Gói thầu: Nhà học 2 tầng 10 phòng Trường THCS Cẩm Nhượng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200116049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Nhà học 2 tầng 10 phòng Trường THCS Cẩm Nhượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200115823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 2020 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 14:24:00 đến ngày 2020-01-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,286,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 ( 90% khối lượng máy tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,93 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 ( 10% khối lượng thủ công tạm tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,647 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,784 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,193 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,841 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,836 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,689 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,127 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,846 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,484 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,425 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,786 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | 100m3 |
| 21 | Tiền mua đât trên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,256 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,244 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,765 | m3 |
| 24 | Lát gạch terazzo 400x400 đường dốc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,534 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,632 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Messi hoặc tương đươg, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,632 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,405 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,829 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,158 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,716 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,825 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,903 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,21 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,98 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,224 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,228 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,728 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ giằng tường, giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, giằng lan can, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,257 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,019 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,088 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,244 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,207 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,655 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,82 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,416 | m3 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1,8: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,05 | md |
| 58 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.423 | cái |
| 59 | Tôn Inox dày 0,3mm ốp khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,219 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.118,175 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,332 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,883 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,147 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.628,427 | m2 |
| 66 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,14 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,756 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,057 | m2 |
| 69 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.992,419 | m2 |
| 70 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.564,233 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Messi ( hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.209,167 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Messi (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.469,587 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.349,832 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,754 | m2 |
| 75 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường, trần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,341 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,742 | m2 |
| 77 | Chống thấm bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,528 | m2 |
| 78 | Láng vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,528 | m2 |
| 79 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 80 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,93 | m |
| 81 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,96 | m |
| 82 | Sản xuất lan can cầu thang bằng ống Inox bao gồm cả bao gồm lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,02 | md |
| 83 | Trụ lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 84 | Sản xuất lan can sắt thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,567 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,968 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,77 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,72 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ mở quay khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,1 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 90 | Sản xuất vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 91 | Sắt hộp gia cường vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,212 | kg |
| 92 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,26 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,26 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,208 | m2 |
| 95 | Sản xuất vách ngăn vệ sinh compacst HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,568 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 100 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 101 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 103 | Van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa +1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 109 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 112 | Máy bơm Q=10m3/h, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấi |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 117 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt co 90 d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa d=42-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt co 90 d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa d=34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa d=34-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt co 90 d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa d=27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 129 | Lắp đặt co 90 d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 130 | Lắp đặt ren d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 136 | Lắp đặt co 90 d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn d=110 -90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt co 90 d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 141 | Lắp đặt chếch 135 nhựa d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt co 90 d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn d=60-48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt co 90 d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn d=48-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 148 | Lắp đặt co d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 149 | Lắp đặt ren d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 151 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 152 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 154 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 155 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 156 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 157 | Lắp công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 162 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 163 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 164 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 165 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 166 | Lắp đặt tủ điện tầng 200x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp điện 200x150x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.600 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 170 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 171 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 173 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt hệ thống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 175 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 177 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 178 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 179 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 180 | Thép chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 181 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1 | m3 |
| 182 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m3 |
| 184 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 185 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | m3 |
| 186 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 189 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 190 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,002 | m3 |
| 191 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 192 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 193 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 194 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 195 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,386 | m2 |
| 197 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,014 | m2 |
| 198 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,014 | m2 |
| 199 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,502 | m2 |
| 200 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi