Gói thầu: Đầu tư lưới điện huyện Nho Quan năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200122427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Đầu tư lưới điện huyện Nho Quan năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200121731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 13:43:00 đến ngày 2020-01-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,306,886,745 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. Kho vật liệu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 3 pha 400kVA-35(22)/0,4kV trên cột | Theo BVTKKTTC | 1 | máy |
| 2 | MBA 3 pha 400kVA-35/0,4kV trên cột | Theo BVTKKTTC | 1 | máy |
| 3 | MBA 3 pha 400kVA-22/0,4kV trên cột | Theo BVTKKTTC | 1 | máy |
| 4 | MBA 3 pha 400kVA-10(22)/0,4kV trên cột | Theo BVTKKTTC | 1 | máy |
| 5 | MBA 3 pha 320kVA-22/0,4kV trên cột | Theo BVTKKTTC | 1 | máy |
| 6 | MBA 3 pha 320kVA-10(22)/0,4kV trên cột | Theo BVTKKTTC | 1 | máy |
| 7 | MBA 3 pha 180kVA-22/0,4kV trên cột | Theo BVTKKTTC | 5 | máy |
| 8 | MBA 3 pha 180kVA-10/0,4kV trên cột | Theo BVTKKTTC | 3 | máy |
| 9 | Chống sét Van 12,7kV-10kA/s Polymer | Theo BVTKKTTC | 5 | bộ |
| 10 | Chống sét Van 24kV-10kA/s Polymer | Theo BVTKKTTC | 7 | bộ |
| 11 | Chống sét Van 36kV-10kA/s Polymer | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 12 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-600A inox 304 (3 lộ ra 300A) | Theo BVTKKTTC | 1 | tủ |
| 13 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-600A inox 304 (3 lộ ra 250A) | Theo BVTKKTTC | 2 | tủ |
| 14 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-600A inox 304 (2 lộ ra 300A) | Theo BVTKKTTC | 1 | tủ |
| 15 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-500A inox 304 (2 lộ ra 300A) | Theo BVTKKTTC | 1 | tủ |
| 16 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-500A inox 304 (3 lộ ra 250A) | Theo BVTKKTTC | 1 | tủ |
| 17 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-300A inox 304 (3 lộ ra 200A) | Theo BVTKKTTC | 2 | tủ |
| 18 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-300A inox 304 (2 lộ ra 200A) | Theo BVTKKTTC | 6 | tủ |
| 19 | Cầu chì tự rơi 100A-24kV-Polymer | Theo BVTKKTTC | 12 | bộ |
| 20 | Cầu chì tự rơi 100A-36kV-Polymer | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 21 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo BVTKKTTC | 105 | sứ |
| 22 | Sứ đứng VHĐ-35kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo BVTKKTTC | 16 | sứ |
| 23 | Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + Kẹp | Theo BVTKKTTC | 10 | sứ |
| 24 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo BVTKKTTC | 75 | sứ |
| 25 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên A thi công lắp đặt | 9 | sứ |
| 26 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo BVTKKTTC | 27 | chuỗi |
| 27 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên A thi công lắp đặt | 3 | chuỗi |
| 28 | Sứ chuỗi SLC-35kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo BVTKKTTC | 12 | chuỗi |
| 29 | Dây dẫn dàn trạm 24kV: ACSR/XLPE2,5/HDPE-22kV - 70/11mm2 | Theo BVTKKTTC | 299 | m |
| 30 | Dây dẫn dàn trạm 35kV: ACSR/XLPE4,3/HDPE-22kV - 70/11mm2 | Theo BVTKKTTC | 51 | m |
| 31 | Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x120 | Theo BVTKKTTC | 502 | m |
| 32 | Dây đồng mềm CV 50 nối CSV với MBA và hệ thống tiếp địa | Theo BVTKKTTC | 56 | m |
| 33 | Dây ACSR120/19mm2 nối trung tính MBA, tủ hạ thế với HTTĐ | Theo BVTKKTTC | 110 | m |
| 34 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Theo BVTKKTTC | 48 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Theo BVTKKTTC | 210 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo BVTKKTTC | 56 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 | Theo BVTKKTTC | 112 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C120 mm2 | Theo BVTKKTTC | 148 | cái |
| 39 | Chụp sứ máy biến áp F170 silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo BVTKKTTC | 42 | cái |
| 40 | Chụp sứ máy biến áp F90 silicon (xanh+đỏ+vàng+ xám) | Theo BVTKKTTC | 56 | cái |
| 41 | Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo BVTKKTTC | 42 | cái |
| 42 | Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo BVTKKTTC | 42 | cái |
| 43 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo BVTKKTTC | 42 | bộ |
| 44 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo BVTKKTTC | 42 | bộ |
| C | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2-24kV | Theo BVTKKTTC | 6.264 | m |
| 2 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2-24kV | Theo BVTKKTTC | 2.708 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (có mỡ bảo vệ) | Theo BVTKKTTC | 3.675 | m |
| 4 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo BVTKKTTC | 121 | quả |
| 5 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) ((lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng trên xà lệch) | Bên A thi công lắp đặt | 14 | quả |
| 6 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) ((lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng trên xà đối xứng bằng) | Bên A thi công lắp đặt | 6 | quả |
| 7 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo BVTKKTTC | 178 | quả |
| 8 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp ((lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng trên xà lệch) | Bên A thi công lắp đặt | 2 | quả |
| 9 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo BVTKKTTC | 171 | chuỗi |
| 10 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên A thi công lắp đặt | 21 | chuỗi |
| 11 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Theo BVTKKTTC | 291 | bộ |
| 12 | Ống nhôm không chịu lực A70 mm2 | Theo BVTKKTTC | 12 | bộ |
| D | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 | Theo BVTKKTTC | 2.085 | m |
| 2 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 | Theo BVTKKTTC | 6.887 | m |
| 3 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 | Theo BVTKKTTC | 41 | m |
| 4 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 | Theo BVTKKTTC | 360 | m |
| 5 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Theo BVTKKTTC | 30 | bộ |
| 6 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Theo BVTKKTTC | 97 | bộ |
| 7 | Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 | Theo BVTKKTTC | 6 | bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 | Theo BVTKKTTC | 11 | bộ |
| 9 | Kẹp hãm cáp VX KH4x120 mm2 | Theo BVTKKTTC | 79 | bộ |
| 10 | Kẹp hãm cáp VX KH4x95 mm2 | Theo BVTKKTTC | 211 | bộ |
| 11 | Kẹp hãm cáp VX KH4x70 mm2 | Theo BVTKKTTC | 18 | bộ |
| 12 | Kẹp hãm cáp VX KH4x50 mm2 | Theo BVTKKTTC | 32 | bộ |
| 13 | Kẹp hãm cáp VX KH4x35 mm2 | Theo BVTKKTTC | 3 | bộ |
| 14 | Kẹp hãm cáp VX KH2x35 mm2 | Theo BVTKKTTC | 4 | bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo BVTKKTTC | 40 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Theo BVTKKTTC | 88 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Theo BVTKKTTC | 4 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 50mm2 | Theo BVTKKTTC | 4 | cái |
| 19 | Móc treo cáp F20 | Theo BVTKKTTC | 347 | bộ |
| 20 | Móc treo cáp F16 | Theo BVTKKTTC | 144 | bộ |
| 21 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo BVTKKTTC | 585 | bộ |
| 22 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Theo BVTKKTTC | 263 | bộ |
| 23 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Theo BVTKKTTC | 96 | bộ |
| 24 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL | Theo BVTKKTTC | 48 | bộ |
| 25 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL | Theo BVTKKTTC | 85 | bộ |
| 26 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (di chuyển hộp công tơ) | Theo BVTKKTTC | 72 | bộ |
| 27 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (đấu nối hộp công tơ) | Theo BVTKKTTC | 86 | bộ |
| 28 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-120: 16-35mm2/16-120mm2, 1BL (di chuyển hộp công tơ) | Theo BVTKKTTC | 78 | bộ |
| 29 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-120: 16-35mm2/16-120mm2, 1BL (đấu nối hộp công tơ) | Theo BVTKKTTC | 8 | bộ |
| 30 | Ống nối cáp VX MJPT 120mm2 - 120mm2 | Theo BVTKKTTC | 16 | bộ |
| 31 | Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m) | Theo BVTKKTTC | 19 | bộ |
| 32 | Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo BVTKKTTC | 27 | bộ |
| 33 | Đai thép không rỉ + khóa đai H4-H6 cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo BVTKKTTC | 28 | bộ |
| 34 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE2x16 cho nguồn công tơ H1, H2; H4 | Theo BVTKKTTC | 366 | m |
| 35 | Dây Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 cho nguồn công tơ 3 pha | Theo BVTKKTTC | 5 | m |
| E | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột BTLT 12m: PC.I-12-9.0 (190) | Theo BVTKKTTC | 23 | cột |
| 2 | Cột BTLT 12m: PC.I-12-9.0 (190) (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 2 | cột |
| 3 | Cột BTLT 14m: PC.I-14-11 (G4+N10) | Theo BVTKKTTC | 1 | cột |
| 4 | Hệ thống nối đất trạm biến áp 2LT12-XT (ngang tuyến) | Theo BVTKKTTC | 7 | hệ thống |
| 5 | Hệ thống nối đất trạm biến áp 2LT12-XT (dọc tuyến) | Theo BVTKKTTC | 5 | hệ thống |
| 6 | Hệ thống nối đất trạm biến áp trên 2 cột LT14m + LT12m | Theo BVTKKTTC | 1 | hệ thống |
| 7 | Hệ thống nối đất trạm biến áp 1 cột (trạm ba lô) | Theo BVTKKTTC | 1 | hệ thống |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm 35kV ngang tuyến kiểu: XII2ac-XT-TBA-2600 | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 9 | Xà đón dây đầu trạm 22kV ngang tuyến kiểu: XII2ac-XT-TBA-2400 | Theo BVTKKTTC | 3 | bộ |
| 10 | Xà đón dây đầu trạm 22kV ngang tuyến kiểu: XII2ac-XT-TBA-2400 (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 1 | bộ |
| 11 | Xà đón dây đầu trạm 22kV kiểu: XKL2a-XT-TBA | Theo BVTKKTTC | 9 | bộ |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm 22kV kiểu: XKL2ac-XT-TBA | Theo BVTKKTTC | 6 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chì : XFCO-2400 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì : XFCO-XT-2400 | Theo BVTKKTTC | 10 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van: XFCO-XT-2600 | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2400 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-XT-2400 | Theo BVTKKTTC | 10 | bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-XT-2600 | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 19 | Xà phụ đỡ sứ XP1 | Theo BVTKKTTC | 5 | bộ |
| 20 | Xà đỡ MBA: XĐMBA-2400 trên 2 cột (LT14m+LT12m) | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ MBA: XĐMBA-2400 | Theo BVTKKTTC | 10 | bộ |
| 22 | Xà đỡ MBA: XĐMBA-2600 | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 23 | Ghế thao tác: GTT-2400 | Theo BVTKKTTC | 11 | bộ |
| 24 | Ghế thao tác: GTT-2600 | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 25 | Công sơn bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác: GĐGTT-2400 | Theo BVTKKTTC | 10 | bộ |
| 26 | Công sơn bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác: GĐGTT-2400 trên 2 cột (LT14m+LT12m) | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 27 | Công sơn bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác: GĐGTT-2600 | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 28 | Thang trèo : TT-1 | Theo BVTKKTTC | 14 | bộ |
| 29 | Giá đỡ cáp 0,4kV | Theo BVTKKTTC | 14 | bộ |
| 30 | Xà đón dây đầu trạm 22kV kiểu: XKL2a-TBA (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 1 | bộ |
| 31 | Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp trên 1 cột: XTG-1 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 32 | Xà đỡ cầu chì trên trạm 1 cột ly tâm 14m : XFCO-1LT14 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 33 | Ghế thao tác cột đơn: GTT-1 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 34 | Giá đỡ MBA trên 1 cột: GĐMBA-1 | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 35 | Ống nhựa trong F32 | Theo BVTKKTTC | 112 | m |
| 36 | Dây chì 6A | Theo BVTKKTTC | 8 | bộ |
| 37 | Dây chì 10A | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 38 | Dây chì 12A | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 39 | Dây chì 15A | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 40 | Biển báo an toàn | Theo BVTKKTTC | 14 | cái |
| 41 | Biển báo Tên trạm | Theo BVTKKTTC | 14 | cái |
| 42 | Biển báo thứ tự pha | Theo BVTKKTTC | 42 | cái |
| 43 | Biển báo lộ xuất tuyến | Theo BVTKKTTC | 34 | cái |
| 44 | Móng cột MT12-2 | Theo BVTKKTTC | 25 | móng |
| 45 | Móng cột MT14-2 | Theo BVTKKTTC | 1 | móng |
| F | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT 14m: PC.I-14-11 bằng cẩu + thủ công | Theo BVTKKTTC | 13 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 14m: PC.I-14-11 (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 2 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 14m: PC.I-14-9.2 bằng cẩu + thủ công | Theo BVTKKTTC | 7 | Cột |
| 4 | Cột BTLT 12m: PC.I-12-9 bằng cẩu + thủ công | Theo BVTKKTTC | 37 | Cột |
| 5 | Cột BTLT 12m: PC.I-12-9 (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 2 | Cột |
| 6 | Cột BTLT 12m: PC.I-12-7.2 bằng cẩu + thủ công | Theo BVTKKTTC | 37 | Cột |
| 7 | Xà néo 22kV: X2a (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo lệch 22kV: XKL2a | Theo BVTKKTTC | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo lệch 22kV: XKL2a (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo lệch 22kV: XKL2ac | Theo BVTKKTTC | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo lệch 22kV: XKL2a-XT | Theo BVTKKTTC | 21 | Bộ |
| 12 | Xà néo lệch 22kV: XKL2ac-XT | Theo BVTKKTTC | 3 | Bộ |
| 13 | Xà néo lệch 22kV: XKL2a-XT-B | Theo BVTKKTTC | 20 | Bộ |
| 14 | Xà néo lệch 22kV: XKL2anc | Theo BVTKKTTC | 3 | Bộ |
| 15 | Xà néo lệch 22kV: XKL2anc (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 2 | Bộ |
| 16 | Xà néo lệch 22kV: XKL2adc | Theo BVTKKTTC | 21 | Bộ |
| 17 | Xà néo lệch 22kV: XKL2adc (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 2 | Bộ |
| 18 | Xà néo thẳng cột đúp 22kV: X2anc (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên B cấp Vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 19 | Xà néo lệch 22kV: XKL3a | Theo BVTKKTTC | 2 | Bộ |
| 20 | Xà néo lệch 22kV: XKL3anc | Theo BVTKKTTC | 3 | Bộ |
| 21 | Chi tiết ghép cột đôi bằng gông cột 2LT14m | Theo BVTKKTTC | 7 | Bộ |
| 22 | Hệ thống tiếp địa RC1 | Theo BVTKKTTC | 72 | hệ thống |
| 23 | Biển báo thứ tự pha | Theo BVTKKTTC | 30 | cái |
| 24 | Móng cột MTK14-3 | Theo BVTKKTTC | 7 | móng |
| 25 | Móng cột MT14-2 | Theo BVTKKTTC | 8 | móng |
| 26 | Móng cột MTK12-3 | Theo BVTKKTTC | 19 | móng |
| 27 | Móng cột MT12-2 | Theo BVTKKTTC | 38 | móng |
| G | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (160) bằng cẩu + thủ công | Theo BVTKKTTC | 21 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-3.0 (160) bằng thủ công | Theo BVTKKTTC | 73 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-3.0 (160) bằng cẩu + thủ công | Theo BVTKKTTC | 120 | Cột |
| 4 | Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-LT8,5 | Theo BVTKKTTC | 2 | hệ thống |
| 5 | Móng cột Mak8,5 | Theo BVTKKTTC | 10 | móng |
| 6 | Móng cột Ma-8,5 | Theo BVTKKTTC | 1 | móng |
| 7 | Móng cột MAK-7,5 | Theo BVTKKTTC | 40 | móng |
| 8 | Móng cột MA-7,5 | Theo BVTKKTTC | 113 | móng |
| H | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ,thu hồi cột bê tông, bằng thủ công cột H8.5m | Theo BVTKKTTC | 1 | Cột |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi xà X1 (KL tạm tính 25kg) | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi xà X2a-XT (KL tạm tính 50kg) | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ24kV, trên cột H | Theo BVTKKTTC | 3 | quả |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ15-24kV, trên cột tròn | Theo BVTKKTTC | 6 | quả |
| I | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Căng lại dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 | Theo BVTKKTTC | 420 | m |
| 2 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Theo BVTKKTTC | 1.195 | m |
| 3 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | Theo BVTKKTTC | 2.101 | m |
| 4 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 | Theo BVTKKTTC | 1.078 | m |
| 5 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 | Theo BVTKKTTC | 502 | m |
| 6 | Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3F (1- 3 pha) | Theo BVTKKTTC | 46 | Hộp |
| 7 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Theo BVTKKTTC | 28 | Hộp |
| 8 | Tháo hạ thu hồi cột bằng thủ công kết hợp với cơ giới, H5,5m | Theo BVTKKTTC | 11 | Cột |
| 9 | Tháo hạ thu hồi cột bằng thủ công, H5,5m | Theo BVTKKTTC | 18 | Cột |
| 10 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông bằng thủ công kết hợp cơ giới, cột H7,5m | Theo BVTKKTTC | 3 | Cột |
| 11 | Tháo hạ thu hồi cột bằng thủ công kết hợp với cơ giới, cột H6,5m | Theo BVTKKTTC | 30 | Cột |
| 12 | Tháo hạ thu hồi cột bằng thủ công, cột H6,5m | Theo BVTKKTTC | 6 | Cột |
| 13 | Tháo hạ thu hồi cột tự chế bằng thủ công | Theo BVTKKTTC | 11 | Cột |
| 14 | Tháo hạ thu hồi dây cáp nguồn công tơ AL/XLPE 2x11 | Theo BVTKKTTC | 212 | m |
| 15 | Tháo hạ thu hồi dây cáp nguồn công tơ Cu3x10+1x6 | Theo BVTKKTTC | 3,5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi