Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200123178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200123161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 16:36:00 đến ngày 2020-01-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,082,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | Khoản | |
| B | Tuyến kênh chính KC TB Thanh Đàm | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 327,079 | 1 m3 |
| 2 | Đào bóc phong hóa Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,461 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 265,508 | 1 m3 |
| 4 | Phá bê tông kênh cũ Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm | Chương V của E-HSMT | 140,64 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 19,23 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 58,54 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông mái bờ kênh mương Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 101,47 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại móng Ván khuôn kim loại giằng kênh | Chương V của E-HSMT | 144,246 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại giằng kênh Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 23,4 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại tường Quét nhựa bitum , dán bao tải | Chương V của E-HSMT | 1.355,65 | 1 m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 8,88 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 2,501 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,483 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 1,117 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính ống 90mm, dày 3.5mm | Chương V của E-HSMT | 28,8 | 1m |
| 17 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,91 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn kim loại móng Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 1 m2 |
| 21 | Ván khuôn kim loại tường Gia công cốt thép móng | Chương V của E-HSMT | 6,94 | 1 m2 |
| 22 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 23 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,79 | 1 m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 1 m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 27 | Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 1 tấn |
| 29 | Cao su củ tỏi Bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 8,16 | 1 m |
| 30 | Bu lông d10mm Bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 cái |
| 31 | Bu lông d12mm Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 32 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần | Chương V của E-HSMT | 8,8 | 10 lỗ |
| 33 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn, dày <= 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,188 | 10 m |
| 34 | Vít me và máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| C | Tuyến kênh N2 TB Thanh Đàm | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 75,423 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 45,509 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,617 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 4,852 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông mái bờ kênh mương Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 8,49 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng Ván khuôn kim loại giằng kênh | Chương V của E-HSMT | 12,129 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại giằng kênh Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 1,95 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại tường Quét nhựa bitum , dán bao tải | Chương V của E-HSMT | 113,204 | 1 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,041 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,094 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính ống 90mm, dày 3.5mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1m |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn kim loại móng Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn kim loại tường Gia công cốt thép móng | Chương V của E-HSMT | 4,22 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 21 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,71 | 1 m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1 m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 25 | Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 1 tấn |
| 27 | Cao su củ tỏi Bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 5,02 | 1 m |
| 28 | Bu lông d10mm Bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 cái |
| 29 | Bu lông d12mm Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 30 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần | Chương V của E-HSMT | 6,4 | 10 lỗ |
| 31 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn, dày <= 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,568 | 10 m |
| 32 | Vít me và máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| D | Tuyến kênh N2-1 TB Thanh Kiều | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 107,44 | 1 m3 |
| 2 | Đào bóc phong hóa Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,02 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 22,739 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 98,81 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 5,44 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 16,33 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông mái bờ kênh mương Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 26,16 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại móng Ván khuôn kim loại giằng kênh | Chương V của E-HSMT | 58,08 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại giằng kênh Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 6,32 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại tường Quét nhựa bitum , dán bao tải | Chương V của E-HSMT | 348,46 | 1 m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,31 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,712 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,134 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,334 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính ống 90mm, dày 3.5mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1m |
| 17 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,79 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn kim loại móng Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 0,89 | 1 m2 |
| 21 | Ván khuôn kim loại tường Gia công cốt thép móng | Chương V của E-HSMT | 5,95 | 1 m2 |
| 22 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 23 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,18 | 1 m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 1 m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 27 | Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 1 tấn |
| 29 | Cao su củ tỏi Bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 7,16 | 1 m |
| 30 | Bu lông d10mm Bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 64 | 1 cái |
| 31 | Bu lông d12mm Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 32 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần | Chương V của E-HSMT | 8 | 10 lỗ |
| 33 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn, dày <= 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,744 | 10 m |
| 34 | Vít me và máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| E | Tuyến kênh N2-2 TB Thanh Kiều | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 211,81 | 1 m3 |
| 2 | Đào bóc phong hóa Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 11,05 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,17 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 162,38 | 1 m3 |
| 5 | Phá bê tông kênh cũ Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm | Chương V của E-HSMT | 59,59 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 11,8 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 35,39 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,67 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông mái bờ kênh mương Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 53,08 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại móng Ván khuôn kim loại giằng kênh | Chương V của E-HSMT | 117,96 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại giằng kênh Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 14,43 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại tường Quét nhựa bitum , dán bao tải | Chương V của E-HSMT | 707,76 | 1 m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 5,1 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,476 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,273 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,685 | Tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính ống 90mm, dày 3.5mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 18 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại móng Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 1 m2 |
| 22 | Ván khuôn kim loại tường Gia công cốt thép móng | Chương V của E-HSMT | 2,98 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,008 | Tấn |
| 24 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,23 | 1 m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1 m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 28 | Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 1 tấn |
| 30 | Cao su củ tỏi Bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 3,68 | 1 m |
| 31 | Bu lông d10mm Bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 cái |
| 32 | Bu lông d12mm Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 33 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần | Chương V của E-HSMT | 4 | 10 lỗ |
| 34 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn, dày <= 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,372 | 10 m |
| 35 | Vít me và máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| F | Tuyến kênh N1 TB Thanh Kiều | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 29,93 | 1 m3 |
| 2 | Đào bóc phong hóa Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,39 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 65,31 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 81,14 | 1 m3 |
| 5 | Phá bê tông kênh cũ Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 12,88 | 1 m3 |
| 6 | Bạt ny lông lót Bê tông móng chiều rộng R<=250cm | Chương V của E-HSMT | 288,45 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 25,67 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông mái bờ kênh mương Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 37,93 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại móng Ván khuôn kim loại giằng kênh | Chương V của E-HSMT | 24,59 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại giằng kênh Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 10,92 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại tường Quét nhựa bitum , dán bao tải | Chương V của E-HSMT | 401,07 | 1 m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,16 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,054 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,179 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,382 | Tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính ống 90mm, dày 3.5mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1m |
| G | Tuyến kênh N1-2 TB Thanh Kiều | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 85,83 | 1 m3 |
| 2 | Đào bóc phong hóa Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,08 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 79,451 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 134,65 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 8,99 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 26,96 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông mái bờ kênh mương Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 43,14 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại móng Ván khuôn kim loại giằng kênh | Chương V của E-HSMT | 95,87 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại giằng kênh Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 10,53 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại tường Quét nhựa bitum , dán bao tải | Chương V của E-HSMT | 575,23 | 1 m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,96 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,175 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,222 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,552 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính ống 90mm, dày 3.5mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1m |
| 17 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn kim loại móng Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m2 |
| 21 | Ván khuôn kim loại tường Gia công cốt thép móng | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1 m2 |
| 22 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 23 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 1 m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 1 m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 27 | Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 1 tấn |
| 29 | Cao su củ tỏi Bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 1,79 | 1 m |
| 30 | Bu lông d10mm Bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 cái |
| 31 | Bu lông d12mm Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 32 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần | Chương V của E-HSMT | 2 | 10 lỗ |
| 33 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn, dày <= 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,186 | 10 m |
| 34 | Vít me và máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| H | Tuyến kênh Phò Quốc Công | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 44,35 | 1 m3 |
| 2 | Đào bóc phong hóa Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,58 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 12,82 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 57,17 | 1 m3 |
| 5 | Phá bê tông kênh cũ Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm | Chương V của E-HSMT | 19,712 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,575 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 26,329 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,495 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông mái bờ kênh mương Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 46,076 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại móng Ván khuôn kim loại giằng kênh | Chương V của E-HSMT | 32,912 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại giằng kênh Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 10,725 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại tường Quét nhựa bitum , dán bao tải | Chương V của E-HSMT | 460,761 | 1 m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,63 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,185 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,231 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,51 | Tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính ống 90mm, dày 3.5mm | Chương V của E-HSMT | 7 | 1m |
| 18 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 161,746 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn kim loại móng Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 1 m2 |
| 23 | Ván khuôn kim loại tường Gia công cốt thép móng | Chương V của E-HSMT | 2,94 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 25 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,59 | 1 m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 1 m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 29 | Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 1 tấn |
| 31 | Cao su củ tỏi Bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 2,04 | 1 m |
| 32 | Bu lông d10mm Bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cái |
| 33 | Bu lông d12mm Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 34 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 lỗ |
| 35 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn, dày <= 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 10 m |
| 36 | Vít me và máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi