Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200124229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191251708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 14:27:00 đến ngày 2020-01-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,678,697,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định KL từ thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 | Chương V của E-HSMT | 66,66 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy ủi <=110CV, vận chuyển đất trong phạm vi <= 50m đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,0798 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 8,8219 | 100M3 |
| 4 | Khai thác đất bằng máy đào gầu dây <= 0,65m3 | Chương V của E-HSMT | 6,7421 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,7225 | 100M3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | Chương V của E-HSMT | 16,0832 | Tấn |
| 7 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 668,75 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 6,666 | 100M2 |
| 9 | Cắt khe co dãn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 26,62 | 100M |
| 10 | Cao su lót đổ BT mặt đường | Chương V của E-HSMT | 6.660 | M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100M2 |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,192 | M3 |
| 13 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,192 | M3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 40cm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi