc cột LT14m: MT14-3 | Theo BVTKKTTC | 2 | móng |
| 53 | Xây trụ MBA gốc cột 4 | Theo BVTKKTTC | 2 | trụ |
| 54 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 | Theo BVTKKTTC | 12 | móng |
| 55 | Móng cột đôi ly tâm 12m: MTK12-3 | Theo BVTKKTTC | 1 | móng |
| 56 | Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3 | Theo BVTKKTTC | 1 | móng |
| 57 | Rãnh cáp ngầm trung hạ thế | Theo BVTKKTTC | 4 | m |
| F | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT 14m: PC.I-14-11 bằng cẩu + thủ công | Theo BVTKKTTC | 16 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 14m: PC.I-14-11 bằng thủ công | Theo BVTKKTTC | 5 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 14m: PC.I-14-9.2 bằng cẩu + thủ công | Theo BVTKKTTC | 15 | Cột |
| 4 | Cột BTLT 12m: PC.I-12-9 bằng thủ công | Theo BVTKKTTC | 11 | Cột |
| 5 | Cột BTLT 12m: PC.I-12-7.2 bằng thủ công | Theo BVTKKTTC | 13 | Cột |
| 6 | Hệ thống tiếp địa RC1 | Theo BVTKKTTC | 45 | Hệ thống |
| 7 | Xà néo 22kV: X2ac | Theo BVTKKTTC | 2 | Bộ |
| 8 | Xà néo lệch 22kV: XKL2a | Theo BVTKKTTC | 3 | Bộ |
| 9 | Xà néo lệch 22kV: XKL2ac | Theo BVTKKTTC | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ lệch 22kV: XKL2a-XT-B | Theo BVTKKTTC | 4 | Bộ |
| 11 | Xà néo 35kV: X2ac-35 | Theo BVTKKTTC | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo 35kV: XII1ac-35 | Theo BVTKKTTC | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo 22kV: X2anc | Theo BVTKKTTC | 3 | Bộ |
| 14 | Xà néo 22kV: X2adc | Theo BVTKKTTC | 15 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ thẳng cột xuyên tâm 22kV: X1a-XT | Theo BVTKKTTC | 3 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ thẳng cột xuyên tâm 22kV: X2a-XT | Theo BVTKKTTC | 17 | Bộ |
| 17 | Xà phụ XR | Theo BVTKKTTC | 1 | Bộ |
| 18 | Chi tiết ghép cột đôi 2LT14m | Theo BVTKKTTC | 10 | Bộ |
| 19 | Dây néo: 20-18 | Theo BVTKKTTC | 5 | Bộ |
| 20 | Cổ dề dây néo: CDC-121 | Theo BVTKKTTC | 5 | Bộ |
| 21 | Biển báo thứ tự pha | Theo BVTKKTTC | 9 | cái |
| 22 | Xà XKL2ac (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 23 | Xà X2a (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ lèo XR (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 25 | Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3 | Theo BVTKKTTC | 10 | móng |
| 26 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2 | Theo BVTKKTTC | 16 | móng |
| 27 | Móng cột đôi ly tâm 12m: MTK12-3 | Theo BVTKKTTC | 5 | móng |
| 28 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-2 | Theo BVTKKTTC | 14 | móng |
| 29 | Móng néo cột MN15-5 | Theo BVTKKTTC | 1 | móng |
| G | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (160) bằng cẩu + thủ công | Theo BVTKKTTC | 80 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-3.0 (160) bằng cẩu + thủ công | Theo BVTKKTTC | 65 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-3.0 (160) bằng thủ công | Theo BVTKKTTC | 47 | Cột |
| 4 | Tiếp địa lặp lại cột có chiều cao 8,5m | Theo BVTKKTTC | 12 | Hệ thống |
| 5 | Tiếp địa lặp lại cột có chiều cao 7,5m | Theo BVTKKTTC | 6 | Hệ thống |
| 6 | Ống nhựa luồn cáp xuất tuyến HDPE F105/80 | Theo BVTKKTTC | 143 | m |
| 7 | Kẹp cáp hạ thế | Theo BVTKKTTC | 4 | Bộ |
| 8 | Ống Gen co nhiệt hạ thế Ø 35 (350mm/cái) | Theo BVTKKTTC | 44 | cái |
| 9 | Bịt đầu cốt (V-X-Đ) | Theo BVTKKTTC | 100 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Theo BVTKKTTC | 9,2 | cuộn |
| 11 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma-8,5 | Theo BVTKKTTC | 50 | móng |
| 12 | Móng cột đúp 2LT8,5m: Mak8,5 | Theo BVTKKTTC | 15 | móng |
| 13 | Móng cột đơn ly tâm 7,5m: Ma-7,5 | Theo BVTKKTTC | 66 | móng |
| 14 | Móng cột đúp 2LT7,5m: Mak7,5 | Theo BVTKKTTC | 15 | móng |
| 15 | Móng cột MA-7,5 (Phá bê tông) | Theo BVTKKTTC | 10 | móng |
| 16 | Móng cột MAK-7,5 (Phá bê tông) | Theo BVTKKTTC | 3 | móng |
| H | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ X1a (đã tính trong phần thay thế hotline) | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ-15kV ( trên cột tròn) (đã tính trong phần thay thế hotline) | Theo BVTKKTTC | 3 | quả |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi dây néo cột DN20-18 | Theo BVTKKTTC | 4 | bộ |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi cổ dề | Theo BVTKKTTC | 4 | bộ |
| I | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Căng lại dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 | Theo BVTKKTTC | 143 | m |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE4x50mm2 | Theo BVTKKTTC | 388 | m |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE4x95mm2 | Theo BVTKKTTC | 425 | m |
| 4 | Di chuyển hòm công tơ H3F | Theo BVTKKTTC | 17 | Hộp |
| 5 | Di chuyển hòm công tơ H1 | Theo BVTKKTTC | 10 | Hộp |
| 6 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Theo BVTKKTTC | 13 | Hộp |
| 7 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Theo BVTKKTTC | 18 | Hộp |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông H7,5m - thủ công | Theo BVTKKTTC | 3 | Cột |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông H6,5m -thủ công + máy | Theo BVTKKTTC | 4 | Cột |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông H6,5m - thủ công | Theo BVTKKTTC | 17 | Cột |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông LT6m -thủ công + máy | Theo BVTKKTTC | 1 | Cột |
| 12 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm bọc AV25 | Theo BVTKKTTC | 218 | m |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi dây xuống HCT XLPE 2x11 | Theo BVTKKTTC | 95,5 | m |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi dây xuống HCT CXV3x10+1x6-CT | Theo BVTKKTTC | 30,5 | m |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi sứ hạ thế A30 ( kèm xà) | Theo BVTKKTTC | 6 | quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi