Gói thầu: Xây lắp + hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200121076-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20191257052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-10 14:30:00 đến ngày 2020-01-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,543,862,001 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP: NHÀ KHO VẬT CHẤT HẬU CẦN
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 73 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,26 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 106,64 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 21,48 m2
5 Phá dỡ tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 29,6415 m3
6 Phá dỡ bê tông cột Theo hồ sơ thiết kế 1,752 m3
7 Phá dỡ bê tông xà dầm Theo hồ sơ thiết kế 11,129 m3
8 Phá dỡ bê tông tường Theo hồ sơ thiết kế 2,4631 m3
9 Bốc xếp các loại phế thải Theo hồ sơ thiết kế 45,9454 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 45,9454 m3
11 Vận chuyển các loại phế thải tiếp <=6km bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 45,9454 m3
12 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 0,9269 100m2
13 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,0952 100m3
14 Đào đất thi công đà tầng 1, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0305 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,7934 100m3
16 Vận chuyển đất dư đi đổ trong phạm vi 1km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,3323 100m3
17 Vận chuyển đất dư đổ đi tiếp 6km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,3323 100m3
18 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 65,3625 100m
19 Đắp cát phủ đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 5,81 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0463 100m3
21 Cấp phối đá 0x4 dày 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,0927 100m3
22 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,905 m3
23 Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,341 m3
24 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 16,87 m3
25 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo hồ sơ thiết kế 5,364 m3
26 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 9,052 m3
27 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo hồ sơ thiết kế 4,7375 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo hồ sơ thiết kế 7,808 m3
29 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo hồ sơ thiết kế 1,485 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,221 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn công nghiệp móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,4592 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn công nghiệp xà, dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,5364 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn công nghiệp cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,91 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công nghiệp xà dầm Theo hồ sơ thiết kế 1,2092 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn công nghiệp sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,1485 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn công nghiệp lanh tô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 0,1473 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4578 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,5917 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 3,1109 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,8811 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1765 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,1582 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,7492 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0518 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0447 tấn
46 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 Theo hồ sơ thiết kế 0,4081 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,4081 tấn
48 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 49,8186 m3
49 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,1952 m3
50 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 279,72 m2
51 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 290,46 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 38 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 69,878 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,85 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 29,2 m
56 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 270,576 m2
57 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 251,03 m2
58 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 99,234 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 46,08 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 297,11 m2
61 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 369,81 m2
62 Lát nền bằng gạch thạch anh 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 95,06 m2
63 Lát đá mài màu xám đen Theo hồ sơ thiết kế 5,4 m2
64 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo hồ sơ thiết kế 20,4 m2
65 Cung cấp và lắp đặt trần nhựa Theo hồ sơ thiết kế 95,99 m2
66 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông màu ngói đồng nai 4.8dem Theo hồ sơ thiết kế 1,1529 100m2
67 Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn bằng nhôm Theo hồ sơ thiết kế 25,2 m2
68 Cung cấp và lắp đặt mô tơ cửa cuốn 600kg Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
69 Cung cấp và lắp đặt lam bê tông Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
70 Lắp dựng và tháo dõ dàn giáo ngoài Theo hồ sơ thiết kế 3,5394 100m2
71 Bê tông bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 0,5971 m3
72 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 1,866 m3
73 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn công nghiệp ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 0,1866 100m2
74 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 24,88 m2
75 Quét vôi 3 nước tường bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 24,88 m2
C HẠNG MỤC XÂY LẮP: NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 194,62 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 1,6233 tấn
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm Theo hồ sơ thiết kế 6 gốc cây
4 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 26,32 m2
5 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 11,44 m2
6 Phá dỡ tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 10,82 m3
7 Phá dỡ bê tông xà dầm Theo hồ sơ thiết kế 1,42 m3
8 Phá dỡ bê tông cột Theo hồ sơ thiết kế 0,52 m3
9 Dọn dẹp mặt bằng thi công Theo hồ sơ thiết kế 3,4298 100m2
10 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,3727 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,2906 100m3
12 Vận chuyển đất dư đi đổ trong phạm vi 1km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0821 100m3
13 Vận chuyển đất dư đổ đi tiếp 6km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0821 100m3
14 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 17,28 100m
15 Đắp cát phủ đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 1,536 m3
16 Lu lèn nền hạ, hệ số đầm nén K>=0,9 Theo hồ sơ thiết kế 3,4298 100m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,3417 100m3
18 Cấp phối đá 0x4 dày 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,3417 100m3
19 Tấm nilon dày 0.3mm Theo hồ sơ thiết kế 3,4172 100m2
20 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,884 m3
21 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 3,7727 m3
22 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo hồ sơ thiết kế 7,2624 m3
23 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 41,0064 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo hồ sơ thiết kế 1,692 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn công nghiệp móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0396 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn công nghiệp cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,8057 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công nghiệp xà dầm Theo hồ sơ thiết kế 0,2256 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0666 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,108 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 1,4146 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,1513 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 1,3081 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,2077 tấn
35 Sản xuất khung kèo thép K1 Theo hồ sơ thiết kế 2,6491 tấn
36 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 Theo hồ sơ thiết kế 1,1724 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế 2,6491 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1,1724 tấn
39 Quét sika grout cân chỉnh chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,96 m2
40 SXLD Bulon neo M20x636 Theo hồ sơ thiết kế 80 bộ
41 SXLD Bulon liên kết kèo - kèo Theo hồ sơ thiết kế 64 bộ
42 SXLD Bulon liên kết xà gồ Theo hồ sơ thiết kế 160 bộ
43 SXLD Cáp giằng D14 Theo hồ sơ thiết kế 97,28 m
44 SXLD Tăng đơ D14 Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 118,5349 m2
46 Lợp mái tôn mạ màu 9 sóng dày 0,48 dem Theo hồ sơ thiết kế 2,9156 100m2
47 SXLD máng xối tôn Theo hồ sơ thiết kế 31,2 m
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 57,848 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 22,56 m2
50 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 57,848 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 57,848 m2
52 Xoa nền ram dốc, nền nhà xe bằng hardener (4kg/m²), lăn nhám, kẻ ron Theo hồ sơ thiết kế 342,98 m2
D HẠNG MỤC XÂY LẮP: KHO VŨ KHÍ ĐẠN
1 Tháo dỡ mái ngói cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 65,642 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,2124 tấn
3 Tháo dỡ trần thạch cao hư hỏng Theo hồ sơ thiết kế 48,38 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 7,5 m2
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế 6,86 m2
6 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo hồ sơ thiết kế 9,676 m3
7 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,4782 100m3
8 Đào đất thi công đà tầng 1, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0072 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,4183 100m3
10 Vận chuyển đất dư đi đổ trong phạm vi 1km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0671 100m3
11 Vận chuyển đất dư đổ đi tiếp 6km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0671 100m3
12 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 9,45 100m
13 Đắp cát phủ đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 0,84 m3
14 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,064 m3
15 Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,3855 m3
16 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 2,0665 m3
17 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo hồ sơ thiết kế 2,056 m3
18 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 4,055 m3
19 Tấm nilon dày 0.3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4275 100m2
20 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 dày <=45cm, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 4,446 m3
21 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo hồ sơ thiết kế 1,02 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo hồ sơ thiết kế 2,22 m3
23 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo hồ sơ thiết kế 4,047 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn công nghiệp móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0803 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn công nghiệp xà, dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,1542 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế 0,4446 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn công nghiệp cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,192 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công nghiệp xà dầm Theo hồ sơ thiết kế 0,2476 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn công nghiệp sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,3869 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0734 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,1458 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,6623 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,3969 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0422 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,1987 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,4336 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,0382 tấn
38 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,34 m3
39 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,4428 m3
40 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 130,31 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,08 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,86 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 37,63 m2
44 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 130,31 m2
45 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 62,57 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 192,88 m2
47 Xoa nền ram dốc, nền nhà xe bằng hardener (4kg/m²), lăn nhám, kẻ ron Theo hồ sơ thiết kế 48,38 m2
48 Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh khung sắt bọc tôn hoàn chỉnh theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 4,86 m2
49 Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh khung sắt bọc tôn hoàn chỉnh theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 2,97 m2
50 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ lật Theo hồ sơ thiết kế 3,78 m2
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2124 tấn
52 Lợp lại mái ngói (tận dụng 70% ngói cũ) Theo hồ sơ thiết kế 0,6564 100m2
53 Lợp mái vị trí giàn hoa bằng tôn cũ tận dụng lại Theo hồ sơ thiết kế 1,032 100m2
54 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế 0,4837 tấn
55 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài Theo hồ sơ thiết kế 0,378 100m2
56 Dọn dẹp mặt bằng thi công Theo hồ sơ thiết kế 0,114 100m2
57 Phá dỡ bê tông tường Theo hồ sơ thiết kế 0,0627 m3
58 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0074 100m3
59 Tấm nilon dày 0.3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0741 100m2
60 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,624 m3
61 Xoa nền ram dốc, nền nhà xe bằng hardener (4kg/m²), lăn nhám, kẻ ron Theo hồ sơ thiết kế 6,24 m2
62 Bê tông lót bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 0,1498 m3
63 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,468 m3
64 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn công nghiệp ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 0,0234 100m2
65 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,24 m2
66 Quét vôi 3 nước tường bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 6,24 m2
67 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,696 m3
68 Cấp phối đá 0x4 dày 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,002 100m3
69 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,204 m3
70 Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,096 m3
71 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,594 m3
72 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,99 m2
73 Lát đá mài màu xám đen Theo hồ sơ thiết kế 3,99 m2
E HẠNG MỤC XÂY LẮP: TƯỜNG RÀO + BẢNG TIÊU LỆNH + CỘT THU SÉT + BÓ VĨA ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Phá dỡ tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 31,3722 m3
2 Phá dỡ bê tông cột Theo hồ sơ thiết kế 0,8928 m3
3 Phá dỡ bê tông xà dầm Theo hồ sơ thiết kế 4,3272 m3
4 Tháo dỡ hàng rào song sắt loại Theo hồ sơ thiết kế 86,535 m2
5 Bốc xếp các loại phế thải Theo hồ sơ thiết kế 36,5922 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 36,5922 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 6km mét bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 36,5922 m3
8 Phá dỡ mặt đường đá dăm nhựa Theo hồ sơ thiết kế 49,1473 m3
9 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,3402 100m3
10 Đào đất thi công đà tầng 1, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0225 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,1811 100m3
12 Vận chuyển đất dư đi đổ trong phạm vi 1km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1816 100m3
13 Vận chuyển đất dư đổ đi tiếp 6km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1816 100m3
14 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 26,4403 100m
15 Đắp cát phủ đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 2,3503 m3
16 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,1751 m3
17 Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,4064 m3
18 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 4,9006 m3
19 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo hồ sơ thiết kế 7,5008 m3
20 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo hồ sơ thiết kế 6,417 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo hồ sơ thiết kế 0,3184 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn công nghiệp móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0515 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn công nghiệp xà, dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,7501 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn công nghiệp cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,1904 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công nghiệp xà dầm Theo hồ sơ thiết kế 0,0478 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2608 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,3981 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 1,1825 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,1585 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,7567 tấn
31 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 21,7616 m3
32 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 544,04 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 48,05 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 37,592 m2
35 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 544,04 m2
36 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 85,642 m2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 629,682 m2
38 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cũ tận dụng lại Theo hồ sơ thiết kế 75 m2
39 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Theo hồ sơ thiết kế 75 m2
40 Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 75 m2
41 Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 30cm, K>=98 Theo hồ sơ thiết kế 1,0745 100m2
42 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1,0745 100m2
43 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế 1,0745 100m2
44 Phá dỡ tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 1,665 m3
45 Phá dỡ bê tông cột Theo hồ sơ thiết kế 0,256 m3
46 Phá dỡ bê tông xà dầm Theo hồ sơ thiết kế 0,153 m3
47 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,021 100m3
48 Đào đất thi công đà tầng 1, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0065 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,0103 100m3
50 Vận chuyển đất dư đi đổ trong phạm vi 1km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0172 100m3
51 Vận chuyển đất dư đổ đi tiếp 6km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0172 100m3
52 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,1025 100m
53 Đắp cát phủ đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 0,098 m3
54 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,049 m3
55 Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,123 m3
56 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,144 m3
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,492 m3
58 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,4185 m3
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,153 m3
60 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn công nghiệp móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0124 100m2
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công nghiệp đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,0246 100m2
62 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn công nghiệp cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0772 100m2
63 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công nghiệp xà dầm Theo hồ sơ thiết kế 0,0198 100m2
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0084 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0148 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0679 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0118 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0415 tấn
69 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,684 m3
70 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,7218 m3
71 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 25,12 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,56 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,98 m2
74 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 25,12 m2
75 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 4,54 m2
76 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 29,66 m2
77 Đắp đất trộn phân dùng để trồng cỏ, cây Theo hồ sơ thiết kế 1,323 m3
78 Cung cấp lắp đặt bảng thông tin Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
79 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0347 100m3
80 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,0281 100m3
81 Vận chuyển đất dư đi đổ trong phạm vi 1km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0066 100m3
82 Vận chuyển đất dư đổ đi tiếp 6km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0066 100m3
83 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,8225 100m
84 Đắp cát phủ đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 0,162 m3
85 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,081 m3
86 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,256 m3
87 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,1625 m3
88 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn công nghiệp móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0164 100m2
89 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn công nghiệp cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,026 100m2
90 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
91 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0019 tấn
92 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0099 tấn
93 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 1,19 100m2
94 Phá dỡ bê tông tường Theo hồ sơ thiết kế 3,105 m3
95 Đào đất bó vỉa bồn cây, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 5,5987 m3
96 Bê tông lót bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 0,9331 m3
97 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 2,916 m3
98 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn công nghiệp ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 0,2916 100m2
99 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,524 m2
100 Quét vôi 3 nước tường bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 16,524 m2
101 Lu lèn nền hạ, hệ số đầm nén K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,4895 100m2
102 Làm mặt đường đá dăm chiều dày mặt đường 30cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,4895 100m2
103 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,4895 100m2
104 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế 0,4895 100m2
F HẠNG MỤC XÂY LẮP: HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT + HT THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1 Lắp đặt đèn LEDTUBE 2x18W Theo hồ sơ thiết kế 27 bộ
2 Lắp đặt đèn LEDTUBE 2x18W có chóa chống cháy nổ Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
3 Đèn LED bán cầu ốp trần 1x7W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
4 Đèn LED gắn tường 1x18W Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
5 Lắp đặt quạt trần 75W Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi 10A + đế Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba 10A + đế Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
8 Lắp Dimmer quạt mặt đôi 1000W + đế Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
10 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
11 Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Kéo rải dây cáp điện CV 1,5 Theo hồ sơ thiết kế 1.290 m
14 Kéo rải dây cáp điện CV 2,5 Theo hồ sơ thiết kế 682 m
15 Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D20 Theo hồ sơ thiết kế 370 m
16 Lắp đặt hộp nhựa đựng CB 2P Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 400x250x130x1.0 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt kim thu sét loại kim cổ điển dài 1,2m bán kính bảo vệ 16,2m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Cáp đồng trần 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
20 Dây thép d10 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
21 Kẹp giữ cáp Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
22 Cọc đồng d16, L = 2,4m Theo hồ sơ thiết kế 8 cọc
23 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 8 mối
24 Hóa chất giảm điện trở Theo hồ sơ thiết kế 4 bao
25 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
26 Cột thu sét 15m Theo hồ sơ thiết kế 1 cột
27 Ống luồn D27 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
28 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 3,6 m3
29 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,9879 m3
30 Vận chuyển đất dư đi đổ trong phạm vi 1km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,6121 100m3
31 Vận chuyển đất dư đổ đi tiếp 6km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,6121 100m3
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60x2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
33 Lắp đặt phễu nước mưa D90 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
34 Lắp đặt co lơi uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 36 Cái
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90x3,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114x3,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
37 Lắp đặt phễu nước mưa D114 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
38 Lắp đặt co lơi uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
39 Lắp đặt ống giảm uPVC D90-114 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
40 Lắp đặt Tê uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
41 Phá dỡ bê tông có cốt thép hố ga bằng máy khoan bê tông Theo hồ sơ thiết kế 1,152 m3
42 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,52 m2
43 Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
44 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm Theo hồ sơ thiết kế 13 gốc cây
45 Phá dỡ mặt đường đá dăm nhựa Theo hồ sơ thiết kế 3,211 m3
46 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,3353 100m3
47 Bê tông lót hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,845 m3
48 Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,44 m3
49 Bê tông hố ga, đá 1x2cm mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2 m3
50 Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn công nghiệp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,448 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,42 tấn
53 Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 30cm Theo hồ sơ thiết kế 0,0125 100m2
54 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,0125 100m2
55 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế 0,0125 100m2
56 Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 44,8 m2
57 Láng đáy hố dày 2cm VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->