Gói thầu: Nhà học 2 tầng 10 phòng Trường THCS Cẩm Nhượng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200116049-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Nhà học 2 tầng 10 phòng Trường THCS Cẩm Nhượng
Số hiệu KHLCNT 20200115823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2020 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-10 14:24:00 đến ngày 2020-01-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,286,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP
1 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 ( 90% khối lượng máy tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,93 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 ( 10% khối lượng thủ công tạm tính 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,647 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,784 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,193 100m2
5 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,178 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,841 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,836 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,689 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,127 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,846 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,591 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,484 m3
15 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,425 m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,99 100m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,786 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 100m3
19 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 100m3
20 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 100m3
21 Tiền mua đât trên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,256 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,244 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,765 m3
24 Lát gạch terazzo 400x400 đường dốc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,534 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,632 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Messi hoặc tương đươg, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,632 m2
27 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,405 m2
28 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,829 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,158 tấn
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,716 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,825 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,428 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,903 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,21 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,98 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,224 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,228 tấn
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,728 m3
41 Ván khuôn gỗ giằng tường, giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,988 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, giằng lan can, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,794 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,257 m3
45 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m2
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,019 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 tấn
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,088 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,244 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,207 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,655 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,82 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,416 m3
54 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1,8: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,712 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,712 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,63 100m2
57 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,05 md
58 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.423 cái
59 Tôn Inox dày 0,3mm ốp khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 m2
60 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,219 m2
61 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.118,175 m2
62 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,332 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,883 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 887,147 m2
65 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.628,427 m2
66 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,14 m2
67 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,756 m2
68 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,057 m2
69 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.992,419 m2
70 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.564,233 m2
71 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Messi ( hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.209,167 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Messi (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.469,587 m2
73 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.349,832 m2
74 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,754 m2
75 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường, trần nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,341 m2
76 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,742 m2
77 Chống thấm bằng Sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,528 m2
78 Láng vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,528 m2
79 Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m
80 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,93 m
81 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,96 m
82 Sản xuất lan can cầu thang bằng ống Inox bao gồm cả bao gồm lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,02 md
83 Trụ lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
84 Sản xuất lan can sắt thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,567 tấn
85 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,968 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,77 m2
87 Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,72 m2
88 Sản xuất cửa sổ mở quay khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,1 m2
89 Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
90 Sản xuất vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
91 Sắt hộp gia cường vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,212 kg
92 Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,26 m2
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,26 m2
94 Sơn sắt thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,208 m2
95 Sản xuất vách ngăn vệ sinh compacst HPL Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,568 100m2
97 Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
98 Lắp đặt ống ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
99 Lắp đặt cút nhựa U.PVC, đường kính d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
100 Lắp đặt chếch nhựa U.PVC, đường kính d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
101 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
102 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
103 Van khóa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
104 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
106 Lắp đặt chậu rửa +1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
107 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
108 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
109 Vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
110 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
111 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
112 Máy bơm Q=10m3/h, H=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấi
113 Lắp đặt ống nhựa d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
114 Lắp đặt ống nhựa d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
115 Lắp đặt ống nhựa d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
116 Lắp đặt ống nhựa d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m
117 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt co 90 d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Lắp đặt tê nhựa d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
120 Lắp đặt côn nhựa d=42-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
122 Lắp đặt co 90 d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
123 Lắp đặt tê nhựa d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
124 Lắp đặt côn nhựa d=34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
125 Lắp đặt côn nhựa d=34-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
126 Lắp đặt co 90 d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
127 Lắp đặt tê nhựa d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
128 Lắp đặt côn nhựa d=27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
129 Lắp đặt co 90 d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
130 Lắp đặt ren d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
131 Lắp đặt ống nhựa d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
132 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
133 Lắp đặt ống nhựa d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
134 Lắp đặt ống nhựa d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
135 Lắp đặt ống nhựa d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
136 Lắp đặt co 90 d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
137 Lắp đặt tê nhựa d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
138 Lắp đặt côn d=110 -90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
139 Lắp đặt co 90 d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
140 Lắp đặt tê nhựa d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
141 Lắp đặt chếch 135 nhựa d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
142 Lắp đặt co 90 d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 Lắp đặt tê d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
144 Lắp đặt côn d=60-48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
145 Lắp đặt co 90 d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 Lắp đặt tê d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
147 Lắp đặt côn d=48-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
148 Lắp đặt co d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
149 Lắp đặt ren d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
150 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 bộ
151 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
152 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
153 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
154 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
155 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
156 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
157 Lắp công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
158 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
160 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
161 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 m
162 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
163 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
164 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
165 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
166 Lắp đặt tủ điện tầng 200x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Lắp đặt hộp điện 200x150x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
168 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.600 m
169 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
170 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
171 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
172 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
173 Bảng tiêu lệnh và nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
174 Lắp đặt hệ thống chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
175 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
176 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
177 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
178 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
179 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
180 Thép chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
181 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1 m3
182 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m3
183 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 m3
184 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
185 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 m3
186 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
187 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
188 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
189 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 m3
190 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,002 m3
191 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
192 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
193 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 m3
194 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
195 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
196 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,386 m2
197 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,014 m2
198 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,014 m2
199 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,502 m2
200 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->