Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200124880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191251270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 15:53:00 đến ngày 2020-01-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,313,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định KL từ thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 | Chương V của E-HSMT | 56 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy ủi <=110CV, vận chuyển đất trong phạm vi <= 50m đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,6037 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 22,09 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,276 | 100M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 8,0153 | Tấn |
| 6 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 327,6 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 4,368 | 100M2 |
| 8 | Cắt khe co dãn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 16,365 | 100M |
| 9 | Cao su lót đổ BT mặt đường | Chương V của E-HSMT | 3.276 | M2 |
| C | Hạng mục 3: Cầu 500 | |||
| 1 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,972 | tấn |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 9,972 | m3 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,665 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2T chiều dài cọc <= 24m, cấp đất I, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 1,108 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 1,521 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 16 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 1,438 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 20 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 1,438 | m3 |
| 21 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầmặtrọng lượng cấu kiện <= 15 tấn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,607 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 5,318 | m3 |
| 26 | Sơn dầm, trần,cột, tường không bả, 1 nước lót 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,52 | m2 |
| 27 | Lắp dựng thép | Chương V của E-HSMT | 0,913 | tấn |
| 28 | Cốt thép đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp,3 nước | Chương V của E-HSMT | 47,866 | m2 |
| 30 | Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 31 | Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 4,08 | 1m3 |
| 34 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt bảng lưu thông loại tròn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | Hạng mục 4: Cầu 1000 | |||
| 1 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,972 | tấn |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 9,972 | m3 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,665 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2T chiều dài cọc <= 24m, cấp đất I, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 1,108 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 1,521 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 16 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 1,438 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 20 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 1,438 | m3 |
| 21 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầmặtrọng lượng cấu kiện <= 15 tấn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,607 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 5,318 | m3 |
| 26 | Sơn dầm, trần,cột, tường không bả, 1 nước lót 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,52 | m2 |
| 27 | Lắp dựng thép | Chương V của E-HSMT | 0,913 | tấn |
| 28 | Cốt thép đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp,3 nước | Chương V của E-HSMT | 47,866 | m2 |
| 30 | Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 31 | Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 4,08 | 1m3 |
| 34 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt bảng lưu thông loại tròn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi