Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200123178-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200123161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-10 16:36:00 đến ngày 2020-01-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,082,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác 1 Khoản
B Tuyến kênh chính KC TB Thanh Đàm
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 327,079 1 m3
2 Đào bóc phong hóa Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,461 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 265,508 1 m3
4 Phá bê tông kênh cũ Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Chương V của E-HSMT 140,64 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 19,23 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 58,54 1 m3
7 Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,08 1 m3
8 Bê tông mái bờ kênh mương Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 101,47 1 m3
9 Ván khuôn kim loại móng Ván khuôn kim loại giằng kênh Chương V của E-HSMT 144,246 1 m2
10 Ván khuôn kim loại giằng kênh Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 23,4 1 m2
11 Ván khuôn kim loại tường Quét nhựa bitum , dán bao tải Chương V của E-HSMT 1.355,65 1 m2
12 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 8,88 1 m2
13 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 2,501 Tấn
14 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,483 Tấn
15 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 1,117 Tấn
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính ống 90mm, dày 3.5mm Chương V của E-HSMT 28,8 1m
17 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,12 1 m3
18 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,36 1 m3
19 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,91 1 m3
20 Ván khuôn kim loại móng Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 0,8 1 m2
21 Ván khuôn kim loại tường Gia công cốt thép móng Chương V của E-HSMT 6,94 1 m2
22 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,018 Tấn
23 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 1,79 1 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,08 1 m3
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Chương V của E-HSMT 4 Cái
26 Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) Chương V của E-HSMT 0,185 tấn
27 Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,021 tấn
28 Cốt thép tấm đan Cao su củ tỏi Chương V của E-HSMT 0,004 1 tấn
29 Cao su củ tỏi Bu lông d10mm Chương V của E-HSMT 8,16 1 m
30 Bu lông d10mm Bu lông d12mm Chương V của E-HSMT 72 1 cái
31 Bu lông d12mm Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ Chương V của E-HSMT 8 1 cái
32 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần Chương V của E-HSMT 8,8 10 lỗ
33 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn, dày <= 12mm Chương V của E-HSMT 0,188 10 m
34 Vít me và máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 4 1 bộ
C Tuyến kênh N2 TB Thanh Đàm
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 75,423 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 45,509 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,617 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 4,852 1 m3
5 Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,09 1 m3
6 Bê tông mái bờ kênh mương Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 8,49 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Ván khuôn kim loại giằng kênh Chương V của E-HSMT 12,129 1 m2
8 Ván khuôn kim loại giằng kênh Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 1,95 1 m2
9 Ván khuôn kim loại tường Quét nhựa bitum , dán bao tải Chương V của E-HSMT 113,204 1 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 0,74 1 m2
11 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,21 Tấn
12 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,041 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,094 Tấn
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính ống 90mm, dày 3.5mm Chương V của E-HSMT 1,2 1m
15 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,08 1 m3
16 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,34 1 m3
17 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,55 1 m3
18 Ván khuôn kim loại móng Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 0,78 1 m2
19 Ván khuôn kim loại tường Gia công cốt thép móng Chương V của E-HSMT 4,22 1 m2
20 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,012 Tấn
21 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 1,71 1 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,04 1 m3
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Chương V của E-HSMT 3 Cái
24 Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) Chương V của E-HSMT 0,124 tấn
25 Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,014 tấn
26 Cốt thép tấm đan Cao su củ tỏi Chương V của E-HSMT 0,002 1 tấn
27 Cao su củ tỏi Bu lông d10mm Chương V của E-HSMT 5,02 1 m
28 Bu lông d10mm Bu lông d12mm Chương V của E-HSMT 40 1 cái
29 Bu lông d12mm Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ Chương V của E-HSMT 6 1 cái
30 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần Chương V của E-HSMT 6,4 10 lỗ
31 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn, dày <= 12mm Chương V của E-HSMT 0,568 10 m
32 Vít me và máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 3 1 bộ
D Tuyến kênh N2-1 TB Thanh Kiều
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 107,44 1 m3
2 Đào bóc phong hóa Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,02 1 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 22,739 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 98,81 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 5,44 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 16,33 1 m3
7 Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,29 1 m3
8 Bê tông mái bờ kênh mương Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 26,16 1 m3
9 Ván khuôn kim loại móng Ván khuôn kim loại giằng kênh Chương V của E-HSMT 58,08 1 m2
10 Ván khuôn kim loại giằng kênh Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 6,32 1 m2
11 Ván khuôn kim loại tường Quét nhựa bitum , dán bao tải Chương V của E-HSMT 348,46 1 m2
12 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 2,31 1 m2
13 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,712 Tấn
14 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,134 Tấn
15 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,334 Tấn
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính ống 90mm, dày 3.5mm Chương V của E-HSMT 5 1m
17 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,12 1 m3
18 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,39 1 m3
19 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,79 1 m3
20 Ván khuôn kim loại móng Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 0,89 1 m2
21 Ván khuôn kim loại tường Gia công cốt thép móng Chương V của E-HSMT 5,95 1 m2
22 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,017 Tấn
23 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 2,18 1 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,08 1 m3
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Chương V của E-HSMT 4 Cái
26 Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) Chương V của E-HSMT 0,172 tấn
27 Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,019 tấn
28 Cốt thép tấm đan Cao su củ tỏi Chương V của E-HSMT 0,003 1 tấn
29 Cao su củ tỏi Bu lông d10mm Chương V của E-HSMT 7,16 1 m
30 Bu lông d10mm Bu lông d12mm Chương V của E-HSMT 64 1 cái
31 Bu lông d12mm Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ Chương V của E-HSMT 8 1 cái
32 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần Chương V của E-HSMT 8 10 lỗ
33 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn, dày <= 12mm Chương V của E-HSMT 0,744 10 m
34 Vít me và máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 4 1 bộ
E Tuyến kênh N2-2 TB Thanh Kiều
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 211,81 1 m3
2 Đào bóc phong hóa Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 11,05 1 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,17 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 162,38 1 m3
5 Phá bê tông kênh cũ Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Chương V của E-HSMT 59,59 1 m3
6 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 11,8 1 m3
7 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 35,39 1 m3
8 Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,67 1 m3
9 Bê tông mái bờ kênh mương Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 53,08 1 m3
10 Ván khuôn kim loại móng Ván khuôn kim loại giằng kênh Chương V của E-HSMT 117,96 1 m2
11 Ván khuôn kim loại giằng kênh Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 14,43 1 m2
12 Ván khuôn kim loại tường Quét nhựa bitum , dán bao tải Chương V của E-HSMT 707,76 1 m2
13 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 5,1 1 m2
14 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 1,476 Tấn
15 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,273 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,685 Tấn
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính ống 90mm, dày 3.5mm Chương V của E-HSMT 20 1m
18 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,06 1 m3
19 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,22 1 m3
20 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,39 1 m3
21 Ván khuôn kim loại móng Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 0,47 1 m2
22 Ván khuôn kim loại tường Gia công cốt thép móng Chương V của E-HSMT 2,98 1 m2
23 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,008 Tấn
24 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 1,23 1 m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,04 1 m3
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Chương V của E-HSMT 2 Cái
27 Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) Chương V của E-HSMT 0,088 tấn
28 Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
29 Cốt thép tấm đan Cao su củ tỏi Chương V của E-HSMT 0,002 1 tấn
30 Cao su củ tỏi Bu lông d10mm Chương V của E-HSMT 3,68 1 m
31 Bu lông d10mm Bu lông d12mm Chương V của E-HSMT 32 1 cái
32 Bu lông d12mm Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ Chương V của E-HSMT 4 1 cái
33 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần Chương V của E-HSMT 4 10 lỗ
34 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn, dày <= 12mm Chương V của E-HSMT 0,372 10 m
35 Vít me và máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 2 1 bộ
F Tuyến kênh N1 TB Thanh Kiều
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 29,93 1 m3
2 Đào bóc phong hóa Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 13,39 1 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 65,31 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 81,14 1 m3
5 Phá bê tông kênh cũ Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 12,88 1 m3
6 Bạt ny lông lót Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Chương V của E-HSMT 288,45 1 m2
7 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 25,67 1 m3
8 Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,5 1 m3
9 Bê tông mái bờ kênh mương Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 37,93 1 m3
10 Ván khuôn kim loại móng Ván khuôn kim loại giằng kênh Chương V của E-HSMT 24,59 1 m2
11 Ván khuôn kim loại giằng kênh Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 10,92 1 m2
12 Ván khuôn kim loại tường Quét nhựa bitum , dán bao tải Chương V của E-HSMT 401,07 1 m2
13 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 3,16 1 m2
14 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 1,054 Tấn
15 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,179 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,382 Tấn
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính ống 90mm, dày 3.5mm Chương V của E-HSMT 8 1m
G Tuyến kênh N1-2 TB Thanh Kiều
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 85,83 1 m3
2 Đào bóc phong hóa Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 10,08 1 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 79,451 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 134,65 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 8,99 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 26,96 1 m3
7 Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,49 1 m3
8 Bê tông mái bờ kênh mương Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 43,14 1 m3
9 Ván khuôn kim loại móng Ván khuôn kim loại giằng kênh Chương V của E-HSMT 95,87 1 m2
10 Ván khuôn kim loại giằng kênh Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 10,53 1 m2
11 Ván khuôn kim loại tường Quét nhựa bitum , dán bao tải Chương V của E-HSMT 575,23 1 m2
12 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 3,96 1 m2
13 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 1,175 Tấn
14 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,222 Tấn
15 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,552 Tấn
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính ống 90mm, dày 3.5mm Chương V của E-HSMT 12 1m
17 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,03 1 m3
18 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,09 1 m3
19 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,2 1 m3
20 Ván khuôn kim loại móng Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 0,2 1 m2
21 Ván khuôn kim loại tường Gia công cốt thép móng Chương V của E-HSMT 1,44 1 m2
22 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,004 Tấn
23 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 0,38 1 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,02 1 m3
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Chương V của E-HSMT 1 Cái
26 Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) Chương V của E-HSMT 0,043 tấn
27 Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,005 tấn
28 Cốt thép tấm đan Cao su củ tỏi Chương V của E-HSMT 0,001 1 tấn
29 Cao su củ tỏi Bu lông d10mm Chương V của E-HSMT 1,79 1 m
30 Bu lông d10mm Bu lông d12mm Chương V của E-HSMT 16 1 cái
31 Bu lông d12mm Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ Chương V của E-HSMT 2 1 cái
32 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần Chương V của E-HSMT 2 10 lỗ
33 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn, dày <= 12mm Chương V của E-HSMT 0,186 10 m
34 Vít me và máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
H Tuyến kênh Phò Quốc Công
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 44,35 1 m3
2 Đào bóc phong hóa Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 8,58 1 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 12,82 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 57,17 1 m3
5 Phá bê tông kênh cũ Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Chương V của E-HSMT 19,712 1 m3
6 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 3,575 1 m3
7 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 26,329 1 m3
8 Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,495 1 m3
9 Bê tông mái bờ kênh mương Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 46,076 1 m3
10 Ván khuôn kim loại móng Ván khuôn kim loại giằng kênh Chương V của E-HSMT 32,912 1 m2
11 Ván khuôn kim loại giằng kênh Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 10,725 1 m2
12 Ván khuôn kim loại tường Quét nhựa bitum , dán bao tải Chương V của E-HSMT 460,761 1 m2
13 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 3,63 1 m2
14 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 1,185 Tấn
15 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,231 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,51 Tấn
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính ống 90mm, dày 3.5mm Chương V của E-HSMT 7 1m
18 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 161,746 1 m2
19 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,04 1 m3
20 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,13 1 m3
21 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,3 1 m3
22 Ván khuôn kim loại móng Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 0,54 1 m2
23 Ván khuôn kim loại tường Gia công cốt thép móng Chương V của E-HSMT 2,94 1 m2
24 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,006 Tấn
25 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 0,59 1 m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,022 1 m3
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Chương V của E-HSMT 1 Cái
28 Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
29 Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,008 tấn
30 Cốt thép tấm đan Cao su củ tỏi Chương V của E-HSMT 0,002 1 tấn
31 Cao su củ tỏi Bu lông d10mm Chương V của E-HSMT 2,04 1 m
32 Bu lông d10mm Bu lông d12mm Chương V của E-HSMT 14 1 cái
33 Bu lông d12mm Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ Chương V của E-HSMT 2 1 cái
34 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần Chương V của E-HSMT 1,8 10 lỗ
35 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn, dày <= 12mm Chương V của E-HSMT 0,25 10 m
36 Vít me và máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->