Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình, chi phí hạng mục chung và chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200122524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình, chi phí hạng mục chung và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200122330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-11 07:48:00 đến ngày 2020-01-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,666,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | Khoản | |
| B | Xây lắp: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3;Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 100,1432 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc;Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 74,959 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6,M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 6,3494 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm;Vữa bê tông đá 1x2 M300(ĐS6-8) | Chương V của E-HSMT | 17,2547 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng cột | Chương V của E-HSMT | 43,944 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2;Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,4865 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại cổ cột | Chương V của E-HSMT | 4,726 | 1 m2 |
| 8 | Xây móng Bơlô 10x20x30;Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,5754 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng móng;Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 13,1601 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại giằng móng | Chương V của E-HSMT | 88,005 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép móng;Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5206 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng;Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7827 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép móng;Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 1,817 | Tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc;Độ chặt yêu cầu K=0.90(tận dụng đất đào móng) | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m3 |
| 15 | Đắp bột đá bằng máy đầm cóc;Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 7,5953 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 6,9038 | 1 m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm;Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,395 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2;Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 5,7554 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn kim loại cột,Cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 95,758 | 1 m2 |
| 20 | Trát trụ, cột; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 67,752 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ;Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0825 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ;Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0958 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ;Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,6891 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,0665 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,3872 | Tấn |
| 26 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà;Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 15,5252 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn kim loại dầm, Cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 163,708 | 1 m2 |
| 28 | Trát xà dầm;Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 153,781 | 1 m2 |
| 29 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng;Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1354 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng;Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 1,5415 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng;Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=16m | Chương V của E-HSMT | 0,1786 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng;Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=16m | Chương V của E-HSMT | 0,914 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng;Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=16m | Chương V của E-HSMT | 0,4226 | Tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái;Vữa bê tông đá 1x2 M300(ĐS6-8) | Chương V của E-HSMT | 20,22 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Chương V của E-HSMT | 180,55 | 1 m2 |
| 37 | Trát trần;Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 180,55 | 1 m2 |
| 38 | Gia công cốt thép sàn mái;Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 1,7868 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép sàn mái;Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,9623 | Tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô mái hắt;máng nước,tấm đan, ô văng,VM300 | Chương V của E-HSMT | 2,7142 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 46,27 | 1 m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang;Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,58 | 1 m2 |
| 43 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...;Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0284 | Tấn |
| 44 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...;Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0662 | Tấn |
| 45 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...;Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,0296 | Tấn |
| 46 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...;Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,1279 | Tấn |
| 47 | SXLD lưới thép mắt cao chống nứt d=0.7mm | Chương V của E-HSMT | 131,64 | 1 m2 |
| 48 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc(6x9.5x20);Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,188 | 1 m3 |
| 49 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20);Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,402 | 1 m3 |
| 50 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20);Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 1 m3 |
| 51 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc(6x9.5x20);Cao <= 16 m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,056 | 1 m3 |
| 52 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20);Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,6944 | 1 m3 |
| 53 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20);Dày <=10cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,741 | 1 m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20);Dày <=10cm,Cao <=16m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,5166 | 1 m3 |
| 55 | Xây tường thông gió,vữa XM M75;Gạch Hoa gió 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 19,84 | 1m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, má cửa;Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,66 | 1 m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm;Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 152,908 | 1 m2 |
| 58 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm;Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,946 | 1 m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Granite;Gạch 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 142,2634 | 1 m2 |
| 60 | Lát đá granit tự nhiên đen huế len cửa | Chương V của E-HSMT | 0,786 | 1 m2 |
| 61 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic;Gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 115,63 | 1 m2 |
| 62 | Ôp tường, trụ, cột gạch Granite;Gạch 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 15,42 | 1 m2 |
| 63 | Cửa thăm mái thép hinh+tôn KT0.8x0.8m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 64 | SXLD cửa đi khung uPVC+kính 6.38ly trong | Chương V của E-HSMT | 9,96 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 66 | Phụ kiện cửa đi 2cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 67 | SXLD cửa sổ khung uPVC+kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 10,125 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ 4cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ 2cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ lật | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 71 | SXLD VK khung uPVC+kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 14,025 | m2 |
| 72 | Mua xà gồ bằng thép hộp 40x80x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,4382 | Tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,438 | Tấn |
| 74 | Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo(4cái/m2) | Chương V của E-HSMT | 113,8844 | 1 m2 |
| 75 | Quét Sika Membrane RD chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 31,273 | 1 m2 |
| 76 | Ngâm nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 31,273 | 1 m2 |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước;dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 31,273 | 1 m2 |
| 78 | Chống thấm vị trí ống thoát nước;bằng Sika Water Bar 0-32 | Chương V của E-HSMT | 1,413 | m |
| 79 | Chống thấm vị trí ống thoát nước;bằng Sika Grout +xi măng+cát | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ;Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 73,38 | 1 m |
| 81 | Ôp chân tường gốm 6x24cm | Chương V của E-HSMT | 3,575 | 1 m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà;1 nước lót,2 nước phủ,k bả | Chương V của E-HSMT | 385,429 | 1m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà, k bả;1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 231,542 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài;Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 147,76 | 1 m2 |
| C | Cải tạo: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V của E-HSMT | 12,2169 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép;bằng máy khoan | Chương V của E-HSMT | 4,8326 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải | Chương V của E-HSMT | 17,048 | m3 |
| 4 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V của E-HSMT | 17,048 | 1m3 |
| 5 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 3km | Chương V của E-HSMT | 17,048 | 1m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép;Hộp 40x80x1.8mm=3.27kg/m | Chương V của E-HSMT | 0,5186 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm(tận dụng thép);Hộp 40x80x1.8mm=3.27kg/m | Chương V của E-HSMT | 0,2681 | Tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn, Chiều cao <= 4m | Chương V của E-HSMT | 177,2292 | 1 m2 |
| 9 | Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo(4cái/m2) | Chương V của E-HSMT | 146,6532 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm;Kèo hộp 50x100x1.8mm=4.12kg/m | Chương V của E-HSMT | 0,0804 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | Tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu cửa | Chương V của E-HSMT | 30,993 | 1 m2 |
| 13 | SXLD cửa đi khung uPVC+kính 6.38ly trong | Chương V của E-HSMT | 6,063 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Phụ kiện cửa đi 2cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | SXLD cửa sổ khung uPVC+kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ 4cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 18 | Phụ kiện cửa sổ 2cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | SXLD VK khung uPVC+kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 6,399 | m2 |
| 20 | Làm trần bằng thạch cao Prima | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Chương V của E-HSMT | 228,506 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn dầm | Chương V của E-HSMT | 54,026 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà;1 nước lót,2 nước phủ,k bả | Chương V của E-HSMT | 107,67 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà, k bả ;1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 273,182 | 1m2 |
| 25 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm;Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 1 m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch Granite;Gạch 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 1 m2 |
| D | Điện+chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18W | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 2 | LĐ đèn ống dài 1.2m bóng led 3x18W phản quang | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần led D271, 9W(kiểu tổ ông) | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47W | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh D400mm,45W | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường;Kthước 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Lắp bảng điện 2cực | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Lđặt hộp nối KT120x120mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 230 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | 1m |
| 17 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 150 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 19 | Lđặt hộp âm trần | Chương V của E-HSMT | 15 | Hộp |
| 20 | Gia công kim thu sét d20mm, L=1m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét d20mm, L=1m | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột;Dây thép d12mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 23 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 42,5 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m |
| 25 | LĐ côn nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 26 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 27 | Cầu chắn rác D90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 28 | Cụm OMEGA giữ ống nước D90mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| E | Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3;Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 18,72 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc;Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 3,744 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,924 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm;Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,386 | 1 m3 |
| 5 | Xây BTH gạch thẻ ko nung 6x9.5x20,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,024 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn;tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,736 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ;ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 3,744 | 1 m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1692 | 1 tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng móng;Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,372 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 4,96 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường trong, bề dày 1 cm;Vữa XM M75 lần 1 | Chương V của E-HSMT | 18,86 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm;Vữa XM M75 lần 2 | Chương V của E-HSMT | 18,86 | 1 m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu;Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 1 m2 |
| 15 | Hỗn hợp tự thấm sạn ngang,than,cát... | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 16 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 19 | LĐ cút nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | LĐ tê nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | LĐ tê nhựa PVC D125mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | LĐ cút nhựa PVC D140mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | LĐ chụp nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Kẹp ống OMEGA INOX D49mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 25 | LĐ ống nhựa PVC D114x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 26 | LĐ nối nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh Inverter 1,5HP RAS - H13PKCVG-V | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt (theo thực tế phát sinh) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Bàn hội trường | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Ghế hội trường | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Giá đựng tài liệu | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Bàn làm việc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ghế xoay làm việc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Máy vi tính để bàn | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Hệ thống Camera giám sát | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi