Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200122726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200122724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã Vinh Hà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-11 00:47:00 đến ngày 2020-01-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,877,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | Khoản | |
| B | Tuyến kênh Cây Đu | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3,Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 18,36 | 1 m3 |
| 2 | Bóc phóng hóa bằng máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 11,92 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I (khai thác) | Chương V của E-HSMT | 63,689 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 74,59 | 1 m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông cũ bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 14,26 | 1 m3 |
| 6 | Bạt nylông lót | Chương V của E-HSMT | 102,86 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 5,62 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 16,86 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông mái bờ kênh mương, Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 25,3 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 290,63 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại giằng kênh | Chương V của E-HSMT | 6,83 | 1 m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7031 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ, /kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,13 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,3266 | Tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính ống 90mm, dày 3.5mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1m |
| C | Tuyến kênh Thượng Cồn Trục Đội 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 430,04 | 1 m3 |
| 2 | Bóc phóng hóa bằng máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 39,96 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bằngmáy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I (khai thác) | Chương V của E-HSMT | 93,428 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, ộ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 475,88 | 1 m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông cũ | Chương V của E-HSMT | 118,19 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 26,02 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 78,07 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,41 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông mái bờ kênh mương, Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 135,29 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 278,08 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại giằng kênh | Chương V của E-HSMT | 30,46 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 1.803,37 | 1 m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 12,05 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 3,4628 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,687 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 1,6013 | Tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính ống 90mm, dày 3.5mm | Chương V của E-HSMT | 171 | 1m |
| D | Cống vuông (1x0,7) tại km0+56,22 (Tuyến kênh Thượng Cồn Trục Đội 1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 60,4 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 14,85 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 59 | 1 cọc |
| 4 | Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 129 | 1 cọc |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,85 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,23 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông bản cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 6,53 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 12,26 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại bản cống | Chương V của E-HSMT | 6,3 | 1 m2 |
| 12 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 1,9 | 1 m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật ART15 | Chương V của E-HSMT | 7,6 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0423 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,089 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0208 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0979 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,0309 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,0476 | Tấn |
| E | Cửa chia nước tại K0+695,36m (Tuyến kênh Thượng Cồn Trục Đội 1) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 0,82 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 3,07 | 1 m2 |
| 6 | SXLD ván phai bằng gỗ nhóm III | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1 m3 |
| F | Tuyến kênh nhánh Thượng Cồn Trục Đội 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 81,14 | 1 m3 |
| 2 | Bóc phóng hóa bằng máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 44,63 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I (khai thác) | Chương V của E-HSMT | 252,259 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 303,09 | 1 m3 |
| 5 | Làm sạch thành kênh | Chương V của E-HSMT | 1.060,82 | 1 m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.199,49 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 9,47 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại giằng kênh | Chương V của E-HSMT | 145,64 | 1 m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,7113 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính ống 90mm, dày 3.5mm | Chương V của E-HSMT | 24 | 1m |
| G | Tuyến kênh Thượng Cồn Trục Đội 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 77,69 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 77,18 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 10,8 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông mái bờ kênh mương, Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 16,98 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 41,15 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại giằng kênh | Chương V của E-HSMT | 4,06 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 226,34 | 1 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,53 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4714 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0911 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,235 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính ống 90mm, dày 3.5mm | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1m |
| H | Tuyến kênh Mũi Sơn | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 28,53 | 1 m3 |
| 2 | Bóc phóng hóa bằng máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 82,99 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, áy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 303,934 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 302,24 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 12,53 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 37,58 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông mái bờ kênh mương, Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 64,43 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 143,18 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại giằng kênh | Chương V của E-HSMT | 13,88 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 859,08 | 1 m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,6401 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,317 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,8176 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính ống 90mm, dày 3.5mm | Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1m |
| I | Cống tại Km0+257,2m (Tuyến kênh Mũi Sơn) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, hiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,23 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,83 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 2,39 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 7,42 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại bản cống | Chương V của E-HSMT | 2,61 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,0426 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0063 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi