Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200123528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án Đầu tư Xây dựng thị xã An Khê |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200119418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nhân dân đóng góp tiền gạch lát vỉa hè trước nhà |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 16:22:00 đến ngày 2020-01-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,361,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\Nền đường | |||
| 1 | Đào BTXM+ tấm đan cũ | - Quy trình thiết kế áo đường cứng 22 TCN-223-95<br/>- Quy trình thiết kế áo đường mềm 22 TCN-211-06<br/>- Tổ chức thi công công trình xây dựng TCVN 4055:2012<br/>- Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu TCVN 303:2004<br/>- Quy trình thi công và nghiệm thu móng đường bằng cấp phối thiên nhiên TCVN 8857-2011.<br/>- Nền đường ô tô – thi công và nghiệm thu TCXDVN 9436:2012<br/>- Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô- vật liệu thi công nghiệm thu TCVN 8859:2011.<br/>- Quy trình thí nghiệm xác định độ chặt nền, móng đường bằng phễu rót cát 22TCN 346-06.<br/>- Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4453:1995.<br/>- Bê tông yêu cầu bão dưỡng ẩm tự nhiên TCVN 8828:2011.<br/>- Quy trình thí nghiệm bê tông xi măng TCVN 3105 -:- 3120:2006.<br/>- Cốt liệu cho bê tông và vữa - phương pháp thử TCVN 7572-1-:-20:2006 .<br/>- Quy trình thí nghiệm phân tích nhanh thành phần hạt của đất trong điều kiện hiện trường 22 TCN 56-84.<br/>- Đất xây dựng - phương pháp xác định khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm TCVN 4202-2012.<br/>- Nước cho bê tông và vữa - yêu cầu kỹ thuật TCVN 4506 : 2012<br/>- Xi măng các phương pháp xác định cường độ TCVN 6016 : 2011<br/>- Công tác đất - quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4447-2012<br/>- Cốt liệu cho bê tông và vữa - yêu cầu kỹ thuật TCVN 7570:2006<br/>- Thép xây dựng - phương pháp thử kéo TCVN 197-2002<br/>- Thép xây dựng - phương pháp thử uốn TCVN 6287-1997<br/>- Bê tông, phân mác theo cường độ nén TCVN 6025-95<br/>- Phụ gia hóa học cho bê tông TCVN 8826-2011.<br/>- Đất xây dựng. Lấy mẫu, bao gói, vận chuyển và bảo quản TCVN 2683-2012<br/>- Phân loại đất xây dựng TCVN 5747-1993<br/>- Quy trình thí nghiệm xác định chỉ số CBR 22TCN 332-06<br/>- Thép cốt bê tông TCVN 1651-1-:-2:2008.<br/> Công tác thi công nghiệm thu, an toàn lao động và thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm kiểm tra các hạng mục công trình cần tuân thủ các văn bản quy định, chỉ dẫn kỹ thuật liên quan, tiêu chuẩn nghành và tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành. | 507,15 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | nt | 507,15 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp cự ly 4Km | nt | 507,15 | 1 m3 |
| 4 | Tháo dỡ nhà tạm mái tôn | nt | 665,52 | 1 m2 |
| 5 | Chặt cây d=15cm | nt | 37 | Cây |
| 6 | Đào gốc cây d=15cm | nt | 37 | Cây |
| 7 | Đập phá tường xây | nt | 212,72 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | nt | 212,72 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp cự ly 4Km | nt | 212,72 | 1 m3 |
| 10 | Đào nền đường ,khuôn VH đất cấp 3 bằng máy | nt | 76,61 | 1 m3 |
| 11 | Đào khuôn bó vỉa đất cấp 3 | nt | 209,02 | 1 m3 |
| 12 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 | nt | 246,63 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km | nt | 52,24 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 4Km | nt | 52,24 | 1 m3 |
| B | *\Vỉa hè | |||
| 1 | VXM M75 dày 3cm | nt | 5.071,46 | 1 m2 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè KT 30x30x5 màu đỏ | nt | 4.787,29 | 1 m2 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè KT 30x30x5 màu vàng | nt | 284,18 | 1 m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ xây mép ngoài vỉa hè M75 | nt | 3,93 | 1 m3 |
| C | *\Sửa chữa Hố trống cây cũ | |||
| 1 | Đập bỏ gạch xây cũ | nt | 0,38 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | nt | 0,38 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp cự ly 4Km | nt | 0,38 | 1 m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ xây mép ngoài vỉa hè M75 | nt | 0,38 | 1 m3 |
| 5 | Trát tường Vữa XM M75 dày 2 cm | nt | 5,72 | 1 m2 |
| 6 | Quét vôi ngoài nhà | nt | 3,88 | 1 m2 |
| D | *\ Bó vỉa, đan rãnh, L=1057.49m | |||
| 1 | Cắt mặt đường láng nhựa dày TB 3.5cm | nt | 1.057,49 | 1 m |
| 2 | Đệm đá 4x6 | nt | 64,89 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn kim loại | nt | 586,91 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | nt | 152,28 | 1 m3 |
| 5 | Gỗ ván làm vách ngăn | nt | 0,3 | 1 m3 |
| E | *\Hệ thống thoát nước dọc L=871.09m | |||
| F | a- Mương xây đậy đan | |||
| 1 | Nạo vét cống | nt | 130 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất nạo vét cự ly 1Km | nt | 130 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất nạo vét cự ly 4Km | nt | 130 | 1 m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường đá | nt | 0,86 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | nt | 0,86 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp cự ly 4Km | nt | 0,86 | 1 m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc VXM M100 | nt | 3,04 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn nâng thành mương + gối mương | nt | 731,62 | 1 m2 |
| 9 | Gia công c.thép gối d6 | nt | 0,0436 | Tấn |
| 10 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | nt | 81,6 | 1 m3 |
| G | b-Đan D KT 0.8x0.4x0.1 | |||
| 1 | Cốt thép đan CT3 d6, d8 | nt | 1,5484 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép đan CT5 d=10 | nt | 6,1202 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép đan CT5 d=12,d14 | nt | 0,0829 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | nt | 525,74 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | nt | 70,37 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | nt | 2.184 | Tấm |
| H | c-Cửa thu nước | |||
| I | -Hố thu nước | |||
| 1 | Đào móng hố thu | nt | 9,66 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa thu nước | nt | 69,37 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | nt | 5,5 | 1 m3 |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC D250 dày 6.3mm | nt | 46 | 1 m |
| J | - Tấm chắn rác, SL=46.00 cái | |||
| 1 | Gia công lắp đặt thép góc 50x50x5m | nt | 0,328 | 1 tấn |
| 2 | Gia công thép thanh 40x10x605 &40x10x260 &40x5x200 | nt | 0,8335 | 1 tấn |
| 3 | Gia cống thép ống D21 | nt | 6,44 | m |
| 4 | Gia công c.thép CT5 | nt | 0,0202 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa thu nước | nt | 46 | 1 tấm |
| 6 | Sơn chống rỉ 3 lớp | nt | 47,38 | 1m2 |
| K | *\Tường chắn | |||
| 1 | Đào đất tường chắn đất cấp 3 | nt | 81,89 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất tường chắn đầm chặt K0.95 | nt | 32,37 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn tường chắn | nt | 115,32 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông chắn đất vào mương đá 2x4M150 H=(0.5-1.35)m | nt | 32,88 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông chắn đất vào mương đá 2x4M150 H=(0.5-3.37)m | nt | 33,49 | 1 m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | nt | 6,16 | 1 m2 |
| 7 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | nt | 0,48 | 1 m3 |
| 8 | LĐ ống nhựa PVC d114 | nt | 8,9 | 1 m |
| L | *\Hố ga | |||
| 1 | Ván khuôn hố ga | nt | 36,38 | 1 m2 |
| 2 | Đệm đá 4x6 | nt | 0,83 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông hố ga đá 2x4M150 | nt | 11,65 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn gối mương | nt | 8,58 | 1 m2 |
| 5 | Gia công c.thép gối d6, d8 | nt | 0,0461 | Tấn |
| 6 | Gia công c.thép gối d10 | nt | 0,0116 | Tấn |
| 7 | Gia công c.thép gối d16 | nt | 0,0246 | Tấn |
| 8 | Bê tông gối ga, dầm C đá 1x2 M200 | nt | 0,99 | 1 m3 |
| M | b-Đan ga | |||
| 1 | Cốt thép đan CT3 d8 | nt | 0,0306 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép đan CT5 d=14,d16 | nt | 0,142 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | nt | 5,08 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | nt | 1,56 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | nt | 5 | Tấm |
| 6 | Đào mương dẫn dòng HL đất cấp 1 | nt | 12,8 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 1 cự ly 1Km | nt | 12,8 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 4Km | nt | 12,8 | 1 m3 |
| N | *\Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Theo thông tư 06/2016-TT-BXD ngày ngày 10/3/2016 | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi