Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200122532-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200122525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách thị trấn Phú Đa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-10 12:15:00 đến ngày 2020-01-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,205,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác 1 Khoản
B Xây lắp:
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 182,283 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Chương V của E-HSMT 16,881 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 133,058 1 m3
4 Bê tông đá dăm 4x6,M100 lót móng Chương V của E-HSMT 17,465 1 m3
5 Bê tông thương phẩm,móng, chiều rộng móng <=250 cm, M300 Chương V của E-HSMT 32,564 1 m3
6 Ván khuôn kim loại móng cột BT lót Chương V của E-HSMT 44,48 1 m2
7 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,257 Tấn
8 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 2,913 Tấn
9 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm Chương V của E-HSMT 0,0552 Tấn
10 Xây móng Bơlô 10x20x30 Dày <= 30 cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 24,807 1 m3
11 Xây gạch KN 60*95*200 xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,324 1 m3
12 Lát đá granit tự nhiên(màu đen) bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 15,3 1 m2
13 Công mài bo cạnh bậc + chống trơn Chương V của E-HSMT 30 md
14 Bê tông thương phẩm, dầm móng, mác 300 Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 10,732 1 m3
15 Ván khuôn kim loại giằng móng Chương V của E-HSMT 100,6 1 m2
16 Đắp nền công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90(tận dụng đất đào móng) Chương V của E-HSMT 26,274 1 m3
17 Đắp bột đá bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 104,658 1 m3
18 Bê tông nền đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT 26,296 1 m3
19 Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 4,738 1 m3
20 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <= 4m,vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 5,544 1 m3
21 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 5,544 1 m3
22 Ván khuôn kim loại cổ cột Chương V của E-HSMT 250,088 1 m2
23 Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc(6x9.5x20) Cao <= 4 m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,6 1 m3
24 Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc(6x9.5x20) Cao <= 16 m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,64 1 m3
25 Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 124,706 1 m2
26 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,35 Tấn
27 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 1,784 Tấn
28 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,168 Tấn
29 Bê tông thương phẩm, bê tông dầm Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 37,223 1 m3
30 Ván khuôn kim loại dầm, Cao <=16m Chương V của E-HSMT 401,164 1 m2
31 Trát xà dầm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 369,644 1 m2
32 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,362 Tấn
33 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 2,091 Tấn
34 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,297 Tấn
35 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=16m Chương V của E-HSMT 0,442 Tấn
36 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=16m Chương V của E-HSMT 2,279 Tấn
37 Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 61,92 1 m3
38 Ván khuôn kim loại sàn mái Chương V của E-HSMT 589,638 1 m2
39 Trát trần Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 569,27 1 m2
40 Láng sênô, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 92,86 1 m2
41 Quét Sika Membrane RD chống thấm mái Chương V của E-HSMT 92,86 1 m2
42 Ngâm nước xi măng chống thấm Chương V của E-HSMT 92,86 1 m2
43 Đắp gờ chắn nước, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 93,6 1 m
44 Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 7,106 Tấn
45 Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,307 Tấn
46 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM300 Chương V của E-HSMT 7,565 1 m3
47 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước Chương V của E-HSMT 123,358 1 m2
48 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 123,358 1 m2
49 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,789 Tấn
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,687 1 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan. Chương V của E-HSMT 19,88 1 m2
52 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg Chương V của E-HSMT 12 Cái
53 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,082 1 tấn
54 Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 3,667 1 m3
55 Ván khuôn cầu thang thường Chương V của E-HSMT 31,608 1 m2
56 Trát cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 32,148 1 m2
57 Lát đá granit bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 27,3 1 m2
58 Công mài bo cạnh bậc + chống trơn Chương V của E-HSMT 48 md
59 Xây gạch KN 60*95*200, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,094 1 m3
60 GCLD lan can cầu thang Inox 304+phụ kiện Chương V của E-HSMT 11,34 m2
61 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,083 Tấn
62 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,565 Tấn
63 Xây tường ngoài gạch KN 60*95*200, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 37,736 m3
64 Xây tường ngoài gạch KN 60*95*200, tường dày <=10 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 12,302 1 m3
65 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 31,2 1 m2
66 Xây gạch KN 60x95x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 36,538 1 m3
67 Xây gạch KN 95*135*200, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 10,734 1 m3
68 Xây tường gạch KN 60*95*200, tường dày <=10 cm, H<=16m,vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 12,939 1 m3
69 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 387,91 1 m2
70 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 383,79 1 m2
71 Trát tường ngoài, gạch rỗng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (hao phí vữa tăng 10%) Chương V của E-HSMT 68,959 1 m2
72 Trát tường lồi đắp chữ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,777 1 m2
73 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 50,76 1 m2
74 Lát nền, sàn gạch Ceramic Gạch 50x50cm Chương V của E-HSMT 422,12 1 m2
75 Công tác ốp gạch vào chân tường 100, cắt từ gạch Ceramic 500x500mm Chương V của E-HSMT 6,42 1 m2
76 Công tác lát đá len cửa rộng 230cm, đá Granit tự nhiên Chương V của E-HSMT 10,4 1 md
77 Công tác lát đá len cửa rộng 130cm, đá Granit tự nhiên Chương V của E-HSMT 16,8 1 md
78 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt Gạch 30x30cm Chương V của E-HSMT 67,12 1 m2
79 Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic Gạch 30x45cm Chương V của E-HSMT 467,216 1 m2
80 Công tác ốp gạch men màu trắng, gạch men 250x250 mm Chương V của E-HSMT 31,36 1 m2
81 ốp đá Cubi bồn hoa Chương V của E-HSMT 5,2 1 m2
82 Đất mùn trồng trọt Chương V của E-HSMT 3,936 1 m3
83 ốp chân tường đá chẻ Chương V của E-HSMT 32,5 1 m2
84 ốp gạch gốm 60*200*5 Chương V của E-HSMT 11,82 1 m2
85 Lát đá mặt trên của tai BC Chương V của E-HSMT 1,24 1 m2
86 Trần thạch cao khung nổi (NC khoán gọn) Chương V của E-HSMT 34,06 1 m2
87 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2,mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,296 1 tấn
88 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 346,02 1 m2
89 Ke chống bão (nhân công khoán gọn) Chương V của E-HSMT 1.384,08 Cái
90 Nắp tôn hoa dày 0,8mm+mở khóa (khoán gọn) Chương V của E-HSMT 1 1 cái
91 Cửa đi 2 cánh pa nô khung uPVC kính 5ly Chương V của E-HSMT 22,88 1 m2
92 Cửa đi 1 cánh pa nô khung uPVC kính 5ly Chương V của E-HSMT 24,64 1 m2
93 Cửa đi 1 cánh pa nô khung uPVC Chương V của E-HSMT 5,28 1 m2
94 Cửa sổ 4 cánh kính 5 ly khung uPVC Chương V của E-HSMT 11,2 1 m2
95 Cửa sổ hất cánh kính 5 ly khung uPVC Chương V của E-HSMT 19,08 1 m2
96 Vách kính 6,38 ly khung uPVC Chương V của E-HSMT 19,2 1 m2
97 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Chương V của E-HSMT 8 1 bộ
98 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Chương V của E-HSMT 24 1 bộ
99 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh Chương V của E-HSMT 4 1 bộ
100 Phụ kiện cửa sổ hất Chương V của E-HSMT 53 1 bộ
101 SXLD Hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 30,4 1 m2
102 Sơn sắt thép các loại, 3 nước Chương V của E-HSMT 30,4 1 m2
103 Cắt chỉ lõm Chương V của E-HSMT 158,2 1 md
104 Logo trường bằng chữ Inox Chương V của E-HSMT 18 1 chữ
105 Sơn tường ngoài nhà, k bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 456,869 1m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ,k bả Chương V của E-HSMT 1.715,536 1m2
107 Lưới thép bảo vệ chống nứt Chương V của E-HSMT 272,76 1m2
108 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 518,4 1 m2
C Bể tự hoại+hố ga:
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 53,568 1 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II Chương V của E-HSMT 18,5 1 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, ` Chương V của E-HSMT 0,8 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 0,144 1 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 5,152 1 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT 2,932 1 m3
7 Xây gạch KN 60x95x200, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 13,448 1 m3
8 Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 lần 1 Chương V của E-HSMT 57,34 1 m2
9 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 lần 2 Chương V của E-HSMT 57,34 1 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 14,54 1 m2
11 Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,464 1 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 19,8 1 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 2,156 1 m3
14 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 12,976 1 m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg Chương V của E-HSMT 36 Cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V của E-HSMT 8 Cái
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. Chương V của E-HSMT 0,479 1 tấn
D Điện+chống sét:
1 Máng đèn đơn lắp nổi 2 bóng Tupbe 1,2m,18w Chương V của E-HSMT 16 1 Bộ
2 Máng đèn đơn lắp nổi 1 bóng Tupbe 1,2m,18w Chương V của E-HSMT 13 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần vuông kt 300*300,bóng Led 12W Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47W Chương V của E-HSMT 16 Cái
5 Lắp đặt công tắc đơn 16A-250VAC+mặt che+hộp âm Chương V của E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi 16A-250VAC+mặt che+hộp âm Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt công tắc ba 16A-250VAC+mặt che+hộp âm Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt công tắc bốn 16A-250VAC+mặt che+hộp âm Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt công tắc đảo 16A-250VAC+mặt che+hộp âm Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC 1P+1N Mặt che+hộp âm Chương V của E-HSMT 16 bộ
11 Lắp đặt MCB 16A- 1 - 6kA(mặt nạ+hộp chim) Chương V của E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 714 1m
13 Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 384 1m
14 Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 Chương V của E-HSMT 132 1m
15 Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2 Chương V của E-HSMT 30 1m
16 Cáp điện 2 ruột (7 sợi) đồng CVV (2*10)mm2 Chương V của E-HSMT 50 1m
17 Lắp đặt ống nhựa cứng SP D20mm uốn nguội được+phụ kiện Chương V của E-HSMT 298 1m
18 Lắp đặt MCB-2P-40A, 6kA Chương V của E-HSMT 1 1 cái
19 Lắp đặt MCB-1P-32A, 6kA Chương V của E-HSMT 3 1 cái
20 Lắp đặt MCB-1P-16A, 6kA Chương V của E-HSMT 1 1 cái
21 Lắp đặt MCB-1P-6A, 6kA Chương V của E-HSMT 2 1 cái
22 Lắp đặt cầu chì 2A-250V Chương V của E-HSMT 3 1 cái
23 Lắp đặt đèn báo pha Chương V của E-HSMT 3 1 Bộ
24 Lắp đặt Đồng hồ đo Vôn kế 0-500V Chương V của E-HSMT 1 1 cái
25 Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 400*600*170,thanh cái ,đầu cốt các loại Chương V của E-HSMT 1 1 cái
26 Lắp đặt kim thu sét d20mm, L=1m Chương V của E-HSMT 8 Cái
27 Gia công và đóng cọc thép góc V63*63 dài 2,5/1 cọc Chương V của E-HSMT 17 1 cọc
28 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Chương V của E-HSMT 136 1 m
29 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d16mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 197 1 m
30 Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x16)mm2 Chương V của E-HSMT 8 1 m
31 Điểm đo điện trở Chương V của E-HSMT 2 1 điểm
32 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II Chương V của E-HSMT 65,28 1 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 65,28 1 m3
E Cấp thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PP-R D=32x2,9mm Chương V của E-HSMT 80 1 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm Chương V của E-HSMT 95 1 m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm Chương V của E-HSMT 90 1 m
4 Lắp đặt tê nhựa PP-R ,D32/25 Chương V của E-HSMT 6 1 Cái
5 Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R D=20 90độ Chương V của E-HSMT 72 1 Cái
6 Lắp đặt tê nhựa ren trong PP-R D=20 90độ Chương V của E-HSMT 36 1 Cái
7 Lắp đặt cút nhựa PP-R D=25 90độ Chương V của E-HSMT 38 1 Cái
8 Lắp đặt tê nhựa PP-R D=25 Chương V của E-HSMT 10 1 Cái
9 Lắp đặt cút nhựa PP-R D=32 90độ Chương V của E-HSMT 10 1 Cái
10 Lắp đặt tê nhựa PP-R ,D32 Chương V của E-HSMT 4 1 Cái
11 Lắp đặt van khóa PP-R D32mm Chương V của E-HSMT 2 1 Cái
12 Lắp đặt van khóa PP-R D25mm Chương V của E-HSMT 4 1 Cái
13 Lắp đặt cút nhựa PP-R D=25/20, 90độ Chương V của E-HSMT 24 1 Cái
14 Lắp đặt tê nhựa PP-R D=25 thu 20 Chương V của E-HSMT 30 1 Cái
15 Lắp đặt cút nhựa PP-R D=20 90độ Chương V của E-HSMT 14 1 Cái
16 Lắp nút bịt ống D32 Chương V của E-HSMT 4 1 Cái
17 Lắp đặt xí bệt trẻ em+PK Chương V của E-HSMT 16 1 Bộ
18 Lắp đặt xí bệt người lớn+PK Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
19 Lắp đặt chậu xí xổm trẻ em+ két Chương V của E-HSMT 8 1 Bộ
20 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh+ phụ kiện Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
21 Lắp đặt Bình nóng lạnh Ariston.V=30L Chương V của E-HSMT 4 1 Cái
22 Lắp hang xịt Chương V của E-HSMT 20 1 Cái
23 Lắp đặt Móc treo giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 20 1 Cái
24 Lắp măng sông nhựa (PP-R) D32 Chương V của E-HSMT 27 1 Cái
25 Lắp măng sông nhựa (PP-R) D25 Chương V của E-HSMT 24 1 Cái
26 Lắp măng sông nhựa (PP-R) D20 Chương V của E-HSMT 18 1 Cái
27 Lắp đặt vòi bằng đồng D15/21 Chương V của E-HSMT 56 1 Cái
28 Lắp đặt van khóa 3 ngã D20 Chương V của E-HSMT 20 1 Cái
29 Lắp nút bịt ren ngoài PPR D20 Chương V của E-HSMT 108 1 Cái
30 Lắp đặt ống nhựa PVC D90/3,0 Chương V của E-HSMT 43 1 m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC D114/3,5 Chương V của E-HSMT 76 1 m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D60/3,0 Chương V của E-HSMT 43 1 m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D49/2,5 Chương V của E-HSMT 22 1 m
34 Lắp đặt cút nhựa PVC D114/135 độ Chương V của E-HSMT 79 1 Cái
35 Lắp đặt Côn giảm nhựa PVC D90/60 Chương V của E-HSMT 8 1 Cái
36 Lắp đặt chếch 45 độ D114 Chương V của E-HSMT 36 1 Cái
37 Lắp đặt Côn giảm PVC D114/60 Chương V của E-HSMT 10 1 Cái
38 Lắp đặt cút nhựa PVC D=60; 90độ Chương V của E-HSMT 40 1 Cái
39 Lắp đặt cút nhựa PVC D=114/90độ Chương V của E-HSMT 4 1 Cái
40 Lắp đặt cút nhựa PVC D=60; 135độ Chương V của E-HSMT 28 1 Cái
41 Lắp đặt cút nhựa PVC D49; 90độ Chương V của E-HSMT 8 1 Cái
42 Lắp đặt phễu thu Inox D120 Chương V của E-HSMT 36 1 Cái
43 Lắp nút bịt ống D60 Chương V của E-HSMT 36 1 Cái
44 Lắp nút bịt nhựa PVC D114 Chương V của E-HSMT 44 1 Cái
45 Lắp nút bịt nhựa PVC D76 Chương V của E-HSMT 2 1 Cái
46 Lắp nút bịt nhựa PVC D90 Chương V của E-HSMT 4 1 Cái
47 Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90; 45độ Chương V của E-HSMT 14 1 Cái
48 Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60; 45độ Chương V của E-HSMT 20 1 Cái
49 Lắp đặt Côn giảm PVC D114/90 Chương V của E-HSMT 2 1 Cái
50 Lắp đặt cút nhựa PVC 135độ D90mm Chương V của E-HSMT 2 1 Cái
51 Lắp đặt Chếch nhựa PVC D76; 45độ Chương V của E-HSMT 6 1 Cái
52 Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 Chương V của E-HSMT 9 1 Cái
53 Lắp đặt cút nhựa PVC 135độ D90mm Chương V của E-HSMT 10 1 Cái
54 Lắp đặt cút nhựa PVC D76; 135độ Chương V của E-HSMT 6 1 Cái
55 Lắp đặt Côn giảm nhựa PVC D90/76 Chương V của E-HSMT 2 1 Cái
56 Lắp đặt côn nhựa giảm PVC D76/60 Chương V của E-HSMT 12 1 Cái
57 Lắp đặt ống nhựa PVC D90/3,0 Chương V của E-HSMT 112 1 m
58 Cầu chắn rác D90 Chương V của E-HSMT 15 1 Cái
59 Lắp đặt cút nhựa PVC D90/ 90độ Chương V của E-HSMT 15 1 Cái
60 Lắp đặt cút nhựa PVC 135độ D90mm Chương V của E-HSMT 30 1 Cái
61 Colie nẹp ống 2m/cái Chương V của E-HSMT 52 1 Cái
F San nền:
1 San đầm đất bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 272,46 1 m3
2 Mua đất đắp Chương V của E-HSMT 263,82 m3
3 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu,Đất cấp III Chương V của E-HSMT 282,287 1 m3
4 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly <=7km tiếp, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 282,287 1 m3
5 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly >=km cuối, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 282,287 1 m3
G Sân bê tông:
1 Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Chương V của E-HSMT 29,5 1 m3
2 Cắt roăng sân BT Chương V của E-HSMT 195 1 m2
H Đèn khẩn thoát nạn
1 Lắp đặt đèn khẩn, nguồn dự trữ 2h từ Pin Chương V của E-HSMT 9 1 bộ
2 Lắp đặt đèn thoát nạn hướng thẳng Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 chấu hộp âm+mặt che Chương V của E-HSMT 10 1 cái
4 Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x2,5)mm2 Chương V của E-HSMT 92 1 m
5 ống nhựa cứng uốn nguội được D20 để luồn cáp Chương V của E-HSMT 44 1 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->