Gói thầu: Thi công hạng mục trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200121156-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công hạng mục trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20190212541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Tây Hồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-09 14:53:00 đến ngày 2020-01-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,610,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHÙNG
1 Chi phí lán trại Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Toàn bộ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Toàn bộ
B TUYẾN CÁP NGẦM 24KV
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 7cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 64 md
2 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 md
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,68 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,76 m3
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,16 m3
6 Phá dỡ Nền gạch Block Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 m2
7 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,94 m3
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa xoắn HDPE D195/150) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,77 100m
9 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm (ống thép D150, dày 3 mm) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
10 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,92 m3
11 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,176 100m2
12 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,792 1000v
13 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,45 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2709 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2709 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2709 100m3
17 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 27,09 m3
18 Đóng cọc mốc báo cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,2 10 cọc
19 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 mm2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,93 100m
20 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 mm2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
21 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 24kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 1 hộp nối (3 pha)
22 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 1 bộ
23 Rải cấp phối đá dăm,lớp dưới dày 40 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 m2
24 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 m2
25 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 m2
26 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,bề rộng đường < 10,5 m,hạt trung dày 5 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 m2
27 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, Hạt mịn dày 3 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 m2
28 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 m2
29 Móng cát vàng gia cố 8% xi măng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,84 m3
30 Đổ bê tông xi măng mác 300 dày 20 cm đường bê tông xi măng cũ Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,4 m2
31 Cát vàng gia cố 8% xi măng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1 m3
32 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 m2
33 Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 m2
34 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 ca
C LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép (bê tông sân trường dày 15cm) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,35 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,266 m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,6875 100m
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1002 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0849 tấn
7 Bu lông đế móng Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,8 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,816 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,018 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,018 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,018 100m3
13 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,8 m3
14 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,192 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0056 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,048 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,048 m3
18 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,18 m3
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,76 m2
20 Lắp đặt giá đỡ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,033 tấn
21 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,096 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,001 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,001 100m3
24 Dựng trụ đỡ máy biến áp Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cột
25 Hộp che cực máy biến áp Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
26 Lắp đặt hộp chụp cực máy biến áp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,05 tấn
27 Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
28 Lắp đặt máng cáp cao thế Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,025 tấn
29 Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
30 Lắp đặt máng cáp hạ thế Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,025 tấn
31 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 42 md
32 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,575 m3
33 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (đào đất rãnh tiếp địa) Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,825 m3
34 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đất rãnh tiếp địa) Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,825 m3
35 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,6 10 cọc
36 Rải dây thép địa 40x4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 10 m
37 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,24 100m
38 Làm đầu cáp Elbow 24kV 3x1x50 mm2 cho cáp từ tủ RMU sang máy biến áp Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
39 Làm đầu cáp T-Plug 24kV Cu/3x240 mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 1 đầu cáp (3 pha)
40 Bộ đầu sứ Bushing cho máy biến áp Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
41 Tiếp địa đầu cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 bộ
42 Bọc cổ cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 bộ
43 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 (tiếp địa trung tính máy biến áp M120) Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 1 m
44 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 (tiếp địa làm việc tủ RMU M95) Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 1 m
45 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 (tiếp địa an toàn vỏ máy, vỏ tủ M35) Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 1 m
46 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 (đầu cốt M120) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2 10 đầu cốt
47 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 (đầu cốt M95) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2 10 đầu cốt
48 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt M35) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8 10 đầu cốt
49 Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 ống
50 Bộ sấy đầu cáp cảm ứng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
51 Bộ báo sự cố SMS Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
52 Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
53 Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
54 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,2 m3
55 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm (ống nhựa xoắn HDPE D85/65) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,03 100m
56 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,42 m3
57 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,006 100m2
58 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,027 1000v
59 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,71 m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0049 100m3
61 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0049 100m3
62 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0049 100m3
63 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,49 m3
64 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp đấu tụ bù Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,09 100m
65 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 (Đầu cáp đồng M4x70mm2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
66 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8 10 đầu cốt
67 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 (Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 56 1 m
68 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 (đầu cốt M240) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,6 10 đầu cốt
69 Bộ đo xa U, I, Cosfi Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
70 Biển tên trạm chất liệu Alu Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
71 Biển tên tủ trung thế Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
72 Biển tên tủ hạ thế Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
73 Biển an toàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
74 Biển báo cáp trung và hạ thế Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
75 Biển sơ đồ một sợi trung và hạ thế Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
76 Khoá cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
77 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,57 m3
78 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,74 m3
79 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0283 100m3
80 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0283 100m3
81 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0283 100m3
82 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,83 m3
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6384 m3
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4902 m3
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0066 tấn
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0304 tấn
87 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1026 100m2
88 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,476 m3
89 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,6728 m3
90 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,067 m3
91 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5808 m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,2 m3
93 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,967 m2
94 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,8504 m2
95 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 m2
96 Bả bằng matít vào tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 29,8174 m2
97 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 29,8174 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 29,8174 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 29,8174 m2
100 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2171 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,7 m2
102 Lắp dựng lan can sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,7 m2
103 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,4 m2
104 Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 ca
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, tủ tụ bù Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 1 tủ
4 Ca xe vận chuyển thiết bị Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 ca
E THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
3 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tụ
F THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
5 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
6 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Thí nghiệm công tơ 1 pha điện tử Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
8 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 sợi
9 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 sợi
10 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
11 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 sợi
12 Thí nghiệm đồng vị pha Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 HT
13 Thí nghiệm dò cáp ngầm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Lượt
14 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 sợi
G Chi phí mua sắm thiết bị
1 Tủ điện trung thế RMU 3 ngăn 24kV-630A-20kA/s Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
2 Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 máy
3 Tủ điện hạ thế tổng 600V-800A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
4 Tủ tụ bù 120kVAr Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
5 Chi phí lắp đặt thiết bị Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 ht
6 Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 ht
H Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng<br/> Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->