Gói thầu: Gói thầu số 01 XL ĐTXD-2020 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2020 (Thị trấn Đông Anh, xã Kim Chung, xã Vĩnh Ngọc, xã Hải Bối, xã Kim Nỗ, xã Vân Nội)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200122110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐÔNG ANH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL ĐTXD-2020 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2020 (Thị trấn Đông Anh, xã Kim Chung, xã Vĩnh Ngọc, xã Hải Bối, xã Kim Nỗ, xã Vân Nội) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200114024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 13:22:00 đến ngày 2020-01-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,623,055,827 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,500,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: TBA TỔ 9 | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| C | Phần thiết bị: | |||
| D | Phần A cấp | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| E | Phần vật liệu: | |||
| F | Phần A cấp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 16A | 1 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 18,6 kg/bộ x 1bộ) | 18,6 | kg | |
| 4 | Dây tiếp địa thép d10 | 5,553 | kg | |
| G | Phần B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT14/9.2, cột liền, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,65 | kg |
| 5 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | kg |
| 6 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | kg |
| 7 | Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 106.77 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,77 | kg |
| 8 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 91.41 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,41 | kg |
| 9 | Xà đỡ SI 35kV trên cột LT đơn (TL: 32.03 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,03 | kg |
| 10 | Xà đỡ CSV 35kV trên cột LT đơn (TL: 18.14 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | kg |
| 11 | Ghế cách điện trên cột LT đơn (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,25 | kg |
| 12 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 13 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 23.1 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | kg |
| 14 | Dây nhôm lõi thép AC95x61m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Đầu cốt AM -95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Ống nối dây AC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Kẹp quai và kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 19 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 20 | Sứ cách điện chuỗi 35kV + Phụ kiện (120kN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 21 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| H | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| I | Phần vật liệu: | |||
| J | Phần B cấp | |||
| 1 | Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Đầu cáp 35kV-XLPE ngoài trời 3x50-CU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | viên |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| K | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| L | Phần thiết bị: | |||
| M | Phần A cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 35-22/0,4 - 630kVA, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A | 1 | tủ | |
| N | Phần B cấp | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tụ |
| O | Phần vật liệu: | |||
| P | Phần A cấp | |||
| Q | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | 85,8 | kg | |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 25,2 | kg | |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x3m | 1,851 | kg | |
| R | Phần B cấp | |||
| 1 | Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Mặt bích trụ đỡ MBA(56,81 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,81 | kg |
| 3 | Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1 | kg |
| 4 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Hộp cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Hộp cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| 10 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 11 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 18 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 19 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 20 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| S | HẠ THẾ | |||
| T | Phần vật liệu: | |||
| U | Phần A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ) | 57,84 | kg | |
| V | Phần B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,88 | kg |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 6 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế AM-0,6/1,2kV-4x120mm2 (kèm đầu cốt AM120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế AL-0,6/1,2kV-4x120mm2 (kèm đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 10 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | viên |
| 12 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m3 |
| 13 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 15 | Giá đỡ 5 cáp lên cột kép (TL: 31.225 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,225 | kg |
| 16 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434 | m |
| 17 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 18 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 10bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,2 | kg |
| 19 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.37 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,74 | kg |
| 20 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x(50-120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 21 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 22 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 23 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 24 | Đầu cốt A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 26 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong - công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| W | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| X | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| Y | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| Z | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| AA | Phần vật liệu: | |||
| AB | Cột trung thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 14 m | 1 | vị trí | |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | 0,15 | m2 | |
| AC | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,379 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 106.77 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 91.41 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ SI 35kV trên cột LT đơn (TL: 32.03 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ CSV 35kV trên cột LT đơn (TL: 18.14 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế cách điện trên cột LT đơn (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 23.1 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| AD | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=95mm2 | 0,059 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 3 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =< 120mm2 | 6 | mối | |
| AE | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV | 0,9 | 10 sứ | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| AF | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 | 0,006 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 0,098 | 100kg | |
| AG | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,718 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,004 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,018 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 0,06 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | 0,138 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 1 | đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| AI | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AJ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,06 | MVar | |
| AK | Phần vật liệu: | |||
| AL | Cột trạm treo | |||
| AM | Trạm 1 cột bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,056 | tấn | |
| 3 | Nối mặt bích cột bê tông | 1 | mối | |
| 4 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,085 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,051 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,022 | tấn | |
| AN | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,23 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,003 | tấn | |
| AO | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,06 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm | 0,05 | 100m | |
| AP | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x3m | 0,3 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm | 0,1 | 100m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| AQ | HẠ THẾ | |||
| AR | Phần vật liệu: | |||
| AS | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 1 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m(cột đúp) | 1 | cột | |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | 0,66 | m2 | |
| AT | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 15,9 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,2 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,9 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 0,004 | 1000viên | |
| 5 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | 0,71 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | 0,339 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 10 | đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 4 | 10đầu | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Giá đỡ 5 cáp lên cột kép (TL: 31.225 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| AU | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,425 | Km | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 10bộ) | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.37 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| AV | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 42 | cái | |
| AW | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,008 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,24 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,09 | 100m | |
| AX | Thu hồi cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | 0,136 | Km | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x50mm2 | 0,089 | Km | |
| AY | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 1776 | |||
| AZ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| BA | Phần vật liệu: | |||
| BB | Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,536 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,216 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 2,808 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,009 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 1,512 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 3,024 | m3 | |
| BC | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| BD | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BE | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 0,89 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | 0,06 | 100m | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | 1 | viên | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 0,89 | m3 | |
| BF | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BG | Phần vật liệu: | |||
| BH | Móng TBA 1 cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,137 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,075 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 2,184 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,055 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 3,952 | m3 | |
| BI | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 7 | m3 | |
| BJ | HẠ THẾ | |||
| BK | Phần vật liệu: | |||
| BL | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 80 | m | |
| 2 | Phá mặt đường BTXM bằng búa căn | 4 | m3 | |
| 3 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 5 | m2 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 21,2 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | 0,71 | 100m | |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | 4 | viên | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 25,5 | m3 | |
| BM | Cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,89 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 2,71 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 2,89 | m3 | |
| BN | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,8 | m3 | |
| BO | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 228 | |||
| BP | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| BQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,6 | 10sứ | |
| 2 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| BR | HẠ THẾ | |||
| BS | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 1 | cột | |
| BT | PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| BU | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| BW | PHẦN HOÀN TRẢ NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| BX | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 1 | m2 | |
| BY | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 20 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 5 | m2 | |
| BZ | HẠNG MỤC 2: TBA TỔ 17 | |||
| CA | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| CB | Phần thiết bị: | |||
| CC | Phần A cấp | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| CD | Phần vật liệu: | |||
| CE | Phần A cấp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 16A | 1 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 18,6 kg/bộ x 1bộ) | 18,6 | kg | |
| 4 | Dây tiếp địa thép d10 | 5,553 | kg | |
| CF | Phần B cấp | |||
| CG | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,12 | kg |
| 5 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | kg |
| 6 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | kg |
| CH | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà đỡ SI 35kV trên cột LT đơn (TL: 32.03 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,03 | kg |
| 2 | Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.18 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | kg |
| 3 | Xà trung gian 1P (TL: 9.2 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | kg |
| 4 | Xà trung gian 2P (TL: 13.4 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | kg |
| 5 | Xà kèm cột LT đơn (TL: 30.4 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,4 | kg |
| 6 | Xà kèm cột LT kép (TL: 33.05 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1 | kg |
| 7 | Ghế cách điện trên cột LT đơn (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,25 | kg |
| 8 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 9 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 23.1 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | kg |
| CI | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC95x9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Vòng treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cái |
| 6 | Dây văng thép d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,804 | kg |
| CJ | Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 2 | Sứ cách điện chuỗi 35kV + Phụ kiện (120kN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chuỗi |
| 3 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| CK | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| CL | Phần vật liệu: | |||
| CM | Phần B cấp | |||
| 1 | Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | m |
| 2 | Đầu cáp 35kV-XLPE ngoài trời 3x50-CU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | viên |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| CN | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CO | Phần thiết bị: | |||
| CP | Phần A cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 35-22/0,4 - 630kVA, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A | 1 | tủ | |
| CQ | Phần B cấp | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tụ |
| CR | Phần vật liệu: | |||
| CS | Phần A cấp | |||
| CT | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | 85,8 | kg | |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 25,2 | kg | |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x3m | 1,851 | kg | |
| CU | Phần B cấp | |||
| CV | Trạm 1 cột bê tông | |||
| 1 | Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Mặt bích trụ đỡ MBA(56,81 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,81 | kg |
| 3 | Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1 | kg |
| 4 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Hộp cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Hộp cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| CW | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| CX | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| CY | Thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CZ | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| DA | HẠ THẾ | |||
| DB | Phần vật liệu: | |||
| DC | Phần A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ) | 38,56 | kg | |
| DD | Phần B cấp | |||
| DE | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,26 | kg |
| 5 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,702 | kg |
| DF | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế AM-0,6/1,2kV-4x120mm2 (kèm đầu cốt AM120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế AL-0,6/1,2kV-4x120mm2 (kèm đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 6 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | viên |
| 8 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | m3 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 11 | Giá đỡ 5 cáp lên cột kép (TL: 31.225 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,225 | kg |
| DG | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 15bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,8 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 30.1 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.37 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,22 | kg |
| DH | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp treo cáp ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x(50-120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 3 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 4 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 6 | Đầu cốt A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| DI | Công tơ | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| DJ | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| DK | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| DL | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| DM | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| DN | Phần vật liệu: | |||
| DO | Cột trung thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m | 1 | vị trí | |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | 1,2 | m2 | |
| DP | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,487 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ SI 35kV trên cột LT đơn (TL: 32.03 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.18 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà trung gian 1P (TL: 9.2 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà trung gian 2P (TL: 13.4 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà kèm cột LT đơn (TL: 30.4 kg/bộ x 6bộ) | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà kèm cột LT kép (TL: 33.05 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế cách điện trên cột LT đơn (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 23.1 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| DQ | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=95mm2 | 0,008 | km | |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây thép, Tiết diện dây 16mm2Dây văng thép d10 | 0,212 | km | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| DR | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV | 0,5 | 10 sứ | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| DS | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 | 0,012 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 0,098 | 100kg | |
| DT | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| DU | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,416 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,008 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,036 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 0,08 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | 2,286 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 3 | đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,9 | 10đầu | |
| DV | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DW | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,06 | MVar | |
| DX | Phần vật liệu: | |||
| DY | Trạm 1 cột bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,056 | tấn | |
| 3 | Nối mặt bích cột bê tông | 1 | mối | |
| 4 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,085 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,051 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,022 | tấn | |
| DZ | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,23 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| EA | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,003 | tấn | |
| EB | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,06 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm | 0,05 | 100m | |
| EC | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x3m | 0,3 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm | 0,1 | 100m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| ED | HẠ THẾ | |||
| EE | Phần vật liệu: | |||
| EF | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 2 | cột | |
| 2 | Sơn đánh số cột điện | 2,1 | m2 | |
| EG | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 48,9 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,4 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,8 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 0,004 | 1000viên | |
| 5 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | 1,21 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | 0,344 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 10 | đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 4 | 10đầu | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Giá đỡ 5 cáp lên cột kép (TL: 31.225 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| EH | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,937 | Km | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 15bộ) | 15 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 30.1 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.37 kg/bộ x 6bộ) | 6 | bộ | |
| EI | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 86 | cái | |
| EJ | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,005 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,16 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,06 | 100m | |
| EK | Thu hồi cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x50mm2 | 0,133 | Km | |
| EL | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 1776 | |||
| EM | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| EN | Phần vật liệu: | |||
| EO | Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,264 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,192 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 2,304 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,009 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,768 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 2,496 | m3 | |
| EP | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| EQ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| ER | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 1,9 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | 0,08 | 100m | |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,4 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 1,5 | m3 | |
| ES | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ET | Phần vật liệu: | |||
| EU | Móng TBA 1 cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,137 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,075 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 2,184 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,055 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 3,952 | m3 | |
| EV | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 7 | m3 | |
| EW | HẠ THẾ | |||
| EX | Phần vật liệu: | |||
| EY | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 55 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 6,1 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | 1,21 | 100m | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | 4 | viên | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 48,9 | m3 | |
| EZ | Cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,566 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 2,506 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,003 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 2,566 | m3 | |
| FA | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,2 | m3 | |
| FB | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 228 | |||
| FC | HẠ THẾ | |||
| FD | Phần vật liệu | |||
| FE | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 2 | bộ | |
| FF | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,212 | km | |
| FG | PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| FH | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| FJ | HẠNG MỤC 3: TBA TỔ 20 | |||
| FK | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| FL | Phần vật liệu: | |||
| FM | Phần B cấp | |||
| FN | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC95x15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| FO | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FP | Phần thiết bị: | |||
| FQ | Phần A cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 400kVA, đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-630A | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| FR | Phần B cấp | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tụ |
| FS | Phần vật liệu: | |||
| FT | Phần A cấp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 25A | 1 | bộ | |
| FU | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | 85,8 | kg | |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 25,2 | kg | |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x3m | 1,851 | kg | |
| FV | Phần B cấp | |||
| FW | Cột trạm treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,12 | kg |
| 5 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | kg |
| 6 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | kg |
| FX | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| FY | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 64.22 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,66 | kg |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 57.36 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,36 | kg |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,548 | kg |
| 4 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | kg |
| 5 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 6 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 7 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,34 | kg |
| 8 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,32 | kg |
| 9 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| FZ | Sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | quả |
| 2 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Kẹp quai và kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| GA | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| GB | HẠ THẾ | |||
| GC | Phần vật liệu: | |||
| GD | Phần A cấp | |||
| GE | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ) | 38,56 | kg | |
| GF | Phần B cấp | |||
| GG | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,92 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 30.1 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27.28 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,56 | kg |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột 2H (TL: 30.73 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,73 | kg |
| GH | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x(50-120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 7 | Đầu cốt A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| GI | Công tơ | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| GJ | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| GK | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| GL | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| GM | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=95mm2 | 0,015 | km | |
| GN | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GO | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,06 | MVar | |
| GP | Phần vật liệu: | |||
| GQ | Cột trạm treo | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m | 1 | cột | |
| GR | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,49 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| GS | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 64.22 kg/bộ x 3bộ) | 0,192 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 57.36 kg/bộ x 1bộ) | 0,057 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 2bộ) | 0,072 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,028 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,003 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | 0,223 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ) | 0,209 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 0,033 | tấn | |
| GT | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 30 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,255 | 100m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,1 | 10đầu | |
| GU | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,06 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm | 0,05 | 100m | |
| GV | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x3m | 0,3 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm | 0,1 | 100m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| GW | HẠ THẾ | |||
| GX | Phần vật liệu: | |||
| GY | Cột hạ thế | |||
| 1 | Sơn đánh số cột điện | 0,36 | m2 | |
| GZ | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,261 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 30.1 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27.28 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2H (TL: 30.73 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| HA | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 28 | cái | |
| HB | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,005 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,16 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,06 | 100m | |
| HC | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 1776 | |||
| HD | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HE | Phần vật liệu: | |||
| HF | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,264 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,192 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 2,304 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,009 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,768 | m3 | |
| HG | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 7 | m3 | |
| HH | HẠ THẾ | |||
| HI | Phần vật liệu: | |||
| HJ | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,2 | m3 | |
| HK | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 228 | |||
| HL | HẠ THẾ | |||
| HM | Phần vật liệu | |||
| HN | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,122 | km | |
| HO | PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| HP | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| HR | HẠNG MỤC 4: TBA TỔ 24 | |||
| HS | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| HT | Phần thiết bị: | |||
| HU | Phần A cấp | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| HV | Phần vật liệu: | |||
| HW | Phần B cấp | |||
| 1 | Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.18 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | kg |
| 2 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 23.1 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | kg |
| 3 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột kép (TL: 35.22 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,22 | kg |
| 4 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Dây tiếp địa thép d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,553 | kg |
| HX | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| HY | Phần vật liệu: | |||
| HZ | Phần B cấp | |||
| 1 | Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Đầu cáp 35kV-XLPE ngoài trời 3x50-CU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | viên |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,57 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| IA | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IB | Phần thiết bị: | |||
| IC | Phần A cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 35-22/0,4 - 630kVA, đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| ID | Phần B cấp | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tụ |
| IE | Phần vật liệu: | |||
| IF | Phần A cấp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 16A | 1 | bộ | |
| IG | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | 85,8 | kg | |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 25,2 | kg | |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x3m | 1,851 | kg | |
| IH | Phần B cấp | |||
| II | Cột trạm treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338,24 | kg |
| 5 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | kg |
| 6 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | kg |
| IJ | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| IK | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 110.59 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,18 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 49.19 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,19 | kg |
| 3 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 23.74 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,74 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 38.232 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,232 | kg |
| 5 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 8 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 231.1 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,1 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 210.83 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,83 | kg |
| 10 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| IL | Sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| 2 | Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| IM | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| IN | HẠ THẾ | |||
| IO | Phần vật liệu: | |||
| IP | Phần A cấp | |||
| IQ | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ) | 57,84 | kg | |
| IR | Phần B cấp | |||
| IS | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT14/9.2, cột liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 5 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.157,7 | kg |
| 6 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | kg |
| 7 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | kg |
| IT | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 8bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,36 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 30.1 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.37 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,37 | kg |
| IU | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x(50-120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 7 | Đầu cốt A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| IV | Công tơ | |||
| 1 | Đầu cốt AM -25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 4 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| IW | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| IX | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| IY | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| IZ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| JA | Phần vật liệu: | |||
| JB | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,075 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.18 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 23.1 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Giá đỡ cáp trung thế lên cột kép (TL: 35.22 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| JC | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 | 0,006 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 0,055 | 100kg | |
| JD | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| JE | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 19,57 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,11 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,495 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 0,63 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | 0,162 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 1 | đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| JF | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| JG | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,06 | MVar | |
| JH | Phần vật liệu: | |||
| JI | Cột trạm treo | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m | 2 | cột | |
| JJ | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,23 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| JK | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 110.59 kg/bộ x 2bộ) | 0,221 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 49.19 kg/bộ x 1bộ) | 0,049 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 23.74 kg/bộ x 1bộ) | 0,023 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 38.232 kg/bộ x 1bộ) | 0,038 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,028 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,003 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 231.1 kg/bộ x 1bộ) | 0,231 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ (Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 210.83 kg/bộ x 1bộ) | 0,211 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 0,033 | tấn | |
| JL | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 24 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,345 | 100m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,1 | 10đầu | |
| JM | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,06 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm | 0,05 | 100m | |
| JN | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x3m | 0,3 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm | 0,1 | 100m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| JO | HẠ THẾ | |||
| JP | Phần vật liệu: | |||
| JQ | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 2 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 14 m | 2 | cột | |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | 0,6 | m2 | |
| JR | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,446 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 8bộ) | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 30.1 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.37 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| JS | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 64 | cái | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 6,4 | 10đầu | |
| JT | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,008 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,24 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,09 | 100m | |
| JU | Thu hồi cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x25mm2 | 0,116 | Km | |
| JV | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 1776 | |||
| JW | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| JX | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 10 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 25,525 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | 0,63 | 100m | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | 4 | viên | |
| 5 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 3,5 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 22,025 | m3 | |
| JY | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| JZ | Phần vật liệu: | |||
| KA | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,528 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,384 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 4,608 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,019 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 1,536 | m3 | |
| KB | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 7 | m3 | |
| KC | HẠ THẾ | |||
| KD | Phần vật liệu: | |||
| KE | Cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 11,152 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,432 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 7,576 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,019 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 3,024 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 8,128 | m3 | |
| KF | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,8 | m3 | |
| KG | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 228 | |||
| KH | HẠ THẾ | |||
| KI | Phần vật liệu | |||
| KJ | Công tơ lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 145 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 16mm2 | 41 | m | |
| KK | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 1 | cột | |
| KL | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 70mm2 | 0,164 | km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,158 | km | |
| KM | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 14 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 14 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 15 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 15 | hộp | |
| KN | PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| KO | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| KP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| KQ | PHẦN HOÀN TRẢ NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| KR | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 10 | m2 | |
| KS | HẠNG MỤC 5: TBA TÁI ĐỊNH CƯ KIM CHUNG 2 | |||
| KT | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| KU | Phần vật liệu: | |||
| KV | Phần B cấp | |||
| KW | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (TL: 64,22 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,22 | kg |
| KX | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC95x55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| KY | Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 2 | Sứ cách điện chuỗi 24kV + Phụ kiện (120kN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| KZ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| LA | Phần thiết bị: | |||
| LB | Phần A cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| LC | Phần B cấp | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tụ |
| LD | Phần vật liệu: | |||
| LE | Phần A cấp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 31,5A | 1 | bộ | |
| LF | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | 85,8 | kg | |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 25,2 | kg | |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x3m | 1,851 | kg | |
| LG | Phần B cấp | |||
| LH | Cột trạm treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338,24 | kg |
| 5 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | kg |
| 6 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | kg |
| LI | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| LJ | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đầu trạm ngang tuyến bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 56,14 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,14 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47,43 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,43 | kg |
| 3 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23,29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36,274 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,274 | kg |
| 5 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4,82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 8 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223,34 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,34 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,32 | kg |
| 10 | Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| LK | Sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 2 | Sứ cách điện chuỗi 24kV + Phụ kiện (120kN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 3 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Kẹp quai và kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| LL | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| LM | HẠ THẾ | |||
| LN | Phần vật liệu: | |||
| LO | Phần A cấp | |||
| LP | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 4bộ) | 77,12 | kg | |
| LQ | Phần B cấp | |||
| LR | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 2 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.751,04 | kg |
| LS | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27,92 kg/bộ x 14bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,88 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 30,1 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,37 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,85 | kg |
| LT | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x(50-120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 7 | Đầu cốt A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| LU | Công tơ | |||
| 1 | Đầu cốt AM -25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 4 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| LV | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| LW | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| LX | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| LY | Phần vật liệu: | |||
| LZ | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,064 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (TL: 64,22 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| MA | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=95mm2 | 0,054 | km | |
| MB | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 0,1 | 10 sứ | |
| MC | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| MD | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,06 | MVar | |
| ME | Phần vật liệu: | |||
| MF | Cột trạm treo | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m | 2 | cột | |
| MG | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,49 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| MH | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà đầu trạm ngang tuyến bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 56,14 kg/bộ x 1bộ) | 0,056 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47,43 kg/bộ x 1bộ) | 0,047 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23,29 kg/bộ x 1bộ) | 0,023 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36,274 kg/bộ x 1bộ) | 0,036 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4,82 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | 0,028 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | 0,003 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223,34 kg/bộ x 1bộ) | 0,223 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 1bộ) | 0,209 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | 0,033 | tấn | |
| MI | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi, loại <= 5 bát/chuỗi | 3 | chuỗi | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,255 | 100m | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,1 | 10đầu | |
| MJ | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,06 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm | 0,05 | 100m | |
| MK | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x3m | 0,3 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm | 0,1 | 100m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| ML | HẠ THẾ | |||
| MM | Phần vật liệu: | |||
| MN | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 5 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m(cột đúp) | 3 | cột | |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | 1,2 | m2 | |
| MO | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 1,059 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27,92 kg/bộ x 14bộ) | 14 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 30,1 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,37 kg/bộ x 5bộ) | 5 | bộ | |
| MP | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 136 | cái | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 5,4 | 10đầu | |
| MQ | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,011 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,32 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,12 | 100m | |
| MR | Thu hồi cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x25mm2 | 0,096 | Km | |
| MS | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 1776 | |||
| MT | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| MU | Phần vật liệu: | |||
| MV | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,528 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,384 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 4,608 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,019 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 1,536 | m3 | |
| MW | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 7 | m3 | |
| MX | HẠ THẾ | |||
| MY | Phần vật liệu: | |||
| MZ | Cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 10,75 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 10,09 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 10,75 | m3 | |
| NA | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 2,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 2,4 | m3 | |
| NB | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 228 | |||
| NC | HẠ THẾ | |||
| ND | Phần vật liệu | |||
| NE | Công tơ lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 120 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 16mm2 | 29 | m | |
| NF | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 3 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 5 | bộ | |
| NG | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,437 | km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,255 | km | |
| NH | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 15 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 15 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 9 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 9 | hộp | |
| NI | PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| NJ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| NK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| NL | HẠNG MỤC 6: TBA NHUẾ 7 | |||
| NM | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| NN | Phần thiết bị: | |||
| NO | Phần A cấp | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| NP | Phần vật liệu: | |||
| NQ | Phần A cấp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-200A | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 50A | 1 | bộ | |
| NR | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 18,6 kg/bộ x 1bộ) | 18,6 | kg | |
| 2 | Dây tiếp địa thép d10 | 5,553 | kg | |
| NS | Phần B cấp | |||
| NT | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 2 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,61 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.694,88 | kg |
| 5 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,319 | kg |
| 6 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,494 | kg |
| NU | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà đỡ SI 24kV trên cột LT kép (TL: 36.59 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,59 | kg |
| 2 | Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.18 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | kg |
| 3 | Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT kép (TL: 19.44 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | kg |
| 4 | Xà kèm cột LT đơn (TL: 30.4 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,4 | kg |
| 5 | Xà kèm cột LT kép (TL: 33.05 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,15 | kg |
| 6 | Ghế cách điện trên cột LT kép dọc (TL: 89 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | kg |
| 7 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 8 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 23.1 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | kg |
| 9 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột kép (TL: 35.22 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,22 | kg |
| NV | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC95x6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Vòng treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | cái |
| 6 | Dây văng thép d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,461 | kg |
| NW | Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 2 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| NX | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| NY | Phần vật liệu: | |||
| NZ | Phần B cấp | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | m |
| 2 | Đầu cáp 24kV-XLPE ngoài trời 3x50-CU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| OA | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| OB | Phần thiết bị: | |||
| OC | Phần A cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| OD | Phần B cấp | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tụ |
| OE | Phần vật liệu: | |||
| OF | Phần A cấp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 31,5A | 1 | bộ | |
| OG | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | 85,8 | kg | |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 25,2 | kg | |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x3m | 1,851 | kg | |
| OH | Phần B cấp | |||
| OI | Cột trạm treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338,24 | kg |
| 5 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | kg |
| 6 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | kg |
| OJ | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| OK | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,46 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,43 | kg |
| 3 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,274 | kg |
| 5 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 8 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,34 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,32 | kg |
| 10 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| OL | Sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| 2 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| OM | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| ON | HẠ THẾ | |||
| OO | Phần vật liệu: | |||
| OP | Phần A cấp | |||
| OQ | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ) | 57,84 | kg | |
| OR | Phần B cấp | |||
| OS | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,6 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.37 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,74 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27.28 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,68 | kg |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột 2H (TL: 30.73 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,19 | kg |
| OT | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x(50-120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 7 | Đầu cốt A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| OU | Công tơ | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| OV | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| OW | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| OX | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| OY | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| OZ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| PA | Phần vật liệu: | |||
| PB | Cột trung thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m | 6 | vị trí | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m(cột kép) | 3 | vị trí | |
| 3 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 3 | mối | |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | 1,35 | m2 | |
| PC | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,559 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ SI 24kV trên cột LT kép (TL: 36.59 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.18 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT kép (TL: 19.44 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà kèm cột LT đơn (TL: 30.4 kg/bộ x 6bộ) | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà kèm cột LT kép (TL: 33.05 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Ghế cách điện trên cột LT kép dọc (TL: 89 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 23.1 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Giá đỡ cáp trung thế lên cột kép (TL: 35.22 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| PD | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=95mm2 | 0,006 | km | |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây thép, Tiết diện dây 16mm2Dây văng thép d10 | 0,333 | km | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| PE | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| PF | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 | 0,012 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 0,098 | 100kg | |
| PG | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| PH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m | 3,356 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 4 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| PI | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| PJ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,06 | MVar | |
| PK | Phần vật liệu: | |||
| PL | Cột trạm treo | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m | 2 | cột | |
| PM | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,49 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| PN | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ) | 0,141 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | 0,047 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | 0,023 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | 0,036 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,028 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,003 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | 0,223 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ) | 0,209 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 0,033 | tấn | |
| PO | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 24 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,345 | 100m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,1 | 10đầu | |
| PP | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,06 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm | 0,05 | 100m | |
| PQ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x3m | 0,3 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm | 0,1 | 100m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| PR | HẠ THẾ | |||
| PS | Phần vật liệu: | |||
| PT | Cột hạ thế | |||
| 1 | Sơn đánh số cột điện | 1,08 | m2 | |
| PU | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,698 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 5bộ) | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.37 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27.28 kg/bộ x 6bộ) | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2H (TL: 30.73 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| PV | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 118 | cái | |
| PW | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,008 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,24 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,09 | 100m | |
| PX | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 1776 | |||
| PY | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| PZ | Phần vật liệu: | |||
| QA | Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 37,536 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 2,208 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 26,496 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,129 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 8,832 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 28,704 | m3 | |
| QB | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| QC | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| QD | Phần vật liệu: | |||
| QE | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,528 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,384 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 4,608 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,019 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 1,536 | m3 | |
| QF | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 7 | m3 | |
| QG | HẠ THẾ | |||
| QH | Phần vật liệu: | |||
| QI | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,8 | m3 | |
| QJ | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 228 | |||
| QK | HẠ THẾ | |||
| QL | Phần vật liệu | |||
| QM | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| QN | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,598 | km | |
| QO | PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| QP | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Phần thiết bị | ||||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| QR | HẠNG MỤC 7: TBA VĨNH THANH 5 | |||
| QS | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| QT | Phần vật liệu: | |||
| QU | Phần A cấp | |||
| QV | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Dây tiếp địa thép d10 | 5,553 | kg | |
| QW | Phần B cấp | |||
| QX | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 2 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,22 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.460,8 | kg |
| 5 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,266 | kg |
| 6 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,326 | kg |
| QY | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17,18 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | kg |
| 2 | Xà trung gian 1P trên cột LT đơn (TL: 10,1 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | kg |
| 3 | Xà kèm cột LT đơn (TL: 30,4 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | kg |
| 4 | Xà kèm cột LT kép (TL: 33,05 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1 | kg |
| 5 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 23,1 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | kg |
| QZ | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC95x6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Vòng treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 6 | Dây văng thép d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,06 | kg |
| RA | Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 2 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| RB | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| RC | Phần vật liệu: | |||
| RD | Phần B cấp | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 2 | Đầu cáp 24kV-XLPE ngoài trời 3x50-CU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| RE | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| RF | Phần thiết bị: | |||
| RG | Phần A cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| RH | Phần B cấp | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tụ |
| RI | Phần vật liệu: | |||
| RJ | Phần A cấp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 31,5A | 1 | bộ | |
| RK | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | 85,8 | kg | |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 25,2 | kg | |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x3m | 1,851 | kg | |
| RL | Phần B cấp | |||
| RM | Cột trạm treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338,24 | kg |
| 5 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | kg |
| 6 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | kg |
| RN | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| RO | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70,73 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,46 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47,43 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,43 | kg |
| 3 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23,29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36,274 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,274 | kg |
| 5 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4,82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 8 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223,34 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,34 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,32 | kg |
| 10 | Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| RP | Sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| 2 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| RQ | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| RR | HẠ THẾ | |||
| RS | Phần vật liệu: | |||
| RT | Phần A cấp | |||
| RU | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ) | 57,84 | kg | |
| RV | Phần B cấp | |||
| RW | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,2 | kg |
| RX | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27,92 kg/bộ x 7bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,44 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27,28 kg/bộ x 7bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,96 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột 2H (TL: 30,73 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,19 | kg |
| RY | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x(50-120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | 24 | m | |
| 7 | Đầu cốt A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| RZ | Công tơ | |||
| 1 | Đầu cốt AM -25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| SA | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| SB | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| SC | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| SD | Phần vật liệu: | |||
| SE | Cột trung thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m | 3 | vị trí | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m(cột kép) | 2 | vị trí | |
| 3 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 2 | mối | |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | 0,75 | m2 | |
| SF | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,231 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17,18 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà trung gian 1P trên cột LT đơn (TL: 10,1 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà kèm cột LT đơn (TL: 30,4 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà kèm cột LT kép (TL: 33,05 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 23,1 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| SG | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=95mm2 | 0,006 | km | |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây thép, Tiết diện dây 16mm2Dây văng thép d10 | 0,18 | km | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| SH | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 0,1 | 10 sứ | |
| SI | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 | 0,006 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 0,055 | 100kg | |
| SJ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| SK | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m | 1,801 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| SL | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| SM | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,06 | MVar | |
| SN | Phần vật liệu: | |||
| SO | Cột trạm treo | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m | 2 | cột | |
| SP | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,49 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| SQ | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70,73 kg/bộ x 2bộ) | 0,141 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47,43 kg/bộ x 1bộ) | 0,047 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23,29 kg/bộ x 1bộ) | 0,023 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36,274 kg/bộ x 1bộ) | 0,036 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4,82 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | 0,028 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | 0,003 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223,34 kg/bộ x 1bộ) | 0,223 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 1bộ) | 0,209 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | 0,033 | tấn | |
| SR | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 24 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,345 | 100m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,1 | 10đầu | |
| SS | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,06 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm | 0,05 | 100m | |
| ST | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x3m | 0,3 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm | 0,1 | 100m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| SU | HẠ THẾ | |||
| SV | Phần vật liệu: | |||
| SW | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 1 | cột | |
| 2 | Sơn đánh số cột điện | 1,08 | m2 | |
| SX | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,755 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27,92 kg/bộ x 7bộ) | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27,28 kg/bộ x 7bộ) | 7 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2H (TL: 30,73 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| SY | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 100 | cái | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| SZ | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,008 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,24 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,09 | 100m | |
| TA | Thu hồi cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x25mm2 | 0,008 | Km | |
| TB | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 1776 | |||
| TC | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| TD | Phần vật liệu: | |||
| TE | Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 21,76 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 1,28 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 15,36 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,076 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 5,12 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 16,64 | m3 | |
| TF | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| TG | Phần vật liệu: | |||
| TH | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,528 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,384 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 4,608 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,019 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 1,536 | m3 | |
| TI | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 7 | m3 | |
| TJ | HẠ THẾ | |||
| TK | Phần vật liệu: | |||
| TL | Cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,04 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 0,98 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 1,04 | m3 | |
| TM | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,8 | m3 | |
| TN | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 228 | |||
| TO | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| TP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp <= 35kV | 1 | bộ | |
| TQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| TR | HẠ THẾ | |||
| TS | Phần vật liệu | |||
| TT | Công tơ lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 10 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 16mm2 | 4 | m | |
| TU | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 14 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,73 | km | |
| TV | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hộp | |
| TW | PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| TX | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| TY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| TZ | HẠNG MỤC 8: TBA NGỌC GIANG 4 | |||
| UA | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| UB | Phần vật liệu: | |||
| UC | Phần B cấp | |||
| UD | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT kép (TL: 19.44 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | kg |
| 2 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột kép (TL: 35.22 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,44 | kg |
| UE | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| UF | Phần vật liệu: | |||
| UG | Phần B cấp | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | viên |
| 4 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,684 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| UH | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| UI | Phần thiết bị: | |||
| UJ | Phần A cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 400kVA, đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-630A | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| UK | Phần B cấp | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 440V-20kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tụ |
| UL | Phần vật liệu: | |||
| UM | Phần A cấp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 25A | 1 | bộ | |
| UN | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | 85,8 | kg | |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 25,2 | kg | |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x3m | 1,851 | kg | |
| UO | Phần B cấp | |||
| UP | Cột trạm treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338,24 | kg |
| 5 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | kg |
| 6 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | kg |
| UQ | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| UR | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,46 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,43 | kg |
| 3 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,274 | kg |
| 5 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 8 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,34 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,32 | kg |
| 10 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| US | Sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| 2 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| UT | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| UU | HẠ THẾ | |||
| UV | Phần vật liệu: | |||
| UW | Phần A cấp | |||
| UX | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 5bộ) | 96,4 | kg | |
| UY | Phần B cấp | |||
| UZ | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-10/5.0/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 3 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 5 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.667,16 | kg |
| VA | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 10bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,2 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.37 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,85 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27.28 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,68 | kg |
| VB | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x(50-120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Đầu cốt AM -95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 6 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Đầu cốt A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| VC | Công tơ | |||
| 1 | Đầu cốt AM -25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 4 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| VD | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| VE | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| VF | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| VG | Phần vật liệu: | |||
| VH | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,089 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT kép (TL: 19.44 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Giá đỡ cáp trung thế lên cột kép (TL: 35.22 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| VI | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| VJ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 17,684 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,092 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,414 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m | 0,54 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m | 0,153 | 100m | |
| VK | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| VL | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,04 | MVar | |
| VM | Phần vật liệu: | |||
| VN | Cột trạm treo | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m | 2 | cột | |
| VO | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,49 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| VP | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ) | 0,141 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | 0,047 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | 0,023 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | 0,036 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,028 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,003 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | 0,223 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ) | 0,209 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 0,033 | tấn | |
| VQ | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 24 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,345 | 100m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,1 | 10đầu | |
| VR | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,06 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm | 0,05 | 100m | |
| VS | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x3m | 0,3 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm | 0,1 | 100m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| VT | HẠ THẾ | |||
| VU | Phần vật liệu: | |||
| VV | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 4 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m(cột đúp) | 1 | cột | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m(cột đúp) | 4 | cột | |
| 4 | Sơn đánh số cột điện | 1,38 | m2 | |
| VW | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,96 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 10bộ) | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.37 kg/bộ x 5bộ) | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27.28 kg/bộ x 6bộ) | 6 | bộ | |
| VX | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 76 | cái | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 3,4 | 10đầu | |
| VY | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,013 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,5 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,4 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,15 | 100m | |
| VZ | Thu hồi cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x50mm2 | 0,072 | Km | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x25mm2 | 0,044 | Km | |
| WA | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 1776 | |||
| WB | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| WC | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 80 | m | |
| 2 | Phá mặt đường BTXM bằng búa căn | 4 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 22,85 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | 0,54 | 100m | |
| 5 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 26,25 | m3 | |
| WD | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| WE | Phần vật liệu: | |||
| WF | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,528 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,384 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 4,608 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,019 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 1,536 | m3 | |
| WG | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 7 | m3 | |
| WH | HẠ THẾ | |||
| WI | Phần vật liệu: | |||
| WJ | Cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 14,458 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 13,45 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 14,458 | m3 | |
| WK | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 3 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 3 | m3 | |
| WL | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 228 | |||
| WM | HẠ THẾ | |||
| WN | Phần vật liệu | |||
| WO | Công tơ lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 55 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 16mm2 | 9 | m | |
| WP | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 3 | cột | |
| WQ | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,224 | km | |
| WR | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 7 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 7 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 4 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 4 | hộp | |
| WS | PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| WT | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| WU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| WV | PHẦN HOÀN TRẢ NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| WW | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 20 | m2 | |
| WX | HẠNG MỤC 9: TBA ĐOÀI 4 KIM NỖ | |||
| WY | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| WZ | Phần thiết bị: | |||
| XA | Phần A cấp | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| XB | Phần vật liệu: | |||
| XC | Phần A cấp | |||
| XD | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 18,6 kg/bộ x 1bộ) | 18,6 | kg | |
| 2 | Dây tiếp địa thép d10 | 5,553 | kg | |
| XE | Phần B cấp | |||
| XF | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT16/11, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 5 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.482,83 | kg |
| 6 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | kg |
| 7 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | kg |
| XG | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.18 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | kg |
| 2 | Xà trung gian 1P trên cột LT đơn (TL: 10.1 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | kg |
| 3 | Xà kèm cột LT đơn (TL: 30.4 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | kg |
| 4 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 23.1 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | kg |
| XH | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Đầu cốt AM -95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Vòng treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 5 | Dây văng thép d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,36 | kg |
| XI | Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 2 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| XJ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| XK | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Đầu cáp 24kV-XLPE ngoài trời 3x50-CU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| XL | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| XM | Phần thiết bị: | |||
| XN | Phần A cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| XO | Phần B cấp | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tụ |
| XP | Phần vật liệu: | |||
| XQ | Phần A cấp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 31,5A | 1 | bộ | |
| XR | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | 85,8 | kg | |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 25,2 | kg | |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x3m | 1,851 | kg | |
| XS | Phần B cấp | |||
| XT | Cột trạm treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338,24 | kg |
| 5 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | kg |
| 6 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | kg |
| XU | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| XV | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,46 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,43 | kg |
| 3 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,274 | kg |
| 5 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 8 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,34 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,32 | kg |
| 10 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| XW | Sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| 2 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| XX | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| XY | HẠ THẾ | |||
| XZ | Phần vật liệu: | |||
| YA | Phần A cấp | |||
| YB | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ) | 38,56 | kg | |
| YC | Phần B cấp | |||
| YD | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,76 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27.28 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,68 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột 2H (TL: 30.73 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,19 | kg |
| YE | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x(50-120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 6 | Đầu cốt A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| YF | Công tơ | |||
| 1 | Đầu cốt AM -25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| YG | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| YH | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| YI | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| YJ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| YK | Phần vật liệu: | |||
| YL | Cột trung thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m | 2 | vị trí | |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =< 16 m | 1 | vị trí | |
| 3 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 1 | mối | |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | 0,45 | m2 | |
| YM | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,111 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.18 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà trung gian 1P trên cột LT đơn (TL: 10.1 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà kèm cột LT đơn (TL: 30.4 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 23.1 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| YN | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây thép, Tiết diện dây 16mm2Dây văng thép d10 | 0,08 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| YO | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 0,7 | 10 sứ | |
| YP | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 | 0,006 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 0,098 | 100kg | |
| YQ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| YR | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m | 0,79 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| YS | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| YT | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,06 | MVar | |
| YU | Phần vật liệu: | |||
| YV | Cột trạm treo | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m | 2 | cột | |
| YW | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,49 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| YX | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ) | 0,141 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | 0,047 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | 0,023 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | 0,036 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,028 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,003 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | 0,223 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ) | 0,209 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 0,033 | tấn | |
| YY | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 24 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,345 | 100m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,1 | 10đầu | |
| YZ | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,06 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm | 0,05 | 100m | |
| ZA | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x3m | 0,3 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm | 0,1 | 100m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| ZB | HẠ THẾ | |||
| ZC | Phần vật liệu: | |||
| ZD | Cột hạ thế | |||
| 1 | Sơn đánh số cột điện | 0,66 | m2 | |
| ZE | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,458 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27.28 kg/bộ x 6bộ) | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2H (TL: 30.73 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| ZF | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 54 | cái | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| ZG | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,005 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,16 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,06 | 100m | |
| ZH | Thu hồi cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x25mm2 | 0,008 | Km | |
| ZI | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 1776 | |||
| ZJ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| ZK | Phần vật liệu: | |||
| ZL | Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 12,646 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,65 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 8,598 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,031 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 3,398 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 9,248 | m3 | |
| ZM | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| ZN | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ZO | Phần vật liệu: | |||
| ZP | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,528 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,384 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 4,608 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,019 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 1,536 | m3 | |
| ZQ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 7 | m3 | |
| ZR | HẠ THẾ | |||
| ZS | Phần vật liệu: | |||
| ZT | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,2 | m3 | |
| ZU | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 228 | |||
| ZV | HẠ THẾ | |||
| ZW | Phần vật liệu | |||
| ZX | Công tơ lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 10 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 16mm2 | 4 | m | |
| ZY | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 2 | cột | |
| ZZ | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,249 | km | |
| AAA | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| AAB | PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| AAC | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AAD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| AAE | HẠNG MỤC 10: TBA THỌ ĐA 5 | |||
| AAF | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AAG | Phần thiết bị: | |||
| AAH | Phần A cấp | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| AAI | Phần vật liệu: | |||
| AAJ | Phần A cấp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-200A | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 50A | 1 | bộ | |
| AAK | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 18,6 kg/bộ x 2bộ) | 37,2 | kg | |
| 2 | Dây tiếp địa thép d10 | 5,553 | kg | |
| AAL | Phần B cấp | |||
| AAM | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT14/9.2, cột liền, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 3 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,99 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m3 |
| 5 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.272,45 | kg |
| 6 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,546 | kg |
| 7 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,996 | kg |
| AAN | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà đỡ SI 24kV trên cột LT kép (TL: 36.59 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,59 | kg |
| 2 | Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT kép (TL: 19.44 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | kg |
| 3 | Xà trung gian 1P trên cột LT đơn (TL: 10.1 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | kg |
| 4 | Xà kèm cột LT kép (TL: 33.05 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,05 | kg |
| 5 | Ghế cách điện trên cột LT kép dọc (TL: 89 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | kg |
| 6 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 7 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 23.1 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | kg |
| 8 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột kép (TL: 35.22 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,22 | kg |
| AAO | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Đầu cốt AM -95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Vòng treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | cái |
| 5 | Dây văng thép d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,421 | kg |
| AAP | Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | quả |
| 2 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AAQ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AAR | Phần vật liệu: | |||
| AAS | Phần B cấp | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | m |
| 2 | Đầu cáp 24kV-XLPE ngoài trời 3x50-CU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AAT | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AAU | Phần thiết bị: | |||
| AAV | Phần A cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| AAW | Phần B cấp | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tụ |
| AAX | Phần vật liệu: | |||
| AAY | Phần A cấp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 31,5A | 1 | bộ | |
| AAZ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | 85,8 | kg | |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 25,2 | kg | |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x3m | 1,851 | kg | |
| ABA | Phần B cấp | |||
| ABB | Cột trạm treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338,24 | kg |
| 5 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | kg |
| 6 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | kg |
| ABC | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| ABD | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,46 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,43 | kg |
| 3 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,274 | kg |
| 5 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 8 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,34 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,32 | kg |
| 10 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| ABE | Sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| 2 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| ABF | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| ABG | HẠ THẾ | |||
| ABH | Phần vật liệu: | |||
| ABI | Phần A cấp | |||
| ABJ | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ) | 57,84 | kg | |
| ABK | Phần B cấp | |||
| ABL | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,8 | kg |
| ABM | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 9bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,28 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.37 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,74 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27.28 kg/bộ x 9bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,52 | kg |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột 2H (TL: 30.73 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,65 | kg |
| ABN | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x(50-120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 6 | Đầu cốt A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| ABO | Công tơ | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| ABP | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| ABQ | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| ABR | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| ABS | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| ABT | Phần vật liệu: | |||
| ABU | Cột trung thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m | 3 | vị trí | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 14 m | 1 | vị trí | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m(cột kép) | 2 | vị trí | |
| 4 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 2 | mối | |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | 0,9 | m2 | |
| ABV | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,303 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ SI 24kV trên cột LT kép (TL: 36.59 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT kép (TL: 19.44 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà trung gian 1P trên cột LT đơn (TL: 10.1 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà kèm cột LT kép (TL: 33.05 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Ghế cách điện trên cột LT kép dọc (TL: 89 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 23.1 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Giá đỡ cáp trung thế lên cột kép (TL: 35.22 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| ABW | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây thép, Tiết diện dây 16mm2Dây văng thép d10 | 0,213 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| ABX | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 1,1 | 10 sứ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| ABY | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 | 0,012 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 0,141 | 100kg | |
| ABZ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| ACA | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m | 2,15 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 4 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| ACB | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ACC | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,06 | MVar | |
| ACD | Phần vật liệu: | |||
| ACE | Cột trạm treo | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m | 2 | cột | |
| ACF | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,49 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| ACG | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ) | 0,141 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | 0,047 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | 0,023 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | 0,036 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,028 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,003 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | 0,223 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ) | 0,209 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 0,033 | tấn | |
| ACH | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 24 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,345 | 100m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,1 | 10đầu | |
| ACI | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,06 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm | 0,05 | 100m | |
| ACJ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x3m | 0,3 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm | 0,1 | 100m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| ACK | HẠ THẾ | |||
| ACL | Phần vật liệu: | |||
| ACM | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 4 | cột | |
| 2 | Sơn đánh số cột điện | 1,56 | m2 | |
| ACN | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,939 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 9bộ) | 9 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.37 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27.28 kg/bộ x 9bộ) | 9 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2H (TL: 30.73 kg/bộ x 5bộ) | 5 | bộ | |
| ACO | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 72 | cái | |
| ACP | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,008 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,24 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,09 | 100m | |
| ACQ | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 1776 | |||
| ACR | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| ACS | Phần vật liệu: | |||
| ACT | Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 26,296 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 1,496 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 18,168 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,086 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 6,632 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 19,664 | m3 | |
| ACU | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,2 | m3 | |
| ACV | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ACW | Phần vật liệu: | |||
| ACX | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,528 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,384 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 4,608 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,019 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 1,536 | m3 | |
| ACY | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 7 | m3 | |
| ACZ | HẠ THẾ | |||
| ADA | Phần vật liệu: | |||
| ADB | Cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,16 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 3,92 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 4,16 | m3 | |
| ADC | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,8 | m3 | |
| ADD | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 228 | |||
| ADE | HẠ THẾ | |||
| ADF | Phần vật liệu | |||
| ADG | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 14 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 2,072 | km | |
| ADH | PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| ADI | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ADJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| ADK | HẠNG MỤC 11: TBA CỔ ĐIỂN 14 | |||
| ADL | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| ADM | Phần vật liệu: | |||
| ADN | Phần B cấp | |||
| ADO | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà trung gian 1P trên cột LT đơn (TL: 10.1 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | kg |
| 2 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 23.1 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | kg |
| ADP | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC95x6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Vòng treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 6 | Dây văng thép d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,425 | kg |
| ADQ | Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| ADR | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| ADS | Phần vật liệu: | |||
| ADT | Phần B cấp | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 2 | Đầu cáp 24kV-XLPE ngoài trời 3x50-CU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| ADU | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ADV | Phần thiết bị: | |||
| ADW | Phần A cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| ADX | Phần B cấp | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tụ |
| ADY | Phần vật liệu: | |||
| ADZ | Phần A cấp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 31,5A | 1 | bộ | |
| AEA | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | 85,8 | kg | |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 25,2 | kg | |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x3m | 1,851 | kg | |
| AEB | Phần B cấp | |||
| AEC | Cột trạm treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338,24 | kg |
| 5 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | kg |
| 6 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | kg |
| AED | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| AEE | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,46 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,43 | kg |
| 3 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,274 | kg |
| 5 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 8 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,34 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,32 | kg |
| 10 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| AEF | Sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| 2 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AEG | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AEH | HẠ THẾ | |||
| AEI | Phần vật liệu: | |||
| AEJ | Phần A cấp | |||
| AEK | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 4bộ) | 77,12 | kg | |
| AEL | Phần B cấp | |||
| AEM | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-10/5.0/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | m3 |
| 5 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.158,56 | kg |
| AEN | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.294 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 22bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,24 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.37 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,74 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27.28 kg/bộ x 9bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,52 | kg |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột 2H (TL: 30.73 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,73 | kg |
| AEO | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x(50-120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 6 | Đầu cốt A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AEP | Công tơ | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| AEQ | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| AER | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| AES | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AET | Phần vật liệu: | |||
| AEU | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,056 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà trung gian 1P trên cột LT đơn (TL: 10.1 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 23.1 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| AEV | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=95mm2 | 0,006 | km | |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây thép, Tiết diện dây 16mm2Dây văng thép d10 | 0,025 | km | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| AEW | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 0,1 | 10 sứ | |
| AEX | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AEY | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m | 0,248 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| AEZ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AFA | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,06 | MVar | |
| AFB | Phần vật liệu: | |||
| AFC | Cột trạm treo | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m | 2 | cột | |
| AFD | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,49 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| AFE | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ) | 0,141 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | 0,047 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | 0,023 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | 0,036 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,028 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,003 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | 0,223 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ) | 0,209 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 0,033 | tấn | |
| AFF | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 24 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,345 | 100m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,1 | 10đầu | |
| AFG | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,06 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm | 0,05 | 100m | |
| AFH | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x3m | 0,3 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm | 0,1 | 100m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| AFI | HẠ THẾ | |||
| AFJ | Phần vật liệu: | |||
| AFK | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 13 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 2 | cột | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m(cột đúp) | 2 | cột | |
| 4 | Sơn đánh số cột điện | 2,04 | m2 | |
| AFL | Cáp vặn xoắn, xà thép các loại | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 1,269 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 22bộ) | 22 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.37 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27.28 kg/bộ x 9bộ) | 9 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2H (TL: 30.73 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| AFM | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 78 | cái | |
| AFN | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,011 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,32 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,12 | 100m | |
| AFO | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 1776 | |||
| AFP | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AFQ | Phần vật liệu: | |||
| AFR | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,528 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,384 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 4,608 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,019 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 1,536 | m3 | |
| AFS | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 7 | m3 | |
| AFT | HẠ THẾ | |||
| AFU | Phần vật liệu: | |||
| AFV | Cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 20,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 18,92 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 20,1 | m3 | |
| AFW | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 2,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 2,4 | m3 | |
| AFX | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 228 | |||
| AFY | HẠ THẾ | |||
| AFZ | Phần vật liệu | |||
| AGA | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 2 | cột | |
| AGB | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,092 | km | |
| AGC | PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| AGD | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AGE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| AGF | HẠNG MỤC 12: TBA XÓM TÂY | |||
| AGG | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AGH | Phần vật liệu: | |||
| AGI | Phần A cấp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-200A | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 50A | 1 | bộ | |
| AGJ | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 18,6 kg/bộ x 1bộ) | 18,6 | kg | |
| 2 | Dây tiếp địa thép d10 | 11,106 | kg | |
| AGK | Phần B cấp | |||
| AGL | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 2 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,07 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.464,44 | kg |
| 5 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,372 | kg |
| 6 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,104 | kg |
| AGM | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà đỡ SI 24kV trên cột LT kép (TL: 36.59 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,59 | kg |
| 2 | Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT kép (TL: 19.44 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | kg |
| 3 | Xà kèm cột LT đơn (TL: 30.4 kg/bộ x 10bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | kg |
| 4 | Xà kèm cột LT kép (TL: 33.05 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,2 | kg |
| 5 | Ghế cách điện trên cột LT kép dọc (TL: 89 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | kg |
| 6 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 7 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 23.1 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | kg |
| 8 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột kép (TL: 35.22 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,22 | kg |
| AGN | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC95x6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Vòng treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429 | cái |
| 6 | Dây văng thép d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,693 | kg |
| AGO | Sứ cách điện | |||
| 1 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AGP | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AGQ | Phần vật liệu: | |||
| AGR | Phần B cấp | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | m |
| 2 | Đầu cáp 24kV-XLPE ngoài trời 3x50-CU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AGS | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AGT | Phần thiết bị: | |||
| AGU | Phần A cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| AGV | Phần B cấp | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tụ |
| AGW | Phần vật liệu: | |||
| AGX | Phần A cấp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 31,5A | 1 | bộ | |
| AGY | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | 85,8 | kg | |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 25,2 | kg | |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x3m | 1,851 | kg | |
| AGZ | Phần B cấp | |||
| AHA | Cột trạm treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338,24 | kg |
| 5 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | kg |
| 6 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | kg |
| AHB | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| AHC | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,46 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,43 | kg |
| 3 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,274 | kg |
| 5 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 8 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,34 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,32 | kg |
| 10 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| AHD | Sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| 2 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AHE | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AHF | HẠ THẾ | |||
| AHG | Phần vật liệu: | |||
| AHH | Phần A cấp | |||
| AHI | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ) | 38,56 | kg | |
| AHJ | Phần B cấp | |||
| AHK | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,36 | kg |
| AHL | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 8bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,36 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.37 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,22 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27.28 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,4 | kg |
| AHM | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp treo cáp ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x(50-120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 6 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 7 | Đầu cốt A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AHN | Công tơ | |||
| 1 | Đầu cốt AM -25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| AHO | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| AHP | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| AHQ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AHR | Phần vật liệu: | |||
| AHS | Cột trung thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m | 10 | vị trí | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m(cột kép) | 4 | vị trí | |
| 3 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 4 | mối | |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | 2,1 | m2 | |
| AHT | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,673 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ SI 24kV trên cột LT kép (TL: 36.59 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT kép (TL: 19.44 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà kèm cột LT đơn (TL: 30.4 kg/bộ x 10bộ) | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà kèm cột LT kép (TL: 33.05 kg/bộ x 4bộ) | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Ghế cách điện trên cột LT kép dọc (TL: 89 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 23.1 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Giá đỡ cáp trung thế lên cột kép (TL: 35.22 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| AHU | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=95mm2 | 0,006 | km | |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây thép, Tiết diện dây 16mm2Dây văng thép d10 | 0,429 | km | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| AHV | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| AHW | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 | 0,012 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 0,154 | 100kg | |
| AHX | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AHY | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m | 4,376 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 4 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| AHZ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AIA | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,06 | MVar | |
| AIB | Phần vật liệu: | |||
| AIC | Cột trạm treo | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m | 2 | cột | |
| AID | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,49 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| AIE | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ) | 0,141 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | 0,047 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | 0,023 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | 0,036 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,028 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,003 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | 0,223 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ) | 0,209 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 0,033 | tấn | |
| AIF | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 24 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,345 | 100m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,1 | 10đầu | |
| AIG | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,06 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm | 0,05 | 100m | |
| AIH | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x3m | 0,3 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm | 0,1 | 100m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| AII | HẠ THẾ | |||
| AIJ | Phần vật liệu: | |||
| AIK | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m(cột đúp) | 2 | cột | |
| 2 | Sơn đánh số cột điện | 0,84 | m2 | |
| AIL | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,747 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.92 kg/bộ x 8bộ) | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.37 kg/bộ x 6bộ) | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27.28 kg/bộ x 5bộ) | 5 | bộ | |
| AIM | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 34 | cái | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| AIN | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,005 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,16 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,06 | 100m | |
| AIO | Thu hồi cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x50mm2 | 0,225 | Km | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x25mm2 | 0,012 | Km | |
| AIP | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 1776 | |||
| AIQ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AIR | Phần vật liệu: | |||
| AIS | Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 55,646 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 3,136 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 39,596 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,187 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 12,544 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 43,102 | m3 | |
| AIT | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| AIU | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AIV | Phần vật liệu: | |||
| AIW | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,528 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,384 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 4,608 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,019 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 1,536 | m3 | |
| AIX | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 7 | m3 | |
| AIY | HẠ THẾ | |||
| AIZ | Phần vật liệu: | |||
| AJA | Cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,7 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 3,46 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 3,7 | m3 | |
| AJB | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,2 | m3 | |
| AJC | ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 228 | |||
| AJD | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AJE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp <= 35kV | 2 | bộ | |
| AJF | HẠ THẾ | |||
| AJG | Phần vật liệu | |||
| AJH | Công tơ lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 15 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 16mm2 | 3 | m | |
| AJI | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 16 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 22 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 2,852 | km | |
| AJJ | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,257 | km | |
| AJK | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 13 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 13 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hộp | |
| AJL | PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| AJM | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AJN | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi