Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Điều chỉnh giá dịch vụ từ ngày 01-06-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200121137-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng - CONINCO
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200120216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-10 15:21:00 đến ngày 2020-01-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,217,865,380 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí hạng mục chung Theo hồ sơ thiết kế 1
B Nhà lớp học phần kết cấu
1 Đào móng, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 5,661 100m³
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 27,817
3 Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,414 100m²
4 Bê tông móng M250 đá 1x2cm Theo hồ sơ thiết kế 110,9019 m3
5 Bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế 109,263
6 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 14,025
7 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,876 100m²
8 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 1,951 100m²
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Theo hồ sơ thiết kế 1,5821 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,367 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế 3,3401 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9738 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm Theo hồ sơ thiết kế 6,3384 tấn
14 Xây móng bằng gạch xi măng, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 59,143
15 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,743 100m³
16 Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,615 100m³
17 Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 35,119
18 Vận chuyển đất, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 0,303 100m³
19 Vận chuyển đất, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 0,303 100m³
20 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 4,556 100m²
21 Lắp dựng cốt thép cột ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8959 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4861 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,4698 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, , ĐK 20-22mm Theo hồ sơ thiết kế 3,2483 tấn
25 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 28,136
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 6,747 100m²
27 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 6-8mm, Theo hồ sơ thiết kế 1,8369 tấn
28 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1727 tấn
29 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6643 tấn
30 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 18mm Theo hồ sơ thiết kế 5,5869 tấn
31 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 20-22mm Theo hồ sơ thiết kế 4,6428 tấn
32 Bê tông dầm giằng mác 250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 52,4907 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 51,715
34 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 10,135 100m²
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, Theo hồ sơ thiết kế 8,1528 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao Theo hồ sơ thiết kế 1,9569 tấn
37 Bê tông sàn mác 250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 120,0319 m3
38 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 118,258
39 Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,839 100m²
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, Theo hồ sơ thiết kế 0,0249 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, Theo hồ sơ thiết kế 1,1441 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20-22mm, Theo hồ sơ thiết kế 0,2696 tấn
43 Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 7,278
44 Ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 1,787 100m²
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6-8mm, Theo hồ sơ thiết kế 0,4575 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, Theo hồ sơ thiết kế 0,1645 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, Theo hồ sơ thiết kế 0,093 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14mm, Theo hồ sơ thiết kế 1,1143 tấn
49 Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 12,023
50 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,69 100m²
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, Theo hồ sơ thiết kế 0,1225 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, Theo hồ sơ thiết kế 0,4436 tấn
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 5,223
C Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 240,707
2 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, , vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 31,855 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 37,33
4 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,137
5 Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măng Theo hồ sơ thiết kế 836,332 1m²
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 949,01 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM Theo hồ sơ thiết kế 1.333,792 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 199,341 m2
9 Trát sênô, ô văng, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 153,14
10 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 930,159
11 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 583,675
12 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 500,603
13 Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 146,76 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 802,4 m
15 Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 447,44 m
16 Quét dung dịch chống thấm sê nô, mái Theo hồ sơ thiết kế 275,101 1m2
17 Chống thấm cổ ống Theo hồ sơ thiết kế 75 cái
18 Láng sênô, ô văng, dày 3cm, vữa M100 Theo hồ sơ thiết kế 75,726
19 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.102,15 1m²
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 3.348,229 1m²
21 Bê tông nền, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 23,082
22 Lát gạch gốm KT gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 29,125 m2
23 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 879,365 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn Theo hồ sơ thiết kế 90,711 m2
25 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 480,896 m2
26 Ốp chân tường, kích thước gạch 150x600mm Theo hồ sơ thiết kế 87,598 m2
27 Ốp tường gạch vỉ, kích thước gạch 95x45x15mm Theo hồ sơ thiết kế 83,513 m2
28 Mua thép hộp 60x120x3 trang trí mặt tiền, Theo hồ sơ thiết kế 4.661,327 kg
29 Mua thép hộp 60x120x3 trang trí mặt tiền, Theo hồ sơ thiết kế 379,4117 kg
30 Sản xuất các kết cấu thép vỏ bao che, khung thép trang trí Theo hồ sơ thiết kế 4,9419 tấn
31 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Theo hồ sơ thiết kế 4,9419 tấn
32 Sơn tính điện thép hộp trang trí mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế 5.040,7387 kg
33 Bộ chữ "Trẻ em hôm nay, thế giới ngày mai" Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
34 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3mm Theo hồ sơ thiết kế 1,84 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,84 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 156,262 m2
37 Mua thép hình U120x60x4 làm vì kèo thép, CT3 Theo hồ sơ thiết kế 238,529 kg
38 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Theo hồ sơ thiết kế 0,238 tấn
39 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế 0,238 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 14,269 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42mm Theo hồ sơ thiết kế 3,99 100m²
42 Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 49,72 m
43 Thép hộp 20x30x1.4mm làm khung cửa mái, Theo hồ sơ thiết kế 3,565 kg
44 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
45 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 0,318 m2
47 Nắp đậy cửa thăm mái bằng thép dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Lắp dựng cốt thép, ĐK 16mm làm thang lên mái Theo hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 0,411 m2
50 Vách ngăn vệ sinh Compac HPL Theo hồ sơ thiết kế 62,215 m2
51 Ke 304V Inox vách ngăn Compac Theo hồ sơ thiết kế 276 cái
52 Bản lề inox 304 cốt lớn 2 Theo hồ sơ thiết kế 56 cái
53 Chân đỡ 304V1 Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
54 Khóa béo tay gạt đúc 70% inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
55 Tay nắm inox 304 loại dày Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
56 Trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 90,315 m2
57 Láng lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 65,646
58 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 65,646 m2
59 Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 123,324 m
60 Mua trụ cầu thang gỗ nhóm II Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
61 Tay vịn gỗ nhóm II KT 60x80 Theo hồ sơ thiết kế 22,256 m
62 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x8cm Theo hồ sơ thiết kế 22,256 m
63 Sơn tay vịn lan can cầu thang bằng sơn PU Theo hồ sơ thiết kế 22,256 m
64 Mua inox 304 làm tay vịn lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 342,813 kg
65 Đào móng băng, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 6,241
66 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0208 100m³
67 Ván khuôn gỗ móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,032 100m²
68 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 2,08
69 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 8,618
70 Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 29,647
71 Láng granitô tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 29,647 m2
72 Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 80,76 m
73 Đào móng băng, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 1,37
74 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,005 100m³
75 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,027 100m²
76 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,428
77 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, , vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,016
78 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,702 m2
79 Ốp tường gạch vỉ, kích thước gạch 95x45x15mm Theo hồ sơ thiết kế 4,817 m2
80 Đổ đất mầu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 1,356 m3
81 Mua inox 304 làm lan can hành lang Theo hồ sơ thiết kế 612,521 kg
82 Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 6.38ly Theo hồ sơ thiết kế 45,305 m2
83 Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 6.38ly Theo hồ sơ thiết kế 23,698 m2
84 Cửa sổ 2 cánh mở quay toàn bộ kính, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 6.38ly Theo hồ sơ thiết kế 55,66 m2
85 Cửa sổ 1 cánh mở quay toàn bộ kính, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 6.38ly Theo hồ sơ thiết kế 17,595 m2
86 Cửa sổ 1 cánh mở hất toàn bộ kính, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 6.38ly Theo hồ sơ thiết kế 6,72 m2
87 Vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 6.38ly Theo hồ sơ thiết kế 57,07 m2
88 Phụ kiện kim khí cửa đi hệ: Bản lề+khóa tay bẻ Theo hồ sơ thiết kế 29 bộ
89 Phụ kiện kim khí cửa sổ hệ 4400: Bản lề chữ A+tay cài Theo hồ sơ thiết kế 36 bộ
90 Mua inox 304 15x15x1.4mm làm hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 640,645 kg
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 15,129 100m²
D Phần điện
1 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 500x400x130mm Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
2 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 Moude Theo hồ sơ thiết kế 11 hộp
3 Lắp đặt đèn báo pha+cầu chì 5A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
4 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-200/5A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực MCCB 100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực MCCB 40A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực MCCB 32A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 50A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 50A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 32A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 32A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 25A Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 25A Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 20A Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 16A Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10A Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A (Mặt+đế âm) Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
19 Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A (Mặt+đế âm) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (Mặt+đế âm) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
21 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (Mặt+đế âm) Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
22 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (Mặt+đế âm) Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cực 20A (Mặt+đế âm) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (Mặt+đế âm) Theo hồ sơ thiết kế 52 cái
25 Lắp đặt đế âm Theo hồ sơ thiết kế 87 hộp
26 Lắp đặt đèn tán quang dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng loại M10-2x36w/T8 Theo hồ sơ thiết kế 39 bộ
27 Lắp đặt đèn chiếu sáng học đường CM1*EX2-2x36W/T8 Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
28 Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại M8-1x36w/T8 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
29 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4-80W (cả hộp số) Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
30 Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng compact 22W Theo hồ sơ thiết kế 55 bộ
31 Lắp đặt cáp nguồn Cu/PVC/XLPE/PVC 4x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế 70 m
32 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
33 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
34 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 70 m
35 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
36 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 160 m
37 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
38 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 70 m
39 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 70 m
40 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 450 m
41 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 450 m
42 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 800 m
43 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
44 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế 20 m
45 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế 180 m
46 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế 450 m
47 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế 900 m
48 Móc treo quạt trần D16 Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
E Tiếp địa an toàn T2C-2.4
1 Đào rãnh tiếp địa, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 2,295
2 Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,023 100m³
3 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế 2 cọc
4 Dây đồng trần M50mm2 (Trọng lượng: 2,2m=1kg) Theo hồ sơ thiết kế 1,6 kg
5 Kéo rải dây đồng trần M50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 3,52 m
6 Lắp đặt cáp Cu/PVC 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 8,8 m
7 Đầu cốt đồng M50 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Kẹp cáp với cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt ống luồn dây D25/20 Theo hồ sơ thiết kế 6 m
F Phần chống sét
1 Đào rãnh tiếp địa, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 40,5
2 Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,405 100m³
3 Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1.0m Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6 L=2.5m Theo hồ sơ thiết kế 7 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế 90 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Theo hồ sơ thiết kế 30 m
7 Chân bật trên nóc thép D10, CT5 Theo hồ sơ thiết kế 18,98 kg
8 Chân bật dọc tường thép D10, CT5 Theo hồ sơ thiết kế 3,9 kg
9 Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
10 Đo điện trở nối đất Theo hồ sơ thiết kế 1 ca
G Phần mạng Internet
1 Tủ Rack 4U-D400 chứa thiết bị mạng Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
2 Hộp chứa IDF-Switch 24 TP LINK T1-SG1024D Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
3 Lắp đặt hộp chứa ổ cắm internet, loại đế âm Theo hồ sơ thiết kế 11 hộp
4 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS, loại thiết bị UPS 2 KVA Theo hồ sơ thiết kế 1 1bộ
5 Router 8 Port RJ45, 10/100Mbps Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Đầu phát Wifi 300Mbps Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Switch 8 Port RJ45, 10/100Mbps Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm mạng intenet - RJ45 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
9 Đầu bấm cáp CAT 5E - RJ45 (Cáp nhảy tổng đài 4x2x0.4mm, Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
10 Dây mạng Cat5E Golden Nhật Bản màu xanh lá Theo hồ sơ thiết kế 200 m
11 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi Theo hồ sơ thiết kế 20 10 m
12 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế 200 m
H Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt van phao, ĐK 32mm (có bóng) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
2 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo hồ sơ thiết kế 3 bể
3 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
4 Lắp đặt xí bệt trẻ em Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
6 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh trẻ em Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
10 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
12 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
13 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
14 Lắp đặt phễu thu nước sê nô, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
15 Khoan giếng đá 70m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
I Cấp nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống PPR, ĐK 63mm PN10 Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
2 Lắp đặt ống PPR, ĐK 50mm PN10 Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
3 Lắp đặt ống PPR, ĐK 40mm PN10 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
4 Lắp đặt ống PPR, ĐK 32mm PN10 Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m
5 Lắp đặt ống PPR, ĐK 25mm PN10 Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
6 Lắp đặt ống PPR, ĐK 20mm PN10 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
7 Lắp đặt van PPR, ĐK63mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Lắp đặt van PPR, ĐK32mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Lắp đặt van PPR, ĐK25mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt côn PPR, ĐK 63x50mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
11 Lắp đặt côn PPR, ĐK 50x40mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt côn PPR, ĐK 32x25mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
13 Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
14 Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
15 Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 63x50mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
16 Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 50x32mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 50x25mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 32x20mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
19 Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 25x20mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
20 Lắp đặt tê thu ren trong PPR, ĐK 25x20mm Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
21 Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
22 Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
24 Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
25 Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
26 Lắp đặt cút ren trong PPR, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế 58 cái
27 Lắp nút bịt ren ngoài, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế 82 cái
28 Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
29 Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
J Thoát nước sinh hoạt, thoát nước mưa và thông hơi
1 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 110mm C2 Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
2 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90mm C2 Theo hồ sơ thiết kế 1,5 100m
3 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 42mm C2 Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
4 Lắp đặt côn PVC, ĐK 110x42mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
5 Lắp đặt côn PVC, ĐK 90x42mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
6 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
7 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
8 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
9 Lắp đặt cút 90 độ PVC, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
10 Lắp đặt cút 90 độ PVC, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
11 Lắp đặt cút 90 độ PVC, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
12 Lắp đặt Y đều PVC, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế 45 cái
13 Lắp đặt Y đều PVC, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
14 Lắp đặt Y thu PVC, ĐK 110x42mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
15 Lắp đặt Y thu PVC, ĐK 90x42mm Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
16 Lắp nút bịt, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
17 Lắp nút bịt, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
18 Lắp nút bịt, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
K Bể tự hoại (02 cái)
1 Đào móng bể, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 0,459 100m³
2 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,316 100m³
3 Đắp cát đệm đáy bể, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,017 100m³
4 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,023 100m²
5 Bê tông móng bể, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,68
6 Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0715 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1063 tấn
8 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 11,315
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 57,598 m2
10 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 57,598 m2
11 Láng bể phốt, dày 3cm, vữa XM 100 Theo hồ sơ thiết kế 9,473
12 Đánh màu thành, đáy bể Theo hồ sơ thiết kế 67,071
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0948 tấn
14 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,478
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,053 100m²
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
L Chống mối
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 82,595
2 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Theo hồ sơ thiết kế 35,603 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Theo hồ sơ thiết kế 46,992 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà Theo hồ sơ thiết kế 339,29 m2
5 Diệt mối công trình xây dựng Theo hồ sơ thiết kế 339,29 m2
M Thang thoát hiểm
1 Đào móng, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 0,081 100m³
2 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,337 100m²
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 1,148
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 8,82
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0613 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6455 tấn
7 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,027 100m³
8 Thép ống D168.3x7.11 làm cột thép, Theo hồ sơ thiết kế 1.875,0456 kg
9 Thép tấm làm bản mã chân cột, Theo hồ sơ thiết kế 319,053 kg
10 Mua bu lông M18x650 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
11 Mua bu lông M27x2300 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
12 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 2,1421 tấn
13 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 2,1421 tấn
14 Thép L100x8 làm thang sắt Theo hồ sơ thiết kế 92,537 kg
15 Thép tấm làm thang sắt, Theo hồ sơ thiết kế 8.543,955 kg
16 Sản xuất thang sắt Theo hồ sơ thiết kế 8,227 tấn
17 Lắp đặt thang sắt Theo hồ sơ thiết kế 8,227 tấn
18 Thép D50x1.4mm làm lan can Theo hồ sơ thiết kế 204,837 kg
19 Thép tròn D12mm làm lan can, Theo hồ sơ thiết kế 206,327 kg
20 Sản xuất lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 0,403 tấn
21 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 62,688
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 410,164 m2
N Hạng mục phụ trợ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm Theo hồ sơ thiết kế 3 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm Theo hồ sơ thiết kế 3 gốc
3 Vận chuyển cây Theo hồ sơ thiết kế 1 ca
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, Theo hồ sơ thiết kế 14,228
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 3,695
6 Đào móng băng, đất C4 Theo hồ sơ thiết kế 19,689
7 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 6,563
8 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,063 100m²
9 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,184 100m²
10 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 3,938
11 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 21,387
12 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 12,305 m2
13 Ốp tường gạch thẻ, kích thước gạch 60x240mm Theo hồ sơ thiết kế 56,605 m2
14 Đổ đất mầu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 7,917 m3
15 Di chuyển 2 cây cọ D200 hiện trạng sang vị trí mới ( Theo hồ sơ thiết kế 1 ca
16 Trồng cây Ngọc Lan D=15cm, H>=3.5m Theo hồ sơ thiết kế 9 cây
17 Vận chuyển phế thải, , đất C4 Theo hồ sơ thiết kế 0,31 100m³
18 Vận chuyển phế thải, đất C4 Theo hồ sơ thiết kế 0,31 100m³
O RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 0,944 100m³
2 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,32 100m³
3 Đắp cát đệm đáy rãnh, ga, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,082 100m³
4 Ván khuôn móng dài, đáy rãnh Theo hồ sơ thiết kế 0,236 100m²
5 Ván khuôn móng, đáy ga Theo hồ sơ thiết kế 0,032 100m²
6 Bê tông đáy rãnh, ga, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 8,235
7 Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 14,297
8 Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,36
9 Trát tường rãnh, ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 143,017 m2
10 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 35,446
11 Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,444
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,416 100m²
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5223 tấn
14 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế 6,669
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo hồ sơ thiết kế 156 cái
16 Vận chuyển đất, , đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 0,624 100m³
17 Vận chuyển đất, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 0,624 100m³
P SÂN BÊ TÔNG
1 Đệm cát nền sân, Theo hồ sơ thiết kế 73,312
2 Nilon chống mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế 733,12 m2
3 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 73,312
4 Làm khe co Theo hồ sơ thiết kế 178,78 m
5 Làm khe giãn Theo hồ sơ thiết kế 194,23 m
6 Lát gạch gốm KT gạch 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế 733,12 m2
Q ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG
1 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 39,774
2 Đánh bóng mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 265,16 m2
3 Cắt khe dọc đường bê tông để làm rãnh, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Theo hồ sơ thiết kế 1,47 100m
4 Đào móng rãnh, ga, đất C4 Theo hồ sơ thiết kế 0,741 100m³
5 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,139 100m³
6 Đắp cát đệm đáy rãnh, ga, , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,062 100m³
7 Ván khuôn móng dài, đáy rãnh Theo hồ sơ thiết kế 0,107 100m²
8 Ván khuôn móng t, đáy ga Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m²
9 Bê tông đáy rãnh, ga, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 6,153
10 Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 12,964
11 Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,236
12 Trát tường rãnh, ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 88,469 m2
13 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 21,428
14 Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,584
15 Ván khuôn giằng rãnh Theo hồ sơ thiết kế 0,429 100m²
16 Ván khuôn giằng ga Theo hồ sơ thiết kế 0,167 100m²
17 Bê tông giằng rãnh, ga, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 5,722
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,238 100m²
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,242 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1831 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1021 tấn
22 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế 4,536
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo hồ sơ thiết kế 54 cái
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
25 Vận chuyển đất, đất C4 Theo hồ sơ thiết kế 0,602 100m³
26 Vận chuyển đất tiếp theo, đất C4 Theo hồ sơ thiết kế 0,624 100m³
R XÂY MỚI TƯỜNG RÀO
1 Đào móng, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 0,202 100m³
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,013 100m³
3 Ván khuôn lót móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m²
4 Bê tông móng , M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 1,335
5 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m²
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0128 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0376 tấn
8 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,661
9 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,246
10 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 5,219
11 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0673 100m³
12 Vận chuyển đất, , đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 0,135 100m³
13 Vận chuyển đất , đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 0,135 100m³
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,888
15 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,677 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 101,675 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 80,08 m
18 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 101,675 1m²
S Phá dỡ
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo hồ sơ thiết kế 5 công
2 Tháo dỡ mái tôn Theo hồ sơ thiết kế 632,432 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, Theo hồ sơ thiết kế 1,418 tấn
4 Tháo dỡ cửa, Theo hồ sơ thiết kế 49,5 m2
5 Phá dỡ hoa sắt cửa, Theo hồ sơ thiết kế 17,16
6 Vận chuyển đồ đạc trong phòng học ra bên ngoài Theo hồ sơ thiết kế 10 công
7 Phá dỡ Theo hồ sơ thiết kế 185,0831 m3
8 Đào móng, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 1,925 100m³
T Nhà vệ sinh:
1 Tháo dỡ mái tôn, Theo hồ sơ thiết kế 70,07
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, Theo hồ sơ thiết kế 0,181 tấn
3 Tháo dỡ chậu rửa, Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Tháo dỡ cửa, Theo hồ sơ thiết kế 13,08
6 Phá dỡ Theo hồ sơ thiết kế 45,4031 m3
7 Đào móng, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 0,389 100m³
U Nhà cầu
1 Phá dỡ lan can hành lang sắt, Theo hồ sơ thiết kế 17,528
2 Phá dỡ Theo hồ sơ thiết kế 24,5323 m3
3 Đào móng, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 0,184 100m³
V Phá dỡ sê nô mái nhà bếp
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, Theo hồ sơ thiết kế 0,471
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,349
W Vận chuyển phế thải:
1 Vận chuyển đất, đất C4 Theo hồ sơ thiết kế 5,056 100m³
2 Vận chuyển đất, đất C4 Theo hồ sơ thiết kế 5,056 100m³
X Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh Theo hồ sơ thiết kế 1 1 trung tâm
2 Đế, đầu báo khói quang điện Theo hồ sơ thiết kế 21 đầu
3 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói quang điện Theo hồ sơ thiết kế 2,1 10 đầu
4 Chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 5 chuông
5 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 5 chuông
6 Đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 5 đèn
7 Lắp đặt đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 5 đèn
8 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế 5 nút
9 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế 1 5 nút
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
11 Đèn báo phòng Theo hồ sơ thiết kế 12 đèn
12 Lắp đặt đèn báo phòng Theo hồ sơ thiết kế 2,4 5 đèn
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
14 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo hồ sơ thiết kế 3 1 bộ
16 Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VDC Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo hồ sơ thiết kế 300 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 210 m
19 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Theo hồ sơ thiết kế 510 m
20 Lắp đặt cút nối ống D16 Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
21 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 Theo hồ sơ thiết kế 300 cái
22 Lắp đặt măng xông nối ống D16 Theo hồ sơ thiết kế 150 cái
23 Hộp chia 2 ngả, 3 ngả D16 Theo hồ sơ thiết kế 150 cái
24 Lắp đặt cáp nguồn, cáp tín hiệu 20x1mm2 Theo hồ sơ thiết kế 65 10m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Theo hồ sơ thiết kế 100 m
26 Đèn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế 6 đèn
27 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế 1,2 5 đèn
28 Đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế 11 đèn
29 Lắp đặt đèn sự cố Theo hồ sơ thiết kế 2,2 5 đèn
30 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 5
31 Đắp đất móng đường ống, cống, , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 5
32 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 50 lỗ
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế 0,65 100m
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
35 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
36 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
37 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
38 Lắp đặt tê thép, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
39 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, ĐK 100/50mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 20x1mm2 Theo hồ sơ thiết kế 70 m
41 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Theo hồ sơ thiết kế 50 m
42 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Theo hồ sơ thiết kế 0,95 100m
43 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 10
44 Đắp đất móng đường ống, cống, , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 10
45 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 28,9194 m2
46 Lắp đặt van góc chữa cháy, ĐK50mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
47 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50 + khớp Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
48 Lắp đặt lăng chữa cháy D50 Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
49 Lắp đặt khớp nối D50 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
50 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa TH cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 3
51 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, KT 600*600*180mm Theo hồ sơ thiết kế 6 hộp
52 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường, KT 500*600*180mm Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
53 Lắp đặt rìu Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
54 Lắp đặt kìm cộng lực Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
55 Búa tạ Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
56 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
57 Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 Theo hồ sơ thiết kế 6 bình
58 Lắp đặt bình bọt ABC - MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế 12 bình
59 Máy bơm nước điện áp 220 V, Công suất P=1 KW, lưu lượng Q =1,2 – 5,4 m3/h, cột áp H=32,5-25,2 m. Hút/ xả = 34/34mm. Xuất xứ châu âu, bảo hành 12 tháng Theo hồ sơ thiết kế 1 Máy
60 Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
61 Máy bơm chữa cháy chạy điện Q= 63m3/h; H>=45 Theo hồ sơ thiết kế 1 máy
62 Máy bơm chữa cháy chạy điêzen Q= 63m3/h; H>=45 Theo hồ sơ thiết kế 1 máy
63 Tủ điều khiển máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->