Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200123001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200120328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 12:03:00 đến ngày 2020-01-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,915,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mục 2, Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mục 2, Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần xây dựng | |||
| C | NHÀ LỚP HỌC | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 3,0117 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV | Mục 2, Chương V | 15,8511 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 11,1305 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục 2, Chương V | 2,6482 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,6333 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,6333 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương V | 27,6075 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương V | 48,3947 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 9,1 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục 2, Chương V | 62,3922 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 1,3772 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 2,085 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục 2, Chương V | 0,5398 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục 2, Chương V | 1,6972 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mục 2, Chương V | 4,6386 | tấn |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 35,6686 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 26,5782 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,3185 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 6,512 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 46,4809 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 81,794 | m2 |
| 22 | Đánh màu bể phốt | Mục 2, Chương V | 27,0733 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống sành | Mục 2, Chương V | 3 | Cái |
| 24 | Lắp ống thông hơi PVC D34 | Mục 2, Chương V | 4 | m |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục 2, Chương V | 0,1947 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,1911 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,4496 | m3 |
| 28 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 37,1292 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mục 2, Chương V | 74 | cái |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| E | XÂY THÔ | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục 2, Chương V | 0,1466 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 0,1466 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục 2, Chương V | 0,3902 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 0,3415 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục 2, Chương V | 1,7421 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 1,2631 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 2,3426 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục 2, Chương V | 7,4802 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mục 2, Chương V | 7,4802 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,4477 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 0,4417 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 2,203 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 2,4202 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 2,1787 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 1,7145 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 5,1022 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 44,7924 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 8,7842 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục 2, Chương V | 7,8487 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 93,0208 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0287 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,005 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,0902 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,2189 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mục 2, Chương V | 0,2595 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,3194 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,5947 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục 2, Chương V | 0,9936 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,7059 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 4,0147 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,3306 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,526 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 0,1338 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 0,1051 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục 2, Chương V | 0,6646 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mục 2, Chương V | 54 | cái |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục 2, Chương V | 86,6555 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục 2, Chương V | 121,1606 | m3 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 2,3694 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 2,3694 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mục 2, Chương V | 243,1 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 4,5467 | 100m2 |
| 5 | Nắp lỗ lên mái | Mục 2, Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mục 2, Chương V | 0,018 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mục 2, Chương V | 0,88 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác D90 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 10 | SX lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn kính trắng 6,38mm | Mục 2, Chương V | 46,6225 | m2 |
| 11 | SX lắp dựng cửa đi pano khung nhựa lõi thép, mở quay kính an toàn kính trắng 6,38mm | Mục 2, Chương V | 65,425 | m2 |
| 12 | Phụ kiện Euro queen Việt Nam Cửa đi mở quay 2 cánh khoá đa điểm + chốt clemon | Mục 2, Chương V | 16 | bộ |
| 13 | Phụ kiện Euro queen Việt Nam Cửa đi mở quay 1 cánh khoá đa điểm + chốt clemon | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 14 | SX lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhựa lõi thép kính an toàn kính trắng 6,38mm | Mục 2, Chương V | 60,45 | m2 |
| 15 | Phụ kiện Euro queen Việt Nam cửa sổ mở trượt khoá đa điểm | Mục 2, Chương V | 29 | bộ |
| 16 | SX lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhựa lõi thép kính an toàn kính trắng 6,38mm | Mục 2, Chương V | 10,7875 | m2 |
| 17 | Phụ kiện Euro queen Việt Nam cửa sổ mở hất | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 18 | Thép hộp tăng cứng vách kính | Mục 2, Chương V | 26,85 | kg |
| 19 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mục 2, Chương V | 0,9912 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục 2, Chương V | 42,0892 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 80,6 | m2 |
| 22 | Sản xuất lan can thép INOX | Mục 2, Chương V | 0,6935 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 2, Chương V | 32,096 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 36,9742 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 37,224 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 236,24 | m2 |
| 27 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục 2, Chương V | 24,526 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 53,9092 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,1223 | 100m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch GRANIT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 678,2098 | m2 |
| 31 | Trát trang trí chân cột | Mục 2, Chương V | 5 | Công |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục 2, Chương V | 514,595 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 329,38 | m |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục 2, Chương V | 1.134,5662 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 196,0368 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 620,9058 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 203,2976 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 141,1236 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mục 2, Chương V | 239,6964 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 2.089,7524 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 760,7671 | m2 |
| 42 | Đóng trần WC tầng 1+ 2 bằng tấm nhựa thả kích thước 600x600 | Mục 2, Chương V | 50,605 | m2 |
| 43 | Lắt đặt tấm COMPACT dầy 12mm, phụ kiện INOX khu WC | Mục 2, Chương V | 17,34 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 7,7064 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện >200A | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục 2, Chương V | 28 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mục 2, Chương V | 13 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn led vuông 600x600 thả âm trần 48w | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đèn compawct 25w đế gắn tường | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 49 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn pha S2000 250W - HPS độ kín 65, chụp kính | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Mục 2, Chương V | 83 | hộp |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục 2, Chương V | 142 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 120 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 300 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 450 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 350 | m |
| 67 | Tủ điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 68 | Bình cứu hỏa CO2-MT3 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 69 | Bình cứu hỏa bột ABC-MFZL4 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 70 | hộp đựng bình cứu hoả 60*50*18 | Mục 2, Chương V | 2 | hộp |
| 71 | Bảng tiêu lệnh | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 72 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 74 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mục 2, Chương V | 72 | m |
| 75 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục 2, Chương V | 6 | cọc |
| 76 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mục 2, Chương V | 42 | m |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 19,2 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 80 | Van phao | Mục 2, Chương V | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mục 2, Chương V | 160 | cái |
| 94 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Mục 2, Chương V | 13 | cái |
| 96 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 97 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Mục 2, Chương V | 36 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPRC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mục 2, Chương V | 1,77 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mục 2, Chương V | 0,12 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mục 2, Chương V | 0,12 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Mục 2, Chương V | 0,25 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Chặt phát cây trên mô đất đá dự kiến làm hòn non bộ sau | Mục 2, Chương V | 2 | Công |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 50,6065 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV | Mục 2, Chương V | 266,35 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 53,27 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 53,27 | 100m3 |
| H | KÈ + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 2,4107 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,8036 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,6071 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0976 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 175,68 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 185,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,2956 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Mục 2, Chương V | 4,88 | m3 |
| 11 | Lắp ống thoát PVC D60 | Mục 2, Chương V | 45,1 | m |
| 12 | Xếp đá khan 4x6 | Mục 2, Chương V | 1,107 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục 2, Chương V | 10,8922 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục 2, Chương V | 113,2914 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 118,32 | m |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 28,3382 | m2 |
| 17 | Trang trí trụ rào | Mục 2, Chương V | 7 | Công |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mục 2, Chương V | 162,9272 | m2 |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC CHUNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,8927 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,6309 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,2618 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,2618 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương V | 19,826 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 41,4414 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 6,4448 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Mục 2, Chương V | 0,3258 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mục 2, Chương V | 0,5218 | 100m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mục 2, Chương V | 107 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 247,16 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 6,264 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục 2, Chương V | 0,3924 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,2993 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mục 2, Chương V | 106 | cái |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,4244 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,4244 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,4244 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương V | 142,436 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 140 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục 2, Chương V | 5,7783 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục 2, Chương V | 5,6846 | m2 |
| 8 | Quét nước ximăng 2 nước | Mục 2, Chương V | 5,6846 | m2 |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 28,26 | m2 |
| K | NHÀ THƯƠNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,1081 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0681 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương V | 2,2771 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,6336 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,0122 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,0958 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,1025 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,3828 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,584 | m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,0282 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,1258 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,8558 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 0,2404 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục 2, Chương V | 0,1823 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,51 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,1331 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục 2, Chương V | 0,0181 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục 2, Chương V | 10,5618 | m3 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,1182 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,1182 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 0,2305 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mục 2, Chương V | 0,09 | 100m |
| 27 | cầu chắn rác D90 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 28 | SX, lắp dựng hoàn chỉnh vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng 6,38mm | Mục 2, Chương V | 1,78 | m2 |
| 29 | SX lắp dựng cửa đi pano khung nhựa lõi thép kính trắng 6.38 | Mục 2, Chương V | 1,785 | m2 |
| 30 | Phụ kiên cửa mở quay 1 cánh | Mục 2, Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | SX lắp dựng cửa sổ trượt khung nhựa lõi thép kính trắng 6.38 | Mục 2, Chương V | 4,32 | m2 |
| 32 | Phụ kiên cửa sổ trượt | Mục 2, Chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mục 2, Chương V | 0,0967 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục 2, Chương V | 4,1189 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 6,1 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 12,1964 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 20,08 | m |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục 2, Chương V | 59,6814 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục 2, Chương V | 42,32 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 18,8644 | m2 |
| 41 | Trát sần trang trí | Mục 2, Chương V | 3 | Công |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 59,6814 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 61,1844 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 54 | Tủ điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi