Gói thầu: Xây lắp + hạng mục chung

Điều chỉnh giá dịch vụ từ ngày 01-06-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200104462-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20191174808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-10 14:42:00 đến ngày 2020-01-20 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,793,449,527 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÔNG AN QUẬN 2
1 Chà nhám lớp sơn hiện trạng trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 121,783 m2
2 Chà nhám lớp sơn hiện trạng tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.241,169 m2
3 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.241,169 m2
4 Bả bằng matít vào trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 121,783 m2
5 Sơn trần ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 405,943 m2
6 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 4.137,23 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo hồ sơ thiết kế 56,111 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 56,111 m2
9 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 26,77 100m2
10 Phá dỡ nền gạch, gạch len chân tường Theo hồ sơ thiết kế 3,74 m2
11 Tháo dỡ gạch len chân tường Theo hồ sơ thiết kế 0,39 m2
12 Đục nhám vị trí gạch ốp len chân tường Theo hồ sơ thiết kế 0,39 m2
13 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,042 m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,01 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế 0,003 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đà lanh tô, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,001 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, đà lanh tô trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Đục lớp vữa trát tường trong wc hiện trạng để ốp gạch Theo hồ sơ thiết kế 6,4 m2
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,53 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm đã bao gồm viền tường, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,86 m2
21 Chà nhám lớp sơn tường hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 18,681 m2
22 Chà nhám lớp sơn trần hiện trạng trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 11,13 m2
23 Bả bằng matít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 30,211 m2
24 Bả bằng matít vào trần Theo hồ sơ thiết kế 11,13 m2
25 Sơn tường, trần trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 110,9 m2
26 Quét chất chống thấm (Theo quy trình sản xuất). Theo hồ sơ thiết kế 4,62 m2
27 Lát nền bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,3 m2
28 CCLD cửa khung nhôm hệ 700 dày 1.1 ly, kính cường lực mờ dày 5ly (Theo bản vẽ thiết kế). Theo hồ sơ thiết kế 1,68 m2
29 CCLD vách kính kết hợp cửa đi khung nhôm cố định, khung nhôm hệ 700 dày 1.1mm, kính cường lực dày 6.38ly, ray nhôm trượt (Theo bản vẽ thiết kế). Theo hồ sơ thiết kế 12,6 m2
30 CCLĐ gường nghỉ cá nhân Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,17 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
36 Lắp đặt nối ống nhựa uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
37 Lắp đặt nối ống nhựa uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
38 Lắp đặt nối ống nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
39 Lắp đặt nối ống nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
40 Lắp đặt nối ống nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
41 Lắp đặt bàn cầu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
43 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
44 Lắp đặt chậu rửa lavabo Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
45 Lắp đặt vòi nước lavabo Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
46 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
47 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
48 Lắp đặt phễu thu 120x120 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
49 Lắp đặt đèn LED TUBE L= 1200mm, 2x20W, gắn tường Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
50 Lắp đặt đèn LED TUBE L= 1200mm, 1x20W, gắn tường Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
51 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp bộ mặt nạ, đế nổi, 1 công tắc 10A, 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
52 Lắp đặt ổ cắm đôi 220V - 16A, N+P+E, đế nổi Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
53 Lắp đặt cáp điện 1x2Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 12 m
54 Lắp đặt cáp điện 1x2Cx2.5mm2 + (E) 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
55 Lắp đặt nẹp nhựa 15x9 mm Theo hồ sơ thiết kế 5 m
56 Lắp đặt nẹp nhựa 24x14 mm Theo hồ sơ thiết kế 25 m
57 Chà nhám lớp sơn hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 21,864 m2
58 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 21,864 m2
59 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 72,88 m2
60 Chà nhám lớp sơn hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 80,517 m2
61 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 80,517 m2
62 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 268,39 m2
63 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo hồ sơ thiết kế 90,87 m2
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 90,87 m2
65 Bứng di dời cây xanh, loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 3 1cây
66 Phá dỡ nền, hè Theo hồ sơ thiết kế 0,085 1 m3
67 Đào đất hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 0,424 1 m3
68 Trồng cây xanh (cây tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 3 1 cây
69 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Theo hồ sơ thiết kế 9,4 m3
70 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,375 100m3
71 Đào đất đà kiềng, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,016 100m3
72 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,311 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,084 100m3
74 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,084 100m3
75 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,046 100m3
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 9,46 m3
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 9,46 m3
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đà kiềng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,576 m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,229 m3
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,297 m3
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,312 m3
82 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,153 100m2
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,131 100m2
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột Theo hồ sơ thiết kế 0,114 100m2
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,125 tấn
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,102 tấn
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,031 tấn
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,132 tấn
90 Sản xuất cột thép Theo hồ sơ thiết kế 0,248 tấn
91 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,625 tấn
92 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 53,551 m2
93 CCLD Bu lông neo M18x500 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
94 Lắp dựng xà gồ thép, thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,625 tấn
95 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế 0,248 tấn
96 Lợp mái tôn sóng dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế 0,85 100m2
97 CCLD máng xối tôn tráng kẽm dày 0.5mm Theo hồ sơ thiết kế 20 md
98 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m
99 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,516 tấn
100 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,516 tấn
101 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 29,709 m2
102 Chèn sikagrout dày giữa bản mã và mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,6 m2
103 CCLD kính cường lực dày 8ly Theo hồ sơ thiết kế 24 m2
104 CCLD Bu lông M18x250 Theo hồ sơ thiết kế 40 Cái
105 CCLD Bu lông M18x300 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
106 CCLD chân nhện spider liên kết kính Theo hồ sơ thiết kế 20 Bộ
107 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Theo hồ sơ thiết kế 0,991 m3
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 9,247 m3
109 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,712 m3
110 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,085 100m3
111 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,085 100m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,742 m3
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,639 m3
114 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,34 m3
115 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế 0,026 100m2
116 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,011 100m2
117 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,059 tấn
118 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nắp đan, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
119 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
120 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
121 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,29 m3
122 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,09 m3
123 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15,71 m2
124 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,05 m2
125 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 10,588 m3
126 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 10,588 m3
C HẠNG MỤC : CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ PCCC QUẬN 2
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 642,288 m2
2 Cán bê tông đá mi, mác 250 dày 30mm Theo hồ sơ thiết kế 19,269 m3
3 Quét chất chống thấm (Theo quy trình sản xuất). Theo hồ sơ thiết kế 642,288 m2
4 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 150,678 m2
5 Quét chất chống thấm (Theo quy trình sản xuất). Theo hồ sơ thiết kế 150,678 m2
6 Lát nền bằng gạch ceramic 300x300mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 150,678 m2
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,14 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7 100m
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,74 100m
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,68 100m
11 Lắp đặt nối ống nhựa uPVC D42mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt nối ống nhựa uPVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
13 Lắp đặt nối ống nhựa uPVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
14 Lắp đặt nối ống nhựa uPVC D114mm Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
15 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
16 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo hồ sơ thiết kế 0,9 m3
18 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ bậc bê tông vị trí xí xổm Theo hồ sơ thiết kế 0,88 m3
19 Lắp đặt bàn cầu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 13 Bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 17 Bộ
21 CCLĐ vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm (Hoàn thiện théo bản vẽ thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 17 Bộ
22 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 24 Bộ
23 Lắp đặt phễu thu inox 120X120 Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
24 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
26 Lắp đặt vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
27 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 158,18 m2
28 Tháo dỡ đèn hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 28 bộ
29 Tháo dỡ bộ mặt nạ, đế âm 1 công tắc 10A, 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Tháo dỡ bộ mặt nạ, đế âm 2 công tắc 10A, 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Tháo dỡ bộ mặt nạ, đế âm 3 công tắc 10A, 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Tháo dỡ ống bảo hộ dây dẫn PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 90 m
33 Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng led 1x18w Theo hồ sơ thiết kế 28 bộ
34 Lắp đặt bộ mặt nạ, đế âm 1 công tắc 10A, 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Lắp đặt bộ mặt nạ, đế âm 2 công tắc 10A, 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Lắp đặt bộ mặt nạ, đế âm 3 công tắc 10A, 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
37 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 90 m
38 Lắp đặt dây cáp điện 1x2Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 130 m
39 Lắp đặt dây cáp điện 1x2Cx2.5mm2+(E) 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
40 Đóng trần thạch cao khung nối 600x600 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 158,18 m2
41 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 28,993 m3
42 Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 28,993 m3
43 Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 3.122,302 m2
44 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 816,007 m2
45 Bả bằng matít vào trần Theo hồ sơ thiết kế 430,996 m2
46 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.720,023 m2
47 Sơn trần hành lang ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.436,653 m2
48 Bả bằng matít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.614,51 m2
49 Bả bằng matít vào trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 523,842 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 5.381,7 m2
51 Sơn trần 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 869,298 m2
52 Sơn trần thạch cao khung chìm 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 876,843 m2
53 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo hồ sơ thiết kế 67,728 m2
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 67,728 m2
55 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 31,501 100m2
56 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 6,24 m2
57 GCLD cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 700, lamri nhôm dày 6.5mm, kính cường lực dày 5mm (Theo bản vẽ thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 6,24 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->