Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200122532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200122525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách thị trấn Phú Đa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 12:15:00 đến ngày 2020-01-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,205,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | Khoản | |
| B | Xây lắp: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 182,283 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 16,881 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 133,058 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm 4x6,M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 17,465 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm,móng, chiều rộng móng <=250 cm, M300 | Chương V của E-HSMT | 32,564 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng cột BT lót | Chương V của E-HSMT | 44,48 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,257 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 2,913 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0552 | Tấn |
| 10 | Xây móng Bơlô 10x20x30 Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,807 | 1 m3 |
| 11 | Xây gạch KN 60*95*200 xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,324 | 1 m3 |
| 12 | Lát đá granit tự nhiên(màu đen) bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 15,3 | 1 m2 |
| 13 | Công mài bo cạnh bậc + chống trơn | Chương V của E-HSMT | 30 | md |
| 14 | Bê tông thương phẩm, dầm móng, mác 300 Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 10,732 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn kim loại giằng móng | Chương V của E-HSMT | 100,6 | 1 m2 |
| 16 | Đắp nền công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90(tận dụng đất đào móng) | Chương V của E-HSMT | 26,274 | 1 m3 |
| 17 | Đắp bột đá bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 104,658 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 26,296 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 4,738 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <= 4m,vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 5,544 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 5,544 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn kim loại cổ cột | Chương V của E-HSMT | 250,088 | 1 m2 |
| 23 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc(6x9.5x20) Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 1 m3 |
| 24 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc(6x9.5x20) Cao <= 16 m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,64 | 1 m3 |
| 25 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 124,706 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,35 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 1,784 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,168 | Tấn |
| 29 | Bê tông thương phẩm, bê tông dầm Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 37,223 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn kim loại dầm, Cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 401,164 | 1 m2 |
| 31 | Trát xà dầm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 369,644 | 1 m2 |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,362 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 2,091 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,297 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=16m | Chương V của E-HSMT | 0,442 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=16m | Chương V của E-HSMT | 2,279 | Tấn |
| 37 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 61,92 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Chương V của E-HSMT | 589,638 | 1 m2 |
| 39 | Trát trần Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 569,27 | 1 m2 |
| 40 | Láng sênô, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 92,86 | 1 m2 |
| 41 | Quét Sika Membrane RD chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 92,86 | 1 m2 |
| 42 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V của E-HSMT | 92,86 | 1 m2 |
| 43 | Đắp gờ chắn nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 93,6 | 1 m |
| 44 | Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 7,106 | Tấn |
| 45 | Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,307 | Tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM300 | Chương V của E-HSMT | 7,565 | 1 m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 123,358 | 1 m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 123,358 | 1 m2 |
| 49 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,789 | Tấn |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,687 | 1 m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan. | Chương V của E-HSMT | 19,88 | 1 m2 |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 53 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,082 | 1 tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 3,667 | 1 m3 |
| 55 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 31,608 | 1 m2 |
| 56 | Trát cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,148 | 1 m2 |
| 57 | Lát đá granit bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 27,3 | 1 m2 |
| 58 | Công mài bo cạnh bậc + chống trơn | Chương V của E-HSMT | 48 | md |
| 59 | Xây gạch KN 60*95*200, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,094 | 1 m3 |
| 60 | GCLD lan can cầu thang Inox 304+phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 61 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,083 | Tấn |
| 62 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,565 | Tấn |
| 63 | Xây tường ngoài gạch KN 60*95*200, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,736 | m3 |
| 64 | Xây tường ngoài gạch KN 60*95*200, tường dày <=10 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,302 | 1 m3 |
| 65 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,2 | 1 m2 |
| 66 | Xây gạch KN 60x95x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,538 | 1 m3 |
| 67 | Xây gạch KN 95*135*200, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,734 | 1 m3 |
| 68 | Xây tường gạch KN 60*95*200, tường dày <=10 cm, H<=16m,vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,939 | 1 m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 387,91 | 1 m2 |
| 70 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 383,79 | 1 m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, gạch rỗng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (hao phí vữa tăng 10%) | Chương V của E-HSMT | 68,959 | 1 m2 |
| 72 | Trát tường lồi đắp chữ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,777 | 1 m2 |
| 73 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,76 | 1 m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch Ceramic Gạch 50x50cm | Chương V của E-HSMT | 422,12 | 1 m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường 100, cắt từ gạch Ceramic 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 6,42 | 1 m2 |
| 76 | Công tác lát đá len cửa rộng 230cm, đá Granit tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 10,4 | 1 md |
| 77 | Công tác lát đá len cửa rộng 130cm, đá Granit tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 16,8 | 1 md |
| 78 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt Gạch 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 67,12 | 1 m2 |
| 79 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic Gạch 30x45cm | Chương V của E-HSMT | 467,216 | 1 m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch men màu trắng, gạch men 250x250 mm | Chương V của E-HSMT | 31,36 | 1 m2 |
| 81 | ốp đá Cubi bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 5,2 | 1 m2 |
| 82 | Đất mùn trồng trọt | Chương V của E-HSMT | 3,936 | 1 m3 |
| 83 | ốp chân tường đá chẻ | Chương V của E-HSMT | 32,5 | 1 m2 |
| 84 | ốp gạch gốm 60*200*5 | Chương V của E-HSMT | 11,82 | 1 m2 |
| 85 | Lát đá mặt trên của tai BC | Chương V của E-HSMT | 1,24 | 1 m2 |
| 86 | Trần thạch cao khung nổi (NC khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 34,06 | 1 m2 |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2,mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,296 | 1 tấn |
| 88 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 346,02 | 1 m2 |
| 89 | Ke chống bão (nhân công khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 1.384,08 | Cái |
| 90 | Nắp tôn hoa dày 0,8mm+mở khóa (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 91 | Cửa đi 2 cánh pa nô khung uPVC kính 5ly | Chương V của E-HSMT | 22,88 | 1 m2 |
| 92 | Cửa đi 1 cánh pa nô khung uPVC kính 5ly | Chương V của E-HSMT | 24,64 | 1 m2 |
| 93 | Cửa đi 1 cánh pa nô khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 5,28 | 1 m2 |
| 94 | Cửa sổ 4 cánh kính 5 ly khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 11,2 | 1 m2 |
| 95 | Cửa sổ hất cánh kính 5 ly khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 19,08 | 1 m2 |
| 96 | Vách kính 6,38 ly khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1 m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 98 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 99 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 100 | Phụ kiện cửa sổ hất | Chương V của E-HSMT | 53 | 1 bộ |
| 101 | SXLD Hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 30,4 | 1 m2 |
| 102 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Chương V của E-HSMT | 30,4 | 1 m2 |
| 103 | Cắt chỉ lõm | Chương V của E-HSMT | 158,2 | 1 md |
| 104 | Logo trường bằng chữ Inox | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 chữ |
| 105 | Sơn tường ngoài nhà, k bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 456,869 | 1m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ,k bả | Chương V của E-HSMT | 1.715,536 | 1m2 |
| 107 | Lưới thép bảo vệ chống nứt | Chương V của E-HSMT | 272,76 | 1m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 518,4 | 1 m2 |
| C | Bể tự hoại+hố ga: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 53,568 | 1 m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 18,5 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, ` | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,152 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,932 | 1 m3 |
| 7 | Xây gạch KN 60x95x200, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,448 | 1 m3 |
| 8 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 lần 1 | Chương V của E-HSMT | 57,34 | 1 m2 |
| 9 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 lần 2 | Chương V của E-HSMT | 57,34 | 1 m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 14,54 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,464 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 19,8 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 2,156 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 12,976 | 1 m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Chương V của E-HSMT | 0,479 | 1 tấn |
| D | Điện+chống sét: | |||
| 1 | Máng đèn đơn lắp nổi 2 bóng Tupbe 1,2m,18w | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 2 | Máng đèn đơn lắp nổi 1 bóng Tupbe 1,2m,18w | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông kt 300*300,bóng Led 12W | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47W | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 16A-250VAC+mặt che+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 16A-250VAC+mặt che+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba 16A-250VAC+mặt che+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc bốn 16A-250VAC+mặt che+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo 16A-250VAC+mặt che+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC 1P+1N Mặt che+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt MCB 16A- 1 - 6kA(mặt nạ+hộp chim) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 714 | 1m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 384 | 1m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 132 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 16 | Cáp điện 2 ruột (7 sợi) đồng CVV (2*10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP D20mm uốn nguội được+phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 298 | 1m |
| 18 | Lắp đặt MCB-2P-40A, 6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 19 | Lắp đặt MCB-1P-32A, 6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt MCB-1P-16A, 6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt MCB-1P-6A, 6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chì 2A-250V | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 23 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 24 | Lắp đặt Đồng hồ đo Vôn kế 0-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 25 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 400*600*170,thanh cái ,đầu cốt các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét d20mm, L=1m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 27 | Gia công và đóng cọc thép góc V63*63 dài 2,5/1 cọc | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 cọc |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Chương V của E-HSMT | 136 | 1 m |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d16mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 197 | 1 m |
| 30 | Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 31 | Điểm đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 điểm |
| 32 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 65,28 | 1 m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 65,28 | 1 m3 |
| E | Cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D=32x2,9mm | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 95 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PP-R ,D32/25 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R D=20 90độ | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PP-R D=20 90độ | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 Cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D=25 90độ | Chương V của E-HSMT | 38 | 1 Cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D=25 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D=32 90độ | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PP-R ,D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa PP-R D32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa PP-R D25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D=25/20, 90độ | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D=25 thu 20 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 Cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D=20 90độ | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Cái |
| 16 | Lắp nút bịt ống D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Cái |
| 17 | Lắp đặt xí bệt trẻ em+PK | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt người lớn+PK | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí xổm trẻ em+ két | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 20 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 21 | Lắp đặt Bình nóng lạnh Ariston.V=30L | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Cái |
| 22 | Lắp hang xịt | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 Cái |
| 23 | Lắp đặt Móc treo giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 Cái |
| 24 | Lắp măng sông nhựa (PP-R) D32 | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 Cái |
| 25 | Lắp măng sông nhựa (PP-R) D25 | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Cái |
| 26 | Lắp măng sông nhựa (PP-R) D20 | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 Cái |
| 27 | Lắp đặt vòi bằng đồng D15/21 | Chương V của E-HSMT | 56 | 1 Cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa 3 ngã D20 | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 Cái |
| 29 | Lắp nút bịt ren ngoài PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 108 | 1 Cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90/3,0 | Chương V của E-HSMT | 43 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114/3,5 | Chương V của E-HSMT | 76 | 1 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60/3,0 | Chương V của E-HSMT | 43 | 1 m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49/2,5 | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114/135 độ | Chương V của E-HSMT | 79 | 1 Cái |
| 35 | Lắp đặt Côn giảm nhựa PVC D90/60 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Cái |
| 36 | Lắp đặt chếch 45 độ D114 | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 Cái |
| 37 | Lắp đặt Côn giảm PVC D114/60 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=60; 90độ | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 Cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=114/90độ | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=60; 135độ | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 Cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC D49; 90độ | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu Inox D120 | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 Cái |
| 43 | Lắp nút bịt ống D60 | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 Cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 44 | 1 Cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Cái |
| 47 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90; 45độ | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Cái |
| 48 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60; 45độ | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 Cái |
| 49 | Lắp đặt Côn giảm PVC D114/90 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135độ D90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cái |
| 51 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D76; 45độ | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135độ D90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76; 135độ | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Cái |
| 55 | Lắp đặt Côn giảm nhựa PVC D90/76 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa giảm PVC D76/60 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90/3,0 | Chương V của E-HSMT | 112 | 1 m |
| 58 | Cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 Cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90/ 90độ | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 Cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135độ D90mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 Cái |
| 61 | Colie nẹp ống 2m/cái | Chương V của E-HSMT | 52 | 1 Cái |
| F | San nền: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 272,46 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Chương V của E-HSMT | 263,82 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu,Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 282,287 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly <=7km tiếp, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 282,287 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly >=km cuối, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 282,287 | 1 m3 |
| G | Sân bê tông: | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 29,5 | 1 m3 |
| 2 | Cắt roăng sân BT | Chương V của E-HSMT | 195 | 1 m2 |
| H | Đèn khẩn thoát nạn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn khẩn, nguồn dự trữ 2h từ Pin | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát nạn hướng thẳng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 chấu hộp âm+mặt che | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cái |
| 4 | Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 92 | 1 m |
| 5 | ống nhựa cứng uốn nguội được D20 để luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 44 | 1 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi