Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Thi Sách
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200124588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Thi Sách |
| Số hiệu KHLCNT | 20200123736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 15:49:00 đến ngày 2020-01-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,303,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi<=110CV đất cấp II | Chuẩn bị, đào đất nền đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển. Đào nền đường bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 2,876 | 100 m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm | Chuẩn bị, đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 30m | 75,725 | 100 m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới,dày 18cm | Định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 15,369 | 100 m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 57,039 | 100 m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | Chuẩn bị, làm vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 57,039 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Chuẩn bị, đun dầu Diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-1600C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định | 9,48 | 100 Tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn | Vận chuyển bê tông nhựa lên phương tiện, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km | 9,48 | 100 Tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 37km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn | Vận chuyển bê tông nhựa lên phương tiện, vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 37km | 9,48 | 100 Tấn |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mm | Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m | 353,69 | 1 m2 |
| 10 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km | 2,876 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 6km | 2,876 | 100 m3/km |
| B | Gia cố lề | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 10 cm | San rải đá cấp phối, hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 1,869 | 100 m3 |
| 2 | Gia cố lề BT chiều dày mặt đường <=25 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vị 30m. Đổ bê tông gia cố lề vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông | 280,293 | 1 m3 |
| C | Sửa chữa mương dọc + Thay thế đan mương hỏng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Tháo dỡ tấm đan, tập kết tại công trình | 2.228 | 1 cái |
| 2 | Bê tông mương dọc vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông mương M250 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 111,431 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương dọc | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn mương dọc | 22,286 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan thay thế vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông tấm đan M200 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan thay thế | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tấm đan thay thế | 0,981 | 1 tấn |
| 6 | Lắp đặt đan | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt tấm đan | 2.228 | 1 cái |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,66 | 100 m2 |
| D | Nâng cao 25cm hố ga nước thải | |||
| 1 | Tháo dỡ đan hiện trạng | Tháo dỡ tấm đan, tập kết tại công trình | 58 | 1 cái |
| 2 | Bê tông nâng thành hố ga vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông nâng thành hố ga M250 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 14,291 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông nâng thành | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn nâng thành | 0,53 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10 mm thành hố ga | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép thành hố ga | 0,469 | 1 tấn |
| 5 | Lắp đặt lại tấm đan hố ga | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt tấm đan | 58 | 1 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi