Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200123593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200116709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện+ngân sách xã Phú Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 15:01:00 đến ngày 2020-01-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,000,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| C | *\1- Mặt đường : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, dày 20cm, Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 278,2 | 1 m3 |
| 2 | Móng CPĐD Dmax37.5mm dày 12cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 166,8 | 1 m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1.390,47 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 100,78 | 1 m2 |
| D | *\2- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 675 | 1 m3 |
| 2 | Đào bậc cấp bằng máy đào, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 56,92 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL <=1km đầu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 731,92 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL <=7km tiếp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 731,92 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1.744,83 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | 404,98 | 1 m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <=1km đầu, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2.441,435 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <=7km tiếp, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2.441,435 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly >7km cuối, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2.441,435 | 1 m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái taluy nền đường, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 650,62 | 1 m2 |
| E | *\3- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6 | Cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển chữ nhật 45x90cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.05m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | 1 Cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.17m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6 | 1 Cái |
| 5 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 37 | 1 Cái |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,036 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,006 | 1 tấn |
| 8 | Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,006 | Tấn |
| 9 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,74 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cột thủy chí, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,128 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép cột thủy chí, Đ/kính cốt thép d<=10mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,01 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn BT cột thủy chí | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,32 | 1 m2 |
| 13 | Sơn đỏ, trắng cột thủy chí | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,04 | 1m2 |
| 14 | Bê tông móng cột thủy chí, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,32 | 1 m3 |
| 15 | Đá dăm 2x4 đệm móng, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,12 | 1 m3 |
| F | *\4- Nút giao : | |||
| G | +) Mặt đường : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, dày 20cm, Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 20,86 | 1 m3 |
| 2 | Bù bê tông mặt đường, dày TB 15cm, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | 26,16 | 1 m3 | |
| 3 | Móng CPĐD Dmax37.5mm dày 12cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 12,51 | 1 m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 278,69 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 17,45 | 1 m2 |
| H | +) Nền đường : | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện có | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,3 | 10 m |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông xi măng đường cũ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 19,5 | 1 m2 |
| 3 | Đào đất KPH bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 68,46 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL <=1km đầu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 68,46 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL <=7km tiếp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 68,46 | 1 m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,69 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,381 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất mua) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 252,28 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 31,29 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <=1km đầu, Đất cấp III | 321,373 | 1 m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <=7km tiếp, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 321,373 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly >7km cuối, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 321,373 | 1 m3 |
| 13 | Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 12,7 | 1 m2 |
| I | *\5- Mương B=600mm : | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương cũ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,82 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL <=1km đầu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,82 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyểnphế thải đổ đi CL <=7km tiếp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,82 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,49 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,67 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép thân+giằng mương, Đ/kính cốt thép d<=10mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,483 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép thân+giằng mương, Đ/kính cốt thép d<=18mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,125 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn mương thoát nước | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 41,16 | 1 m2 |
| 9 | Đá dăm 2x4 đệm móng, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,1 | 1 m3 |
| J | *\6- Cống vuông V=500mm : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,6 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,281 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 46,5 | 1 m2 |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 28 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống V500mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10 | 1 đốt |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ống cống vuông V500mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 9 | Mối nối |
| 7 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,49 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | 10,79 | 1 m2 | |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,4 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,89 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông bản mặt cống, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,11 | 1 m3 |
| 12 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,31 | 1 m3 |
| 13 | SXLD phai thủy lợi gỗ nhóm 3 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,02 | 1 m3 |
| 14 | Hoàn trả bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,05 | 1 m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương cũ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ ống cống cũ D300mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,4 | 1 m |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,17 | 1 m3 |
| 18 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL <=1km đầu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6,231 | 1 m3 |
| 19 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL <=7km tiếp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6,231 | 1 m3 |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,74 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,22 | 1 m3 |
| K | *\7- Cống tròn D1500mm : | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D1500mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 12,5 | 1 m |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D1500mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4 | Mối nối |
| 3 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 35,52 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 64,63 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10,39 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 45,42 | 1 m2 |
| 7 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,42 | 1 m3 |
| 8 | Tháo dỡ ống cống cũ D800mm | 5 | 1 m | |
| 9 | Lắp đặt lại ống cống D800mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5 | 1 m |
| 10 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2.5m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1.639 | 1 m |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp 1 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 119,28 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL <=1km đầu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 119,28 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL <=7km tiếp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 119,28 | 1 m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10,51 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 9,301 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất mua) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 63,099 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <=1km đầu, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 71,302 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <=7km tiếp, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 71,302 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly >7km cuối, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 71,302 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 101,39 | 1 m3 |
| 21 | Đào đất thanh thải đê quai sau thi công, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 101,39 | 1 m3 |
| L | *\8- Cầu hộp : | |||
| 1 | Bê tông cống hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 177,68 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d<=10mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,418 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d<=18mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10,304 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d>18mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6,063 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn BT cống hộp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 545,96 | 1 m2 |
| 6 | Quét nhựa đường thân cống | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 184,5 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất k/c thép tấm khe phòng lún | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,096 | 1 tấn |
| 8 | Lắp dựng k/c thép tấm khe phòng lún | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,096 | 1 tấn |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 28,5 | 1 m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm Dmax37.5mm giảm tải | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 17,84 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông bản mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10,96 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép bản mặt cầu, Đường kính cốt thép d<=10mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,567 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,19 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 13,8 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 28,18 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 87,86 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 79,86 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 141,28 | 1 m2 |
| 19 | Đá hộc xếp khan gia cố thượng, hạ lưu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 31,18 | 1 m3 |
| 20 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, Vữa XM cát vàng M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 61,46 | 1 m3 |
| 21 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 17,41 | 1 m3 |
| 22 | Đá dăm 1x2 đệm móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 11,16 | 1 m3 |
| 23 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2.5m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10.385 | 1 m |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp 1 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 804,96 | 1 m3 |
| 25 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 519,39 | 1 m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu đá xây hiện trạng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,485 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 76,81 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất mua) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 160,58 | 1 m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất mua) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 80,57 | 1 m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <=1km đầu, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 272,5 | 1 m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <=7km tiếp, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 272,5 | 1 m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly >7km cuối, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 272,5 | 1 m3 |
| 33 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90(đất tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 401,8 | 1 m3 |
| 34 | Đào đất thanh thải đê quai sau thi công | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 401,8 | 1 m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL <=1km đầu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1.237,555 | 1 m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL <=7km tiếp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1.237,555 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi