Gói thầu: Đầu tư lưới điện huyện Nho Quan năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200122427-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
Tên gói thầu Đầu tư lưới điện huyện Nho Quan năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200121731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-10 13:43:00 đến ngày 2020-01-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,306,886,745 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo yêu cầu HSMT 1 Khoản
2 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo yêu cầu HSMT 1 Khoản
3 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo yêu cầu HSMT 1 Khoản
4 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. Kho vật liệu Theo yêu cầu HSMT 1 Khoản
5 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo yêu cầu HSMT 1 Khoản
6 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo yêu cầu HSMT 1 Khoản
B PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP
1 MBA 3 pha 400kVA-35(22)/0,4kV trên cột Theo BVTKKTTC 1 máy
2 MBA 3 pha 400kVA-35/0,4kV trên cột Theo BVTKKTTC 1 máy
3 MBA 3 pha 400kVA-22/0,4kV trên cột Theo BVTKKTTC 1 máy
4 MBA 3 pha 400kVA-10(22)/0,4kV trên cột Theo BVTKKTTC 1 máy
5 MBA 3 pha 320kVA-22/0,4kV trên cột Theo BVTKKTTC 1 máy
6 MBA 3 pha 320kVA-10(22)/0,4kV trên cột Theo BVTKKTTC 1 máy
7 MBA 3 pha 180kVA-22/0,4kV trên cột Theo BVTKKTTC 5 máy
8 MBA 3 pha 180kVA-10/0,4kV trên cột Theo BVTKKTTC 3 máy
9 Chống sét Van 12,7kV-10kA/s Polymer Theo BVTKKTTC 5 bộ
10 Chống sét Van 24kV-10kA/s Polymer Theo BVTKKTTC 7 bộ
11 Chống sét Van 36kV-10kA/s Polymer Theo BVTKKTTC 2 bộ
12 Tủ phân phối hợp bộ 600V-600A inox 304 (3 lộ ra 300A) Theo BVTKKTTC 1 tủ
13 Tủ phân phối hợp bộ 600V-600A inox 304 (3 lộ ra 250A) Theo BVTKKTTC 2 tủ
14 Tủ phân phối hợp bộ 600V-600A inox 304 (2 lộ ra 300A) Theo BVTKKTTC 1 tủ
15 Tủ phân phối hợp bộ 600V-500A inox 304 (2 lộ ra 300A) Theo BVTKKTTC 1 tủ
16 Tủ phân phối hợp bộ 600V-500A inox 304 (3 lộ ra 250A) Theo BVTKKTTC 1 tủ
17 Tủ phân phối hợp bộ 600V-300A inox 304 (3 lộ ra 200A) Theo BVTKKTTC 2 tủ
18 Tủ phân phối hợp bộ 600V-300A inox 304 (2 lộ ra 200A) Theo BVTKKTTC 6 tủ
19 Cầu chì tự rơi 100A-24kV-Polymer Theo BVTKKTTC 12 bộ
20 Cầu chì tự rơi 100A-36kV-Polymer Theo BVTKKTTC 2 bộ
21 Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) Theo BVTKKTTC 105 sứ
22 Sứ đứng VHĐ-35kV (đầy đủ phụ kiện) Theo BVTKKTTC 16 sứ
23 Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + Kẹp Theo BVTKKTTC 10 sứ
24 Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp Theo BVTKKTTC 75 sứ
25 Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) Bên A thi công lắp đặt 9 sứ
26 Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo Theo BVTKKTTC 27 chuỗi
27 Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) Bên A thi công lắp đặt 3 chuỗi
28 Sứ chuỗi SLC-35kV 120KN-đơn + phụ kiện néo Theo BVTKKTTC 12 chuỗi
29 Dây dẫn dàn trạm 24kV: ACSR/XLPE2,5/HDPE-22kV - 70/11mm2 Theo BVTKKTTC 299 m
30 Dây dẫn dàn trạm 35kV: ACSR/XLPE4,3/HDPE-22kV - 70/11mm2 Theo BVTKKTTC 51 m
31 Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x120 Theo BVTKKTTC 502 m
32 Dây đồng mềm CV 50 nối CSV với MBA và hệ thống tiếp địa Theo BVTKKTTC 56 m
33 Dây ACSR120/19mm2 nối trung tính MBA, tủ hạ thế với HTTĐ Theo BVTKKTTC 110 m
34 Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL Theo BVTKKTTC 48 cái
35 Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 Theo BVTKKTTC 210 cái
36 Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 Theo BVTKKTTC 56 cái
37 Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 Theo BVTKKTTC 112 cái
38 Đầu cốt đồng 1 lỗ C120 mm2 Theo BVTKKTTC 148 cái
39 Chụp sứ máy biến áp F170 silicon (xanh+đỏ+vàng) Theo BVTKKTTC 42 cái
40 Chụp sứ máy biến áp F90 silicon (xanh+đỏ+vàng+ xám) Theo BVTKKTTC 56 cái
41 Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng) Theo BVTKKTTC 42 cái
42 Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng) Theo BVTKKTTC 42 cái
43 Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) Theo BVTKKTTC 42 bộ
44 Hotline 4/0 (CHLC-120) Theo BVTKKTTC 42 bộ
C PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2-24kV Theo BVTKKTTC 6.264 m
2 Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2-24kV Theo BVTKKTTC 2.708 m
3 Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (có mỡ bảo vệ) Theo BVTKKTTC 3.675 m
4 Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) Theo BVTKKTTC 121 quả
5 Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) ((lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng trên xà lệch) Bên A thi công lắp đặt 14 quả
6 Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) ((lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng trên xà đối xứng bằng) Bên A thi công lắp đặt 6 quả
7 Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp Theo BVTKKTTC 178 quả
8 Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp ((lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng trên xà lệch) Bên A thi công lắp đặt 2 quả
9 Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo Theo BVTKKTTC 171 chuỗi
10 Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) Bên A thi công lắp đặt 21 chuỗi
11 Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL Theo BVTKKTTC 291 bộ
12 Ống nhôm không chịu lực A70 mm2 Theo BVTKKTTC 12 bộ
D PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 Theo BVTKKTTC 2.085 m
2 Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 Theo BVTKKTTC 6.887 m
3 Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 Theo BVTKKTTC 41 m
4 Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 Theo BVTKKTTC 360 m
5 Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 Theo BVTKKTTC 30 bộ
6 Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 Theo BVTKKTTC 97 bộ
7 Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 Theo BVTKKTTC 6 bộ
8 Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 Theo BVTKKTTC 11 bộ
9 Kẹp hãm cáp VX KH4x120 mm2 Theo BVTKKTTC 79 bộ
10 Kẹp hãm cáp VX KH4x95 mm2 Theo BVTKKTTC 211 bộ
11 Kẹp hãm cáp VX KH4x70 mm2 Theo BVTKKTTC 18 bộ
12 Kẹp hãm cáp VX KH4x50 mm2 Theo BVTKKTTC 32 bộ
13 Kẹp hãm cáp VX KH4x35 mm2 Theo BVTKKTTC 3 bộ
14 Kẹp hãm cáp VX KH2x35 mm2 Theo BVTKKTTC 4 bộ
15 Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 Theo BVTKKTTC 40 cái
16 Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 Theo BVTKKTTC 88 cái
17 Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 Theo BVTKKTTC 4 cái
18 Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 50mm2 Theo BVTKKTTC 4 cái
19 Móc treo cáp F20 Theo BVTKKTTC 347 bộ
20 Móc treo cáp F16 Theo BVTKKTTC 144 bộ
21 Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) Theo BVTKKTTC 585 bộ
22 Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) Theo BVTKKTTC 263 bộ
23 Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL Theo BVTKKTTC 96 bộ
24 Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL Theo BVTKKTTC 48 bộ
25 Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL Theo BVTKKTTC 85 bộ
26 Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (di chuyển hộp công tơ) Theo BVTKKTTC 72 bộ
27 Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (đấu nối hộp công tơ) Theo BVTKKTTC 86 bộ
28 Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-120: 16-35mm2/16-120mm2, 1BL (di chuyển hộp công tơ) Theo BVTKKTTC 78 bộ
29 Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-120: 16-35mm2/16-120mm2, 1BL (đấu nối hộp công tơ) Theo BVTKKTTC 8 bộ
30 Ống nối cáp VX MJPT 120mm2 - 120mm2 Theo BVTKKTTC 16 bộ
31 Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m) Theo BVTKKTTC 19 bộ
32 Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) Theo BVTKKTTC 27 bộ
33 Đai thép không rỉ + khóa đai H4-H6 cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) Theo BVTKKTTC 28 bộ
34 Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE2x16 cho nguồn công tơ H1, H2; H4 Theo BVTKKTTC 366 m
35 Dây Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 cho nguồn công tơ 3 pha Theo BVTKKTTC 5 m
E PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP
1 Cột BTLT 12m: PC.I-12-9.0 (190) Theo BVTKKTTC 23 cột
2 Cột BTLT 12m: PC.I-12-9.0 (190) (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt 2 cột
3 Cột BTLT 14m: PC.I-14-11 (G4+N10) Theo BVTKKTTC 1 cột
4 Hệ thống nối đất trạm biến áp 2LT12-XT (ngang tuyến) Theo BVTKKTTC 7 hệ thống
5 Hệ thống nối đất trạm biến áp 2LT12-XT (dọc tuyến) Theo BVTKKTTC 5 hệ thống
6 Hệ thống nối đất trạm biến áp trên 2 cột LT14m + LT12m Theo BVTKKTTC 1 hệ thống
7 Hệ thống nối đất trạm biến áp 1 cột (trạm ba lô) Theo BVTKKTTC 1 hệ thống
8 Xà đón dây đầu trạm 35kV ngang tuyến kiểu: XII2ac-XT-TBA-2600 Theo BVTKKTTC 2 bộ
9 Xà đón dây đầu trạm 22kV ngang tuyến kiểu: XII2ac-XT-TBA-2400 Theo BVTKKTTC 3 bộ
10 Xà đón dây đầu trạm 22kV ngang tuyến kiểu: XII2ac-XT-TBA-2400 (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt 1 bộ
11 Xà đón dây đầu trạm 22kV kiểu: XKL2a-XT-TBA Theo BVTKKTTC 9 bộ
12 Xà đón dây đầu trạm 22kV kiểu: XKL2ac-XT-TBA Theo BVTKKTTC 6 bộ
13 Xà đỡ cầu chì : XFCO-2400 Theo BVTKKTTC 1 bộ
14 Xà đỡ cầu chì : XFCO-XT-2400 Theo BVTKKTTC 10 bộ
15 Xà đỡ cầu chì và chống sét van: XFCO-XT-2600 Theo BVTKKTTC 2 bộ
16 Xà đỡ sứ trung gian XTG-2400 Theo BVTKKTTC 1 bộ
17 Xà đỡ sứ trung gian XTG-XT-2400 Theo BVTKKTTC 10 bộ
18 Xà đỡ sứ trung gian XTG-XT-2600 Theo BVTKKTTC 2 bộ
19 Xà phụ đỡ sứ XP1 Theo BVTKKTTC 5 bộ
20 Xà đỡ MBA: XĐMBA-2400 trên 2 cột (LT14m+LT12m) Theo BVTKKTTC 1 bộ
21 Xà đỡ MBA: XĐMBA-2400 Theo BVTKKTTC 10 bộ
22 Xà đỡ MBA: XĐMBA-2600 Theo BVTKKTTC 2 bộ
23 Ghế thao tác: GTT-2400 Theo BVTKKTTC 11 bộ
24 Ghế thao tác: GTT-2600 Theo BVTKKTTC 2 bộ
25 Công sơn bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác: GĐGTT-2400 Theo BVTKKTTC 10 bộ
26 Công sơn bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác: GĐGTT-2400 trên 2 cột (LT14m+LT12m) Theo BVTKKTTC 1 bộ
27 Công sơn bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác: GĐGTT-2600 Theo BVTKKTTC 2 bộ
28 Thang trèo : TT-1 Theo BVTKKTTC 14 bộ
29 Giá đỡ cáp 0,4kV Theo BVTKKTTC 14 bộ
30 Xà đón dây đầu trạm 22kV kiểu: XKL2a-TBA (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt 1 bộ
31 Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp trên 1 cột: XTG-1 Theo BVTKKTTC 1 bộ
32 Xà đỡ cầu chì trên trạm 1 cột ly tâm 14m : XFCO-1LT14 Theo BVTKKTTC 1 bộ
33 Ghế thao tác cột đơn: GTT-1 Theo BVTKKTTC 1 bộ
34 Giá đỡ MBA trên 1 cột: GĐMBA-1 Theo BVTKKTTC 1 bộ
35 Ống nhựa trong F32 Theo BVTKKTTC 112 m
36 Dây chì 6A Theo BVTKKTTC 8 bộ
37 Dây chì 10A Theo BVTKKTTC 2 bộ
38 Dây chì 12A Theo BVTKKTTC 2 bộ
39 Dây chì 15A Theo BVTKKTTC 2 bộ
40 Biển báo an toàn Theo BVTKKTTC 14 cái
41 Biển báo Tên trạm Theo BVTKKTTC 14 cái
42 Biển báo thứ tự pha Theo BVTKKTTC 42 cái
43 Biển báo lộ xuất tuyến Theo BVTKKTTC 34 cái
44 Móng cột MT12-2 Theo BVTKKTTC 25 móng
45 Móng cột MT14-2 Theo BVTKKTTC 1 móng
F PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cột BTLT 14m: PC.I-14-11 bằng cẩu + thủ công Theo BVTKKTTC 13 Cột
2 Cột BTLT 14m: PC.I-14-11 (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt 2 Cột
3 Cột BTLT 14m: PC.I-14-9.2 bằng cẩu + thủ công Theo BVTKKTTC 7 Cột
4 Cột BTLT 12m: PC.I-12-9 bằng cẩu + thủ công Theo BVTKKTTC 37 Cột
5 Cột BTLT 12m: PC.I-12-9 (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt 2 Cột
6 Cột BTLT 12m: PC.I-12-7.2 bằng cẩu + thủ công Theo BVTKKTTC 37 Cột
7 Xà néo 22kV: X2a (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt 1 Bộ
8 Xà néo lệch 22kV: XKL2a Theo BVTKKTTC 1 Bộ
9 Xà néo lệch 22kV: XKL2a (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt 2 Bộ
10 Xà néo lệch 22kV: XKL2ac Theo BVTKKTTC 1 Bộ
11 Xà néo lệch 22kV: XKL2a-XT Theo BVTKKTTC 21 Bộ
12 Xà néo lệch 22kV: XKL2ac-XT Theo BVTKKTTC 3 Bộ
13 Xà néo lệch 22kV: XKL2a-XT-B Theo BVTKKTTC 20 Bộ
14 Xà néo lệch 22kV: XKL2anc Theo BVTKKTTC 3 Bộ
15 Xà néo lệch 22kV: XKL2anc (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt 2 Bộ
16 Xà néo lệch 22kV: XKL2adc Theo BVTKKTTC 21 Bộ
17 Xà néo lệch 22kV: XKL2adc (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt 2 Bộ
18 Xà néo thẳng cột đúp 22kV: X2anc (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt 1 Bộ
19 Xà néo lệch 22kV: XKL3a Theo BVTKKTTC 2 Bộ
20 Xà néo lệch 22kV: XKL3anc Theo BVTKKTTC 3 Bộ
21 Chi tiết ghép cột đôi bằng gông cột 2LT14m Theo BVTKKTTC 7 Bộ
22 Hệ thống tiếp địa RC1 Theo BVTKKTTC 72 hệ thống
23 Biển báo thứ tự pha Theo BVTKKTTC 30 cái
24 Móng cột MTK14-3 Theo BVTKKTTC 7 móng
25 Móng cột MT14-2 Theo BVTKKTTC 8 móng
26 Móng cột MTK12-3 Theo BVTKKTTC 19 móng
27 Móng cột MT12-2 Theo BVTKKTTC 38 móng
G PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (160) bằng cẩu + thủ công Theo BVTKKTTC 21 Cột
2 Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-3.0 (160) bằng thủ công Theo BVTKKTTC 73 Cột
3 Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-3.0 (160) bằng cẩu + thủ công Theo BVTKKTTC 120 Cột
4 Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-LT8,5 Theo BVTKKTTC 2 hệ thống
5 Móng cột Mak8,5 Theo BVTKKTTC 10 móng
6 Móng cột Ma-8,5 Theo BVTKKTTC 1 móng
7 Móng cột MAK-7,5 Theo BVTKKTTC 40 móng
8 Móng cột MA-7,5 Theo BVTKKTTC 113 móng
H PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Tháo hạ,thu hồi cột bê tông, bằng thủ công cột H8.5m Theo BVTKKTTC 1 Cột
2 Tháo hạ, thu hồi xà X1 (KL tạm tính 25kg) Theo BVTKKTTC 1 bộ
3 Tháo hạ, thu hồi xà X2a-XT (KL tạm tính 50kg) Theo BVTKKTTC 1 bộ
4 Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ24kV, trên cột H Theo BVTKKTTC 3 quả
5 Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ15-24kV, trên cột tròn Theo BVTKKTTC 6 quả
I PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Căng lại dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 Theo BVTKKTTC 420 m
2 Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 Theo BVTKKTTC 1.195 m
3 Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 Theo BVTKKTTC 2.101 m
4 Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 Theo BVTKKTTC 1.078 m
5 Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 Theo BVTKKTTC 502 m
6 Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3F (1- 3 pha) Theo BVTKKTTC 46 Hộp
7 Di chuyển hòm công tơ H4 Theo BVTKKTTC 28 Hộp
8 Tháo hạ thu hồi cột bằng thủ công kết hợp với cơ giới, H5,5m Theo BVTKKTTC 11 Cột
9 Tháo hạ thu hồi cột bằng thủ công, H5,5m Theo BVTKKTTC 18 Cột
10 Tháo hạ thu hồi cột bê tông bằng thủ công kết hợp cơ giới, cột H7,5m Theo BVTKKTTC 3 Cột
11 Tháo hạ thu hồi cột bằng thủ công kết hợp với cơ giới, cột H6,5m Theo BVTKKTTC 30 Cột
12 Tháo hạ thu hồi cột bằng thủ công, cột H6,5m Theo BVTKKTTC 6 Cột
13 Tháo hạ thu hồi cột tự chế bằng thủ công Theo BVTKKTTC 11 Cột
14 Tháo hạ thu hồi dây cáp nguồn công tơ AL/XLPE 2x11 Theo BVTKKTTC 212 m
15 Tháo hạ thu hồi dây cáp nguồn công tơ Cu3x10+1x6 Theo BVTKKTTC 3,5 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->